- KT: Trẻ biết tên gọi, nêu được đặc điểm hình dáng, cấu tạo, thức ăn, vận động của một số con vật sống dưới nước.. Biết so sánh chúng theo những đặc điểm nổi bật.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 16/ 12/ 2019 - 10/ 1/ 2020
I Mở chủ đề:
- Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề mới, treo tranh ảnh một số con vật quen thuộc
- Xem một số vi deo về các con vật sống trong rừng, dưới nước
- Xem truyện kể về con vật
- Chơi giải đố về con vật
- Yêu cầu 1 số phụ huynh có trang trại chăn nuôi gần trường tạo cơ hội cho trẻ đi tham quan
- Giới thiệu các chủ đề nhánh trong chủ đề Động vật:
+ Nhánh 1: Động vật sống trong gia đình ( Từ ngày 16 – 20/ 12)
+ Nhánh 2: Động vật sống dưới nước ( Từ ngày 23/ – 27/ 12)
+ Nhánh 3: Động vật sống trong rừng ( Từ ngày 30 – 3/ 1/ 2020)
+ Nhánh 4: Côn trùng- Chim ( Từ ngày 6 – 10/ 1)
II Mục tiêu, nội dung, hoạt động của chủ đề:
giáo dục
Nội dung giáo dục
HĐ giáo dục
1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
hiện tốt yêu cầu vận động ném trúng đích nằm ngang, thẳng đứng
- Ném trúng đích nằm ngang
- Ném trúng đích thẳng đứng
Trang 2- HĐH
- HĐNT
3 19 - Trẻ thể
hiện sự nhanh, mạnh khéo qua các bài tậptổng hợp
- Ném trúng đích ngang + Trèo lên xuống ghế
- HĐH
- TCVĐ
số hành vi tốt trong
ăn uống,
vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắcnhở
- Mời cô, mời bạn trong khi
ăn, nhai từtốn
- Không cười đùa khi ăn
- Chấp nhận ăn rau, ăn nhiều loại thức ăn
- Không uống nướclã
- VS răng miệng
- Đi VS đúng nơi qui định
- Bỏ rác đúng qui định
- Không
tự ý uống
- HĐ tròchuyện
- Tổ chứcbữa ăn
chiều
- HĐ mọilúc, mọinơi
- HĐ vệsinh
Trang 32 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
5 36 - Trẻ biết
quan sát, phán đoánmối quan
hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống
- KPKH:
+ Phân biệt một
số loaị cây
ăn quả, cây bóng mát
+ Tìm hiểu về cây lúa+ Một số con vật sống tronggia đình+ Một số con vật sống trongrừng: Con voi, con hổ
+ Một số con vật sống dưới nước+ TC, tìm hiểu về con ong, bướm
- HĐH
chuyệnsáng
- KPKH:
+ Một số con vật sống trong
- HĐH
chuyện
Trang 4quen thuộc
gia đình+ Một số con vật sống trongrừng: Con voi, con hổ
+ Một số con vật sống dưới nước+TC, tìm hiểu về con ong, bướm
sáng
- HĐNT
7 33 - Trẻ biết
nhận xét, trò chuyện
về đặc điểm, sự khác nhau,giống nhau của đối tượng được qs
- QS thời tiết trong ngày, qs gió, mưa, các
HTTN,
XH, chơi
NT, tham quan, đi dạo
- KPKH, KPXH
- Các HĐ thử ngiệm
vệ cây, con vật
- KPKH:
+ Phân biệt một
số loaị cây
ăn quả, cây bóng mát
- HĐH
Trang 5con vật sống tronggia đình+ Một số con vật sống trongrừng: Con voi, con hổ
+ Một số con vật sống dưới nước+Trò chuyện, tìm hiểu
về con ong, bướm
- Chăm sóc cây cối
Trang 6và không khí, sự cầnthiết của chúng đối với con người, convật, cây cối
+ Tìm hiểu
về một số loài hoa…
- HĐ thử nghiệm
- Các trò chơi: Hít thở, khôngkhí có từ đâu…
- Các hđ NT
10 50 - Trẻ nhận
ra qui tắc sắp xếp của ít nhất
ba đt và sao chép lại
- Toán: + Dạy trẻ sắp xếp theo qui tắc:1- 2, 1-1- 1
+ Dạy trẻ sắp xếp theo qui tắc: 1- 2- 1+ Ôn tập trong phạm vi 5
- Trò chơi sắp xếp,
so sánh, phát hiện
ra qui tắc sắp xếp vàtập sắp theo qui tắc
- TC họctập
Trang 7các buổi sáng, trưa,chiều tối
dạo chơi, tham quan
- Chơi:
Trời sáng, tối
- HĐH:
Dạy trẻ xác định các buổi sáng, trưa,chiều tối
- Chuyện:
Nàng tiên của bóng đêm
3 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
12 60 - Thực
hiện được
2 - 3 yêu cầu liên tiếp
- Trò chơi:
Hãy làm theo tôi
- Kể chuyện phối hợp cùng cô, cùng bạn:
Chuyện:
Lợn và Cừu, Ba chú lợn nhỏ, Cáo, thỏ và Gà trống …
- Đọc thơ luân phiêntiếp nối,
Trang 8đọc theo yêu cầu:
Ong và bướm, …
- Đồng dao- Ca dao tục ngữ về con vật
13 66 - Trẻ kể
lại được chuyện đơn giản
đã nghe có
mở đầu, kết thúc
- Nghe cô
kể và tập
kể chuyện phối hợp cùng cô, cùng bạn:
Chuyện:
Dê con nhanh trí, Cáo, thỏ
và Gà trống, Cá con lên
bờ, ba chúlợn nhỏ …
- Đọc thơ luân phiên, tiếpnối, đọc theo yêu cầu: Thơ:
Ong và Bướm, Đàn vịt con…
- Đọc đồng dao,
ca dao, tụcngữ: Về các con
- HĐH
- HĐNT
- TC dângian
- HĐG
chiều
Trang 914 71 - Trẻ hiểu
được các
từ khái quát chỉ
sự vật, hiện tượng, convật…
- Hiểu và
sử dụng các từ khái quát chỉ con vật ( ĐV sống dưới nước, đv sống trong
gđ, côn trùng, chim…) + Sự vật, hiện tượng, đồ vật đồ chơi
chuyệnsáng
15
73
- Trẻ đọc thuộc một
số bài thơ,
ca dao, đồng dao
- Nghe cácbài thơ, cadao, đồng dao về convật
- Đọc thuộc bài đồng dao:
Chim ri là
dì sáo sậu…
Thơ: Ong
và bướm…
- HĐH
- HĐG
- HĐ chiều
4 PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
16 98 - Trẻ vận
động nhịp
- Vận động nhịp
- HĐH
Trang 10nhàng theo nhịp điệu của
bh, hoặc bản nhạc với các hình thức
nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của
bh, bản nhạc: Vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa+ Hát, vđ:
Đàn vịt con, cá vàng bơi…
+ Nghe hát: Chị ong nâu
và em bé,
Vì sao chim hay hót, Tôm
cá cua thi tài…
- TCAN
- HĐNT
- HĐ chiều
- HĐG
17 101 - Trẻ biết
lựa chọn dụng cụ
âm nhạc
để gõ đệmtheo nhịp, tiết tấu bh
- Sử dụng dụng cụ
gõ đệm theo nhịp, theo tiết tấu bài hát, bản nhạc:
+ Hát và vđ: Đàn vịt con, cávàng
- HĐH
- HĐNT
- HĐ chiều
- HĐG
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
Trang 11+ Nghe hát: Chị ong nâu
và em bé,
Vì sao chim hay hót, Tôm
cá cua thi tài…
- TCAN:
Tai ai tinh,Ai nhanh nhất, Giọng hát
to, giọng hát nhỏ, Nghe giai điệu đoán tên con vật…
18 103 - Biết phối
hợp các nguyên vật liệu tạo hình
để tạo ra sản phẩm
- Tạo hình: Dán đàn cá bơi, vẽ con gà con, con bướm…
nặn con thỏ, con kiến Tô màu tranh con vật
Làm con ong, con lợn, trâu
từ chai sữa chua,
Trang 125 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ
KĨ NĂNG
XÃ HỘI
19 83 - Nói được
điều bé thích, không thích, khả năng làm được
- TC: Trốnmưa, Ai nhiều điểm nhất…
- Tạo hình, Toán, TDVĐ, KPKH
- Âm nhạc, VH:
Chuyện cáo thỏ và
gà trống…
+ Dạy trẻ
kĩ năng giải quyết vấn đề quacâu
chuyện:
Dê con nhanh trí
- CS con vật
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi…
20 88 - Trẻ biết
giữ gìn bảo vệ môi trường:
Bỏ rác
- Thamgia cs câycối, convật
- Thựchiện một
Trang 13đúng nơi qui định,
cs con vật,cây cối, giữ gìn đồ dùng đồ chơi, có ý thức tiết kiệm…
định củatrường lớp
- Có ýthức tiếtkiệm điện,nước
- HĐ trực nhật
- HĐVS
- Giờ ăn
- HĐ chiều
……… *………*………*………
NHÁNH 1: MỘT SỐ CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện 1 tuần
- Biết quan sát, nhận xét sự giống và khác nhau giữa hai con vật theo những dấu hiệu
rõ nét Biết phân nhóm các con vật theo một, hai dấu hiệu đặc trưng
- Có một số kỹ năng chăm sóc, bảo vệ vật nuôi
* GD:
- Yêu quý con vật, mong muốn được chăm sóc và có một số kỹ năng chăm sóc, bảo vệvật nuôi
2 Chuẩn bị: + Cô:
- Tranh ảnh về một số con vật nuôi trong gđ
- Băng, đĩa bài hát theo chủ đề
- Tranh ảnh tuyên truyền cho các bậc cha mẹ
- Đồ chơi con vật trong gđ
Trang 14- TC với trẻ
về thức ăn của một số con vật nuôi trong gđ
- TC với trẻ ích lợi của những con vật nuôi trong gđ
- Trò chuyện về một số cách chăm sóc con vật nuôi trong gđ
2.TDS
1 MĐ- YC: - KT: Trẻ ra sân tập hít thở không khí trong lành, sưởi nắng
- KN: Tập các Đt cùng cô nhịp nhàng
- TĐ: Có tâm thế với các hoạt động trong ngày
2 Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, đàn nhạc, bh: Con cào cào
- Bụng: Đứng cúi người về phía trước, tay chạm ngón chân
- Bật: Bật tiến về phía trước
Tập các đt kết hợp với lời bài hát: Con cào cào
- TC: Cáo và Thỏ
AN
- Hát và vđ:
Đàn vịt con
- NH: Năm chú chó con
- TC: Nghe tiếng kêu đoán tên con vật
Dạy trẻ xác định phía trên - dưới, trước - sau của ĐT so với bản thân
1.Góc phân vai: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y
* MĐ- Yêu cầu:
Trang 154 Hoạt
động
góc
- KT: Trẻ biết nhập vai chơi
- KN: Biết cách chơi, thể hiện vai chơi
-TĐ: Biết thể hiện thái độ, ngôn ngữ của người bán hàng, người mua hàng
- KT: Trẻ biết xdựng trang trại chăn nuôi
+ Có nhiều chuồng của các con vật
- Vật liệu: Các khối vuông, tam giác, con vật nuôi trong gđ, cỏ cây…
* Cách chơi: Thỏa thuận vai chơi
Đi lấy đồ chơi mang về xây dựng trang trại chăn nuôi
3 Góc thư viện: Xem truyện, xem tranh ảnh về con vật trong gđ
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết cách xem sách, xem tranh ảnh
- Biết số lượng các con vật
- KN: KN chọn, giở và xem sách
- TĐ: Yêu quý, biết giữ gìn sách
* Chuẩn bị:
- Hình ảnh các con vật trong gđ
- Truyện, sách báo về con vật trong gđ
* Cách chơi: Ngồi vào góc chơi giở tranh ảnh về những con vật ra xem
4 Góc nghệ thuật: Dán, nặn, tô màu con vật trong gđ - Múa hát các bài về con vật
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ hát đúng nhịp, thể hiện theo nội dung bài hát
Biết xé, dán, tô màu những con vật
* Cách chơi: Cùng nhau Múa hát các bài về con vật
Ngồi vào góc chơi xé, dán, tô màu những con vật
Trang 165 Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh.
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết chăm sóc cây cảnh trong lớp
- KN: Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, tưới, lau lá cây, nhổ cỏ, bắt sâu
- TĐ: Yêu thích công việc
* Chuẩn bị: - Hạt, bình tưới cây, 1 số cây trồng, đồ dùng vệ sinh…
- Chậu, nước
* Cách chơi: Trẻ vào góc chơi chăm sóc cây: Lau lá, tưới cây…
Cô bao quát và chơi cùng trẻ
- TCVĐ :
Gà gáy, vịt kêu
- CTD : Với bóng , vòng nhựa
- HĐCCĐ:
Làm con vật
từ lá cây
- TCVĐ: Lộncầu vồng
- CTD: với
đồ chơi mangtheo
- HĐCCĐ:
Quan sát con chó, con mèo
- TCVĐ:
Gà đi kiếm mồi
- CTD: đất nặn, phấn vẽ, lácây
- HĐCCĐ: Cho
gà ăn -TCVĐ:
Kéo co
- CTD: Với đồ chơi mang theo
- Chơi: GócPV
- Ôn CC “c”
- Chơi theo ý thích
- Ôn:
Hát và vđ:
Năm chú chócon
Chơi: TCDG
- Biểu diễn VN cuối tuần
- Bình bầu bé ngoan
* KT: Nhận biết con gà, con vịt về tên gọi, đặc điểm đặc trưng, môi trường sống, thức
ăn, ích lợi của chúng trong gia đình
* KN: Biết so sánh và nhận ra những điểm giống và khác nhau của con gà, con vịt
*TĐ: GD trẻ biết chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong gđ
2 CB:+ Cô: - Máy tính, một số hình ảnh con gà mái, con chó, mèo, vịt…
- Tranh vẽ con gà, con vịt đã cắt thành mảnh rời đằng sau có gắn miếng dính
- Mũ gà, vịt
- Mô hình trang trại chăn nuôi
- Đàn nhạc, bài hát câu đố có liên quan đến chủ đề
+ Trẻ: - Lô tô tranh con vật
3 TTHĐ:
Trang 17HD của cô DKHĐ của trẻ
1 Ổn định tổ chức: Cho trẻ hát bài: Gà trống,
mèo con và cún con
- Trẻ hát cùng cô
- Các con vừa hát bh nói về con gì ? - Gà trống, mèo, chó
- Những con vật này con gặp ở đâu ? - Trong gia đình
- Ngoài những con vật này gia đình mình còn
nuôi con gì nữa ?
- Trẻ kể theo hiểu biết
- Hôm nay cô con mình cùng tìm hiểu về một
số con vật nuôi trong gia đình
- Trẻ về chỗ ngồi
2 ND: *HĐ 1 Tìm hiểu về con gà mái:
- Cô đố câu đố về gà mái, yc trẻ đoán ! - Con gà mái
- Cho trẻ xem hình ảnh gà mái và cùng tìm hiểu
về đặc điểm của gà :
- Trẻ xem hình ảnh gà mái và cùng tìm hiểu về đặc điểm của gà+ Đây là con gì ? Gà mái sống ở đâu ? + Đây là con gà mái Gà nuôi
trong gia đình+ Gà mái có đặc điểm gì ? + Gà mái có bộ lông màu vàng,
mào đỏ, có hai chân, mắt đen, đuôi nhỏ
+ Gà mái kêu ntn ? + Cục ta, cục tác
+ Thức ăn của nó là gì ? + Lúa, ngô, gạo, giun
+ Ích lợi của việc nuôi gà mái ? + Cung cấp trứng, thịt
+ Gà mái đẻ con hay đẻ trứng ? + Gà mái đẻ trứng, ấp trứng nở ra
con+ Gà mái là gia súc hay gia cầm ? Vì sao ? - Trẻ trả lời
- Cho trẻ biết những con vật có 2 cánh, 2 chân
có mỏ, đẻ trứng… gọi là gia cầm
- Lắng nghe
- Ngoài gà con còn biết có những con vật nào
nuôi trong gđ cùng gọi là gia cầm ?
- Chim bồ câu, vịt, ngan, ngỗng…
* HĐ 2 Tìm hiểu về con chó tương tự
*HĐ3 Cho trẻ so sánh đặc điểm giống và khác
nhau giữa gà mái và chó
- Trẻ so sánh
- Cô giáo dục trẻ: Phải biết bảo vệ, chăm sóc
yêu thương con vật nuôi trong gia đình, thể hiện
bằng những việc thiết thực vừa sức: Cho ăn,
- Chú ý lắng nghe
Trang 18* HĐ 4: TCLT: - TC1: Đố đoán
- TC2 : Cô cho trẻ chơi trò chơi “ Ghép các
hình để tạo thành một bức tranh nói về một loại
gia cầm( Gia súc)”
- Trẻ chơi trò chơi
3 Kết thúc: Cô cùng trẻ hát: Đàn gà trong sân - Trẻ hát, ra sân chơi
III HĐG: 1 Góc phân vai: Cửa hàng bán con vật, gia đình
2 Góc XD: xây dựng trang trại chăn nuôi
3 Góc TV: Xem tranh ảnh về con vật nuôi trong GĐ
IV HĐNT: - HĐCCĐ: QS Con gà, con vịt
- TCVĐ : Tiếng con gì kêu
- CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn
1 MĐYC: - Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Nhận biết con gà, con vịt
- Biết so sánh điểm giống và khác nhau
2 CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Liên hệ với bác chủ trang trại nuôi gà, vịt cho trẻ qs ở gần trường
- Đất nặn, lá cây, bóng nhựa
3 TH
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi xung quang trang trại, trò chuyện với trẻ về con gà, con vịt
- Cho trẻ qs con gà - Trẻ nêu nx của mình sau khi qs Cô củng cố kt cho trẻ
- Cho trẻ qs con vịt – Tương tự như con gà
- Cho trẻ so sánh điểm giống và khác nhau giữa con gà, con vịt
- GD trẻ yêu quí, chăm sóc con gà, vịt
* TCVĐ : Tiếng con gì kêu Cho trẻ chơi 2l
* CTD:Với đất nặn, lá cây, bóng nhựa Cô bao quát quản trẻ
V HĐ chiều
1 Tô màu tranh con vật trong gđ: Tô mầu con gà
Trò chuyện với trẻ về những con vật nuôi trong gđ
- Cho trẻ tô mầu con gà theo ý thích
+Cô gt tranh- cho trẻ tô
Trang 19Thứ 3 ngày 17 tháng 12
I Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS
- TC với trẻ về những con vật nuôi trong gđ mà trẻ biết
II HĐH: PTNN
Thơ: Đàn gà con ( Đoạn trích)
1 MĐYC
* KT: Trẻ nhớ tên bài thơ, hiểu nd bài thơ Đọc rõ ràng mạch lạc bài thơ
* KN: Rèn luyện và phát triển khả năng nghe, đọc và trả lời cho trẻ
* TĐ: GD trẻ yêu quí chăm sóc con vật nuôi trong gia đình
2 CB: + Cô: - Bài hát, câu đố trò chơi có liên quan đến chủ đề
1 Ổn định tổ chức: Cho trẻ chơi TC: Gà trong vườn
rau
- Trẻ chơi cùng cô
- Các con vừa chơi tc nói về con gì ? - Gà
- Những con vật này con gặp ở đâu ? - Trong gia đình
- Ngoài những con vật này gia đình mình còn nuôi
con gì nữa ?
- Trẻ kể theo hiểu biết
- Hôm nay cô con mình cùng tìm hiểu về một bài thơ
nói về đàn gà của nhà thơ: Phạm Hổ
- Trẻ về chỗ ngồi
2 ND: * Đọc thơ cho trẻ nghe:
- Cô đọc lần 1 dc bằng lời: - Lắng nghe
+ Cô vừa đọc BT gì ? Do ai sáng tác ? - Đàn gà con của nhà thơ
Phạm Hổ
- Cô đọc lần 2 cùng tranh minh họa và ĐT trích dẫn:
+ Trong bài thơ nhắc đến bao nhiêu quả trứng ? - Mười quả trứng tròn
+ Mẹ gà đang làm gì ? - Mẹ gà ấp ủ
+ Hôm nay ra đủ mấy chú gà con ? - Hôm nay ra đủ…con+ Lòng trắng, lòng đỏ thành gì ? - Thành mỏ thành chân+ Cái mỏ, cái chân của gà con tn ? - Cái mỏ tí hon…bé xíu+ Màu lông gà con ra sao ? - Lông vàng…ngời
+ Tình cảm của em bé với đàn gà con ?
+ Chúng mình thấy bài thơ có hay không ?
+ Cho trẻ biết khi đọc thơ phải ngắt nghỉ đúng nhịp
- Ơi chú gà…lắm
- Có ạ !
* Cho trẻ đọc thơ cùng cô:
- Cả lớp, tổ, tốp, cá nhân đọc, cô chú ý sửa sai - Trẻ đọc theo các hình thức
* Củng cố GD: Hôm nay chúng mình vừa học xong
bt ? Của ai ? Các con thấy đàn gà con có dễ thương
- Đàn gà con của Phạm Hổ
- Rất dễ thương
Trang 20không ? Các con có yêu quí đàn gà không ? Yêu quí
đàn gà thì con phải bảo vệ chăm sóc gà con nhé !
3 KT: Cho trẻ hát: Đàn gà trong sân - Trẻ hát: Đàn gà trong sân, ra
chơi
III HĐG
1 Góc PV: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y
2 Góc XD: xây dựng trang trại chăn nuôi
3 Góc NT: Tô màu tranh ảnh về con vật nuôi trong GĐ
IV HĐNT: - HĐCCĐ: Xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân
* Cô giới thiệu Trò Chơi VĐ:
- Cho trẻ nghe tiếng kêu gà gáy, vịt kêu: đó là tiếng kêu của con vật nào ? Được nuôi ởđâu ? Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi
– Cho trẻ chơi: 2- 3l
* Xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân
- Cô hướng dẫn, gợi ý cho trẻ xếp Khi trẻ xếp cô ĐT với trẻ:
+ Con đang làm gì ? Con xếp con gì ?
* CTD: Với bóng, vòng nhựa
Cô bao quát quản trẻ
V Hoạt động chiều
1 Rèn nề nếp vs:
- Cho trẻ hát bh: Tay thơm, tay ngoan
- Con vừa hát bh gì ? Để tay luôn thơm tho sạch sẽ con phải làm gì ? Vì sao ?
- Khi đi vệ sinh con phải tn ?
- Hãy cùng đọc to nội qui vệ sinh của lớp mình ? Cho trẻ đọc, cô nhắc lại:
+ Rửa mặt, rửa tay vệ sinh trước khi ăn và sau khi đi vs
+ Bỏ rác đúng nơi qui định – Giữ cho trường lớp sạch đẹp
Trang 21Thứ 4 ngày 18 tháng 12
I Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS
- TC về thức ăn của một số con vật nuôi trong gia đình
* KN: Rèn khả năng khéo léo, nhanh nhẹn cho trẻ
* TĐ: Giáo dục trẻ có tính kỷ luật, trật tự trong giờ học Trẻ chơi trò chơi hứng thú và đúng luật
1 Ổn định tổ chức: Cô giới thiệu hội thi: Bé
khỏe bé ngoan và dẫn dắt vào bài
- Trẻ đứng thành 3 đội
2 ND: * Khởi động
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu
chân, chạy nhanh chậm 1- 2 vòng theo nhịp
bài hát: “ Đàn gà trong sân”
- Trẻ đi các kiểu chân và tập theo hiệu lệnh
* Trọng động
- Trẻ đứng đội hình 4 hàng ngay tập bài tập
phát triển chung theo cô (Mỗi động tác tập 4
Trang 22+ 2 trẻ lên tập thử.
- Cô làm mẫu lần 1, lần 2 và phân tích động
tác:
+ TTCB: Chân trái cô bước lên vạch Tay
phải cô cầm túi cát giơ đến ngang đầu, mắt
nhìn thẳng về đích Khi có hiệu lệnh “ Ném!”
cô ném thẳng túi cát về trúng đích Sau đó cô
lên nhặt túi cát để vào rổ rồi nhẹ nhàng về
+ 2 tổ thực hiện thi đua nhau xem tổ nào ném
vào trúng đích nhiều hơn là thắng cuộc (kết
thúc lượt chơi cô cho trẻ đếm số lượng túi cát
trong vòng đích xem đội nào nhiều hơn, ít
hơn.) thực hiện 1, 2 lần
- Thi đua thực hiện
* Trò chơi vđ: Cô giới thiệu trò chơi, cách
chơi, luật chơi và cho trẻ chơi 2, 3 lần
- Chơi trò chơi
* Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng tại sân
tập theo nhạc bài hát không lời
- Đi nhẹ nhàng hít thở không khí trong lành
3 KT: Cô nhận xét buổi vận động, động viên
khuyến khích trẻ chưa mạnh dạn
- Trẻ ra sân chơi
III HĐG: 1 Góc phân vai: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y
2 Góc học tập sách: Dán làm sách truyện về con vật
3 Góc NT: Hát về con vật nuôi trong gđ
IV HĐNT: - HĐCCĐ: Làm con vật bằng lá cây
- TCVĐ: Lộn cầu vồng
- CTD: Với đc mang theo: đất nặn, phấn vẽ…
1 MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Biết làm 1số con vật bằng lá cây
2 CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Mẫu 1số con vật bằng lá, lá cây, rổ đựng
- Đất nặn, phấn vẽ
3 TTTH
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
Trang 23- Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về những con vật nuôi trong gđ
- GT mẫu 1số con vật bằng lá cây - ĐT về mẫu
- Cô hướng dẫn trẻ cách làm con chó, con mèo, con trâu
- Trẻ biết cách phát âm “ cờ”, biết tìm và gạch chân chữ cái “c”trong từ
- Phát triển kỹ năng quan sát, tư duy cho trẻ
b CB: - Thẻ chữ
- Sách LQVCC
c TTTH: - Cô ra câu đố về con gà
+ Cô giới thiệu chữ “c”
- Cô đọc mẫu
- Trẻ đọc – cả lớp, tổ, cá nhân
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ“c”
* Cho trẻ chơi: lấy đồ chơi con vật nuôi trong gia đình có gắn chữ “c”
1 đội lấy đồ chơi con vật 2 chân có gắn chữ “c”
1 đội lấy đồ chơi con vật 4 chân có gắn chữ “c”
- Kiểm tra kết quả chơi
* Cho trẻ làm quen chữ “c” trong sách LQVCC
- Cô hướng dẫn cách tô chữ cái
I Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS
- Tc về ích lợi của những con vật nuôi trong gđ
II HĐH: PTTM
ÂM NHẠC
- Hát và vđ: Đàn vịt con
- Nghe hát: Năm chú chó con
- TC: Nghe tiếng kêu đoán tên con vật
Trang 241 MĐYC
* KT: Trẻ hát và vđ nhịp nhàng bài hát, cảm nhận được nd giai điệu bh
* KN: PT kỹ năng hát và vận động theo nhạc cho trẻ
* TĐ: Trẻ có thái độ hào hứng khi vđ, yêu quí và bảo vệ vật nuôi
P2 Vịt con thưởng thức âm nhạc
P3 Tai ai tinh hơn
- Trẻ giới thiệu các đội tham gia
2 ND: * P1: Vịt con làm nghệ sĩ
- Cô cho trẻ nghe 1 đoạn bh: Đàn vịt con, yc trẻ
nêu tên bh ?
- BH: Đàn vịt con
- Bh nói về điều gì ? - Đàn vịt con đi theo chân mẹ,
biết vâng lời mẹ dặn
- Cho trẻ cùng hát bh 2 lần - Trẻ hát bh 2 lần
- Để bài hát hay hơn chúng mình có thể vận động
minh họa tn ?
- Trẻ nêu ý kiến cá nhân
- Cô cũng có ĐT vận động minh họa cho bài hát,
mời các con cùng thưởng thức
- Xem cô vận động
- Cô vận động lần 2 kết hợp phân tích từng ĐT
vận động cho trẻ quan sát - Lắng nghe và xem cô phân tích ĐT
- Cho trẻ tập vận động cùng cô: cô chú ý sửa sai
ĐT cho trẻ - Trẻ vận động theo các hình thức: Lớp, tổ, nhóm bạn trai, bạn
gái, cá nhân
* P2: Vịt con thưởng thức âm nhạc
- Cô giới thiệu bh: Năm chú chó con - Trẻ lắng nghe
- Hát cho trẻ nghe 1 lần và hỏi tên bh - BH: Năm chú chó con
- Hát kết hợp múa minh họa lần 2 - Hưởng ứng cùng cô
* P3: TC « Nghe tiếng kêu đoán tên con vật »
- Cô gt tc, cách chơi, cho trẻ chơi - Chơi 2- 3 lần
Trang 253 KT: NX, tặng quà cho các đội tham gia CT - Trẻ ra chơi
III HĐG
1 Góc PV: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y
2.Góc XD: Xây dựng trang trại chăn nuôi
3 Góc TV: Xem tranh ảnh về con vật nuôi trong GĐ
2 CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Liên hệ với bác chủ nhà nuôi chó cho trẻ qs ở gần trường Chó có xích
- Đất nặn, lá cây, phấn
3 TTHĐ
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi xung quanh nhà, trò chuyện với trẻ về con chó, con mèo
Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi 3- 4 lần
* CTD: Cô bao quát, quản trẻ
V HĐC
1 Ôn hát và vđ: 5 chú chó con
- Cô đố câu đố về con chó, yc trẻ nêu tên bh nói về con chó
- Cho trẻ hát bh
- Cho trẻ tập vận động lại bh: Lớp, tốp, tổ, nhóm, cá nhân
- Cho trẻ xem một số cách vận động khác trên ti vi
Trang 26Thứ 6 ngày 20 tháng 12
I Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS
- TC về cách chăm sóc một số con vật nuôi trong gia đình
- Biết chơi các trò chơi do cô tổ chức
* KN: - Rèn kỹ năng định hướng trong không gian cho trẻ
- Rèn phản xạ nhanh, khéo léo khi chơi TC
* TĐ: - Trẻ có ý thức kỷ luật trong khi học
2 Chuẩn bị: + Cô:
- Nhạc, đàn, bh có liên quan cđ Bài đồng dao“ Gánh gánh gồng gồng”, “ Tay đẹp”
- 2 hộp to bằng bìa cát tông
- 1 vườn rau trồng, một số loại rau đồ chơi
+ Trẻ: Mỗi trẻ có 1 chiếc mũ, đồ chơi, ống nhòm làm bằng giấy màu
3 TTHĐ
1.Ổn định tổ chức: Cho trẻ đọc bài đồng
dao “ Gánh gánh gồng gồng”
- ĐT về bài đồng dao và dẫn dắt vào bài
- Đọc đồng dao và cùng cô trò chuyện
2 ND:
* HĐ 1: Ôn tập xác định tay T- D, T- S của
bản thân
- Trẻ đứng thành 2 hàng
- Tặng các con Tc “ Tay đẹp”: Cô gt cách
chơi, cho trẻ chơi 1 lần:
- Chơi Tc 1 lần
+ 1 tay đẹp !( 2, 3 tay đẹp) - Vỗ tay 1lần( vỗ tay 2, 3 lần)
+ Tay lên trên ( Ra phía trước), tay hái rau !
( Tay cầm bút, tay cầm thìa, tay xúc cơm)
- Giơ tay phải làm ĐT hái rau và các
đt tương tự+ Tay xuống dưới,( Ra phía sau) tay buông
câu!( Tay cầm bát, cầm ca, giữ vở)
- Làm ĐT tương tự với tay trái+ Mời trẻ làm máy bay đi tham quan vườn - Trẻ làm máy bay bay lên trên, bay
Trang 27rau tăng gia của cô giáo xuống dưới đi tham quan vườn rau
tăng gia của cô
- TC: Gánh gánh gồng gồng - Trẻ chơi Tc 1 lần
*HĐ 2: a Dạy trẻ xác định phía Trên –
Dưới của ĐT
- Cô tặng mỗi bạn 1 búp bê, chúng ta sẽ
cùng chơi TC với búp bê! Tặng cho búp bê
mũ, dép
- Trẻ xếp búp bê ra bàn
+ Hãy đội mũ lên đầu cho búp bê - Trẻ thực hiện theo yc
+ Mũ ở phía nào của búp bê ? - Trẻ trả lời theo ý hiểu
+ Mũ ở trên đầu của búp bê đấy, ngoài mũ
ra phía trên đầu búp bê còn có gì ?
+ Quạt, trần nhà…
- Những đồ vật, đc ở bên trên đầu của búp
bê, người ta gọi là phía trên
- Trẻ đọc từ: Phía trên
- Tặng cho búp bê đôi dép nào ! - Trẻ làm cùng cô
+ Đôi dép ở phía nào của búp bê ? - Dưới chân
+ Dưới chân búp bê còn có gì ?
- Những đồ vật, đc ở bên dưới chân của búp
bê, người ta gọi là phía dưới
- TC1: Sóng xô về đâu - Trẻ đứng thàng 2 hàng ngang bá vai
nhau chơi theo hiệu lệnh của cô
- TC2: Ống nhòm thông minh - Trẻ đặt ống nhìm theo các phía cô yc
3 KT: Cô và trẻ cùng hát bài “ Cái mũ” - Trẻ hát và ra chơi
III HĐG
1 Góc XD: Xây dựng trang trại chăn nuôi Gia súc và gia cầm.( lợn, bò, gà, vịt
2 Góc PV: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y
Trang 281 MĐ- YC:
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Biết cách cho gà ăn, từ đó biết yêu quí chăm sóc con vật
2 CB:
- Liên hệ với bác chủ nuôi gà gần trường, dụng cụ cho gà ăn, thóc, gạo…
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Đồ chơi
3 TTHĐ:* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về thức ăn của gà
- Cho trẻ quan sát cách cho gà ăn của bác chủ nhà
- Hướng dẫn thao tác cho gà ăn
- Trẻ tập cho ăn
- GD trẻ biết chăm sóc cho gà
*TCVĐ: Kéo co
Cô nói cách chơi, luật chơi – cho trẻ chơi
*CTD: Cô bao quát quản trẻ
V HĐC
1 Biểu diễn VN cuối tuần
- Trò chuyện với trẻ về tên chủ đề nhánh
- Cho trẻ hát, đọc thơ những bài đã học trong nhánh với nhiều hình thức khác nhau của cô và trẻ:
+ BH: Đàn vịt con, Gà trống mèo con và cún con
+ Nghe : Năm chú chó con
Trang 29KẾ HOẠCH NHÁNH 2
ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚCThời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 23/ 12 đến 27/ 12/ 2019
1 YC:
* Kiến thức:
- Thực hiện được một số vận động: nhảy từ trên cao xuống, nhảy xa, ném bóng bằnghai tay
- Biết có nhiều loại con vật và cá sống ở dưới nước
- Gọi đúng tên một số loài cá và nêu đặc điểm của một số bộ phận chính bên ngoài của
cá Phân biệt điểm giống và khác nhau của một số con vật sống dưới nước
- Biết ích lợi của một số con vật sống dưới nước và những món ăn chế biến từ động vậtsống dưới nước đối với sức khỏe con người
- Nhận ra sự giống và khác nhau của các hình - Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi
4, 5 so sánh nói được các từ nhiều hơn – ít hơn
- Biết sắp xếp theo qui tắc
* Kỹ năng:
- Biết phân loại các con vật theo môi trường sống và ích lợi
- So sánh sự khác nhau về kích thước của các con vật
*GD:
-Thể hiện thái độ trước vẻ đẹp đa dạng của các con vật sống dưới nước
- Thể hiện những cảm xúc phù hợp qua các câu truyện, bài hát, bài thơ và sản phẩm tạohình về các con vật sống dưới nước
- Biết bảo vệ môi trường nước
2 CB: + Cô
- Tranh ảnh về một số con vật sống ở dưới nước ( Tranh môi trường)
- Băng/ đĩa bài hát theo chủ đề
- Tranh ảnh tuyên truyền cho các bậc cha mẹ
- Đồ chơi con vật sống ở dưới nước
Tôm, Cua, cá
- Các món ănđược chế biến từ đv sống ở dưới nước
- Tầm quan trọng của đv sống ở dưới nước đối với
- TĐ: Có tâm thế với các hoạt động trong ngày
2 Chuẩn bị sân bãi sạch sẽ, đàn nhạc
3 ND:
Trang 30* KĐ: Cho trẻ kđ theo nhạc bài hát: Cá vàng bơi Đi các kiểu chân theo YC của cô về 4 hàng dọc chuyển thành 4 hàng ngang
* TĐ:Tập các động tác:
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay : Hai tay thay nhau đưa thẳng lên cao
- Chân : Ngồi xổm đứng lên liên tục
- Bụng : Đứng quay thân sang bên 90
TDVĐ: Bật tiến về phía trước”.
Trò chơi
“Trú mưa”
Hát+ VĐ: Cá vàng bơi
- NH: “Chú ếch con”
- TC: “ Ai nhanh nhất”.
Toán: Dạy trẻ
so sánh chiều cao 3 đối tượng
- KT: Trẻ biết nhập vai chơi
- KN: Biết cách chơi, thể hiện vai chơi
-TĐ: Biết thể hiện thái độ, ngôn ngữ của người bán hàng, người mua hàng
* Chuẩn bị: - ĐC Con vật sống ở dưới nước
- KT: Trẻ biết xây ao thả cá,lắp ráp, ghép hình con vật sống ở dưới nước
- KN: Thể hiện Kn xây dựng: Chở vật liệu, xếp, lắp ghép tạo thành công trình có bố cục rõ ràng
- TĐ:Trẻ yêu mến, tự hào về công trình xd của nhóm
* Chuẩn bị:
- Vật liệu: Các khối vuông, tam giác, con vật sống ở dưới nước , cỏ cây…
* Cách chơi: Thỏa thuận vai chơi
Đi lấy đồ chơi mang về xây ao thả cá, lắp ráp, ghép hình con vật
3 Góc thư viện: Xem truyện, xem tranh ảnh về con vật sống ở dưới nước
Trang 31* MĐ - Yêu cầu:
- KT:Trẻ biết cách xem sách, xem tranh ảnh
- Biết số lượng các con vật
- KN: KN chọn, giở và xem sách
- TĐ: Yêu quý, biết giữ gìn sách
* Chuẩn bị:
- Hình ảnh các con vật sống ở dưới nước
- Truyện, sách báo về con vật sống ở dưới nước
* Cách chơi: Ngồi vào góc chơi giở tranh ảnh về những con vật ra xem Xem truyện, xem tranh ảnh về con vật sống dưới nước
4 Góc nghệ thuật: Dán, nặn, tô màu con vật sống ở dưới nước - Múa hát các bài về con vật
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ hát đúng nhịp, thể hiện theo nội dung bài hát
Biết xé, dán, tô màu những con vật
* Cách chơi: Cùng nhau Múa hát các bài về con vật
Ngồi vào góc chơi xé, dán, tô màu những con vật
5 Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết chăm sóc cây cảnh trong lớp
- KN: Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, tưới, lau lá cây, nhổ cỏ, bắt sâu
- TĐ: Yêu thích công việc
* Chuẩn bị: - Hạt, bình tưới cây, 1 số cây trồng, đồ dùng vệ sinh…
- Chậu, nước
* Cách chơi: Trẻ vào góc chơi chăm sóc cây: Lau lá, tưới cây…
Cô bao quát và chơi cùng trẻ
- TCVĐ: Bắt vịt
- CTD : Với bóng , đất nặn, phấn
HĐCCĐ:Vẽcon cá trên sân
TCVĐ: Cá bơi về đâu CTD: với
đồ chơi mang theo
HĐCCĐ: QS
ĐV sống dưới nước
TCVĐ:
Cá bơi CTD: đất nặn,phấn vẽ, lá cây
HĐCCĐ: Chơi với nước
TCVĐ:
Vòng quanh sô
cô la CTD: Với đồ chơi NT
- Bình bầu bé ngoan
Vệ sinh- trả trẻ
Thứ 2 ngày 23 / 12 / 2019
Trang 32- KT: Trẻ nhớ tên chuyện, hiểu nd chuyện biết các nv trong chuyện
Biết khi nuôi cá thì không được vớt cá ra khỏi nước
- KN: Rèn kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi
- TĐ: Giáo dục trẻ biết giữ sạch môi trường sống cho các loài cá
2 CB: + Cô: - Máy tính, các slide
2 ND: * HĐ 1: Cô kể cho trẻ nghe - Lắng nghe cô kể
- Cô kể L1 diễn cảm bằng lời
+ Cô vừa kể câu chuyện gì ?
- Cá con lên bờ
- Cô kể L2 cùng tranh minh họa - ĐT trích dẫn
theo nd câu chuyện:
+ Cô vừa kể câu chuyện gì ?
- Lắng nghe cô kể
- ĐT cùng cô+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào ? - Cá Bố, Cá mẹ, Cá con, Ếch
Xanh, Bác Cua Kềnh, Rùa Mẹ, Rùa Con
+ Vì sao Cá con lại muốn lên bờ chơi ? - Trẻ trả lời theo khả năng của trẻ + Cá con có tự nhảy lên bờ được không ?
+ Cá con đã nhờ ai?
- Trả lời cô
+ Cuối cùng ai đưa được cá con lên bờ - Trả lời cô
- Cho trẻ hát VĐ “chú Êch con”
- Cô kể L3 cùng sa bàn - Lắng nghe cô kể
*GD trẻ về môi trường sống của các loại cá - Lắng nghe
* HĐ 2: Cho trẻ chơi trò chơi “ Về đúng ao” - Trẻ chơi
3 KT Cho trẻ hát và vđ: Tôm Cá Cua thi tài - Trẻ hát và vđ, ra chơi
Trang 33III HĐG
1 Góc XD: Xây dựng trang trại chăn nuôi có hồ thả cá
2 Góc PV: Cửa hàng Hải sản
3 Góc NT: Nặn về một số con vật sống dưới nước
IV HĐNT: - Làm đồ chơi : Câu cá.
- TC: Mèo đuổi chuột
- CTD: ĐCNT
1 Mục đích- yc
- Trẻ biết làm đồ chơi từ que – dây
- Thích hoạt động Trẻ chơi vui vẻ, đoàn kết
2 Chuẩn bị
- Đồ dùng, làm đồ chơi Đồ chơi NT
3 TTHĐ:
* Cô cùng trẻ ra sân chơi - Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô giới thiệu cách làm, cô làm mẫu, sau đó cho trẻ làm
- Tác dụng của chiếc cành câu
- Cho trẻ quan sát đồ chơi cô làm
- Trẻ cùng nhau thảo luận nói cách làm
- Cô thực hiện hướng dẫn trẻ
- Trẻ thực hiện, cô quan sát, sửa sai
Kết thúc: Cô cho trẻ mang đồ chơi ra góc thiên nhiên chơi
* Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi 3- 4 lần
* CTD: cô bao quát quản trẻ
V CHIỀU
1 Giải câu đố về ĐV sống dưới nước: Cua, cá, tôm
- Cô cho trẻ hát: Cá vàng bơi và Đt về con vật sống dưới nước
- Đố trẻ câu đố về con vật cho trẻ đoán:
+ Con gì 8 cẳng hai càng, một mai hai mắt, bò ngang cả đời ?
+ Con gì mà biết bơi lùi ?
+ Con gì biết đội nhà đi chơi, đến tối về nhà úp nhà đi ngủ ?
- KT: Cho trẻ đọc bài thơ: Con cá vàng
I Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS
- TC về một số loại cá sống ở dưới nước
Trang 34- 3 bình nước: Cá, cua, tôm.
-Tranh lô tô về các con vật sống dưới nước
- Đàn, Nhạc bài hát: Đi câu cá, tôm cá cua thi tài…
- Mũ cá, cua tôm Ba cái ao cá, cua, tôm
- Găng tay cao su cho cô
+ Trẻ: Ghế ngồi
3 TTHĐ:
1 Ổn định tổ chức: Cô cho 3 trẻ đóng vai cá, cua,
tôm ra đọc câu đố
- Các con vừa được chào đón những bạn nào?
- Trẻ đoán tên con vật
- Ăn rong rêu, lá, cám
- Cá có ích lợi gì đv cuộc sống của con người ?
- Ngoài con cá chép ra còn có loài cá nào nữa?
+ Chơi tc: Cá bơi (2l)
- Để làm tă
- Trẻ kể
2.2 Trò chuyện, tìm hiểu về con cua
- Các con biết gì về đặc điểm của con cua có thể kể
cho các bạn cùng nghe ?
- 8 cẳng giúp cua làm gì ?
- Hai càng giúp cua làm gì ?
- Chơi tc
- Trẻ kể về con cua theo hiểu
- Cua sống ở đâu ? biết của mình
Trang 35- Cua có ích lợi cho CS con người ?
- Ngoài cua ra, còn có những con vật gì cũng được
xếp vào họ hàng nhà cua nữa ?
- Nấu canh, nấu riêu, làm mắm
- Con cáy, con rạm
+ Khác: Cá bơi về phía trước nhò có vây, cua bơi ngang nhờ
có cẳng và càng
2.3 Tc, tìm hiểu về con tôm tương tự
a Tìm hiểu về tên gọi, Ct, thức ăn, cách di chuyển
tương tự
- Trẻ tìm hiểu tương tự
b So sánh điểm giống và khác giữa tôm- cá - Trẻ so sánh
- Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về những con
vật gì ? Chúng sống ở đâu? Ngoài những con vật
này ra còn có con vật nào sống ở dưới nước nữa ?
- Trả lời cô
- Cho trẻ qs 1 số tranh: ốc, rùa, ếch Sau đó chơi tc:
Con gì biến mất và cất dần tranh đi
- Qs tranh và nói con gì biến mất
- Cô gd trẻ về ích lợi của những con vật sống dưới
nước Cần bảo vệ chúng bằng cách giữ cho MT
nước không bị ô nhiễm
- Lắng nghe và trả lời cô
2 4 TCLT: + TC 1: Thi xem ai nhanh
1 Góc XD: Xây dựng trang trại chăn nuôi có hồ thả cá
2.Góc PV: Cửa hàng Hải sản, nấu ăn
3 Góc NT: Nặn về một số con vật sống dưới nước
IV HĐNT
- HĐCCĐ: QS con cua, con cáy
- TCVĐ: Bắt vịt
- CTD : Với bóng, đất nặn, phấn
Trang 361 MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Trẻ biết phân biệt con cau con cáy
2 CB: - Một số con cua, cáy thả vào hai chậu
- Sân chơi: Sạch sẽ, k
hô ráo
- Đất nặn, phấn, bóng
3 TH
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về ĐV sống dưới nước mà trẻ biết
- Cho trẻ qs: Các con vật sống dưới nước: Con cua, con cáy
-Trẻ nêu nx của mình sau khi qs: Hình dáng cấu tạo, màu sắc, thức ăn, ích lợi…
- Cô củng cố, GD trẻ biết chăm sóc bảo vệ động vật sống dưới nước bằng những hành động thiết thực: Bảo vệ môi trường nước, ko vứt rác thải xuống sông suối ao hồ…
Cô hướng dẫn, gợi ý cho trẻ nặn
Khi trẻ nặn cô ĐT với trẻ: + Con đang làm gì? Con nặn con gì?Có màu gì?
- Trưng bầy sp- ns sản phẩm
2 Chơi trò chơi dân gian
Mèo đuổi chuột
Cô bao quát và chơi cùng trẻ
3 VS- TT Đánh giá trẻ cuối ngày
I Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS
- TC về 1 số con vật sống ở dưới nước: Tôm, Cua, cá
Trang 37- Trẻ biết bật tiến về phía trước liên tiếp vào 5 lá sen, tiếp đất nhẹ nhàng bằng hai nửabàn chân trên và từ từ hạ gót chân xuống.
- Trẻ biết bảo vệ nguồn nước và biết bảo vệ bản thân trước những thay đổi của thờitiết
- Quang cảnh bờ ao có các bụi khoai nước, hoa, bụi chuối…
- Mô hình đầm sen có: hoa sen, lá sen
- Mẫu của cô: 4 lá sen rộng 40 cm làm bằng xốp
- Một bể tôm, cá, 3 giỏ đựng cá, tôm
- Cô đóng vai ếch mẹ, trẻ đóng vai làm ếch con
- Trong vườn ếch mẹ nấp vào bụi chuối, các chú
ếch con nấp vào các bụi khoai, bụi hoa và đang
ngủ ngon giấc
- Cô và trẻ hát và vận động múa minh họa bài hát
“Loài ếch đáng yêu” (2 lần)
- Bài hát về loài ếch rất hay rồi loài ếch có đặc
điểm gì nổi bật nào?
- Trẻ làm ếch con nấp vào cácbụi khoai, bụi hoa
- Trẻ làm động tác vươn vai vàchạy đến bên cô
- Trẻ hát và vận động múa minhhọa bài hát “Loài ếch đáng yêu”
GD trẻ bảo vệ nguồn nước bằng cách không vứt
rác bừa bãi xuống ao hồ, sông ngòi và phải vệ
sinh môi trường sạch đẹp
- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ:
- Không vứt rác bừa bãi, vệ sinhmôi trường
2 Hoạt động 2: Nội dung
* Bài tập phát triển chung: Cùng rèn luyện sức
khỏe qua màn đồng diễn “ Chú ếch con” nhé!
- Trẻ tập các ĐT kết hợp lời ca.Nhấn mạnh ĐT chân