- GV nhận xét, chữa bài: Cúc Hoa Nụ Bài 5: Ghi dấu x vào ô trống trước ý em cho là đúng - GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập.. - GV nhận xét bổ sung.[r]
Trang 1TuÇn 30:
Ngµy so¹n: 02/04/2011
Ngµy d¹y: 04/04/2011
Thø 2:
Tiết 1:
Tiếng việt:
LUYỆN ĐỌC BÀI: CHUYỆN Ở LỚP
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc trơn toàn bài
- Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó : trêu, vuốt, chẳng
- Ôn vần : uôt, uôc - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : uôt, uôc
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Ổn định tổ chức:
- Cho học sinh hát
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc bài: Chuyện ở lớp
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK - Lắng nghe – nhận xét
- GV sửa sai cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- GV cho HS luyện đọc tiếng, từ khó: trêu, vuốt, chẳng
- HS luyện đọc – HS khác nhận xét
b) Luyện đọc câu :
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV theo dõi sửa sai cho học sinh
c) Luyện đọc toàn bài
- GV gọi một vài học sinh lại toàn bài
- HS đọc lại toàn bài tập đọc
- Cho HS thi tìm tiếng, nói câu chứa tiếng có vần: uôt, uôc
- HS thi tìm tiếng, nói lại câu có chứa vần uôt, uôc
- GV nêu lại nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp con đã ngoan như thế nào?
C Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt
- Về nhà đọc lại bài
Trang 2
- -Tiết 2:
Tiếng việt:
LUYỆN VIẾT BÀI: CHUYỆN Ở LỚP.
I MỤC TIÊU:
- Chép lại đúng khổ thơ đầu
- Làm đúng các bài trong vở BT trang 43
- GD học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 3.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Ổn định tổ chức:
- Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV viết bảng khổ thơ đầu trong bài: Chuyện ở lớp
- HS nhìn bảng đọc lại
- GV chỉ các tiếng: biết, sáng, dậy
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- GV gọi HS nhận xét, sửa sai
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình
bày cho đúng đoạn thơ, cách viết hoa sau dấu chấm…
- HS chép bài vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài trong vở
- HS soát lỗi và chữa bài trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó, yêu cầu HS đổi vở và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần uôt
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: vuốt
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: nuốt, tuốt, thuốc, đuốc
Bài 3: Ghi dấu x vào trước ý trả lời đúng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài và hướng dẫn HS làm bài vào vở
- HS làm bài vào vở - Nêu câu trả lời đúng
Trang 3- GV nhận xột, chữa bài.
Bạn Hoa khụng học bài
Bạn Lan được cụ khen
Bạn Mai tay đầy mực
D Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- -Tiết 3:
Toỏn:
LUYỆN TẬP VỀ PHẫP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (trừ khụng nhớ)
I.MỤC TIấU :
- Biết đặt tớnh và làm tớnh trừ (khụng nhớ) số cú hai chữ số
- Biết cỏch giải và trỡnh bày bài giải bài toỏn cú phộp trừ số cú hai chữ số
- Làm đỳng cỏc BT trong vở BT trang 47
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Ổn định tổ chức:
- Cho học sinh hỏt
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1a: Tớnh
- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm bài vào bảng con
- HS làm bài vào bảng con – nờu kết quả
- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng
- 46 - 52 - 27 - 35 - 51
Bài 1b: Đặt tớnh rồi tớnh (theo mẫu)?
- HS nờu yờu cầu của bài
- GV hướng dẫn HS làm bài mẫu
- HS làm bài vào vở BT - Lờn bảng chữa bài
- HS đổi vở kiểm tra lẫn nhau + GV nhận xột, chữa bài
- 29 - 61 - 33 - 66
Bài 3: Tớnh
Trang 4- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm bài vào bảng con.
- HS làm bài vào bảng con – nờu kết quả
- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng
+ 23 - 23 - 34 + 14 - 14 - 63
Bài 4: HS nờu yờu cầu của bài
- GV nờu phõn tớch bài toỏn: Bài toỏn cho biết gỡ? (Trong phũng cú 75 cỏi ghế, người ta
mang ra khỏi phũng 25 cỏi ghế)
+ Bài toỏn hỏi gỡ? ( Trong phũng cũn lại bao nhiờu cỏi ghế?)
- GV viết túm tắt bài toỏn lờn bảng
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1HS lờn bảng chữa bài Lớp nhận xột
- GV nhận xột, chữa bài
Bài giải:
Số cỏi ghế cũn lại là:
75 - 25 = 50 (cỏi) Đỏp số: 50 cỏi ghế
C Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập 2, chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:03/04/2011
Ngày dạy: 05/04/2011
Thứ 3:
Tiết 1:
Thủ cụng:
CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN( Tiết 1)
I Mục tiờu:
- Biết cỏch kẻ, cắt dỏn cỏc nan giấy
- Cắt được cỏc nan giấy Cỏc nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dỏn được cỏc nan giấy thành hỡnh hàng rào đơn giản Hàng rào cú thể chưa cõn đối
- Cú ý thức giữ gỡn vệ sinh chung, khụng xả rỏc
II Đồ dựng dạy học:
- Hàng rào mẫu bằng nan giấy
- Giấy màu, kộo
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
A.OÅn ủũnh toồ chửực:
- Cho hoùc sinh haựt
Trang 5B.Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra chuẩn bị của HS
C.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát các nan giấy mẫu và hàng rào
+ Em cĩ nhận xét gì về cạnh của các nan giấy? (Là những đường thẳng cách đều, hàng rào
được dán bởi các nan giấy.)
+ Cĩ mấy nan đứng, mấy nan ngang? (2 nan ngang, 4 nan đứng)
+ Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ơ? Giữa các nan ngang bao nhiêu ơ? (Nan
đứng 2 ơ, nan ngang 1 ơ)
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn kẻ, cắt các nan giấy
- Lật mặt trái của tờ giấy màu cĩ kẻ ơ, kẻ theo các đường kẻ để cĩ 2 đường thẳng cách đều
nhau GV hướng dẫn kẻ 4 nan đứng ( dài 6 ơ rộng 1 ơ) và 2 nan ngang ( dài 9 ơ rộng 1 ơ)
theo kích thước yêu cầu
- Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ được các nan giấy
- GV thao tác các bước chậm để HS quan sát
4 Hoạt động 3: Thực hành
- HS kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ơ, dài 6 ơ theo đường kẻ của tờ giấy ơ li trắng làm nan
đứng Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ơ, dài 9 ơ làm nan ngang
- Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
- Trong khi học sinh thực hành GV theo dõi, giúp đỡ một số em cịn lúng túng
D.Củng cố - dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS thu gom giấy vụn sau khi học xong
- Chuẩn bị: Thực hành cắt dán hàng rào đơn giản (tiết 2.)
Tiết 2:
Tù nhiªn vµ x· héi:
TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA
I Mục tiêu:
- Nhận biết và mơ tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng mưa
* GDKNS: KN ra quyết định, tự bảo vệ: Bảo vệ sức khoẻ của bản thân khi thời tiết thay đổi
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
Trang 6+ Trong các con vật các em đã học con vật nào có lợi, con vật nào có hại? Tại sao?
- 2HS lên bảng trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
C Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ: QS tranh trong SGK cho biết hình nào cho
biết trời nắng? Hình nào cho biết trời mưa? Tại sao?
- HS đại diện trình bày
- GV nhận xét, KL: + Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, có mây trắng Mặt trời sáng chói,
đường khô ráo…
+ Khi trời mưa, bầu trời phủ đầy nây xám, không thấy mặt trời, đường phố bị ướt
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi TLCH:
+ Tại sao khi đi dưới trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ, nón? ( Vì nếu không sẽ bị ốm, nhứt
đầu, sổ mũi…
+ Để không bị ướt, khi đi dưới mưa, bạn phải nhớ làm gì? ( Mặc áo mưa, che ô)
- GV nhận xét, KL: Đi dưới trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ , nón để không bị ốm (nhứt đầu,
sổ mũi…) Khi đi dưới mưa, bạn phải nhớ mặc áo mưa, đội nón hoặc che ô ( dù) để không
bị ướt
D Củng cố - dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi” Trời nắng, trời mưa”
- GV phổ biến cách chơi: Một HS hô” Trời nắng, các HS khác cầm nhanh tấm bìa có ghi
tên những thứ phù hợp dùng cho khi đi nắng Một HS hô” Trời mưa, các HS khác cầm
nhanh tấm bìa có ghi tên những thứ phù hợp dùng cho khi đi mưa
- HS tham gia chơi theo hướng dẫn của GV
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Thực hành: Quan sát bầu trời
- -Tiết 3:
Tiếng việt:
LUYỆN VIẾT BÀI: MÈO CON ĐI HỌC.
I MỤC TIÊU:
- Chép lại đúng 6 câu thơ cuối bài
- Làm đúng các bài điền x hay s; c hay k
- GD học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập ghi bài tập 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Ổn định tổ chức:
Trang 7- Cho HS hát.
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV viết lên bảng 6 câu thơ cuối trong bài Mèo con đi học
- HS nhìn bảng đọc lại
- GV chỉ các tiếng: chữa, muốn, nhanh
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- GV gọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình
bày cho đúng, cách viết hoa sau dấu chấm…
- HS chép bài vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập 1: Điền s hay x
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: cái xoong cửa sắt
song cửa xôn xao
Bài tập 2: Điền c hay k
- GV hướng dẫn học sinh làm bài phiếu học tập theo nhóm
- HS thảo luận nhóm 4 làm bài vào phiếu - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: túi kẹo thước kẻ
con ngan cái kéo
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 8
Ngµy so¹n: 06/04/2011
Ngµy d¹y: 08/04/2011
Thø 6:
Tiết 1:
Đạo đức:
BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG ( tiết 1)
I Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở những nơi công cộng và nhắc nhở bạn bè, người thân
cùng thực hiện
* GDBVMT: Yêu quý và gần gũi thiên nhiên, yêu thích các loài cây và hoa Không đồng
tình với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
* GDKNS: Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề, kỹ năng tư duy phê phán
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát: Ra chơi vườn hoa
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào chúng ta cần nói lời chào hỏi, khi nào cần nói lời tạm biệt?
- 2HS lên bảng trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa
- GV yêu cầu HS quan sát cây và hoa trên sân trường và thảo luận theo nhóm đôi + TLCH:
+ Sân trường, vườn trường, vườn hoa có đẹp và mát không?
+ Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa các em có thích không?
+ Để sân trường, vườn trường, vườn hoa luôn đẹp, mát, sạch sẽ các em cần phải làm gì?
- HS quan sát và thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm trình bày - nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không khí thêm trong
lành, mát mẻ Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
3.Hoạt động 2: H/sinh làm bài tập 1
- GV yêu cầu HS xem tranh, làm bài tập 1 và trả lời câu hỏi:
+ Các bạn nhỏ đang làm gì? Những việc đó có tác dụng gì? Em có thể làm được như các
bạn đó không?
- Một số học sinh trình bày ý kiến
- Cả lớp trao đổi bổ sung
Trang 9- Giáo viên kết luận: Các bạn biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm
nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường em, nơi các em sống
thêm đẹp, thêm trong lành
4 Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận theo bài tập 2.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi + TLCH:
+ Các bạn đang làm gì?
+ Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
- Một số HS lên trình bày, giải thích sự lựa chọn của mình.
- Cả lớp nhận xét và bổ sung.
- HS trao đổi phát biểu, tô màu vào quần áo các bạn có hành động đúng trong tranh
- Giáo viên nhận xét, kết luận: Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn không phá hại cây là hành
động đúng Bẻ cành, đu cây là hành động sai
C Củng cố - dặn dò:
- HS tự liên hệ, rút ra cách ứng xử đúng cho bản thân và nhắc nhở người thân trong sinh
hoạt thường ngày
- HS hát bài bài hát: Ra chơi vườn hoa
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (tiết 2)
- -Tiết 2:
Tiếng việt:
LUYỆN VIẾT BÀI: NGƯỜI BẠN TỐT.
I MỤC TIÊU:
- Chép lại đúng đoạn "Hà thấy vậy đến hết"
- Làm đúng các bài trong vở BT trang 46
- GD học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 5.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Ổn định tổ chức:
- Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn
- GV chỉ các tiếng: “liền, chiếc, ngượng nghịu”
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- GV gọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
Trang 10- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình
bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
- HS chép bài vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần uc, ut
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: ngọc
Bài 2: Viết câu chứa tiếng có vần uc hoặc vần ut
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc câu vừa viết
- GV nhận xét bổ sung
Bài 3: Ghi dấu x vào ô trống trước tên người đã cho Hà mượn bút
- Gọi HS đọc yêu cầu bài và hướng dẫn HS làm bài vào vở
- HS làm bài vào vở - Nêu kết quả
- GV nhận xét, chữa bài:
Cúc Hoa Nụ
Bài 5: Ghi dấu x vào ô trống trước ý em cho là đúng
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - Lên bảng chữa bài
- GV nhận xét bổ sung
Người bạn tốt là người:
rất thân thiết, gắn bó với mình
giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập 4 và chuẩn bị bài sau
- -Tiết 3:
Toán:
ÔN TẬP VỀ CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I MỤC TIÊU:
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
- Làm đúng các bài tập trong vở BT toán tập 2 trang 50
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bút, vở bài tập
Trang 11III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài ở nhà của học sinh
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm
- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm bài vào vở BT
- HS làm bài vào vở BT – nờu kết quả
- GV nhận xột, chữa kết quả lờn bảng
Nếu hụm nay là thứ hai thỡ:
- Ngày mai là thứ ba
- Ngày kia là thứ tư
- Hụm qua là chủ nhật
- Hụm kia là thứ bảy
Bài 2: Đọc cỏc tờ lịch trờn hỡnh vẽ rồi viết vào chỗ chấm
- HS nờu yờu cầu của bài
- GV hướng dẫn HS làm bài mẫu
- HS làm bài vào vở BT - Lờn bảng chữa bài
- GV theo dừi, giỳp đỡ HS yếu
- GV nhận xột, chữa bài
- Ngày 8 là thứ sỏu
- Ngày 9 là thứ bảy
- Chủ nhật là ngày 10
- Thứ 5 là ngày 7
Bài 3: HS nờu yờu cầu của bài
- GV nờu phõn tớch bài toỏn, hướng dẫn HS đổi: 1 tuần lễ cú 7 ngày
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1HS lờn bảng chữa bài Lớp nhận xột
- GV nhận xột, chữa bài
Bài giải:
1 tuần lễ = 7 ngày
Số ngày em được nghỉ là:
7 + 2 = 9 (ngày) Đỏp số: 9 ngày
3 Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau