NhËn biÕt quan hÖ bÐ h¬n: - HD HS quan sát để nhận biết số lượng của từng HS xem lần lượt từng tranh của bài học hoặc nhóm trong 2 nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số quan s¸t trªn m« [r]
Trang 1Môn: Toán
TUầN 1
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 1 : Tiết học đầu tiên
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được những việc thường phải làm trong các tiết học toán 1
- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong học tập toán 1
B Đồ dùng dạy - học:
- Sách Toán 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán 5 phút
III Bài mới: (30 phút)
1 GV HD HS sử dụng sách toán 1:
a GV cho HS xem sách toán 1
b GV HD HS lấy sách toán 1
c GV giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1
- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên
- HD HS giữ gìn sách.
2 HD HS làm quen với 1 số hoạt động học tập toán ở lớp
1: GV tổng kết nội dung theo từng ảnh.
3 Giới thiệu các yêu cầu cần đạt:
- Học toán 1 các em sẽ biết đếm
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài
4 Giới thiệu bộ đồ dùng học toán:
5 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị bài tiết sau: Nhiều hơn, ít hơn; nhận xét -
tuyên dương.Cho HS giơ từng đồ dùng học toán
HS mở sách đến trang có “Tiết học đầu tiên”
HS xem phần bài học, phần thực hành trong tiết học toán
HS thực hành gấp, mở sách
HS mở sách quan sát tranh ảnh và thảo luận nhóm
HS mở hộp đựng đồ dùng toán 1
HS nêu các đồ dùng
Trang 2Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 2: Nhiều hơn, ít hơn
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ Nhiều hơn, ít hơn khi so sánh về số lượng
B Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng các tranh của tóan 1 và một số nhóm đồ vật cụ thể
C Các hoạt động d ạy - học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán
III Bài mới:
1 So sánh số lượng cốc và số lượng thìa:
- Cầm nắm thìa trong tay và nói: có một số cái
thìa
Hỏi: Còn cốc nào chưa có thìa ?
- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì vẫn còn
cốc chưa có thìa thì ta nói: Số cốc nhiều hơn số
thìa
- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 thìa thì không còn
thìa để đặt vào cốc còn lại ta có: Số thìa ít hơn số
cốc
b HD HS quan sát từng hình vẽ trong bài học:
Giới thiệu cách so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng
(chai và nút chai, ấm đun nước )bị thừa ra thì
nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có ít
hơn
c Trò chơi: Nhiều hơn, ít hơn
5 25
1 HS lên bảng
HS trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa
HS nhắc lại: Số cốc nhiều hơn số thìa
HS nhắc lại: số thìa ít hơn số cốc
1 số HS nêu số
HS thực hành theo 2 bước: số chai ít hơn số nút chai, số nút chai nhiều hơn số chai
Thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều hơn, ít hơn
Trang 35.Củng cố - dặn dò:
- Cho một số HS nhắc lại số lượng của 2
nhóm đồ vật; chuẩn bị bài: hình vuông, hình tròn
- Nhận xét, tuyên dương
5
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 3: Hình vuông, hình tròn
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
B Đồ dùng dạy - học:
- Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa ) có kích thước, màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
Trang 4C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán
III Bài mới:
1 Giới thiệu hình vuông:
- Giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuông cho HS
xem: Đây là hình vuông
Cho HS xem phần bài học toán 1
2 Giới thiệu hình tròn:
Tương tự như giới thiệu hình vuông
3 Thực hành:
Cho HS làm bài 1, 2, 3
Bài 4: Cho HS dùng mảnh giấy (hoặc bìa) có hình
dạng như hình thứ nhất và thứ hai của bài 4 rồi gấp
các hình vuông chồng lên nhau để có hình vuông
4 HD nối tiếp:
Nêu tên các vật hình vuông, các vật hình tròn
Chơi trò chơi
Cho HS dùng bút chì vẽ theo hình vuông hoặc
hình tròn trên tờ giấy và tô màu
5 Củng cố - dặn dò:
- Cho một số HS nêu đúng tên của hình vuông,
hình tròn
- Về tìm các vật ở nhà có hình vuông, hình
tròn
- Chuẩn bị bài: Hình tam giác; Nhận xét, tuyên
dương
5 25
5
HS nhắc lại hình vuông
HS lấy hộp đồ dùng tóan 1, lấy các hình vuông giơ lên và nói hình vuông
Trao đổi nhóm và nêu tên những vật nào có hình vuông
HS dùng bút chì màu để tô màu hình tròn, hình vuông được tô màu khác nhau
HS dùng mảnh giấy gấp các hình vuông chồng lên nhau
HS nêu các vật ở trong lớp
HS tìm hình vuông, hình tròn trong tranh
HS thực hành vẽ hình vuông, hình tròn và tô
màu vào hình vẽ mới vẽ được
Trang 5
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 4: Hình tam giác
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận biết hình tam giác từ các vật thật
B Đồ dùng dạy - học:
- Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa ) có kích thước, màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình tam giác
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nêu đúng tên của
hình vuông, hình tròn; kiểm tra đồ dùng
III Bài mới:
1 Giới thiệu hình tam giác:
- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình tam giác cho
HS xem "Đây là hình tam giác"
Cho HS xem các hình tam giác trong phần bài
học tất cả chỉ gọi là hình tam giác
2 Thực hành xếp hình:
HD cho HS dùng các hình tam giác, hình vuông
có màu sắc khác nhau để xếp thành các hình (như
một số mẫu nêu trong tóan 1)
HD dùng bút chì màu để tô các hình trong tóan 1
3 Trò chơi:
Thi đua chọn nhanh các hình
GV gắng lên bảng các hình đã học
4 HD nối tiếp:
HD HS tìm các vật có hình tam giác ở lớp học, ở
5
25
HS nhắc lại hình tam giác
HS trao đổi nhóm (lớp) nêu tên gọi hình còn lại
HS lấy trong bộ đồ dùng học tóan, giơ hình tam giác và nói: Hình tam giác
HS xếp hình, nêu tên của hình
HS tô màu các hình trong tóan 1
HS gắng 5 hình tam giác, 5 hình vuông, 5 hình màu sắc, kích thướt khác nhau
Trang 65 Củng cố - dặn dò:
- Về tìm các vật có hình tam giác ở nhà,
chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
5
3 em lên bảng chọn hình
HS tìm hình tam giác
TUầN 2
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết5 : Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HScủng cố về: nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
B Đồ dùng dạy - học:
- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa (gỗ, nhựa )
- Que diêm (que tính)
- Một số đồ vật có mặt kà hình vuông, hình tròn, hình tam giác
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nêu tên hình tam
giác từ các đồ vật
III Bài mới:
1 Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để
tô màu vào các hình
- Các hình vuông, hình tam giác, hình tròn tô
màu khác nhau
2 Bài 2: Thực hành ghép hình, HD HS dùng 1
hình vuông và 2 hình tam giác để ghép thành 1 hình
5 25
HS tô màu vào SGK và vở BT
HS thực hành ghép
2 em lên bảng thi đua ghép
Trang 7mới, GV ghép mẫu trên bảng ngòai ở trong sách, có
thể cho HS ghép hình thành 1 số hình khác
- Cho HS thi đua ghép hình, thực hành xếp hình
- Cho HS dùng các que diêm (que tính) để xếp
thành hình vuông, hình tam giác
3 Trò chơi:
Cho HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình
tam giác trong các đồ vật trong phòng học và ở nhà
Em nào nêu được nhiều sẽ được khen thưởng
5 Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 số HS nêu đúng tên hình tam giác,
hình vuông, hình tròn
- Về tìm các vật ở nhà có hình vuông, hình
tròn, hình tam giác; chuẩn bị các số: 1, 2, 3
5
Cả lớp dùng que tính xếp hình vuông, hình tam giác
Thi đua giữa các tổ tìm hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 6 : Các số: 1, 2, 3
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là đại diện cho 1 nhóm đối tượng có cùng số lượng)
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3; biết đếm từ 1 đếm 3 và từ 3 đến 1
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
B Đồ dùng dạy - học:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng lọai: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa viết sẵn các số 1, 2, 3
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 8Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nhận biết hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
III Bài mới:
1 Giới thiệu từng số: 1, 2, 3:
- Bức tranh môhình có 1 con chim, 1 bạn gái, 1
chấm tròn, bàn tính có 1 con tính
HD HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ
vật có số lượng bằng nhau, dùng 1 số để chỉ số
lượng của mỗi nhóm đồ vật đó Số 1 viết bằng chữ
số 1
GV viết số 1 lên bảng, HD HS quan sát chữ số 1
in, chữ số 1 viết
GT số: 2, 3 tương tự như số 1
HD HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương
(hoặc các cột ô vuông) để đếm từ 1 đến 3 (một, hai,
ba) rồi ngược lại (ba, hai, một) làm tương tự với các
hàng ô vuông
2 Thực hành:
Bài 1: GV HD viết mẫu số: 1, 2, 3
Bài 2: Tập cho HS nêu yêu cầu bài nhìn tranh viết
số thích hợp vào ô trống
Bài 3: HD HS nêu yêu cầu của bài tập theo từng
cụm hìnhvẽ
GV chữa bài
3 Trò chơi:
GV giơ tấm bìa vẽ 1 hoặc 2, 3 chấm tròn
5 Củng cố - dặn dò:
- Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
5 25
3 2
HS quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử
HS nhắc lại có 1 con chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn
HS nhận ra điểm chung của các nhóm đồ vật
có số lượng đều bằng 1
HS chỉ vào từng chữ số và đều đọc là: một
HS chỉ vào hình lập phương hoặc các cột ô vuông, đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
CN: 1, 2; 2, 1
1, 2, 3 ; 3, 2, 1
HS viết 1 dòng số 1, 1 dòng số 2, 1 dòng số 3
HS làm bài tập, viết số thích hợp vào ô trống
1 HS nêu yêu cầu bài tập, HS làm bài
HS nhận biết số lượng
Thi đua giơ tấm bìa có số lượng tương ứng (1 hoặc 2, 3)
Trang 9
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 7 : Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết về số lượng
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
B Đồ dùng dạy - học:
- Các đồ vật có số lượng 1, 2, 3
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS nhận biết các đồ vật có số
lượng 1, 2, 3
III Bài mới:
1 HD HS làm BT:
a Bài 1: Tập cho HS đọc thầm nội dung bài tập 1
rồi nêu yêu cầu
HD HS tự đánh vần kết quả
b Bài 2: Tương tự bài 1
Cho HS nêu yêu cầu
GV gọi HS đọc từng dãy số
c Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài
HD HS làm bài rồi chữa bài
d Bài 4: HD HS viết số theo thứ tự đã có trong
BT
2 Trò chơi:
GV tổ chức cho cả lớp chơi, nhận biết số lượng
5 Củng cố - dặn dò:
Gọi 1 số HS nhận biết số lượng các đồ vật
Chuẩn bị tiết sau: Các số: 1, 2, 3, 4, 5; Nhận xét,
tuyên dương
5 25
3 2
HS nêu yêu cầu, nhận biết số lượng rồi viết
số thích hợp vào ô trống
HS làm BT và đọc kỹ theo hàng
HS nêu yêu cầu của BT
HS làm bài
HS đọc 1, 2, 3 ; đọc 2 dãy số; viết theo thứ
tự xuôi và ngược (1, 2, 3; 3, 2, 1)
HS nêu yêu cầu; chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu 2 và 1 là 3, 1 và 2 là 3
Cả lớp chơi trò nhận biết số lượng
Trang 10Thứ ngày tháng năm 2008
Tiêt 8 : Các số: 1, 2, 3, 4, 5
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Biết đọc, viết các số 4, 5; biết đếm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
B Đồ dùng dạy - học:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng lọai Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: GV nêu các nhóm có 1 đến 3 đồ vật,
HS viết số tương ứng lên bảng; GV giơ 1, 2, 3; 3, 2,
1 ngón tay HS đọc số
III Bài mới
1 Giới thiệu từng số: 4, 5:
- Tương tự như giới thiệu số 1, 2, 3
- HD HS đếm và xác nhận thứ tự các số, cho HS
quan sát hình vẽ trong tóan 1 và HD HS nêu số ô
vuông (trong hình vẽ) lần lượt từ trái sang phải rồi
đọc 1 ô vuông, một; hai ô vuông, 2 Chỉ vào các
số viết dưới cột các ô vuông và đọc
2 Giới thiệu bên trái, bên phải, từ trái sang phải:
Cho HS làm BT 2
3 Thực hành:
a Bài 1:
b Bài 2:
c Bài 3:
d Bài 4: nên thành TC
5
25
HS nêu số ô vuông rồi đọc lần lượt từ trái sang phải
Chỉ vào các số viết dưới cột các ô vuông,
đọc: 1, 2, 3, 4, 5; 5, 4, 3, 2, 1 Viết số còn thiếu vào ô trống của 2 nhóm ô vuông, đọc theo các số ghi trong từng nhóm
HS làm bài, chữa bài theo từng một thứ tự
HS thực hành viết số
HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài
HS nêu yêu cầu, viết số thích hợp vào ô trống, làm, chữa bài
Thi đua nối nhóm có số chấm tròn tương ứng rồi nối với số tương ứng
Trang 115 Củng cố - dặn dò:
Cho HS đếm 1 đến 5; 5 đến 1; Về ôn bài, chuẩn
bị tiết sau: Luyện tập
5
TUầN 3
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 9 : Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng và số thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
B Đồ dùng dạy - học:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng lọai
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Gọi 1 số HS đếm từ 1 đến 5; từ 5 đến 1
III Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS làm BT:
a Bài 1, 2: HD HS đọc thầm
Nêu yêu cầu bài tập
b Bài 3: Cho HS đọc thầm, nêu cách làm, làm
bài, chữa bài
c Bài 4: GV HD HS viết số 1, 2, 3, 4, 5 như SGK
3 Trò chơi: GV đặt các bìa, trên mỗi bìa ghi sẵn
1 số: 1, 2, 3, 4, 5 Các bìa đặt theo thứ tự tùy ý, gọi
5 HS lên xếp GV gọi 1 số HS nhận xét xem em nào
5 25
HS thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số
HS đọc thầm, nêu yêu cầu của bài và làm bài, chữa bài
Cả lớp đọc thầm và nêu cách làm: viết số thích hợp vào ô trống
HS đọc kết quả (từng hàng trên và từ trái sang phải)
Tập đếm 1->5 hoặc 5->1
HS thực hành viết từ 1->5
Trang 12xếp nhanh hơn và đúng.
5 Củng cố - dặn dò:
- Cho 1 số HS đếm 1 ->5; 5->1 Nhận biết số
lượng các đồ vật, về ôn bài Chuẩn bị tiết sau: Bé
hơn (dấu <)
- Nhận xét, tuyên dương
5
HS thi đua nhận biết thứ tự các số: 5 HS lên, mỗi HS lên lấy 1 tờ bìa và xếp thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé, các em khác theo dõi và
cổ vũ cho các bạn
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 10 : Bé hơn - dấu <
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ "bé hơn" dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ bé hơn
B Đồ dùng dạy - học:
- Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy - học về quan hệ bé hơn (tương tự các nhóm đồ vật có trong tranh vẽ của bài này)
- Các tấm bìa ghi từng số: 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Nhận biết số lượng và thứ tự các số
trong phạm vi 5
III Bài mới
1 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- HD HS quan sát để nhận biết số lượng của từng
nhóm trong 2 nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số
lượng đó
- Đối với tranh 1: bên trái có mấy ô tô ? bên phải
5 25
HS xem lần lượt từng tranh của bài học hoặc quan sát trên mô hình và trả lời câu hỏi
Bên trái có 1 ô tô, bên phải có 2 ô tô, 1 ô tô ít hơn 2 ô tô HS nhìn tranh và nhắc lại 1 ô tô ít
Trang 13có mấy ô tô ? 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?
- Đối với tranh vẽ ngay dưới tranh bên trái hỏi
tương tự như trên
- GV giới thiệu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông
ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1 bé hơn 2 và viết 1<2 và
giới thiệu dấu < đọc là bé hơn
Làm tương tự với tranh ở bên phải để cuối cùng
HS nhìn vào 2<3
2 Thực hành:
a Bài 1: Giúp HS nêu cách làm bài (viết dấu bé
hơn) rồi làm bài Giúp HS trong quá trình viết dấu
<
b Bài 2: Cho HS quan sát tranh và nêu cách làm
c Bài 3: Cho HS làm tương tự như bài 2
d Bài 4: Cho HS làm tương tự như bài 2 rồi gọi
HS chữa bài
đ Bài 5: Nêu thành trò chơi, GV nêu cách chơi:
Nối mỗi ô vuông với 2, với 3, với 4 và với 5 vì: 1<2,
1<3, 1<4, 1<5 Chấm điểm 1 số HS nối đúng,
nhanh nhất
5 Củng cố - dặn dò:
- Cho 1 số HS so sánh các số từ 1->5
- Về ôn bài, chuẩn bị tiết sau: Lớn hơn >
Nhận xét, tuyên dương
5
hơn 2 ô tô
HS nhắc lại 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
HS đọc "1 bé hơn 2" 1<2
HS đọc "2 bé hơn 3" 2<3
HS đọc CN, bàn, tổ
HS nêu cách làm bài và làm bài
HS quan sát tranh đầu tiên ở bên phải và nêu cách làm bài, làm bài và chữa bài
HS làm bài và chữa bài
HS nêu cách làm bài, làm bài, chữa bài
HS nhắc lại cách chơi
HS thi đua nối nhanh