4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.. 5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần...[r]
Trang 1SỞ GD−ĐT AN GIANG TRUYỀN HÌNH AN GIANGHƯỚNG DẪN HỌC TẬP QUA TRUYỀN HÌNH
CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ 2 − MÔN TOÁN KHỐI 12
ỨNG DỤNG
§ 1 NGUYÊN HÀM − § 2 TÍCH PHÂN
22 tháng 03 năm 2020
Trang 2§ 1 NGUYÊN HÀM
2 Tính chất của nguyên hàm.
3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.
4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.
5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.
Trang 3§ 1 NGUYÊN HÀM
2 Tính chất của nguyên hàm.
3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.
4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.
5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.
Trang 4§ 1 NGUYÊN HÀM
2 Tính chất của nguyên hàm.
3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.
4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.
5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.
Trang 5§ 1 NGUYÊN HÀM
2 Tính chất của nguyên hàm.
3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.
4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.
5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.
Trang 6§ 1 NGUYÊN HÀM
2 Tính chất của nguyên hàm.
3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.
4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.
5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.
Trang 7§ 1 NGUYÊN HÀM
2 Tính chất của nguyên hàm.
3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.
4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.
5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.
Trang 8I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT
1 Định nghĩa nguyên hàm
hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi x∈K (K là khoảng, đoạn, nửa
Z
f(x)dx=F(x) + C.
Trang 9I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT
1 Định nghĩa nguyên hàm
hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi x∈K (K là khoảng, đoạn, nửa
Z
f(x)dx=F(x) + C.
Trang 10I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT
1 Định nghĩa nguyên hàm
hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi x∈K (K là khoảng, đoạn, nửa
Z
f(x)dx=F(x) + C.
Trang 11I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT
1 Định nghĩa nguyên hàm
hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi x∈K (K là khoảng, đoạn, nửa
Z
f(x)dx=F(x) + C.
Trang 12I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT
1 Định nghĩa nguyên hàm
hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi x∈K (K là khoảng, đoạn, nửa
Z
f(x)dx=F(x) + C.
Trang 183 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 193 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 203 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 213 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 223 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 233 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 243 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 253 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 26Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R
6
Z
cosx dx= sinx+C
Zcos(kx+b)dx=1
Trang 27Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R
6
Z
cosx dx= sinx+C
Zcos(kx+b)dx=1
Trang 28Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R
6
Z
cosx dx= sinx+C
Zcos(kx+b)dx=1
Trang 29Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R
6
Z
cosx dx= sinx+C
Zcos(kx+b)dx=1
Trang 37Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
Lời giải
Ta có
Zcot2x dx=
sin2x ta có cách giải sau:
Zcot2x dx=
Z ³cot2x+1−1´dx=
Z ³cot2x+1´dx−
Z
1 dx= −cotx−x+C.
Trang 38Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
Zcot2x dx=
Z ³cot2x+1−1´dx=
Z ³cot2x+1´dx−
Z
1 dx= −cotx−x+C.
Trang 39Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
Zcot2x dx=
Z ³cot2x+1−1´dx=
Z ³cot2x+1´dx−
Z
1 dx= −cotx−x+C.
Trang 40Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
Zcot2x dx=
Z ³cot2x+1−1´dx=
Z ³cot2x+1´dx−
Z
1 dx= −cotx−x+C.
Trang 41Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
Zcot2x dx=
Z ³cot2x+1−1´dx=
Z ³cot2x+1´dx−
Z
1 dx= −cotx−x+C.
Trang 42Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
cot2x dx=
³cot2x+1−1´dx=
³cot2x+1´dx− 1 dx= −cotx−x+C.
Trang 43Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
Trang 44Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
Z
1 dx
= −cotx−x+C.
Trang 45Ví dụ 4.
Tính nguyên hàm
Zcot2x dx.
sin2x ta có cách giải sau:
Z
1 dx= −cotx−x+C.
Trang 46Z(cos6x+ cos4x)dx= 1
Trang 518sin4x+
p
316
Trang 58II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào
Z
f(t(x)) ·t0(x)dx.
Z
f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay
Trang 59II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào
Z
f(t(x)) ·t0(x)dx.
Z
f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay
Trang 60II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào
Z
f(t(x)) ·t0(x)dx.
Z
f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay
Trang 61II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào
Z
f(t(x)) ·t0(x)dx.
Z
f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay
Trang 62II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào
Z
f(t(x)) ·t0(x)dx.
Z
f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay
Trang 63II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào f(t(x)) ·t0(x)dx.
Z
f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay
Trang 64II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào
Z
f(t(x)) ·t0(x)dx.
Trang 65II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1 Phương pháp đổi biến số
+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).
+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào
Z
f(t(x)) ·t0(x)dx.
Z
f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay
Trang 661 Phương pháp đổi biến số
Trang 671 Phương pháp đổi biến số
Trang 681 Phương pháp đổi biến số
Trang 691 Phương pháp đổi biến số
Trang 701 Phương pháp đổi biến số
Trang 711 Phương pháp đổi biến số
Trang 721 Phương pháp đổi biến số
4x
* Chú ý: Ta có thể trình bày bằng vi phân như sau:
Zcosxsin3x dx=
Zsin3x d(sin x) =sin
4x
Trang 731 Phương pháp đổi biến số
4x
* Chú ý: Ta có thể trình bày bằng vi phân như sau:
Zcosxsin3x dx=
Zsin3x d(sin x) =sin
4x
Trang 741 Phương pháp đổi biến số
4x
* Chú ý: Ta có thể trình bày bằng vi phân như sau:
Zcosxsin3x dx=
Zsin3x d(sin x) =sin
4x
Trang 751 Phương pháp đổi biến số
Zsin3x d(sin x) =sin
4x
Trang 761 Phương pháp đổi biến số
4x
Trang 771 Phương pháp đổi biến số
Một số cách đổi biến số
Z
f(sinx) cosx dx Đặtt= sinx
f(cosx) sin x dx Đặtt= cosx
Z f(tanx)cos2x dx Đặtt= tanx
Z f(cotx)sin2x dx Đặtt= cotx
Trang 781 Phương pháp đổi biến số
Z f(cotx)sin2x dx Đặtt= cotx
Trang 791 Phương pháp đổi biến số
Trang 801 Phương pháp đổi biến số
Trang 811 Phương pháp đổi biến số
Trang 821 Phương pháp đổi biến số
Trang 831 Phương pháp đổi biến số
Trang 841 Phương pháp đổi biến số
Trang 851 Phương pháp đổi biến số
Trang 861 Phương pháp đổi biến số
Trang 871 Phương pháp đổi biến số
Trang 881 Phương pháp đổi biến số
Trang 891 Phương pháp đổi biến số
Trang 901 Phương pháp đổi biến số
Trang 911 Phương pháp đổi biến số
Trang 921 Phương pháp đổi biến số
Trang 95Z
xsinx dx= −xcos x+ sinx+C.
Trang 96Z
xsinx dx= −xcos x+ sinx+C.
Trang 99Vậy xsinx dx= −xcos x+ sinx+C.
Trang 100Z
xsinx dx= −xcosx+ sinx+C.
Trang 116I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN
1 Định nghĩa
f(x)trên đoạn[a;b].Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là
là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới
Trang 117I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN
1 Định nghĩa
f(x)trên đoạn[a;b]
Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là
là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới
Trang 118I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN
1 Định nghĩa
f(x)trên đoạn[a;b]
Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là
là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới
Trang 119I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN
1 Định nghĩa
f(x)trên đoạn[a;b]
Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là
là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới
Trang 120I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN
1 Định nghĩa
f(x)trên đoạn[a;b]
Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là
là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới
Trang 123Ý nghĩa hình học của tích phân
[a;b], thì
b
Z
a
f(x)dx là diện tích S của hình thang
y=f(x)
Trang 124Ý nghĩa hình học của tích phân
[a;b], thì
b
Z
a
f(x)dx là diện tích S của hình thang
y=f(x)
Trang 125Ý nghĩa hình học của tích phân
[a;b], thì
b
Z
a
f(x)dx là diện tích S của hình thang
y=f(x)
Trang 129Ví dụ 11.
Tính tích phân
1Z
Trang 130Ví dụ 11.
Tính tích phân
1Z
Trang 131Ví dụ 11.
Tính tích phân
1Z
Trang 132Ví dụ 11.
Tính tích phân
1Z
Trang 133Ví dụ 12.
Chof(x)liên tục trênR Biết
3Z
1
f(x)dx=3 và
5Z
1
f(x)dx=7 TínhI=
5Z
1
f(x)dx=
3Z
1
f(x)dx+
5Z
3
f(x)dx=7⇒
5Z
2
f(x)dx=7−3=4
5Z
3
2f(x)dx=8
Trang 134Ví dụ 12.
Chof(x)liên tục trênR Biết
3Z
1
f(x)dx=3 và
5Z
1
f(x)dx=7 TínhI=
5Z
1
f(x)dx+
5Z
3
f(x)dx
=7⇒
5Z
2
f(x)dx=7−3=4
5Z
3
2f(x)dx=8
Trang 135Ví dụ 12.
Chof(x)liên tục trênR Biết
3Z
1
f(x)dx=3 và
5Z
1
f(x)dx=7 TínhI=
5Z
1
f(x)dx+
5Z
3
f(x)dx=7
⇒
5Z
2
f(x)dx=7−3=4
5Z
3
2f(x)dx=8
Trang 136Ví dụ 12.
Chof(x)liên tục trênR Biết
3Z
1
f(x)dx=3 và
5Z
1
f(x)dx=7 TínhI=
5Z
1
f(x)dx+
5Z
3
f(x)dx=7⇒
5Z
2
f(x)dx=7−3=4
5Z
3
2f(x)dx=8
Trang 137Ví dụ 12.
Chof(x)liên tục trênR Biết
3Z
1
f(x)dx=3 và
5Z
1
f(x)dx=7 TínhI=
5Z
1
f(x)dx+
5Z
3
f(x)dx=7⇒
5Z
Trang 138Ví dụ 12.
Chof(x)liên tục trênR Biết
3Z
1
f(x)dx=3 và
5Z
1
f(x)dx=7 TínhI=
5Z
1
f(x)dx+
5Z
3
f(x)dx=7⇒
5Z
Trang 139II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
1 Phương pháp đổi biến số
t(a)
f(t)dt=F¡
t(b)¢ −F¡
t(a)¢.
Trang 140Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1
t(a)
f(t)dt.
* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.
Trang 141Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1
t(a)
f(t)dt.
* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.
Trang 142Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1
+ Bước 2: Đặtt=t(x), lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.
t(a)
f(t)dt.
* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.
Trang 143Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1
t(a)
f(t)dt.
* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.
Trang 144Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1
t(a)
f(t)dt.
* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.
Trang 145Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1
t(a)
f(t)dt.
* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.
Trang 146Ví dụ 13.
π
2Z
0cos3x dx.
0cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx
Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π
1Z
0
cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x)d(sinx) =
Ãsinx−sin
Trang 147Ví dụ 13.
π
2Z
0cos3x dx.
0cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx
Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π
1Z
0
cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x)d(sinx) =
Ãsinx−sin
Trang 148Ví dụ 13.
π
2Z
0cos3x dx.
0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx
Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π
1Z
0
cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x)d(sinx) =
Ãsinx−sin
Trang 149Ví dụ 13.
π
2Z
0cos3x dx.
0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx
Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π
2→t=1
I=
1Z
0
cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x)d(sinx) =
Ãsinx−sin
Trang 150Ví dụ 13.
π
2Z
0cos3x dx.
0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx
Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π
1Z
0
cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x)d(sinx) =
Ãsinx−sin
Trang 151Ví dụ 13.
π
2Z
0cos3x dx.
0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx
Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π
1Z
0
cos3x dx=
π
2Z
0(1− sin2x)d(sinx) =
Ãsinx−sin
Trang 152Ví dụ 14.
2Z
− 1 1
Lời giải
Ta có:I=
2Z
0
f0(2x−1)dx=1
2
2Z
Trang 153Ví dụ 14.
2Z
− 1 1
Trang 154Ví dụ 14.
2Z
− 1 1
Trang 155Ví dụ 14.
2Z
− 1 1
Trang 156Ví dụ 14.
2Z
− 1 1
Trang 157Ví dụ 14.
2Z
− 1 1
Trang 158Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 159Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 160Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 161Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 162Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
16
dx
xpx+9=
8Z
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 163Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
dt
t−3−
8Z
Trang 164Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 165Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 166Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 167Đề thi THPTQG năm 2019−Câu 26.
5
2t dt
(t2−9)t=2
8Z
5
dt
t−3−
8Z
Trang 168II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
1 Phương pháp đổi biến số dạng 2
tục trên[α;β]sao choϕ(α) = a, ϕ(β) = b với mọi t ∈ [α; β] Khi đó
Trang 169Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2
Trang 170Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2
Trang 171Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2
Trang 172Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2
Trang 173Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2
Trang 174Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2
Trang 175Một số cách chọn t trong PP đổi biến số dạng 2
Trang 176Ví dụ 15.
1Z
Trang 177Ví dụ 15.
1Z
Trang 178Ví dụ 15.
1Z
Trang 179Ví dụ 15.
1Z
Trang 180Ví dụ 15.
1Z
Trang 181Ví dụ 16.
2Z
1
dx
x2−4x+5=
2Z
1
dx
(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π
−π4
(1+ tan2t)dt
1+ tan2t =
0Z
−π4
dt=t¯¯
¯0
−π4 =π
4.
Trang 182Ví dụ 16.
2Z
−π4
(1+ tan2t)dt
1+ tan2t =
0Z
−π4
dt=t¯¯
¯0
−π4 =π
4.
Trang 183Ví dụ 16.
2Z
1
dx
(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π
−π4
(1+ tan2t)dt
1+ tan2t =
0Z
−π4
dt=t¯¯
¯0
−π4 =π
4.
Trang 184Ví dụ 16.
2Z
1
dx
(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π
−π4
(1+ tan2t)dt
1+ tan2t =
0Z
−π4
dt=t¯¯
¯0
−π4 =π
4.
Trang 185Ví dụ 16.
2Z
1
dx
(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π
−π
dt=t¯¯
¯0
−π4 =π
4.
Trang 186II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Trang 187II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Trang 1892Z
1
=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 1902Z
1
=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 1912Z
1
=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 1922Z
1
=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 1932Z
1
=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 194=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 195xdx=³x2lnx´ ¯¯
¯2
1
=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 196xdx=³x2lnx´ ¯¯
¯2
1
=4ln2−3
2
⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 197xdx=³x2lnx´ ¯¯
¯2
Trang 198xdx=³x2lnx´ ¯¯
¯2
Trang 199xdx=³x2lnx´ ¯¯
¯2
1
=4ln2−3
2 ⇒a=4,b= −2.Vậya−b=6
Trang 200x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2
0−
2Z
0
f(x)dx=2·3−3=3
Trang 201x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2
0−
2Z
0
f(x)dx=2·3−3=3
Trang 202x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2
0−
2Z
0
f(x)dx=2·3−3=3
Trang 203x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2
0−
2Z
0
f(x)dx=2·3−3=3
Trang 204x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2
0−
2Z
0
f(x)dx=2·3−3=3
Trang 205f(x)dx=2·3−3=3
Trang 206f(x)dx
=2·3−3=3
Trang 207f(x)dx=2·3−3=3
Trang 208f(x)dx=2·3−3=3
Trang 253CHÚC CÁC EM ĐẠT NHIỀU THÀNH TÍCH TRONG HỌC TẬP
VÀ ĐẠT KẾT QUẢ TỐT TRONG CÁC KỲ THI