- Đổi chỗ các số hạng tổng bằng nhau - HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 - HS làm bài, chữa bài, 2 em lên bảng giải... -HS quan sát từng tranh nêu bài toán và phép tính tương ứng.[r]
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng :
*********
Đạo đức Bài 4 : Gia đình em ( Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- HS hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc; Trẻ
em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị
-Hiểu được gia đình chỉ có hai con góp phần hạn ché gia tăng dân số , cung cộng đồng BVMT
- HS biết yêu quí gia đình mình, yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, bố mẹ, anh chị
II Đồ dùng dạy học:
- GV: + VBT, các Điều 5,7,9,10,18,20 trong công ước quốc tế quyền của trẻ em;
+ Điều 3,5,7,9,12,13 trong Luật bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam
- HS: Thuộc bài hát "Cả nhà thương nhau".
III Các hoạt động dạy học.
1 Ôn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ là con cháu trong gia đình , chung ta
phải có bổn phạn gì ?
- GV nhận xét , đánh giá
3 Bài mới :
*Khởi động: HD HS chơi trò chơi "Đổi
nhà"
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi
+ Em cảm thấy như thế nào khi luôn có
một ngôi nhà?
+ Em sẽ ra sao khi khống có một mái
nhà?
+ Mỗi gia đình chỉ nên có mấy con ?
* Kết luận: Gia đình là nơi em được cha
mẹ và người trong gia đình che chở, yêu
thương, chăm sóc, dạy dỗ Mỗi gia đình
chỉ nên có hai con , để góp phần hạn chế
gia tăng dân số,cùng cộng đồng BVMT
* Hoạt động 1: Đóng tiểu phẩm.
- Tiểu phẩm "Chuyện của bạn Long"
+ Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn
- Học sinh chơi trò chơi "Đổi nhà"
- Học sinh trả lời
- Mỗi gia đình chỉ nên có hai con
- HS thảo luận và đóng vai trong tiểu phẩm: Vai Long, mẹ Long, các bạn của Long
Trang 2Long
+ Long đang học bài thì các bạn rủ đi
chơi
+ Long lưỡng lự 1 lát rồi đi chơi với bạn
- Gọi các nhóm lên đóng vai tiểu phẩm
- GV nhận xét tuyên dương
+ Em có nhận xét gì về việc làm của
bạn Long?
+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không
nghe lời mẹ dặn?
* Hoạt động 2: Học sinh tự liên hệ
- Học sinh tự liên hệ bản thân mình
+ Sống trong gia đình em được bố mẹ
quan tâm như thế nào?
+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
- GV tuyên dương những em học sinh lễ
phép, vâng lời cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương
IV Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Học bài, chuẩn bị bài sau.
- Bạn Long đã đi chơi cùng các bạn khi đang học bài Như vậy bạn Long chưa nghe lời mẹ
- Không giành thời gian học bài nên chưa làm đủ bài tập cô giáo giao cho Đi đá bóng song có thể bị ốm, có thể bị nghỉ học
- HS dưới lớp tự liên hệ bản thân
****************************************
Tiếng việt : BÀI 30 : UA – ƯA (62)
I Mục tiêu:
-HS đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.Đọc được từ và cõu ứng dụng
- HS viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện núi 2 – 3 cõu theo chủ đề : Giữa trưa
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khúa cua bể, ngựa gỗ
-Tranh minh hoạ: Cõu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mớa, dừa, thị cho bộ
-Tranh minh hoạ chủ đề luyện núi: Giữa trưa
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 : ua – ưa
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài 29
- GV nhận xét , ghi điểm
- yêu cầu HS viết bảng con : ia , lá tía tô
- HS đọc CN
Trang 3- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV ghi bảng vần ua ,đọc mẫu
- GV chỉnh sửa cho HS
b Dạy vần :
* Vần ua :
* Nhận diện vần : ua
- Gọi HS nhận diện vần ua
- Yêu cầu HS so sánh ua và ia
- GV hướng dẫn đánh vần : u– a- ua
- GV chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu ghép vần ua
+Đã có vần ua , muốn có tiếng cua ta ghép
thêm âm gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng cua
- GV ghi bảng tiếng cua , yêu cầu HS đọc
- GV hướng dẫn HS đánh vần : cờ – ua –
cua
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
+ Bức tranh vẽ con gì ?
- GV nhận xét , rút ra từ khoá , ghi bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số HS đọc
- Yêu cầu HS đọc phân tích , tổng hợp vần ,
tiếng , từ
- GV chỉnh sửa cho HS
* Vần ưa : (Tiến hành tương tự)
Cho HS nghỉ giữa tiết
d Hướng dẫn viết :
- GV viết mẫu , nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa tư thế viết cho HS
đ Từ ứng dụng :
- GV ghi lần lượt các tiếng ứng dụng lên
bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích
- HS viết bảng con
-HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân – nhóm – lớp
- vần ua gồm u và a
- Giống : đều có a
- Khác :ua có u
-.HS đánh vần cn – nhóm – lớp
- HS ghép
- Ghép thêm âm c
- HS ghép tiếng cua
- HS đọc trơn
- HS đánh vần cn – nhóm – lớp
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân– nhóm – lớp
- HS quan sát
- HS tập viết vào bảng con
- HS luyện đọc cá nhân – nhóm – lớp
cà chua tre nứa nô đùa xưa kia
- HS đọc cá nhân
Trang 4+ Em hãy tìm tiếng ghi vần vừa học ở trong
các từ ứng dụng ?
*Củng cố :
+ Các em vừa học vần gì
- HS tìm
- Vần ua , ưa
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh
minh hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu
HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc cn
- Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học
trong câu ứng dụng
Cho HS nghỉ giữa tiết
c Luyện nói :
- GV nêu chủ đề bài luyện nói , ghi bảng
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận về
ND trong tranh
- Gọi 1 số cặp lên thảo luận trước lớp
- GV nhận xét , khen nhóm thảo luận tốt
d Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK
- Yêu cầu HS mở SGK , GV hướng dẫn
cách đọc
- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK
đ Luyện viết :
- Yêu cầu HS luyện viết
- GV theo dõi , chỉnh sửa tư thế viết cho HS
4 Củng cố dặn dò :
+ Các em vừa học vần gì ?
- Nhắc HS chuẩn bị bài cho tiết sau
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS quan sát nhận xét
- HS luyện đọc cá nhân – nhóm – lớp
- HS đọc cá nhân
- HS tìm
- HS thảo luận
-Thảo luận trước lớp
- Nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS nghe
- HS đọc
-HS luyện viết
- HS : vần ua , ưa
**********************************************
TOÁN:
LUYỆN TẬP (48)
Trang 5I Mục tiêu:
-Biết làm tớnh cộng trong phạm vi 3 , phạm vi 4
- Tập biểu thị tỡnh huống trong hỡnh vẽ bằng một phộp tớnh cộng
- Cỏc BT cần làm: Bài 1, 2( dũng 1), 3
II Đồ dùng dạy học:
-GV :bảng phụ , SGK , Tranh vẽ
- HS : bộ đồ dựng toỏn học
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 HS lờn bảng làm :
1 + 2 = 1 + 1 = 2 + 2 =
3 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 =
- Gọi 3 HS lờn bảng điền dấu > < =
3 … 4 3 … 2 1 … 2
- Yờu cầu HS đọc lại bảng cộng trong
phạm vi 4
2 Bài mới : a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS làm bài tập SGK :
Bài 1:- 1 HS nờu yờu cầu bài toỏn
- GV hướng dẫn HS nờu cỏch giải bài
toỏn
Bài 2: - HS nờu yờu cầu : Tớnh
-GV ghi kết quả vào ụ trống, HS làm
tương tự
1 + 1 1 + 2 1 + 3
2 + 1 2 +2 3 + 1
Bài 3: GV treo tranh hỏi :
+ Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
-GV hướng dẫn : Từ trỏi qua phải :Lấy 2
số đầu cộng lại với nhau dược bao nhiờu
cộng với số cũn lại
3 Củng cố - dặn dũ :
-GV nhận xột giờ học
-3 em lờn bảng làm, cả lớp nhận xột
-3 em lờn bảng làm
- HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4
*- HS nhắc lại đề bài
- HS làm bài
*-2 em lờn bảng điền số thớch hợp vào ụ trống
*-Thực hiện phộp tớnh
- HS làm bài trờn bảng:
1 + 1 + 1 = 2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 =
*******************************************************************
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng :
**********
Tiếng Việt
ôn tập (64)
I Mục tiêu:
Trang 6-HS đọc được : ia, ua, ưa, cỏc từ ngữ và cõu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
-Viết được: ia, ua, ưa, cỏc từ ngữ ứng dụng
-Nghe hiểu và kể lại 1 đoạn theo tranh truyện kể “Khỉ và Rựa”
- HS khỏ, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng ụn như SGK
-Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ truyện kể
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ôn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc cn bài 30
- GV nhận xét , ghi điểm
- Yêu cầu HS viết bảng con: ua , ưa , cua bể
, ngựa gỗ
- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
+ Hãy nhắc lại các vần mà các em đã học?
- GV ghi bảng
+ Em có nhận xét gì về những vần đã học?
b Hướng dẫn HS ôn tập:
*Các âm đã học :
- GV treo bảng ôn
- GV đọc âm
- GV chỉ chữ không theo thứ tự
* Ghép âm và vần thành tiếng :
- GV lấy âm ở cột dọc ghép với vần ở dòng
ngang tạo thành tiếng và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS ghép lần lượt các âm và vần
còn lại
- GV chỉnh sửa , ghi bảng các tiếng HS ghép
được
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV chỉ bảng không theo thứ tự
- Gọi một HS lên bảng chỉ và đọc toàn bảng
ôn
- GV giải nghĩa một số từ đơn
* Từ ứng dụng :
- GV ghi lần lượt các từ ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- HS hát
- HS đọc cn
- HS viết bảng con
- HS nêu : ia , ua , ưa
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- Đều kết thúc bàng a
- HS lên chỉ và đọc âm
- HS chỉ chữ
- HS đọc âm
- HS đọc
- HS ghép và đọc
- HS đọc cn- nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS đọc cn – nhóm – lớp mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ
Trang 7- GV đọc mẫu , giải thích
*Tập viết từ ứng dụng :
- GV đọc các từ : mùa dưa , ngựa tía
- GV chỉnh sửa cho HS
* Củng cố :
- Yêu cầu HS đọc toàn bảng ôn
- HS nghe
- HS nghe , viết vào bảng con
- HS đọc ĐT
Tiết 2
3 Luyện tập :
* Luyện đọc :
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh
hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu HS
đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc cn
* Kể truyện :
- Gọi HS đọc tên truyện , GV ghi bảng
- GV kể mẫu lần 1
- Lần 2 , GV kể kèm theo tranh minh hoạ
- Yêu cầu quan sát tranh , thảo luận trong
nóm , kể cho nhau nghe từng đoạn câu truyện
theo tranh
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên chỉ vào
một tranh và kể trước lớp một đoạn
- GV nhận xét , khen nhóm kể truyện hay
- Gọi 1 HS kể toàn bộ câu truyện
- GV nêu ý nghĩa của câu chuyện
*Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK
- Yêu cầu HS mở SGK , GV hướng dẫn cách
đọc
- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK
* Luyện viết :
- Yêu cầu HS luyện viết
- GV theo dõi , chỉnh sửa tư thế viết cho HS
4. Củng cố , dặn dò :
- Củng cố ND bài
- Nhắc HS chuẩn bị bài buổi chiều
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS quan sát nhận xét
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS tìm Khỉ và Rùa
- HS nghe , quan sát
- HS thảo luận
- HS thảo luận kể truyện trong nhóm
- Nhóm khác nhận xét , bổ xung
- HS nghe
- HS đọc
- HS luyện viết
***********************************
Trang 8Âm nhạc
Lí cây xanh Giáo viên chuyên dạy
***********************************************
TOÁN : PHẫP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 (49)
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
-Biết làm tớnh cộng trong phạm vi 5
-Tập biểu thị tỡnh huống trong hỡnh vẽ bằng phộp cộng
- Cỏc BT cần làm: Bài: 1, 2, 4( a )
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ SGK
-Mẫu vật :5 bụng hoa , 5 que tớnh
- HS bộ dựng toỏn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc lại phộp cộng trong phạm vi
3, 4
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài :Chộp đề lờn bảng
b Giới thiệu phộp cộng, bảng cộng trong
phạm vi 5:
B1:Giới thiệu phộp cộng: 4 + 1 = 5
- GV nờu bài toỏn : Cú 4 bụng hoa, thờm 1
bụng hoa Hỏi tất cả cú mấy bụng hoa?
+Ta cú thể làm phộp tớnh gỡ ?
4 + 1 = 5 Yờu cầu HS đọc lại
B2:Giới thiệu phộp cộng:1 + 4 = 5
- Đưa ra 1 que tớnh, thờm 4 que tớnh
B3: Giới thiệu phộp cộng: 2 + 3 = 5 , 3 + 2
= 5 ( Tương tự)
B4: So sỏnh : 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5 ;
2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5
B5:Luyện đọc thuộc lũng bảng cộng trong
phạm vi 5:
3.Luyện tập :
Bài 1: - HS nờu yờu cầu : Tớnh
Bài 2: - HS nờu yờu cầu : Tớnh
- Hướng dẫn HS viết thẳng cột
- HS đọc lại phộp cộng trong phạm vi 3, 4
- 4 bụng hoa thờm 1 bụng hoa Tất cả 5 bụng hoa
-Tớnh cộng -HS đọc lại -1 + 4 = 5
- Đổi chỗ cỏc số hạng tổng bằng nhau
- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- HS làm bài, chữa bài, 2 em lờn bảng giải
Trang 94 2 2 3
+ + + +
1 3 2 2
Bài 4: - HS nờu yờu cầu :Viết phộp tớnh
thớch hợp
4.Củng cố -dặn dũ :
-Chẩn bị bài sau
-HS quan sỏt từng tranh nờu bài toỏn và phộp tớnh tương ứng
******************************************************************************************
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
Tự nhiên & xã hội Bài 8 : Ăn uống hàng ngày (18)
I Mục tiêu
- HS biết được cần phải ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
- HS hiểu được mối liên quan giữa ăn uông và môi trường
- biết yêu quý và chăm sóc sức khoẻ bản thân
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống cá nhân, ăn đủ no, đủ chất
II Đồ dùng dạy học:
- GV: các hình vẽ trong sách giáo khoa
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của
HS
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
* Khởi động:
- Cho HS chơi trò chơi: “ Con thỏ ăn cỏ,
chui hang”
- Từ trò chơi GV ghi đầu bài lên bảng
* Hoạt động 1: Động não.
+ Kể tên thức ăn, nước uống mà các em
dùng hàng ngày?
- GV nhận xét và viết lên bảng
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK, sau
đó chỉ và nói tên từng loại thức ăn có trong
mỗi hình
? Các em thích ăn loại thức ăn nào nhất
trong số đó?
? Loại thức ăn nào em chưa ăn hoặc không
- HS chơi trò chơi
- HS suy nghĩ và kể tên những thức ăn các
em vẫn ăn hàng ngày
- HS q/s, chỉ và nói tên các loại thức ăn có trong mỗi hình
- HS tự trả lời
Trang 10biết ăn?
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- HS quan sát các hình vẽ trang 18
+ Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
+ Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
+ Hình nào thể hiện các bạn có sức khỏe
tốt?
- Gọi các nhóm nhận xét
+Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày?
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
- GV đưa câu hỏi cho HS thảo luận
+ Khi nào chúng ta phải ăn và uống ?
+ Hàng ngày em ăn mấy bữa ? Vào những
lúc nào?
+ chúng ta phái ăn những thức ăn như thé
nào
+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo
trước bữa ăn chính ?
4 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi nội dung tranh
- HS các nhóm trả lời các câu hỏi theo hình vẽ
- HS: Vì ăn uống hàng ngày thì mới có sức khỏe tốt, cơ thể mau lớn
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Khi đói và khi khát thì chúng ta phải ăn
và uống
+ Ngày ăn 3 bữa: sáng, trưa, tối
+ Vì ăn vào sẽ không ăn được cơm nữa
***************************************
Tiếng việt : BÀI : OI - AI
I Mục tiêu:
-Đọc được : oi, ai, nhà ngúi, bộ gỏi; từ và cõu ứng dụng
-Viết đỳng cỏc vần oi, ai, nhà ngúi, bộ gỏi
-Luyện núi 2 – 3 cõu theo chủ đề : Sẻ, ri, búi cỏ, le le
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoỏ, cõu ứng dụng, luyện núi
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1: OI- Ai
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài 31
- GV nhận xét , ghi điểm
- yêu cầu HS viết bảng con : mùa dưa , ngựa
tía
- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS
- HS hát
- HS đọc cn
- HS viết bảng con