1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Hồ Thị Hồng - Trường Tiểu Học Quỳnh Lập A

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 378,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LẬP A - GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho các em còn lúng tóng trong khi lµm bµi.. ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp - GV nhËn xÐt - ChØnh söa vµ cñng cè c¸ch viÕt phÐp tÝnh.[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 22 thỏng 11 năm 2010

Tiếng việt

Bài 51 : ôn tập

I Mục tiêu

-Đọc các vần vừa học kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài51

-Viết các vần vừa , các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

-Nghe , hiếu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần

- HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng dạy học

- Bảng ôn ( Trang 104 - SGK ) phong to

- Tranh minh hoạ cho các từ và câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ cho truyện kể : Chia phần

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ.

- GV đọc: cuộn dây , vườn nhãn

- GV nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới.

HĐ1: Giới thiệu bài.

- Tuần qua chúng ta đã được học những vần gì mới ?

- GV ghi lại các vần HS phát biểu ra góc bảng

- GV gắn bảng ôn lên bảng

Em có nhận xét gì về các vần đã được học?

GV ghi đầu bài lên bảng

HĐ2: Ôn tập

a) Ôn lại các chữ đã học

- GVgọi hs lên bảng chỉ vào các vần trên bảng ôn theo

phát âm của GV

-GVgọi HS lên bảng chỉ âm và đọc vần cho cả lớp

cùng nghe

b) Tập ghép các chữ thành vần.

Em hãy ghép các các âm ở cột dọc với âm ở dòng

ngang rồi đọc các vần vừa ghép được

- Các ô trong bảng tô màu có ý nghĩa gì ?

Giải lao

c) Đọc từ ngừ ứng dụng.

- GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng:

cuồn cuộn con vượn thôn bản

- GV đọc mẫu và giải thích

- GV nhận xét , chỉnh sửa

d)Tập viết từ ứng dụng

-GVvừaviết từ: cuộn dây, con vượn(Vừa viết, vừa

hướng dẫn qui trình viết )

- GV nhận xét , chỉnh sửa

Trò chơi

GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn

- HS viết vào bảng con

- HS trả lời

- HS phát âm lại các vần đó

- HSQS và bổ sung

-Đều kết thúc bằng âm n

- HS lên chỉ

HS chỉ âm và đọc vần trên bảng ôn

- HS: Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang thành vần - đọc

- Các ô trống không ghép được vần

- HS đọc từ ngữ ( Cá nhân )

- HS theo dõi

- HS đọc theo cá nhân, nhóm , cả lớp

- HS theo dõi GV hướng dẫn

- HS viết vào bảng con

HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn

Trang 2

Tiết 2 HĐ3: Luyện tập

a)Luyện đọc

-Luyện đọc lại nội dung mới học ở tiết 1

-Chúng ta đã được học những vần gì mới?

- GV chỉ bảng

* Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh HSQS trả lời câu hỏi

- Bức tranh vẽ gì ?

-Cho HS đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

- GV chỉ bảng

b)Kể chuyện : Chia phần

- GV kể chuyện lần 1

- GV kể chuyện lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu câu chuyện

- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu các nhóm kể

từng đoạn câu

chuyện

- GV gọi đại diện các nhóm lên bảng kể chuyện

-HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện

- GV nhận xét , tuyên dương

-Câu chuyện cho chúng ta thấy điều gì ?

c)Luyện viết và làm bài tập

- GV yêu cầu HS mở vở tập viết

- GV chấm bài , nhận xét

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện đọc lại bài

- HS trả lời

- HS đọc lại toàn bài

- HSQS nhận xét tranh

- HS trả lời

- HS đọc câu ứng dụng

- HS đọc lại toàn bài

- HS theo dõi

- HS lắng nghe kết hợp QS tranh

- HS tìm hiểu nội dung câu chuyện

- HS ngồi theo 4 nhóm tập kể chuyện

- HS đại diện các nhóm lên kể chuyện

- HS nối tiếp nhau kể chuyện

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

- HS nhận xét

- HS trả lời

- HS mở vở tập viết - đọc

- HS viết từ ngữ còn lại

- HS làm và chữa bài theo hướng dẫn của GV

đạo đức

NGHIấM TRANG KHI CHÀO CỜ ( Tiết 2).

I Mục tiêu:

- Biết được tờn nước, nhận biết được Quốc kỡ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nờu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nún, đứng nghiờm mắt, nhỡn Quốc kỡ

- Thực hiện nghiờm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tụn kớnh Quốc kỡ và yờu quý Tổ quốc Việt Nam

- KNS : kĩ năng tìm kiếm xử lí thông tin ; kĩ năng tìm kiếm xử lí thông tin

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ phúng to theo nội dung bài

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Lỏ cờ Việt Nam cú màu gỡ?

- Ngụi sao ở giữa cú màu gỡ? Mấy cỏnh?

- Khi chào cờ cỏc em đứng như thế nào?

* Kiểm tra 2 học sinh

Trang 3

- GV nhận xét.

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Làm bài tập 3:

+ Cụ giỏo và cỏc bạn đang làm gỡ?

+ Bạn nào chưa nghiờm trang khi chào cờ?

+ Bạn chưa nghiờm trang ở chỗ nào?

+ Cần phải sửa như thế nào cho đỳng?

- Cho H thảo luận, sau cựng gọi H trỡnh bày kết quả và

bổ sung cho nhau

- Chốt: Khi mọi người đang nghiờm trang chào cờ thỡ cú

hai bạn chưa thực hiện đỳng vỡ đang núi chuyện riờng

với nhau, một bạn quay ngang, một bạn đưa tay ra phớa

trước… Hai bạn đú cần phải dừng ngay việc núi chuyện

riờng, mắt nhỡn Quốc kỡ, tay bỏ thẳng.

Hoạt động 2: Làm bài tập 4 (vẽ lỏ Quốc kỡ).

- GV hướng dẫn H vẽ lỏ Quốc kỡ vào giấy A4 hoặc tụ

màu vào vở BT đạo đức

- GV giỳp đỡ những H gặp khú khăn khi vẽ để cỏc em

hoàn thành nhiệm vụ của mỡnh

- Gọi H trưng bày bài vẽ đẹp

Hoạt động 3: Tổ chức cho H hỏt: “Lỏ cờ Việt Nam”.

3 Củng cố - Dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- H thảo luận cặp đụi, trả lời cõu hỏi

- H lắng nghe và vài em nhắc lại

- H thực hành bài vẽ của mỡnh

- Chọn bài đẹp trưng bày sản phẩm

- H hỏt theo hướng dẫn của GV

Thứ ba ngày 23 thỏng 11 năm 2010

Toán

Phép cộng trong phạm vi 7

I Mục tiêu

-Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

HS khá, giỏi làm BT2 (dòng 2), BT3 (dòng 2)

II.Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng học toán lớp 1

- Chọn các mô hình , vật thật phù hợp với hình vẽ trong bài học

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

4 + = 6 4 + = 5 + 2 = 4

5 - = 3 + 6 = 6 - 2 = 4

2 Bài mới Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu phép cộng, bảngcộng trong

phạm vi 7.

a Hướng dẫn HS học phép cộng: 6 + 1

Bước 1 : - GV treo tranh 1 và nêu

" Có 6 con chim ,thêm 1 con chim Hỏi có tất cả

bao nhiêu con chim ? "

Bước 2

- GV yêu cầu HS trả lời

- GV chỉ vào tranh và nêu: “6 con chim thêm 1

con chim được 7 con chim " hay nói một cách : 6

- HS lên bảng làm

- HS nhận xét

4 +2 = 6 4 +3 = 5 2 + 2 = 4

5 -2 = 3 0 + 6 = 6 6 - 2 = 4

- HS quan sát tranh và nêu bài toán

Trang 4

thêm 1 bằng 7 "

- GV yêu cầu HS nêu phép tính

- GV viết bảng : 6 + 1 = 7

- GV chỉ vào: 6 + 1 = 7 và yêu cầu HS đọc

b Hướng dẫn học phép cộng:

- GV treo tranh

- GV cho HS nêu phép tính

- GV viết bảng :

1 + 6 =7; 5+ 2 = 7 ; 2 + 5 = 7

4+3 = 7; 3 + 4 = 7

c Thành lập bảng cộng.

- GV ghi bảng :

1 + 6 = 7 5 + 2 = 7 3 + 4 = 7

6 + 1 = 7 2 + 5 = 7 4 + 3 = 7

d GV hướng dẫn để HS nhận ra bảng cộng:

- Em có nhận xét gì về kết quả của phép tính?

- Vị trí của các số trong phép tính, có gì giống và

khác nhau

- Vậy : 6 + 1= 1+ 6 (Vì cùng bằng 7)

5 + 2 = 2 + 5 (Vì cùng bằng 7 )

4 + 3 = 3 + 4 (Vì cùng bằng 7 )

HĐ2: Thực hành

- HS làm bài tập

GV giao bài tập cho HS

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho các em còn

lúng túng trong khi làm bài

-GV chấm bài, nhận xét

Bài 1: Tính

- GV gọi HS lên bảng

6

1

5

3

6

4

-GV nhận xét,củng cố cách cộng trong phạm vi 7

và cách viết kết quả theo cột dọc

Bài 2 : Tính

7+0=7 1+6=7 3 +4=7 2+5=7

- GV gọi HS lên bảng

- GV nhận xét và củng cố về bảng cộng trong

phạm vi 7

Bài 3: Tính

5 +1 +1 = 4 + 2 + 1= 2 +3 + 2 =

- GV nhận xét ,chỉnh sửa

Lưu ý : Khi thực hiện phép tính phải thực hiện từ

trái qua phải

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- GV nhận xét Chỉnh sửa và củng cố cách viết

phép tính

- GV hoàn thiện bài học thông qua hệ thống các

bài tập

- " 6 con chim thêm 1 con chim được 7 con chim "

- HS nhắc lại : " 6 thêm 1 bằng 7 "

- HS : 6 +1 = 7

- HS theo dõi

- HS đọc " 6 cộng 1 bằng 7 "(CN - L)

- HSQS tranh và nêu bài toán

- HS nêu phép tính : 1+ 6 = 7 ; 5 + 2 = 7 ; 2 +5 = 7

4 + 3 = 7; 3 + 4 = 7

- HS cài bảng - đọc

- HS đọc theo cá nhân , nhóm , cả lớp

- HS theo dõi

- HS đọc bảng cộng(CN - N - L)

- HS trả lời

- HS đọc

HS đọc yêu cầu của bài

- HS tự làm bài vào vở

- HS lên bảng làm bài

7 1

6

7 5

2

7 3

4

7 6

1

7 4

3

- Nhận xét

- HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét

7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 3 + 4= 7 2 + 5 = 7

- HS nêu cách tính

- HS nêu miệng kết quả - Lớp nhận xét

5 +1+1 = 7 4 + 2 + 1 = 7 2 + 3 + 2 = 7

- HS đổi vở tự kiểm tra

Trang 5

BT dành cho HS khá, giỏi

BT2(dòng 2)

0+7=7 6+1=7 4+3=7 5+2=7

BT3 (dòng 2)

3 +2 +2 = 3 + 3 + 1= 4 + 0 + 2 =

3 Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 4 + 3 = 7 5 + 2 = 7

3 +2+2 =7 3 + 3 + 1 = 7 4 + 0+2= 6

- Về nhà làm lại bài vào vở ở nhà

Tiếng Việt

Bài 52 : ong - ông.

I Mục tiêu:

- Đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Đọc được từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng

II Đồ dùng: Giáo viên: Bộ mô hình Tiếng Việt

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài (1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HĐ1: Dạy vần (20’)

Vần ong

a) Nhận diện vần

Vần ong được tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần ong và nói: vần ong gồm: 3 con chữ

o, n , g

-So sánh ong với on:

b) Đánh vần

- GVHD HS đánh vần: o- ngờ - ong

-Đã có vần ong muốn có tiếng võng ta thêm âm , dấu

gì?

- Đánh vần : vờ - ong - vong -ngã - võng

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng võng?

GV cho HS quan sát tranh

Trong tranh vẽ gì?

GV ghi bảng

- Đọc trơn từ khoá

- GV chỉnh sửa cho HS

Vần ông

(Qui trình tương tự vần ong.)

- So sánh ông với ong:

Giải lao

c) Đọc từ ngữ ứng dụng(10’)

GV ghi bảng

2 HS lên bảng đọc bài 51 sgk

1 HS kể chuyện : Chia phần

HS đọc lại:ong, ông

-Gồm 3 con chữ o, n, g

- Giống nhau: cùng bắt đầu bằng o

- Khác nhau:ong kết thúc bằng ng

-HS cài vần ong -HS nhìn bảng phát âm : cá nhân- lớp

-Ta thêm âm v, dấu ngã

-HS cài tiếng võng -HS phát âm

Âm v đứng trước vần đứng sau dấu ngã trên âm

o

- HS đọc trơn: ong, võng

HS QS tranh

-Trong tranh vẽ cái võng

- HS cài từ cái võng

HS nhìn bảng phát âm

- Giống nhau: cùng kết thúc bằng ng

- Khác nhau: ông bắt đầu bằng o

HS gạch chữ có tiếng mới

2 HS đọc

Trang 6

GV gọi HS đọc tiếng mới.

GV đọc mẫu giúp HS hiểu nghĩa từ ngữ

GV gọi đọc, nhận xét

d) HD viết bảng con.

- GV viết mẫu : ong( nêu qui trình viết)

GV viết mẫu : cái võng

GV nhận xét sữa lỗi cho HS

Trò chơi

GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần vừa

học

GV tuyên dương đội thắng cuộc

HS hiểu từ:công viên

HS đọc cá nhân, lớp

HS quan sát

HS viết bảng con: ong, cái võng (lưu ý nét nối giữa các con chữ.)

HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học

Tiết 2

HĐ2 : Luyện tập.

a) Luyện đọc.(10’)

- GV yêu cầu HS luyện đọc bài tiết 1

- GVQS, chỉnh sửa cho HS

Đọc câu ứng dụng

- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh

- GV ghi bảng câu ứng dụng

- GV đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc

trơn

Đọc SGK GV tổ chức dọc lại bài

b) Luyện nói (8’)

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh

với gợi ý:

- Trong tranh vẽ những gì?

- Em thường xem đá bóng ở đâu?

- Em thích cầu thủ nào nhất?

- Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt bóng mà

vẫn không bị phạt?

Nơi em ở ( hoặc ở trường có đội bóng nào không?)

GV tổ chức nói trong nhóm, trước lớp

c) Luyện viết (15’)

- GV hướng dẫn QS giúp đỡ HS

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

C Củng cố dặn dò.(2’)

- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?

- GV dặn HS tìm từ, tiếng, âm vừa học

- GV tuyên dương HS thực hiện tốt

- GV nhận xét tiết học

- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)

- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh

- HS tìm tiếng mới

- Đọc câu ứng dụng ( N- B - C- L )

HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)

HS đọc tên chủ đề

-HSQS tranh vào luyện nói theo tranh

- Các bạn đang đá bóng

-ở sân của khu, trên ti vi

HS trả lời

-Trọng tài

- HS trả lời

-Đại diện 1 nhóm nói trước lớp

- HS viết vào vở tập viết

- HS làm bài tập -Hôm nay chúng ta vừa học vần ong, ông

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

- Về nhà xem trước bài 53

Sỏng thứ tư ngày 24 thỏng11 năm 2010

LUYỆN TOÁN : Luyện tập về phép cộng, trừ trong phạm vi 6.

I Mục tiêu :

- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 6

- Củng cố cách xem hình ghi phép tính thích hợp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: Củng cố bảng trừ, cộng trong phạm vi 6

GV cho HS đọc lại bảng trừ, cộng trong phạm vi 6

GV nhận xét

HĐ 2: Luyện tập

- GV ghi đề hướng dẫn HS làm bài vào vở ô li

Bài 1: Tính:

1 + 5 = 4 + 2 =

6 - 5 = 6 - 2=

3 + 3= 6 - 2 =

Bài 2: Tính

1 + 2 + 3= 4 + 1 + 1=

5 + 1 + 0= 3 + 3 + 0=

Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

2+ 4 1+ 3 3 + 3 2 + 1

6 - 2 1 + 4 6 - 4 2+ 3

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

2 + = 6 0 + = 6

3 + = 6 1 + =6

Bài 5: ghi phép tính thích hợp

 

GV nhận xét tiết học

HS lên bảng đọc HTL bảng cộng, trừ 6

H làm bài cá nhân

2 H lên bảng chữa bài

H lên bảng chữa bài

H nêu cách làm bài

H nối tiếp nhau lên bảng điền dấu (mỗi H một phép tính )

H đọc kết quả nêu lí do chọn số

H nhìn hình vẽ ghi phép tính thích hợp

I Mục tiêu

- Rèn đọc và viết iên, yên cho HS, đặc biệt là HS yếu

- Hướng dẫn làm bài tập bài 49 VBT

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: Luyện đọc

GV yêu cầu HS luyện đọc bài 49 sgk

GVrèn đọc cho HS yếu

GV nhận xét, tuyên dương HS đọc có tiến bộ

HĐ2: Luyện viết:

GV viết mẫu và HD quy trình viết: iên, yên, tiên

tiến, yên vui GV nhận xét, nhắc nhở nét viết

liền mạch và khoảng cách

Yêu cầu HS luyện viết vào vở ô li, mỗi vần, từ 1

dòng

Uốn nắn cho HS yếu

HĐ3 : HD làm bài tập VBT

HD làm bài tập 1, 2, 3

Bài 1: Nối

Giúp HS nối đúng

Bài 2:Điền iên hay yên

HS luyện đọc bài 49 sgk

HS luyện đọc bài theo nhóm, thi đọc giữa các nhóm

HSQS nhận biết quy trình viết

HS luyện viết vào vở ô li:

HS nêu yêu cầu của bài tập, và làm bài

HS chọn từ nối với hình ảnh cho thích hợp:

HS làm bài: đàn yến bay lượn trên trời

Trang 8

GV nhận xét.

Bài 3:Viết

Giúp HS viết đúng quy trình

GV chấm bài, tuyên dương HS viết có tiến bộ

GV nhận xét tiết học

HS viết mỗi từ 1 dòng

Lưu ý nét nối giữa các con chữ trong tiếng

Về nhà đọc lại bài

HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy

Thứ tư ngày 24 thỏng11 năm 2010

Toán

Phép trừ trong phạm vi 7

I Mục tiêu

-Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

HS khá, giỏi làm BT3 (dòng 2)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh trong SGK

- Bộ Đ D H V lớp 1

III Hoạt đông dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7

- GV nhận xét - Ghi điểm

2.Bài mới:

-GV giới thiệu bài , ghi bảng

HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi7

a)Thành lập phép trừ : 7- 6=1 ;7-1= 6

Bước 1:

-GV treo tranh 1 và hướng dẫn HS xem tranh

Bước 2: Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi.

" Có 7 quả táo, rơi 1 quả táo Còn lại mấy quả táo

? "

- GV nói : "Có 7 quả táo , rơi 1 quả táo, còn lại 6

quả táo "

- GV: Hay nói cách khác"7 bớt 1 còn 6"

Bước 3:

- GV nêu tiếp " 7 bớt 1 còn 6 " ta có thể viết : 7

- 1 = 6

- GV chỉ vào 7 - 1 = 6 - đọc mẫu

-GV yêu cầu HSQS hình vẽ , tự nêu kết quả của

phép tính trừ : 7 - 1 = 6

b) GV giới thiệu phép trừ:

7 - 2= 5 ; 7 - 4 = 3 ; 7 - 3 = 4 (Hướng dẫn theo 3

bước như ở mục a )

c) GV giữ lại công thức trên bảng

- GV cho HS đọc lại các phép tính và ghi bảng :

- HS lên bảng đọc

- HS nhận xét

- HS QS tranh và nêu bài toán

" Có 7 quả táo trên cành cây, 1 quả rơi xuống

đất Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu quả táo

"

-HS: "Có 7 quả táo, rơi 1 quả táo Còn lại 6 quả

táo "

- HS theo dõi

- HS : " 7 bớt 1 còn 6 "

- HS theo dõi

- HS đọc " 7 trừ 1 bằng 6 "

- HS đọc : 7 - 1 = 6

- HS nối tiếp nhau đọc

Trang 9

7 - 6 = 1; 7 - 1 = 6

7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3; 7 - 2 = 5

- GV chỉ vào các phép tính và yêu cầu HS đọc

HĐ2: Thực hành

- GV giao bài tập cho HS

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho các em còn

lúng túng trong khi làm bài

- GV chấm bài, nhận xét

- GVchữa bài

Bài 1: Tính.

7

6

4

2

1

5

7

- GV nhận xét và củng cố cách thực hiện phép

tính theo cột dọc

Bài 2: Tính.

7-6 = 7-3= 7-2= 7 - 4 =

7-7= 7- 0 = 7-5 = 7 - 1 =

- GV nhận xét và củng cố phép trừ trong phạm vi

7

Bài 3 : Tính

7 - 3 - 2 = 7 - 6 - 1 = 7 - 4 - 2 =

- GV nhận xét , chỉnh sửa

Bài 4 Viết phép tính thích hợp

- GV treo tranh

- GV nhận xét , củng cố cách nêu bài toán và viết

phép tính

- GV hệ thống các bài tập

BT dành cho HS khá, giỏi

Bài 3 (Dòng 2)

7 - 5 - 1 = 7 - 2 - 3 = 7 - 4 - 3 =

3 Củng cố , dặn dò

- GV chỉ bảng HS đọc lại bảng trừ 7

- GV nhận xét tiết học

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 6

- HS nhận và đọc yêu cầu từng bài

- HS tự làm bài vào vở

- HS lên bảng làm bài- Lớp nhận xét

7 6 1

4 2

2 5

1 6

5 2

7 0

- HS nêu miệng kết quả - HS nhận xét

7 - 6 = 1 7 - 3 = 4 7 - 2 = 5 7 - 4 = 3

7 - 7 = 0 7 - 0 = 7 7 - 5 = 2 7 - 1 = 6

- HS nêu cách tính

7 - 3 - 2 = 2 7 - 6 - 1 = 0 7 - 4 - 2 = 1

- HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét

7 - 5 - 1 = 1 7 - 2 - 3 = 2 7 - 4 - 3 = 0 -Về nhà làm lại bài tập vào vở ở nhà

Tiếng Việt

Bài 53 : ăng - âng.

I Mục tiêu:

- Đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Đọc được từ, câu ứng dụng:Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời mẹ

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Bộ mô hình Tiếng Việt

Học sinh: - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ:(4’)

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:(1’)

- GV giới thiệu trực tiếp bài học

HĐ1: Dạy vần(22’)

Vần ăng

a)Nhận diện vần

- Vần ăng được tạo nên từ mấy âm?

- So sánh ăng với ong:

b)Đánh vần, đọc trơn tiếng và từ ứng dụng.

- GVHD HS đánh vần: ă- ngờ- ăng

- Đã có vần ăng muốn có tiếng măng ta thêm âm

gì?

- Đánh vần mờ - ăng- măng

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng măng?

- GV cho HS quan sát tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Có từ: măng tre - GV ghi bảng

- Đọc trơn từ khoá

- GV chỉnh sửa cho HS

Vần âng

(quy trình tương tự vần ăng)

- So sánh âng và ăng

Giải lao

b)Đọc từ ngữ ứng dụng

-GVghi bảng: rặng dừa,phẳng lặng,vầng trăng,

nâng niu

- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS hiểu nghĩa từ

- GV tổ chức đọc, nhận xét

c)HD luyện viết

- GV viết mẫu HD quy trình viết Lưu ý nét nối

giữa các con chữ

-GV nhận xét

Trò chơi

GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ chứa âng, ăng

Tuyên dương tổ thắng cuộc

- 3 HS đọc sách giáo khoa bài 52

HS đọc lại: ăng, âng.

- Gồm 3 âm: ă, n , g HS cài vần ăng

+ Giống nhau: cùng kết thúc bằng ng

+ Khác nhau: ăng mở đầu bằng ă, còn ong mở

đầu bằng o

- HS nhìn bảng phát âm(L - N - CN)

- Thêm âm m.

- HS cài tiếng măng

- HS đánh vần

- Âm m đứng trước ăng đứng sau

- HS đọc trơn: ăng, măng

- HS quan sát tranh

- Vẽ cái măng tre

- HS nhìn bảng phát âm(L - N - CN)

- HS thao tác theo yêu cầu của GV

+Giống nhau: Kết thúc bằng ng

+Khác nhau: âng mở đầu bằng â, ăng mở đầu bằng ă.

- HS gạch chân tiếng mới

- 2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- HS hiểu từ :rặng dừa, phẳng lặng, nâng niu.-

HS đọc cá nhân, lớp

HSQS quy trình viết

-HS viết bảng con: ăng, âng,măng tre, nhà tầng

Lưu ý: nét nối giữa các con chữ

- 2 tổ thi với nhau

Tiết 2 HĐ2: Luyện tập.

a)Luyện đọc.(10’)

GV yêu cầu HS luyện đọc lại bài tiết 1

- GVQS, chỉnh sửa cho HS

Đọc câu ứng dụng

- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh

- GV ghi bảng câu ứng dụng:

- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)

- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w