- GV hướng dẫn - HS luyện đọc học thuộc lòng c, Luyện nói trả lời câu hỏi theo tranh: - 3 HS đọc thuộc lòng - GV cho HS quan sát tranh trong SGK hỏi - 2 HS hỏi đáp theo mẫu SGK.. đáp tre[r]
Trang 1TUẦN 27:
Thứ hai ngày 04 tháng 03 năm 2013
Tiết 1:
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
_
Tiết 2, 3:
Tập đọc:
Ai dậy sớm
I Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Hiểu các từ ngữ: vừng đông, đất trời
- Hiểu nội dung cảnh đẹp buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy
- Ôn các tiếng có vần: ương, ươn:
- Học thuộc lòng bài thơ
- Rèn khả năng tư duy cho HS
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đọc: Hoa ngọc lan và nêu
câu hỏi:
+ Nụ hoa lan màu gì ?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a GV đọc mẫu lần 1
b Luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ:
- GV định hướng cho HS tìm và luyện đọc
tiếng, từ
- GV kết hợp giải nghĩa từ:
+ Vừng đông: mặt trời mới mọc
* Luyện đọc câu:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Hát , báo cáo sĩ số
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS quan sát , nhận xét
- HS nghe, xác định số khổ thơ (3 khổ thơ)
Tổ 1: Tìm tiếng có âm: l, ch, tr (3)
Tổ 2: Tìm tiếng có vần: ơm, ươm (1)
- HS luyện đọc tiếng, từ: cá nhân, dãy
cả lớp đọc đồng thanh
Trang 2* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn: 3 khổ thơ: mỗi lần xuống
dòng là 1 khổ
3.3 Ôn các vần an, at
a, Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương.
- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ươn
- Y/c HS đọc và phân tích tiếng có vần đó
b, Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK, gọi
HS đọc mẫu câu
- GV tổ chức trò chơi: thi nói câu chứa tiếng
có vần: ăm, ăp
- GV tính điểm thi đua
GV củng cố bài tiết 1, chỉ bảng cho HS đọc
đảo trật tự câu
Tiết 2
- Cho HS mở SGK đọc: câu, đoạn ,cả bài
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm
3.4 Tìm hiểu bài đọc và Luyện nói.
a Tìm hiểu bài đọc:
+ Khi dậy sóm điều gì đang chờ đón em ở
ngoài vườn ?
+ Trên cánh đồng ?
+ Trên đồi ?
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- GV đọc mẫu
b, Luyện đọc học thuộc lòng:
- GV hướng dẫn
c, Luyện nói trả lời câu hỏi theo tranh:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK hỏi
đáp treo mẫu
- GV theo dõi các nhóm làm việc
- GV cùng cả lớp nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về đọc bài, xem trước bài: Mưu chú Sẻ
- HS đọc tiếp nối 2 em đọc 2 dòng thơ lần lượt đến hết bài
- HS tiếp nối đọc mỗi em một khổ thơ
- 4 HS đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh
- HS đọc và so sánh vần ôn
- HS thi tiếng trong bài có vần: ươn, ương
- HS đọc, phân tích các tiếng, từ có vần: ươn, ương
- 2 HS quan sát tranh nêu nhận xét,
đọc mẫu: Cánh diều bay lượn.
Vườn hoa ngát hương thơm.
- HS thi nói câu theo nhóm
+ ươn: Mẹ em nấu cháo lươn , + ương: Con đường thẳng tắp ,
- Lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc bài: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Lớp đọc đồng thanh
- 2 HS đọc bài,cả lớp đọc thầm trả lời:
+ Hoa ngát hương đang chờ đón ở ngoài vườn
+ Vừng đông đang chờ đón
+ Cả đất trời đang chờ đón
- 3 HS thi đọc diễn cảm
- HS luyện đọc học thuộc lòng
- 3 HS đọc thuộc lòng
- 2 HS hỏi đáp theo mẫu SGK
- HS hỏi đáp trong nhóm
- Đại diện 3 nhóm nói trước lớp
- HS đọc toàn bài
- HS nghe, nhận nhiệm vụ
Trang 3Tiết 4:
Toán Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu:
- Nhận biết 100 là số liền sau của 99
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài 2
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho lớp làm bảng con, 2 HS
lên bảng
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bước đầu về số 100:
2.2 Hướng dẫn qua thực hành:
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1,
Hướng dẫn cách đọc, viết số 100( số
100 có 3 chữ số )
2.3 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến
100:
- GV gắn bảng phụ, Hướng dẫn HS
làm bài, 1HS làm bài trên phiếu
- HS thi đua đọc nhanh bảng các số
từ 1 đến 100
- HS dựa vào bảng nêu số liền sau,
số liền trước
2.4 Giới thiệu một vài đặc điểm của
bảng các số từ 1 đến 100:
- GV cho HS làm bài vào SGK, HS
nối tiếp nhau đọc kết quả, cả lớp
nhận xét chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập
34 < 50 78 > 69 62 = 62 55 < 66
Bài 1(145):
Số liền sau của 97 là 98; Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100; 100 đọc là 100
Bài 2(145) Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Bài 3(145) Trong bảng các số từ 1 đến 100:
a, Các số có một chữ số là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
b, Các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70,
80, 90
c, Số bé nhất có hai chữ số là: 10
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33,
44, 55, 66, 77, 88, 99
- HS nghe và nhận nhiệm vụ
Trang 4Tiết 5:
Tự nhiên và Xã hội Con mèo
I Mục tiêu:
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Nói về một số đặc điểm của con mèo
- Nêu được ích lợi của việc nuôi mèo
II Đồ dùng dạy học:
- Hình bài 27 SGK
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
( C â y
H o a )
+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của con gà ?
+ Nêu ích ợi của việc nuôi gà ?
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài mới:
+ Nhà em nào nuôi mèo ?
+ Nói về con mèo nhà em: lông nó màu gì ?
- Hướng dẫn HS mở bài 27 SGK:
+ Mô tả màu lông của con mèo Khi vuốt ve bộ
lông mèo em cảm thấy thế nào ?
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
mèo ?
+ Con mèo di chuyển như thế nào ?
- GV giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của các
nhóm
* Kết luận: Toàn thân mèo được phủ một lớp
lông mềm và mượt
- Mèo có đầu mình đuôi và bốn chân Mát mèo to
tròn sáng Mèo có mũi và tai thính giúp mèo
- 2 HS trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- HS quan sát tranh theo cặp và trả lời câu hỏi trong SGK
- HS biết đặt câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK nhận ra các
bộ phận của con mèo
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi, lắng nghe
+ HS thảo luận trả lời câu hỏi
- HS biết ích lợi của việc nuôi mèo; biết mô tả hoạt động bắt mồi của mèo
- Nghe GV kết luận
- Theo dõi
Trang 5đánh hơi và ngửi được khoảng cách xa Răng
mèo sắc để xé thức ăn
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+ Người ta nuôi mèo để làm gì ?
+ Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn mồi
+ Hình nào cho biết kết quả săn mồi của mèo?
+ Em cho mèo ăn gì ?
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà quan sát kỹ con muỗi
Thứ ba ngày 05 tháng 03 năm 2013
Tiết 1, 2:
Đ/c Chiến dạy
Tiết 3:
Chính tả Nhà bà ngoại
I Mục tiêu:
- HS chép lại, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại Tốc độ viết: tối thiểu 2
chữ/phút
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Điền đúng vần: ăm hoặc ăp, chữ c hay k vào chỗ trống ?
- Rèn cho HS thường xuyên luyện viết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
GV cho 2 HS làm bài tập
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
GV nói mục đích yêu cầu của bài học
3.2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV gắn bảng phụ, y/c HS đọc đoạn cần chép
+ Tìm tiếng dễ viết sai
- Y/c HS phân tích tiếng khó, viết bảng con
- Cho HS chép bài vào vở
- GV uốn nắn cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,
- GV yêu cầu HS đổi vở để chữa bài
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
Bài tập 1: Điền vần an, hay at ?
kéo đàn tát nước
Bài tập 2: Điền chữ g hay gh ? nhà ga cái ghế
- HS lắng nghe
- 2 - 3 HS nhìn bảng đọc thành tiếng đoạn văn
- HS tìm: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn…
- HS viết bảng con
- HS tập chép vào vở
- HS cầm bút chì trên tay chuẩn bị
Trang 6để HS soát lại
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- GV chấm một số vở
3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát 2 bức tranh và làm bài
- Gọi HS đọc yêu cầu, cho HS làm bài vào vở, 2
HS lên bảng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chép lại đọan văn cho đúng, sạch, đẹp
chữa bài HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau
Bài tập 2: Điền vần ăm hoặc ăp
?
Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết từ tắm cho mình, biết sắp xếp sách
vở ngăn nắp.
Bài tập 3: Điền chữ c hoặc k ?
hát đồng ca chơi kéo co
Tiết 4:
Tập viết
Tô chữ hoa: E, Ê, G
I Mục tiêu:
- HS tô được chữ hoa: E, Ê, G
- HS viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa đều nét, viết đúng khoảng cách
- Rèn cho các em có thói quen luyện viết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết mẫu
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọccho HS viết từ: gánh đỡ, sạch sẽ
- GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài :
GV gắn bảng phụ, nêu nhiệm vụ của giờ
học
2.2 Hướng dẫn tô chữ hoa:
- GVgắn bảng chữ hoa E, Ê, G
- GV nhận xét về số lượng và kiếu nét, nêu
quy trình viết và tô lại chữ
- Yêu cầu viết bảng con
- GV theo dõi nhận xét
2.3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- GV gắn bảng phụ, yêu cầu HS đọc
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS xem mẫu chữ và nhận xét về : độ cao, độ rộng, các nét
- HS viết bảng con
- HS đọc các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 7- GV theo dõi nhận xét
2.4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết:
- GV hướng dẫn viết bài vào vở
- GV nhắc tư thế ngồi, để vở, cầm bút viết
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS yêu viết
- Thu vở và chấm 6 bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp,
tiến bộ chữ viết
- Về nhà viết lại bài.
- HS lắng nghe
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi
Tiết 5:
Thủ công Cắt dán hình vuông
I Mục tiêu:
- Học sinh kẻ, cắt và dán được hình vuông theo hai cách
- Rèn luyện sự khéo lẽo cho đôi tay
II Đồ dùng dạy học:
- Bài mẫu hình vuông dán trên giấy
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS, nxét.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu, ghi đầu bài
+ Hình vuông có mấy cạnh ?
+ Độ dài các cạnh có bằng nhau không ?
Mỗi cạnh bằng bao nhiêu ô ?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành:
- GV nhắc lại 2 cách cắt hình vuông:
a) Cách kẻ hình vuông:
- Giáo viên thao tác mẫu từng bước thong
thả Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng Lấy 1
điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ A đếm xuống
7 ô theo dòng kẻ được điểm D Từ A và D
đếm sang phải 7ô theo đường kẻ ta được B
và C.Nối lần lượt AB, BC, C với D, D
với A ta được hình vuông ABCD
b) Cắt và dán hình vuông :
- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được
- Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
- Học sinh quan sát hình vuôn mẫu và trả lời câu hỏi
+ Hình vuông có 4 cạnh
+ Độ dài các cạnh bằng nhau Mỗi cạnh 7 ô
- Học sinh nghe và nhớ lại
Trang 8hình vuông.
- Bôi hồ, dán cân đối
- Cho HS thực hành, GV quan sát
c) Cách kẻ thứ 2 :
- Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2 cạnh
của hình vuông có độ dài cho trước, như
vậy chỉ còn cắt 2 cạnh còn lại
- GV cho HS thực hành theo 2 cách
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Học sinh thực hành kẻ và cắt trên giấy thủ công và dán sản phẩm vào vở thủ công
- HS theo dõi
Thứ tư ngày 06 tháng 03 năm 2013
Tiết 1:
Chính tả:
Câu đố
I Mục tiêu:
- HS nghe đọc viết lại chính xác, trình bày đúng Câu đố về con ong Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/phút
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có chữ tr/ch hoặc v/d/gi
- Rèn cho HS thói quen luyện viết chữ thường xuyên
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS làm bài tập,
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
GV nói mục đích yêu cầu của bài học
2.2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV gắn bảng phụ, HS đọc bài
+ Tìm tiếng dễ viết sai
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó, viết bảng
con
- GV theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở,
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ để HS
soát lại GV dừng lại ở những chữ khó viết
đánh vần lại tiếng đó Hd các em gạch chân
Bài tập 2: Điền vần anh, hay ach ?
hộp bánh túi xách tay
Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh ?
ngà voi chú nghé
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc bài
- chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây,…
- HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở
Trang 9chữ viết sai, sửa bên lề vở.
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- GV chấm một số vở, mang số còn lại về
nhà chấm
2.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh và làm bài
- Lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chép lại câu đố cho đúng, sạch
- HS cầm bút chì trên tay chuẩn bị chữa bài
Bài tập 2: Điền Tr hay ch ?
thi chạy tranh bóng
Bài tập 3: Điền chữ v , d hay gi ?
Vỏ trứng giỏ cá cặp da
- Theo dõi
Tiết 2:
Kể chuyện Trí khôn
I Mục tiêu:
- HS nghe GV kể chuyện, nhớ và kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh Sau đó, kể được toàn bộ câu chuyện
- Thấy sự ngốc nghếch, khờ khạo của hổ Hiểu trí khôn, sự rthoong minh của con người khiến con người làm chủ được muôn loài
- Bước đầu biết đổi giọng để phân biệt lời của hổ, trâu, người và lời của người dẫn chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa truyện kể trong SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:( Không)
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 GV kể chuyện: Trí khôn
- GV kể chuyện 2-3 lần với giọng diễn cảm
+ Kể lần 1 để HS biết câu chuyện
+ Kể lần 2-3 kết hợp với từng tranh minh họa -
giúp HS nhớ câu chuyện
Chú ý: Lời người dẫn chuyện: vào chuyện với
giọng chậm rãi; nhanh hơn, hồi hộp khi kể về
cuộc trò chuyện giữa hổ với bác nông dân
2.3 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh
Tranh 1 vẽ cảnh gì ?
- Gọi 2 HS kể lại bức tranh 1
- GV nhắc cả lớp chú ý lắng nghe bạn kể để
- HS nghe và theo dõi
HS xem tranh 1 trong SGK, đọc câu hỏi dưới tranh, trả lời câu hỏi:
- Bác nông dân đang cày Con trâu rạp mình kéo cày Hổ nhìn thấy vẻ mặt ngạc nhiên
- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi kể đoạn 1
Trang 10nhận xét.
2.4 Hướng dẫn HS phân vai kể toàn truyện
- GV tổ chức cho các nhóm HS thi kể lại toàn
câu chuyện
- Kể lần 1: GV đóng vai người dẫn chuyện
Những lần sau mới giao cả vai người dẫn
chuyện cho HS
2.5 Giúp cho HS hiểu ý nghĩa truyện:
+ Câu chuyện này cho em biết điều gì ?
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết, nhận xét
- HS tiếp tục kể theo tranh 2,3,4
- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện
- 3 HS đóng vai: Hổ, Trâu,nông dân
- Mỗi nhóm 4 em đóng các vai: Hổ, Trâu bác nông dân, người dẫn chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Theo dõi
Tiết 3:
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số, so sánh các số có hai chữ số; thứ tự các số; tìm số liền trước, số liền sau của một số
- Biết đọc, viết và so sánh các số có hai chữ số theo thứ tự, tìm số liền trước, liền sau của chúng
- Giải toán có lời văn
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài 2
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi, 4 HS trả lời
2 Bài mới:
2.1: Giới thiệu bài:
2.2: Luyện tập
- GV đọc cho HS viết bảng con
- GV gắn bảng phụ, Hướng dẫn
HS làm bài, nối tiếp nhau đọc kết
quả
Số liền sau của 97 là 98; Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 80 là 81; Số liền sau của 99 là 100
Bài 1(146) Viết số:
30, 19, 99, 58, 17, 85, 21, 71, 68, 100
Bài 2(146) Viết số:
a,Số liền trước của 62 là 61; Số liền trước của
61 là 60
Số liền trước của 80 là 79; Số liền trước của
79 là 78
Số liền trước của 99 là 98; Số liền trước của 100
là 99 b,Số liền sau của 20 là 21; Số liền sau của 38 là 39
Số liền sau của 75 là 76; Số liền sau của 99 là