Trường Tểu học Quản Bạ Hoạt động của trò - HS lµm theo yªu cÇu... - HS theo dõi để biết được cách vẽ chiền núi.[r]
Trang 1Tuần 5:
Ngày soạn:11/9/2010 Ngày giảng thứ ba:14/9/2010.
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 17: u -
A Mục tiêu:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
2 Rèn cho HS kỹ năng đọc, viết, nói đủ câu
3 GDHS tính tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nhận xét đánh giá
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Dạy chữ ghi âm.
* Dạy âm U.
a Nhận diện chữ.
- Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in gồm 1
- Chữ u viết gồm 1 nét xiên phải và
gì em đã học ?
+ Hãy so sánh chữ u và i?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng.
+ Phát âm
-Viết bảng con tổ cò, lá mạ, thợ nề
- 2 - 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: u -
- HS theo dõi
chấm ở trên
- HS phát âm CN, nhóm, lớp
Trang 2- GV phát âm mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm
u và thêm dấu ( )
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi bảng: nụ
+ Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
+ Đọc từ khoá:
+ Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
c 6U dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
* Dạy âm : (quy trình f tự)
+ Chữ viết chữ u, thêm một nét
râu trên nét sổ
+ So sánh u với giống: Viết chữ u
Khác: có thêm nét râu + Phát âm: GV phát âm mẫu
+ Viết: nét nối giữa th và
d Đọc tiếng và từ ứng dụng.
- Cho 1 HS lên bảng gạch #U& những tiếng
có âm mới học
- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu, U dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2:
3 Luyện tập.
a Luyện đọc.
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
+ Tranh vẽ gì ?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc
thi vẽ, đó chính là nội dung của câu ứng
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- 1 số em đọc
- Cả lớp đọc lại: nụ
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS qs tranh
- Vẽ nụ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
- HS làm theo HD
- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
- Một số HS phân tích
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ
- HS đọc câu ứng dụng
Trang 3dụng hôm nay.
- GV đọc mẫu
- HD HS đọc câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu
ứng dụng
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho
HS
b Luyện viết.
- 6U dẫn các viết vở
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
c Luyện nói.
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là
gì ?
- HD và giao việc
- Yêu cầu HS thảo luận
+ Trong tranh cô giáo E ra đi thăm cảnh
gì ?
+ Chùa một cột ở đâu ?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?
III Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- NX chung giờ học
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu
- Thủ đô
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 4: Toán
Số 7
A Mục tiêu:
biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2 Rèn cho HS kỹ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 7
3 GDHS tính tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy
I Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Nhận xét đánh giá
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Lập số 7.
- GV treo tranh lên bảng
+ Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu ?
+ 6 bạn thêm 1 bạn là 7 tất cả có 7 bạn?
- GV nêu: có 6 bạn thêm một bạn là bẩy tất
cả có 7 bạn
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1
chấm tròn nữa trong bộ đồ dùng
+ Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Treo hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
+ Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
+ GVKL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều
có số * là 7
3 Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết.
- GV nêu: Để thể hiện số * là 7
trên & ta dùng chữ số 7
- Đây là chữ số 7 in (treo hình)
- Đây là chữ số 7 viết (treo hình)
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc
4 Thứ tự của số 7.
- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm
theo que tính của mình từ 1 đến 7
- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
- Theo đúng thứ thứ tự
+ Số 7 đứng liền sau số nào?
- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
5 Luyện tập.
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài
- HD HS viết số 7
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
- Lắng nghe
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả có
7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại
- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em nhắc lại
- HS quan sát và theo dõi
- HS tô trên không và viết bảng con
- HS đọc: bảy
- HS đếm theo U dân
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7
- Số 6
- Số 6
- 1,2,3,4,5,6
- HS đếm
- Viết chữ số 7
- HS viết theo U dẫn
Trang 5Bài 2:
+ Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng
- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7
Chẳng hạn hỏi:
+ Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
+ Có mấy bàn là trắng?
+ Có mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2
bàn là đen ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
- Làm f tự với các tranh khác để rút ra:
“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1
Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”
Bài 3:
+ Nêu yêu cầu của bài?
- 6U dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền
kết quả vào ô trống phía #U& sau đó điền
tiếp các số thứ tự
+ Số nào cho em biết cột đó có nhiều ô
vuông nhất
+ Số 7 > những số nào ?
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Làm bài tập và nêu miệng kết quả
- Nhận xét đánh giá
III Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7
đến 1
- Nhận xét chung giờ học
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả
- 7 chiếc
- 5 chiếc
- 2 chiếc
- Một số HS nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm theo U dẫn
- Số 7
- 1,2,3,4,5,6
- Một số HS đọc kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét sửa sai
- HS đọc
HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:11/9/2010 Ngày giảng thứ tư:15/9/2010.
Tiết 1+2: Học vần
Bài 18: x - ch
A Mục tiêu:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
Trang 62 Rèn cho HS kỹ năng đọc, viết, nói đủ câu
3 GDHS tính tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Một chiếc ôtô đồ chơi
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nhận xét đánh giá
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Dạy chữ ghi âm.
* Dạy âm x.
a Nhận diện chữ.
- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét
xiên phải và một nét xiên trái, chữ x viết
gồm 1 nét cong hở trái và 1 nét cong
hở phải
+ Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào?
+ Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.
+ Phát âm.
- GV phát âm mẫu và HD phát âm
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng.
-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?
- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
+ Nêu vị trí các chữ trong tiếng xe ?
- Đánh vần cho thầy tiếng này
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá.
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: cá thu, đu đủ, cử tạ
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV; x - ch
- HS chú ý nghe
- Cùng có nét cong hở phải
- Chữ x có thêm một nét cong hở trái
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng thực hành
- HS ghép: xe
- 1 số em
- cả lớp đọc lại
sau
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe
- HS quan sát tranh
Trang 7+ Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: xe
c &3 dẫn viết chữ.
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Dạy âm ch: (Quy trình f tự)
+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h (c
+ So sánh ch với th:
Giống: Chữ h đứng sau
Khác: ch bắt đầu bằng c còn th bắt đầu bằng
t
+ Phát âm, đánh vần và đọc tiếng khoá
+ Viết:
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c HS gạch #U& tiếng chứa âm x, ch
- Cho HS đọc kết hợp phân tích những tiếng
vừa gạch chân
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giải nghĩa từ ứng dụng
+ Thợ xẻ: J& làm công việc xẻ gỗ ra từng
lát mỏng
+ Chỉ đỏ: E ra sợi chỉ màu đỏ
Tiết 2:
3 Luyện tập.
a Luyện đọc.
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh
+ Tranh vẽ gì ?
+ Xe đó đang đi về U nào ?
- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở
cá về thị xã
+ Hãy phân tích cho cô tiếng chở :
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ
đọc cho HS
- Xe ôtô
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
- HS thực hiện theo HD của giáo viên
- 1 - 3 HS đọc
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
- 1 HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX -Vẽ xe chở đầy cá
- Xe đi về phía thành phố, thị xã
- 1 HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 8b Luyện viết
- Cho HS đọc các nội dung bài viết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- GV U dẫn cách viết vở
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu
- NX bài viết
c Luyện nói.
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là
gì ?
+ Các em thấy có những loại xe nào ở trong
tranh ?
+ Xe lu dùng để làm gì ?
+ Em còn biết loại ôtô nào khác ?
+ Còn những loại xe nào nữa ?
+ Em thích đi loại xe nào nhất? vì sao ?
III Củng cố - dặn dò:
+ Đọc lại bài trong SGK
+ Đọc tiếng có âm vừa học
- NX chung giờ học
- 1 HS đọc
- HS xem mẫu
- 1 HS nêu những quy định khi viết
- HS tập viết trong vở tập viết
- xe bò, xe lu, xe ôtô
- Đọc cả lớp (1 lần)
- 1 số em đọc
- Nghe và ghi nhớ
Tiết 3: Toán
Số 8
A Mục tiêu:
biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2 Rèn cho HS kỹ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 8
3 GDHS tính tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật có số
* là 7
- Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ 7-1
- 1 HS lên bảng
- HS đếm
Trang 9- Nhận xét đánh giá
II Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Lập số 8:
- Treo hình vẽ số HS lên bảng
+ Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
+ Có thêm mấy bạn muốn chơi
+ 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn tất cả có 8 bạn
- GV dán lên bảng 7 chấm tròn
+ Trên bảng cô có mấy chấm tròn
- GV dán thêm 1 chấm tròn
+ Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại
+ Cho HS lấy ra 7 que tính
+ Trên tay các em bây giờ có mấy que tính?
- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa
+ 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que tính
+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều có số
* là 8
3 Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết.
GV nêu: Để biểu diễn số * là 8 & ta dùng
chữ số 8 in (theo mẫu)
- Đây là chữ số 8 in (theo mẫu)
- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4 Thứ tự số 8.
- Y/c HS lấy 8 que tính rồi đếm số que tính của
mình từ 1-8
+ Số 8 đứng liền ngay sau số nào ?
- Gọi một số HS đếm từ 1 -> 8 và từ 8 -> 1
5 Luyện tập.
Bài 1:
- Gọi một HS nêu Y/c của bài
- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở
- Quan sát nhắc nhở HS làm bài tập
Bài 2:
+ Bài yêu cầu gì
+ Ta làm thế nào ?
- HS làm bài, 2 HS lên bảng làm bài tập
- Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và nhận xét
- HS lắng ghe
- HS quan sát và NX
- Có 7 bạn
- 1 bạn
- 8 bạn
- 7 chấm tròn
- 8 chấm tròn
- 1 vài em
- Có 7 que tính
- 8 que tính
- HS tô và viết bảng con số 8
- HS lấy que tính và đếm
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7,8
- Số 7
- Số 7
- Các số: 1,2,3,4,5,6,7
- 1 vài em đếm
- Viết số 8
- HS làm BT
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ô chấm ở từng hình rồi điền kết quả đếm bằng số ở ô vuông #U&
- HS làm bài
- HS đọc bài và nhận xét
Trang 10bài bạn
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Cho HS làm và nêu miệng
+ Trong các số từ 1 - 8 số nào là số lớn nhất ?
+ Trong các số từ 1-8 số nào là số nhỏ nhất ?
Bài 4:
- Cho 1 HS nêu Y/c của bài ?
- HD và giao việc
- Cho 2 HS lên bảng chữa
- GV nhận xét, cho điểm
III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Số 8
- Số 1
- Điền dấu lớn, bé, bằng vào chỗ chấm
- HS làm bài
- HS #U& lớp kiểm tra kết quả của mình và nhận xét
Tiết 4: Âm nhạc
Ôn tập hát 2 bài hát Quê $% $ đẹp - mời bạn vui múa ca
A Mục tiêu:
1 Ôn tập bài hát "Quê f f& đẹp - Mời bạn vui múa ca"
2 Biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
- Biết hát kết hợp với một vài động tác phụ hoạ
B Đồ dùng dạy học.
- Một số nhạc cụ gõ
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS hát bài hát
- GV nhận xét và cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Hoạt động 1: Ôn lại bài hát "Quê f
f& đẹp"
- GV U dẫn và giao việc
- Mời bạn vui múa ca
- 2 HS hát
- Lắng ghe
- HS hát: Nhóm, lớp, CN
Trang 11- GV theo dõi sửa sai.
- Cho HS hát kết hợp với với vỗ tay theo tiết
tấu
- Giúp HS cần thể hiện đúng từng kiểu vỗ
tay
- GV theo dõi chỉnh sửa
- GV nhận xét và cho điểm
3 Hoạt động 2: Ôn tập bài hát "Mời bạn
vui múa ca"
- GV yêu cầu và U dẫn
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo tiết tấu
- GV nhận xét ghi điểm
4 Hoạt động 3: Trò chơi Mn& ngựa theo
bài đồng dao "Ngựa ông đã về"
- GV phổ biến lại luật chơi và cách chơi
- GV theo dõi uốn lắn
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS hát lại mỗi bài một lần
- Nhận xét chung giờ học
- Ôn lại hai bài hát trên
- HS hát và vỗ tay
- HS biểu diễn (nhóm, CN) kết hợp với một vài động tác phụ hoạ
- Lớp \ điều khiển
- HS hát ôn
- HS thực hiện theo yêu cầu (vỗ tay cả lớp, một nhóm hát và một nhóm vỗ tay sau đó đổi bên)
- HS biểu diễn CN, nhóm, lớp kết hợp với chân và một vài động tác phụ họa
- HS ôn lại trò chơi, thi chơi giữa các tổ
- HS hát theo yêu cầu
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 5: Mỹ thuật
Vẽ nét cong
A Mục tiêu:
3 Yêu thích nét cong
B Đồ dùng dạy học:
- Một số đồ vật có dạng hình tròn
- Vở tập vẽ
- Bút chì, bút dạ, sáp màu
C Các hoạt động dạy học.
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh cho tiết
học
- Nêu nhận xét sau KT
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Quan sát mẫu và nhận xét.
- Treo mẫu một số nét cong lên bảng
- Em có nhận xét gì về các nét trên bảng?
- Treo các hình vẽ lá, quả, cây, dãy núi lên
bảng
gì?
3 HD HS cách vẽ nét cong.
- GV vẽ mẫu và nêu cách vẽ
4 Thực hành:
* Giáo viên HD và giao việc
- yêu cầu HS vẽ to vừa với phần giấy ở vở
tập vẽ
- Vẽ thêm những hình khác và tô màu theo ý
thích
- GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
5 Nhận xét đánh giá.
đạt về hình vẽ màu sắc
- Em thích hình vẽ nào nhất? Tại sao?
- Nhận xét chung giờ học
- Quan sát hình dáng, màu sắc của cây, hoa
quả
III Củng cố dặn dò:
- Bài hôm nay chúng ta học vẽ những gì?
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
- HS làm theo yêu cầu
- HS quan sát và nhận xét
- HS quan sát mẫu
- HS sử dụng nét cong để vẽ những gì mình thích: Núi, biển, hoa …
- Tô màu theo ý thích
- HS nhận xét theo ý hiểu
- HS trả lời
Ngày soạn:12/9/2010 Ngày giảng thứ tư:15/9/2010.
Tiết 1+2: Học vần
Bài 19: s - r
A Mục tiêu:
...- Mời bạn vui múa ca
- HS hát
- Lắng ghe
- HS hát: Nhóm, lớp, CN
Trang 11-. .. …
- Tơ màu theo ý thích
- HS nhận xét theo ý hiểu
- HS trả lời
Ngày soạn :12 /9/2 010 Ngày giảng thứ tư : 15 /9/2 010 .
Tiết 1+ 2: Học vần...
- GV phổ biến lại luật chơi cách chơi
- GV theo dõi uốn lắn
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS hát lại lần
- Nhận xét chung học
- Ôn lại hai hát
-