1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 15 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố dặn -Cho hs nhắc lại công thức và đọc -DÆn hs vÒ nhµ häc thuéc b¶ng céng dß 3’ -Lµm Bt trong vë BT, chuÈn bÞ bµi sau... -ViÕt b¶ng con..[r]

Trang 1

Tuần 15

Ngày soạn:20/11/2010 Ngày giảng: T2/22/11/2010

Tiết 57: Toán:

luyện tập I.Mục tiêu

1.KT: Giúp hs củng cố về phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

2.KN: rèn KN làm tính cộng trừ trong phạm vi 9 thành thạo

3.TĐ: hs tính cẩn thận, tích cực trong học toán

II.Đồ dùng dạy học

III Các HĐ dạy học

A.ổn định

B.Ktra bài cũ (5’)

C.Bài mới

1.Gthiệu bài (2’)

2.Luyện tập (30’)

Bài 1: tính

Bài 2: số

-Cho hs làm vào bảng con

9 – 1 = 8 9 – 8 = 1 9 – 7 =2 -Nhận xét, khen ngợi

Trực tiếp – ghi đầu bài

-HD hs cách làm bài -Gọi hs lên bảng làm bài -Y/c hs làm bài vào vở

-Nhận xét, chữa bài 8+1=9 7+2=9 6+3=9 1+8=9 2+7=9 3+6=9 9-8=1 9-7=2 9-6=3 9-1=8 9-2=7 9-3=6

-HD hs làm bài -Gọi hs lên bảng làm bài -Y/áih làm bài vào vở

-Hát -Làm vào bảng con

-4 hs lên bảng làm -Lớp làm bài vào vở -Nhận xét bài bạn

-3 hs lên bảng làm -lớp làm bài vào vở -Nhận xét bài bạn

Trang 2

Bài 3: > < =

Bài 4: Viết phép

tính thích hợp

Bài 5:

D.Củng cố dặn dò

(3’)

-Nhận xét, chữa bài 5+4=9 9-3=6 3+6=9 4+4=8 9-4=5 0+9=9 2+7=9 5+3=8 9-0=9

-HD hs làm bài -Gọi hs lên bảng làm bài -Y/c lớp làm bài vào vở

-Nhận xét, chữa bài

5 + 4 = 9 9 – 0 > 9

9 – 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4

-Cho hs xem tranh, nêu bài toán, rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh

-Gọi 1 hs lên bảng lớp làm -Nhận xét, chữa bài

3 + 6 = 9

gọi hs qsát và nêu có bao nhiêu hình vuông

-Nxét, chữa bài -Có 5 hình vuông -Nhắc lại ND bài -Nhận xét tiết học -Dặn hs về nàh làm BT vở BT, chuẩn bị bài sau

-2 hs lên bảng làm -Lớp làm bài vào vở -Nhận xét bài bạn

-Qsát tranh

- nêu bài toán viết phép tính

-Qsát, nêu

-Nghe -Ghi nhớ

Tiết 127+128: học vần:

bài 60: om – am I.Mục tiêu

1.KT: giúp hs đọc được om, am, làng xóm, rừng chàm, từ ngữ và câu ứng dụng

-Viết được om, am, làng xóm, rừng chàm

- Luyện noi từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

Trang 3

2.KN: rèn cho hs KN nghe, nói, đọc, viết thành thạo và chính xác các âm, vần, tiếng,

từ và câu ứng dụng có trong bài

3.TĐ: GD hs có ý thức trong học tập, biết nói lời cảm ơn

*TCTV: Luyện cho HS đọc từ ứng dụng và kết hợp giải nghĩa từ

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ, bộ THTV

-Bảng con, vở TV

III.Các HĐ dạy học

A.ổn định

B.Ktra bài cũ (5’)

C.Bài mới

1.Gthiệu bài (2’)

2.Dạy vần mới

a.Dạy vần om (8’)

b.Dạy vần am (8’)

c.So sánh 2 vần

(4’)

d.HD viết bảng

-Gọi 2 hs đọc bài sgk (bài 59) -Nhận xét cho điểm

Trực tiếp – ghi đầu bài

-Viết vần om lên bảng và đọc -Vần om gồm có mấy âm ghép lại? âm nào

đứng trước âm nào đứng sau -Y/c ghép vần om

-y/c đọc đánh vần (o – mờ - om ) -Có vần om muốn có tiếng xóm phải thêm

âm gì? và dấu gì?

-Y/c hs ghép tiếng xóm -Cho hs đọc

-Gthiệu tranh rút ra từ khoá: làng xóm -Cho hs đọc

-Cho hs đọc xuôi và đọc ngược ( Quy trình dạy tương tự như vần om ) -Củng cố 2 vần

-bài hôm nay chúng ta học vần gì?

-Viết đầu bài lên bảng -Cho hs đọc cả hai vần -y/c so sánh điểm giống và khác nhau giữa hai vần om - am

-Nhận xét sửa sai -Viết mẫu vừa viết vừa HD hs cách viết

-hát -2 - 3 hs đọc

-đọc ĐT + CN -Trả lời

-Ghép vần -đọc ĐT + CN -Trả lời

-Ghép tiếng -Đọc ĐT + CN

-đọc ĐT + CN -đọc ĐT + CN

-Trả lời

-2 hs đọc -So sánh

-Qsát – ghi nhớ

Trang 4

con (10’)

đ.Đọc từ ngữ ứng

dụng (8’)

Tiết 2

3.Luyện tập

a.Luyện đọc (8’)

b.Đọc câu ứng

dụng (9’)

c.Luyện nói theo

chủ đề (8’)

d.đọc sgk (7’)

đ.Luyện viết (10’)

o m am làng x ó m rừng chàm

-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét sửa sai -Chỉ bảng từ ngữ ứng dụng -Y/c tìm tiếng chứa vần – pt đọc đv

*TCTV:Y/c pt đọc đánh vần và đọc trơn -Gv đọc mẫu – giải thích

-Hỏi vần vừa học -Gọi đọc bài T1 -Nxét sửa sai -Cho hs qsát tranh – ghi câu ứng dụng -Chỉ bảng câu ứng dụng

-Y/c tìm tiếng chứa vần – pt và đọc đv -Cho hs đọc trơn

-Gv đọc mẫu – gọi 2 hs đọc

- cho hs qsát tranh – đọc tên bài luyện nói

HD trao đổi theo cặp

-GV gợi ý câu hỏi +Bức tranh vẽ gì?

+Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

+Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn” chưa +khi nào ta phải cảm ơn người khác?

-Gọi từng cặp lên luyện nói -NXét, khen ngợi – chốt lại ND phần luyện nói

-Gọi 3 hs đọc bài từng phần trong sgk -Nhận xét sửa sai, cho điểm

-y/c mở vở TV

-Viết bảng con

-Đọc thầm -Thực hiện -Đv đọc ĐT + CN

-1 hs trả lời -Đọc CN

-Qsát, nxét -Đọc thầm -tìm, pt đọc -đọc ĐT + CN -Nghe 2 hs đọc -Qsát, đọc thảo luận theo cặp

-luyện nói trước lớp

-3 hs đọc bài sgk -Mở vở TV

- Qsát, ghi nhớ

Trang 5

D.Củng cố dặn dò

(3’)

-Gv HD lại cách viết -y/c hs viết bài vào vở -Qsát, uấn nắn hs -Chấm 1 số bài – nxét khen ngợi 1 số hs viết đẹp đúng mẫu chữ

-Nhắc lại vần vừa học -Cho hs đọc lại toàn bài -Dặn về nhà chuẩn bị bài sau bài 61

-Viết bài vào vở

-1 hs -Đọc ĐT

Chiều :T2//22/11/2010

Tiết 41 :

hướng dẫn luyện đọc

I Mục tiêu

- Giúp HS ôn lại kiến thức đã học ở bài 60 Yêu cầu HS đọc được các tiếng và câu ứng

dụng,luyện nói

II Các hoạt động dạy học

ND - TG HD của GV HD của HS

1 Kiểm tra

bài cũ (5’)

2 Bài mới

a.Đọc tiếng

(13-15’)

b Đọc câu

ứng dụng

(13-15’)

3 Củng cố

dặn dò (5’)

- Yêu cầu HS nhắc lại bài

- Gọi HS khác nhận xét

- Nhận xét ghi điểm

- HD HS đọc lại bài

- Gọi HS đọc bài

- G ọi HS đọc nhóm, cá nhân,

đồng thanh

- Nhận xét tuyên dương

- Yêu cầu HS quan sát tranh, đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân

- Nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét giờ học

- 2 HS thực hiện

- Nghe

- Thực hiện đọc nhóm, đồng thanh, cá nhân

- Thực hiện

Trang 6

- Dặn HS về nhà huẩn bị bài sau

- Nghe, ghi nhớ

Ngày soạn:21/11/2010 Ngày giảng: T3/23/11/2010

Tiết 58: Toán:

phép cộng trong phạm vi 10 I.Mục tiêu

1.KT:Giúp hs làm được phép tính cộng trong phạm vi 10.Viết được phép tính thích

hợp với hình vẽ

2.KN: Rèn KN làm tính cộng nhanh, thành thạo và biết nêu bài toán, nêu phép tính

thích hợp

3.TĐ: GD hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II.ĐDDH:

-Tranh minh hoạ, bộ TH toán, các mô hình

-Bảng con, que tính, vở BT

III.Các hoạt động dạy học

A.ổn định

B.KTBC (5’)

C Bài mới

1 Gthiệu bài (2’)

2.Thành lập và

ghi nhớ bảng

cộng trong phạm

vi 10

(15’)

Tính

6+3=9 5+4=9 Nhận xét

Trực tiếp – Ghi đầu bài + Học phép cộng 9+1=10 và 1+9=10 B1: HD HS qsát nêu bài toán

Có 9 hình tròn, thêm 1 hình tròn nữa hỏi tất cả có mấy hình tròn

B2: HD HS nêu kquả 1+9=10

- HD HS tự rút ra nxét “ Lấy 9 cộng 1 cũng

+ Học phép cộng 8+2=10 và 2+8=10

Hát

- 2 HS đọc kquả

Nxét bài bạn

- Nêu bài toán

- trả lời và đọc

ĐT+CN

- Nxét

Trang 7

3 Thực hành

(15’)

Bài 1:

Bài số 2: số

Bài 3: Viết phép

- Cho HS nêu bài toán

- Cho HS nêu câu trả lời

- Nêu phép tính 8+2=10

- HD HS nêu kquả 2+8=10 + Học phép cộng 7+3=10, 3+7=10 6+4=10, 4+6=10, 5+5=10 tương tự như

1+9, 9+1, 8+2, 2+8

- GV chỉ lần lượt vào các công thức

- GV nêu câu hỏi “ Mười bằng mấy cộng mấy”

- HD HS cách đặt tính và tính

- Cho HS làm vào bảng con mỗi HS một phép tính

- Y/c từng HS nêu kquả

1 2 3 4 5 9

9 8 7 6 5 1

10 10 10 10 10 10

1+9=10 2+8=10 3+7=10 9+1=10 8+2=10 7+3=10

9 – 1 = 8 8 – 2 = 6 7 – 3 = 4

-HD hs cách làm bài -Gọi hs lên bảng làm bài -Y/c lớp làm bài vào vở

-Nxét chữa bài

+ 5 + 0 - 1 - 2

-Cho hs nêu bài toán và viết phép tính

- HS nêu

- HS trả lời

- Đọc CN+ĐT

- Đọc ĐT+CN

- Đọc ĐT+CN -Trả lời

- Qsát – Ghi nhớ

- Làm vao bảng con

- Nêu kquả

- Nxét bài bạn

-Qsát, ghi nhớ -2 hs lên bảng làm -Lớp làm bài vào vở

-NXét bài bạn

-Nêu bài toán -1 hs nêu phép tính

7

6

4

Trang 8

tính thích hợp

D Củng cố dặn

dò (3’)

-Gv nxét, ghi bảng 6+4=10 -Cho hs nhắc lại công thức và đọc -Dặn hs về nhà học thuộc bảng cộng -Làm Bt trong vở BT, chuẩn bị bài sau

-Hs đọc ĐT -Ghi nhớ

Tiết 129+120: học vần:

bài 61: ăm - âm I.Mục tiêu

1.KT: giúp hs đọc được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, từ và câu ứng dụng.

-Viết được: ăm, âm , nuôi tằm, hái nấm

- Luện nói từ 2-4 câu theo chủ điểm: Thứ, ngày , tháng , năm

2.KN: rèn cho hs KN nghe, nói, đọc, viết thành thạo và chính xác các âm, vần, tiếng,

từ và câu ứng dụng có trong bài

3.TĐ: GD hs chăm chỉ, hs biết chăm sóc cây cũng như vật nuôi

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ, bộ THTV

-Bảng con, vở TV

III.Các HĐ dạy học

A.ổn định

B.Ktra bài cũ (5’)

C.Bài mới

1.Gthiệu bài (2’)

2.Dạy vần mới

a.Dạy vần ăm (8’)

-Gọi hs đọc bài sgk (bài 60) -Nhận xét cho điểm

Trực tiếp – ghi đầu bài

-Viết vần ăm lên bảng và đọc -Vần ăm gồm có mấy âm ghép lại? âm nào

đứng trước âm nào đứng sau -Y/c ghép vần ăm

-y/c đọc đánh vần (ă – mờ - ăm ) -Có vần ăm muốn có tiếng tằm phải thêm

âm gì? và dấu gì?

-Y/c hs ghép tiếng tằm

-hát -2 hs đọc

-đọc ĐT + CN -Trả lời

-Ghép vần -đọc ĐT + CN -Trả lời

-Ghép tiếng

Trang 9

b.Dạy vần âm (8’)

c.So sánh 2 vần

(4’)

d.HD viết bảng

con (10’)

đ.Đọc từ ngữ ứng

dụng (8’)

Tiết 2

3.Luyện tập

a.Luyện đọc (8’)

b.Đọc câu ứng

dụng (9’)

c.Luyện nói theo

-Cho hs đọc -Gthiệu tranh rút ra từ khoá: nuôi tằm -Cho hs đọc

-Cho hs đọc xuôi và đọc ngược ( Quy trình dạy tương tự như vần ăm ) -Củng cố 2 vần

-bài hôm nay chúng ta học vần gì?

-Viết đầu bài lên bảng -Cho hs đọc cả hai vần -y/c so sánh điểm giống và khác nhau giữa hai vần

-Nhận xét sửa sai -Viết mẫu vừa viết vừa HD hs cách viết

ăm âm nu ô i t ằm hái nấm

-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét sửa sai -Chỉ bảng từ ngữ ứng dụng -Y/c tìm tiếng chứa vần – pt đọc đv -y/c pt đọc đánh vần và đọc trơn -gv đọc mẫu – giải thích

-Hỏi vần vừa học -Gọi đọc bài T1 -Nxét sửa sai -Cho hs qsát tranh – ghi câu ứng dụng -Chỉ bảng câu ứng dụng

-Y/c tìm tiếng chứa vần – pt và đọc đv -Cho hs đọc trơn

-Gv đọc mẫu – gọi 2 hs đọc -Cho hs đọc tên bài luyện nói

-Đọc ĐT + CN

-đọc ĐT + CN -đọc ĐT + CN

-Trả lời

-Đọc CN -So sánh

-Qsát – ghi nhớ

-Viết bảng con

-đọc thầm -thực hiện -đv đọc ĐT + CN

-ăm, âm -Đọc CN

-Qsát, nxét -đọc thầm -tìm, pt đọc -đọc ĐT + CN -Nghe 2 hs đọc

Trang 10

chủ đề (8’)

d.đọc sgk (7’)

đ.Luyện viết (10’)

D.Củng cố dặn dò

(3’)

-Gv đưa ra quyển lịch, thời khoá biểu và câu hỏi gợi ý

+Tranh vẽ những gì? chúng nói lên điều gì

chung? Quyển lịch dùng để làm gì?

+Ngày thứ bảy, chủ nhật em thường làm gì

+Em đọc thứ, ngày, tháng, năm hôm nay?

-Gọi 3 hs đọc bài từng phần trong sgk -Nhận xét sửa sai, cho điểm

-y/c mở vở TV -Gv HD lại cách viết -y/c hs viết bài vào vở -Qsát, uấn nắn hs -Chấm 1 số bài -Nhắc lại vần vừa học -Cho hs đọc lại toàn bài -Dặn về nhà chuẩn bị bài sau bài 62

-Qsát tranh, đọc thảo luận

-đại diện từng cặp hỏi đáp

-3 hs đọc bài sgk

-Mở vở TV

- Nghe, ghi nhớ -Viết bài vào vở

-1 hs -Đọc ĐT

Chiều :T3/23/11/2010

Tiết 42+43:

hướng dẫn luyện đọc

I Mục tiêu

- Giúp HS ôn lại kiến thức đã học ở bài 61 Yêu cầu HS đọc được các tiếng và câu ứng

dụng,luyện nói

II Các hoạt động dạy học

ND - TG HD của GV HD của HS

1 Kiểm tra

bài cũ (5’)

2 Bài mới

a.Đọc tiếng

(13-15’)

- Yêu cầu HS nhắc lại bài

- Gọi HS khác nhận xét

- Nhận xét ghi điểm

- HD HS đọc lại bài

- Gọi HS đọc bài

- G ọi HS đọc nhóm, cá nhân,

đồng thanh

- Nhận xét tuyên dương

- 2 HS thực hiện

- Nghe

- Thực hiện đọc nhóm,

đồng thanh, cá nhân

Trang 11

b Đọc câu

ứng dụng

(13-15’)

3 Củng cố

dặn dò (5’)

- Yêu cầu HS quan sát tranh, đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân

- Nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà huẩn bị bài sau

- Thực hiện

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 19:

HƯớNG DẫN LUYệN VIếT I.Mục tiêu:

- HD HS viết đúng mẫu chữ

- Viết các vần, tiếng :ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp

II.Các HĐ dạy học

A.ổn định

B.Ktra bài cũ

(2’)

C.Bài mới

1.Gthiệu bài

(2’)

2.HD hs quy

trình viết các

nét cơ bản

(20-22’)

- HS nhắc lại bài đã viết

- Trực tiếp ghi đầu bài

- Nêu các nét cơ bản -Viết mẫu lên bảng vừa viết vừa HD quy trình viết

-Y/c luyện viết bảng con -Y/c hs viết bài vào vở ô li -Y/c viết các âm tiếg : ăm, âm ,nuôi tằm, hái nấm

-Qsát, uấn nắn, giúp những hs viết yếu

-Nghe, ghi nhớ

-Viết bảng con -Viết vào vở ô li -Viết bài vào vở tập viết

Trang 12

.Chấm và

chữa bài

(8-10’)

4.Củng cố

dặn dò (4’)

-Thu 1/3 số vở chấm tại lớp -Nhận xét, đánh giá

-Nhận xét giờ học -Dặn hs về nhà tập viết bài nhiều lần -Chuẩn bị bài học

-Nộp 1/3 số vở -Nghe

-Nghe, ghi nhớ

Ngày soạn:22/11/2010 Giảng: T4/ 24/11/2010

Tiết 131+132: học vần :

bài 62: ôm - ơm I.Mục tiêu

1.KT: giúp hs đọc và viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Từ và đoạn thơ ứng dụng.

-Viết được ôm, ơm, con tôm,đống rơm.

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Bữa cơm.

2.KN: rèn cho hs KN nghe, nói, đọc, viết thành thạo và chính xác các âm, vần, tiếng,

từ và câu ứng dụng có trong bài

3.TĐ: GD hs chăm chỉ chịu khó học tập và biết chăm sóc vật nuôi, bảo vệ nó

*TCTV: Luyện cho HS đọc từ ứng dụng và kết hợp giải nghĩa từ.

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ, bộ THTV

-Bảng con, vở TV

III.Các HĐ dạy học

A.ổn định

B.Ktra bài cũ (5’)

C.Bài mới

1.Gthiệu bài (2’)

2.Dạy vần mới

-Gọi hs đọc bài sgk (bài 61) -Đọc cho hs viết; tăm tre, đỏ thắm, mầm non, hái nấm

-Nhận xét cho điểm Trực tiếp – ghi đầu bài

-hát -2 hs đọc

Trang 13

a.Dạy vần ôm (8’)

b.Dạy vần ơm (8’)

c.So sánh 2 vần

(4’)

d.HD viết bảng

con (10’)

đ.Đọc từ ngữ ứng

dụng (8’)

Tiết 2

-Viết vần ôm lên bảng và đọc -Vần ôm gồm có mấy âm ghép lại? âm nào

đứng trước âm nào đứng sau -Y/c ghép vần ôm

-y/c đọc đánh vần (ô – mờ - ôm ) -Có vần ôm muốn có tiếng tôm phải thêm

âm gì?

-Y/c hs ghép tiếng tôm -Cho hs đọc

-Gthiệu tranh rút ra từ khoá: con tôm -Cho hs đọc

-Cho hs đọc xuôi và đọc ngược ( Quy trình dạy tương tự như vần ôm) -Củng cố 2 vần

-Bài hôm nay chúng ta học vần gì?

-Viết đầu bài lên bảng -Cho hs đọc cả hai vần -cho hs so sánh điểm giống và khác nhau giữa hai vần

-Nhận xét sửa sai -Viết mẫu vừa viết vừa HD hs cách viết

ô m ơ m c o n t ô m đ ố ng r ơ m

-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét sửa sai -Chỉ bảng từ ngữ ứng dụng -Y/c tìm tiếng chứa vần – pt đọc đv -Cho hs đọc đánh vần và đọc trơn -Gv đọc mẫu – giải thích

-Hỏi vần vừa học

-đọc ĐT + CN -Trả lời

-Ghép vần -đọc ĐT + CN -Trả lời

-Ghép tiếng -Đọc ĐT + CN

-Đọc ĐT + CN -Đọc ĐT + CN

-Trả lời -Đọc CN -Đọc ĐT -So sánh

-Qsát – ghi nhớ

-Viết bảng con

-Đọc thầm -Thực hiện -ĐV đọc ĐT + CN

Trang 14

3.Luyện tập

a.Luyện đọc (8’)

b.Đọc câu ứng

dụng (9’)

c.Luyện nói theo

chủ đề (8’)

d.đọc sgk (7’)

đ.Luyện viết (10’)

D.Củng cố dặn dò

(3’)

-Gọi đọc bài T1 -Nxét sửa sai -Cho hs qsát tranh – ghi câu ứng dụng -Chỉ bảng câu ứng dụng

-Y/c tìm tiếng chứa vần – pt và đọc đv -Cho hs đọc trơn

-Gv đọc mẫu – gọi 2 hs đọc

Gv đưa tranh; tranh vẽ cảnh gì?

-HD hs nói dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý +Trong bữa cơm có những ai?

+một ngày em ăn mấy bữa? mỗi bữa thường có gì?

+nhà em ai nấu cơm? ai đi chợ? ai rửa bát?

+Em thích ăn món gì? mỗi bữa em ăn mấy bát?

-Gọi 3 hs đọc bài từng phần trong sgk -Nhận xét sửa sai

-y/c mở vở TV -HD lại cách viết -y/c hs viết bài vào vở -Qsát, uấn nắn hs -Chấm 1 số bài - nxét khen ngợi -Nhắc lại vần vừa học

-Cho hs đọc lại toàn bài -Dặn về nhà chuẩn bị bài sau bài 63

-1 hs -Đọc CN

-Qsát, nxét -Đọc thầm -Tìm, pt đọc -Đọc ĐT + CN -Nghe 2 hs đọc -Qsát trả lời -Thảo luận cặp, từng cặp hỏi đáp

-3 hs đọc bài sgk

-Mở vở TV

- Nghe, ghi nhớ -Viết bài vào vở

-1 hs -Đọc ĐT

Tiết 3: Toán:

luyện tập

I.Mục tiêu

ơ

1.KT: giúp hs củng cố phép cộng trong phạm vi 10, viết phép tính thích hợp với hình

vẽ

2.KN: rèn hs làm tính cộng và viết phép tính thích hợp đúng thành thạo

3.TĐ: GD hs tính cẩn thận chính xác khi làm toán

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ, bảng con

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w