1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương trình học kỳ 2 - Môn Toán (Khối 12)

253 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 253
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.. 5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần...[r]

Trang 1

SỞ GDĐT AN GIANG TRUYỀN HÌNH AN GIANGHƯỚNG DẪN HỌC TẬP QUA TRUYỀN HÌNH

CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ 2MÔN TOÁN KHỐI 12

ỨNG DỤNG

§ 1 NGUYÊN HÀM§ 2 TÍCH PHÂN

22 tháng 03 năm 2020

Trang 2

§ 1 NGUYÊN HÀM

2 Tính chất của nguyên hàm.

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.

4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.

5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.

Trang 3

§ 1 NGUYÊN HÀM

2 Tính chất của nguyên hàm.

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.

4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.

5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.

Trang 4

§ 1 NGUYÊN HÀM

2 Tính chất của nguyên hàm.

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.

4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.

5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.

Trang 5

§ 1 NGUYÊN HÀM

2 Tính chất của nguyên hàm.

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.

4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.

5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.

Trang 6

§ 1 NGUYÊN HÀM

2 Tính chất của nguyên hàm.

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.

4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.

5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.

Trang 7

§ 1 NGUYÊN HÀM

2 Tính chất của nguyên hàm.

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.

4 Phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm.

5 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần.

Trang 8

I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Định nghĩa nguyên hàm

hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi xK (K là khoảng, đoạn, nửa

Z

f(x)dx=F(x) + C.

Trang 9

I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Định nghĩa nguyên hàm

hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi xK (K là khoảng, đoạn, nửa

Z

f(x)dx=F(x) + C.

Trang 10

I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Định nghĩa nguyên hàm

hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi xK (K là khoảng, đoạn, nửa

Z

f(x)dx=F(x) + C.

Trang 11

I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Định nghĩa nguyên hàm

hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi xK (K là khoảng, đoạn, nửa

Z

f(x)dx=F(x) + C.

Trang 12

I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Định nghĩa nguyên hàm

hàm sốf(x)trênK nếu F0(x) =f(x),với mọi xK (K là khoảng, đoạn, nửa

Z

f(x)dx=F(x) + C.

Trang 18

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 19

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 20

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 21

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 22

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 23

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 24

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 25

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp

Trang 26

Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R

6

Z

cosx dx= sinx+C

Zcos(kx+b)dx=1

Trang 27

Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R

6

Z

cosx dx= sinx+C

Zcos(kx+b)dx=1

Trang 28

Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R

6

Z

cosx dx= sinx+C

Zcos(kx+b)dx=1

Trang 29

Nguyên hàm hàm sơ cấp cơ bản Nguyên hàm mở rộng, k∈ R

6

Z

cosx dx= sinx+C

Zcos(kx+b)dx=1

Trang 37

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

Lời giải

Ta có

Zcot2x dx=

sin2x ta có cách giải sau:

Zcot2x dx=

Z ³cot2x+1−1´dx=

Z ³cot2x+1´dx

Z

1 dx= −cotxx+C.

Trang 38

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

Zcot2x dx=

Z ³cot2x+1−1´dx=

Z ³cot2x+1´dx

Z

1 dx= −cotxx+C.

Trang 39

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

Zcot2x dx=

Z ³cot2x+1−1´dx=

Z ³cot2x+1´dx

Z

1 dx= −cotxx+C.

Trang 40

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

Zcot2x dx=

Z ³cot2x+1−1´dx=

Z ³cot2x+1´dx

Z

1 dx= −cotxx+C.

Trang 41

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

Zcot2x dx=

Z ³cot2x+1−1´dx=

Z ³cot2x+1´dx

Z

1 dx= −cotxx+C.

Trang 42

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

cot2x dx=

³cot2x+1−1´dx=

³cot2x+1´dx− 1 dx= −cotxx+C.

Trang 43

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

Trang 44

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

Z

1 dx

= −cotxx+C.

Trang 45

Ví dụ 4.

Tính nguyên hàm

Zcot2x dx.

sin2x ta có cách giải sau:

Z

1 dx= −cotxx+C.

Trang 46

Z(cos6x+ cos4x)dx= 1

Trang 51

8sin4x+

p

316

Trang 58

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào

Z

f(t(x)) ·t0(x)dx.

Z

f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay

Trang 59

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào

Z

f(t(x)) ·t0(x)dx.

Z

f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay

Trang 60

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào

Z

f(t(x)) ·t0(x)dx.

Z

f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay

Trang 61

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào

Z

f(t(x)) ·t0(x)dx.

Z

f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay

Trang 62

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào

Z

f(t(x)) ·t0(x)dx.

Z

f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay

Trang 63

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào f(t(x)) ·t0(x)dx.

Z

f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay

Trang 64

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào

Z

f(t(x)) ·t0(x)dx.

Trang 65

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

+ Bước 2: Đặtt=t(x) (hoặc đặtt=a·t(x) +b tuỳ vào bài cụ thể).

+ Bước 3: Lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

+ Bước 4: Thay cả t=t(x)và dt=t0(x)dx vào

Z

f(t(x)) ·t0(x)dx.

Z

f(t)dt, được kết quả F(t)theot, sau đó thay

Trang 66

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 67

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 68

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 69

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 70

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 71

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 72

1 Phương pháp đổi biến số

4x

* Chú ý: Ta có thể trình bày bằng vi phân như sau:

Zcosxsin3x dx=

Zsin3x d(sin x) =sin

4x

Trang 73

1 Phương pháp đổi biến số

4x

* Chú ý: Ta có thể trình bày bằng vi phân như sau:

Zcosxsin3x dx=

Zsin3x d(sin x) =sin

4x

Trang 74

1 Phương pháp đổi biến số

4x

* Chú ý: Ta có thể trình bày bằng vi phân như sau:

Zcosxsin3x dx=

Zsin3x d(sin x) =sin

4x

Trang 75

1 Phương pháp đổi biến số

Zsin3x d(sin x) =sin

4x

Trang 76

1 Phương pháp đổi biến số

4x

Trang 77

1 Phương pháp đổi biến số

Một số cách đổi biến số

Z

f(sinx) cosx dx Đặtt= sinx

f(cosx) sin x dx Đặtt= cosx

Z f(tanx)cos2x dx Đặtt= tanx

Z f(cotx)sin2x dx Đặtt= cotx

Trang 78

1 Phương pháp đổi biến số

Z f(cotx)sin2x dx Đặtt= cotx

Trang 79

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 80

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 81

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 82

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 83

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 84

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 85

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 86

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 87

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 88

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 89

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 90

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 91

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 92

1 Phương pháp đổi biến số

Trang 95

Z

xsinx dx= −xcos x+ sinx+C.

Trang 96

Z

xsinx dx= −xcos x+ sinx+C.

Trang 99

Vậy xsinx dx= −xcos x+ sinx+C.

Trang 100

Z

xsinx dx= −xcosx+ sinx+C.

Trang 116

I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa

f(x)trên đoạn[a;b].Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là

là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới

Trang 117

I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa

f(x)trên đoạn[a;b]

Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là

là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới

Trang 118

I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa

f(x)trên đoạn[a;b]

Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là

là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới

Trang 119

I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa

f(x)trên đoạn[a;b]

Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là

là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới

Trang 120

I ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa

f(x)trên đoạn[a;b]

Hiệu sốF(b) −F(a)được gọi làtích phân từ a đến b của hàm số f(x), ký hiệu là

là dấu tích phân,a là cận dưới, b là cận trên, f(x)dx là biểu thức dưới

Trang 123

Ý nghĩa hình học của tích phân

[a;b], thì

b

Z

a

f(x)dx là diện tích S của hình thang

y=f(x)

Trang 124

Ý nghĩa hình học của tích phân

[a;b], thì

b

Z

a

f(x)dx là diện tích S của hình thang

y=f(x)

Trang 125

Ý nghĩa hình học của tích phân

[a;b], thì

b

Z

a

f(x)dx là diện tích S của hình thang

y=f(x)

Trang 129

Ví dụ 11.

Tính tích phân

1Z

Trang 130

Ví dụ 11.

Tính tích phân

1Z

Trang 131

Ví dụ 11.

Tính tích phân

1Z

Trang 132

Ví dụ 11.

Tính tích phân

1Z

Trang 133

Ví dụ 12.

Chof(x)liên tục trênR Biết

3Z

1

f(x)dx=3 và

5Z

1

f(x)dx=7 TínhI=

5Z

1

f(x)dx=

3Z

1

f(x)dx+

5Z

3

f(x)dx=7⇒

5Z

2

f(x)dx=7−3=4

5Z

3

2f(x)dx=8

Trang 134

Ví dụ 12.

Chof(x)liên tục trênR Biết

3Z

1

f(x)dx=3 và

5Z

1

f(x)dx=7 TínhI=

5Z

1

f(x)dx+

5Z

3

f(x)dx

=7⇒

5Z

2

f(x)dx=7−3=4

5Z

3

2f(x)dx=8

Trang 135

Ví dụ 12.

Chof(x)liên tục trênR Biết

3Z

1

f(x)dx=3 và

5Z

1

f(x)dx=7 TínhI=

5Z

1

f(x)dx+

5Z

3

f(x)dx=7

5Z

2

f(x)dx=7−3=4

5Z

3

2f(x)dx=8

Trang 136

Ví dụ 12.

Chof(x)liên tục trênR Biết

3Z

1

f(x)dx=3 và

5Z

1

f(x)dx=7 TínhI=

5Z

1

f(x)dx+

5Z

3

f(x)dx=7⇒

5Z

2

f(x)dx=7−3=4

5Z

3

2f(x)dx=8

Trang 137

Ví dụ 12.

Chof(x)liên tục trênR Biết

3Z

1

f(x)dx=3 và

5Z

1

f(x)dx=7 TínhI=

5Z

1

f(x)dx+

5Z

3

f(x)dx=7⇒

5Z

Trang 138

Ví dụ 12.

Chof(x)liên tục trênR Biết

3Z

1

f(x)dx=3 và

5Z

1

f(x)dx=7 TínhI=

5Z

1

f(x)dx+

5Z

3

f(x)dx=7⇒

5Z

Trang 139

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1 Phương pháp đổi biến số

t(a)

f(t)dt=F¡

t(b)¢ −F¡

t(a)¢.

Trang 140

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1

t(a)

f(t)dt.

* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.

Trang 141

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1

t(a)

f(t)dt.

* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.

Trang 142

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1

+ Bước 2: Đặtt=t(x), lấy vi phân củat theo x, ta được dt=t0(x)dx.

t(a)

f(t)dt.

* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.

Trang 143

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1

t(a)

f(t)dt.

* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.

Trang 144

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1

t(a)

f(t)dt.

* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.

Trang 145

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 1

t(a)

f(t)dt.

* Chú ý: Ta có thể dùng vi phân để rút gọn bài giải.

Trang 146

Ví dụ 13.

π

2Z

0cos3x dx.

0cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx

Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π

1Z

0

cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x)d(sinx) =

Ãsinx−sin

Trang 147

Ví dụ 13.

π

2Z

0cos3x dx.

0cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx

Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π

1Z

0

cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x)d(sinx) =

Ãsinx−sin

Trang 148

Ví dụ 13.

π

2Z

0cos3x dx.

0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx

Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π

1Z

0

cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x)d(sinx) =

Ãsinx−sin

Trang 149

Ví dụ 13.

π

2Z

0cos3x dx.

0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx

Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π

2→t=1

I=

1Z

0

cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x)d(sinx) =

Ãsinx−sin

Trang 150

Ví dụ 13.

π

2Z

0cos3x dx.

0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx

Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π

1Z

0

cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x)d(sinx) =

Ãsinx−sin

Trang 151

Ví dụ 13.

π

2Z

0cos3x dx.

0(1− sin2x) cos x dx Đặt t= sinx⇒dt= cosx dx

Đổi cận:x=0→t= sin0=0; x=π

1Z

0

cos3x dx=

π

2Z

0(1− sin2x)d(sinx) =

Ãsinx−sin

Trang 152

Ví dụ 14.

2Z

− 1 1

Lời giải

Ta có:I=

2Z

0

f0(2x−1)dx=1

2

2Z

Trang 153

Ví dụ 14.

2Z

− 1 1

Trang 154

Ví dụ 14.

2Z

− 1 1

Trang 155

Ví dụ 14.

2Z

− 1 1

Trang 156

Ví dụ 14.

2Z

− 1 1

Trang 157

Ví dụ 14.

2Z

− 1 1

Trang 158

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 159

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 160

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 161

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 162

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

16

dx

xpx+9=

8Z

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 163

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

dt

t−3−

8Z

Trang 164

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 165

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 166

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 167

Đề thi THPTQG năm 2019Câu 26.

5

2t dt

(t2−9)t=2

8Z

5

dt

t−3−

8Z

Trang 168

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1 Phương pháp đổi biến số dạng 2

tục trên[α;β]sao choϕ(α) = a, ϕ(β) = b với mọi t ∈ [α; β] Khi đó

Trang 169

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2

Trang 170

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2

Trang 171

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2

Trang 172

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2

Trang 173

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2

Trang 174

Các bước giải theo PP đổi biến số dạng 2

Trang 175

Một số cách chọn t trong PP đổi biến số dạng 2

Trang 176

Ví dụ 15.

1Z

Trang 177

Ví dụ 15.

1Z

Trang 178

Ví dụ 15.

1Z

Trang 179

Ví dụ 15.

1Z

Trang 180

Ví dụ 15.

1Z

Trang 181

Ví dụ 16.

2Z

1

dx

x2−4x+5=

2Z

1

dx

(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π

π4

(1+ tan2t)dt

1+ tan2t =

0Z

π4

dt=t¯¯

¯0

π4 =π

4.

Trang 182

Ví dụ 16.

2Z

π4

(1+ tan2t)dt

1+ tan2t =

0Z

π4

dt=t¯¯

¯0

π4 =π

4.

Trang 183

Ví dụ 16.

2Z

1

dx

(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π

π4

(1+ tan2t)dt

1+ tan2t =

0Z

π4

dt=t¯¯

¯0

π4 =π

4.

Trang 184

Ví dụ 16.

2Z

1

dx

(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π

π4

(1+ tan2t)dt

1+ tan2t =

0Z

π4

dt=t¯¯

¯0

π4 =π

4.

Trang 185

Ví dụ 16.

2Z

1

dx

(x−2)2+1.Đặtx−2= tant, t∈³−π

π

dt=t¯¯

¯0

π4 =π

4.

Trang 186

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

Trang 187

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

Trang 189

2Z

1

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 190

2Z

1

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 191

2Z

1

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 192

2Z

1

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 193

2Z

1

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 194

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 195

xdxx2lnx´ ¯¯

¯2

1

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 196

xdxx2lnx´ ¯¯

¯2

1

=4ln2−3

2

a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 197

xdxx2lnx´ ¯¯

¯2

Trang 198

xdxx2lnx´ ¯¯

¯2

Trang 199

xdxx2lnx´ ¯¯

¯2

1

=4ln2−3

2 ⇒a=4,b= −2.Vậyab=6

Trang 200

x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2

0−

2Z

0

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 201

x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2

0−

2Z

0

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 202

x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2

0−

2Z

0

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 203

x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2

0−

2Z

0

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 204

x·f0(x)dx=x·f(x)¯¯2

0−

2Z

0

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 205

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 206

f(x)dx

=2·3−3=3

Trang 207

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 208

f(x)dx=2·3−3=3

Trang 253

CHÚC CÁC EM ĐẠT NHIỀU THÀNH TÍCH TRONG HỌC TẬP

VÀ ĐẠT KẾT QUẢ TỐT TRONG CÁC KỲ THI

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w