19/Tính thể tích dung dịch NaOH 1M để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít khí clo(đktc).Nồng độ mol của các chất sau phản ứng là bao nhiêu.. Giả thiết thể tích dung dịch sau phản ứng thay[r]
Trang 1ÔN TẬP HOÁ 9- CHƯƠNG 3: PHI KIM- KÌ II
CHƯƠNG III: PHI KIM
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC.
1/ Hãy chọn câu đúng:
a/ Phi kim dẫn điện tốt
b /Phi kim dẫn nhiệt tốt
c/ Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn,khí
d/ Phi kim dẫn điện,dẫn nhiệt kém
2/ Sau khi làm thí ngiệm,khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:
a/ Dung dịch HCl b/ Dung dịch NaOH
c/ Dung dịch NaCl d/ Nước
3/ Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
a/ Na,Mg,Al,K b/ K,Na,Mg,Al
c/ Al,K,Na.Mg d /Mg,K,Al, Na
4 /Hãy chỉ ra câu đúng hoàn toàn là phi kim?
a/ H2,O2,K, Pb b/ Ca,Cl2, N2, Ba
c/ O,S,P,C d/ O,S,P,K
5 /Sau khi làm thí nghiệm,khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:
a/ Dung dịch HCl b/Dung dịch NaOH
b/Dung dịch NaOH d/Nước
6/ Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây,cặp nào có thể tác dụng với nhau?
a / H2SO4 và KHCO3 d/ CaCl2 và Na2CO3
b/ K2CO3 và NaCl e/ Ba(OH)2 và K2CO3
c/ MgCO3 và HCl (Giải thích và viết các PTHH)
/Hãy viết phương trình hoá học của CO 2 với: Dung dịch NaOH, Dung dịch Ca(OH) 2 trong trường hợp:
a/Tỉ lệ số mol nco2: nNaOH = 1:1 b/ Tỉ lệ số mol nCO2 : nCa(OH)2 = 2:1
8/ Hãy viết PTHH của CO với:
a / Khí O2 b/CuO
Cho biết: Loại phản ứng, vai trò của CO và ứng dụng của mỗi loại phản ứng đó
9/ Viết phương trình hoá học của cacbon với các oxit sau:
a/CuO, b/PbO c/CO2 d/FeO
Trang 2Hãy cho biết các laọi phản ứng: Vai trò của C trong các phản ứng, ứng dụng của các phản ứng đó trong sản xuất
10/Viết các PTHH của S,C,Cu,Zn, với khí O 2 Cho biết các oxit tạo thành thuộc loại nào Viết công thức các axit hoặc bazơ tương ứng với mỗi oxit đó.
11/Viết các PTHHH và hgi đầy đủ điều kiện khi cho H 2 phản ứng với:
a/Clo b/Lưu huỳnh c/ Brôm
Cho biét trạng thái của các chất tạo thành
12/Viết các PTHH giữa các cặp chất sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có):
a/ Khí flo và hiđro b/ luu huỳnh và oxi
c/ Bột sắt và bột Lưu huỳnh d/ Cacbon và oxi e/ Khí hđro và lưu huỳnh
13/Viết phương trình hoá học khi cho clo,lưu huỳnh, oxi phản ứng với sắt ở nhiệt độ cao Cho biết hoá trị của sắt trong những hợp chất tạo thành.
14/ Hãy viết phương trình hoá học của cacbon với các oxit sau:
a/CuO b/PbO c/CO2 d/FeO
Hãy cho biết loại phản ứng,vai trò của C trong các phản ứng dó trong sản xuất
15/Hãy cho biết các cặp chất sau đây,cặp nào có thể tác dụng với nhau?
a/ H2SO4 và KHCO3 d/ CaCl2 và Na2CO3
b/ K2CO3 và NaCl e/ Ba(OH)2
c/ MgCO3 và HCl
Giải thích và viết PTHH
16/Viết các PTHH biểu diễn chuyển đổi hoá học sau:
a/ C 1 CO2 2 CaCO3 3 CO2
b/ C CO2 CaCO3 C O2
CO Na2CO3
17/Hoàn thành các PTHH sau:
a/ Cl2 + …… FeCl3
b/ …… + HCl FeCl2
c/…… + H2O HCl + HClO
d/ Cl2 +NaOH …….+ NaClO + H2O
e/ Fe + ……… FeS
Trang 3f/ P + ……… P2O5
g/ CuO +…… Cu + CO2
h/ CO + Fe3O4 CO2 + ……
i/ CO2 + …… NaHCO3
18/ Có ba khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là: clo, hiddro clorua, oxi Hãy nêu
phương pháp hoá học để nhận biết từng khí đựng trong mỗi lọ
19/Tính thể tích dung dịch NaOH 1M để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít khí
clo(đktc).Nồng độ mol của các chất sau phản ứng là bao nhiêu? Giả thiết thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể
20/ Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11,chu kì 3,nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Hãy cho biết:
- Cấu tạo nguyên tử của A
- Tính chất hoá học đặc trưng của A
- So sánh tính chất hoá học của A với các nguyên tố lân cận
21/a/Hãy xác định công thức của một loại oxit sắt, biết rằng khi cho 32g oxit này tác dụng hoàn toàn với khí cacbon oxit thì thu được 22,4 g chất rắn Biết khối lượng mol của oxit sắt là 160g
b/Chất khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn bằng dung dịch nước vôi trong dư Tính khối lượng kết tủa thu được
22/Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thu được một lượng khí X Dẫn khí X vào 500ml dung dịch NaOH 4M thu được dung dịch A Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A Giả thiết rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể