Khi nhóng ngËp vËt vµo chËu ®ùng chÊt láng, lùc ®Èy Acsimet kh«ng phô thuéc vµo: A?. Khèi lîng cña vËt bÞ nhóng BA[r]
Trang 1Bài kiểm tra học kỳ I - Môn Vật lý
Họ và tên ……… Lớp 8 … I/ Trắc nghiệm (4 điểm) Chọn phơng án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
( Phần này làm bài ngay vào bảng sau)
ý đúng
1 Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học:
A Sự rơi của chiếc lá B Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời
C.Sự đong đa của quả lắc đồng hồ D Sự thay đổi của đờng đi của tia sáng từ không khí vào nớc
2 Một chiếc máy bay bay hết 5 giờ 15 phút đi đợc đoạn đờng 630 km Vận tốc trung bình của máy bay là:
3 Công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động trên 3 quãng đờng là:
A
3
1 2
1 2 3
tb
s
s s
v
t t t
B
1 2 3
1 2 3
tb
s s s v
t t t
1 2 3 3
tb
v v v
v D Cả A, B & C
4 Nếu trên một đoạn đờng, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì chuyển động trên cả đoạn đờng đợc xem là chuyển động:
5 Quán tính của vật là tính chất giữ nguyên:
A quỹ đạo của vật B vận tốc của vật C khối lợng của vật D cả 3 tính chất trên
6 Chiều của lực ma sát :
A Ngợc chiều với chiều chuyển động của vật B Cùng chiều với chiều chuyển động của vật
C Có thể cùng chiều hoặc ngợc chiều chuyển động D Tuỳ thuộc lực ma sát
7 Trờng hợp nào sau đây áp lực của ngời lên mặt sàn là lớn nhất?
A Ngời đứng cả hai chân B Ngời đứng co một chân
C Ngời đứng hai chân tay cầm quả tạ D Ngời đứng hai chân cúi gập ngời xuống
8 Để đo áp suất khí quyển ngời ta dùng:
9 Khi nhúng ngập vật vào chậu đựng chất lỏng, lực đẩy Acsimet không phụ thuộc vào:
A Khối lợng của vật bị nhúng B Thể tích của vật bị nhúng
C Trọng lợng riêng của chất lỏng trong chậu D Khối lợng riêng của chất lỏng trong chậu
10 Động cơ thang máy thực hiện công để đa thang máy lên cao Trờng hợp nào dới đây công của
động cơ là lớn nhất
A Thang máy rỗng lên cao 20 mét B Thang máy mang vật nặng 100kg lên cao 30m
C Thang máy rỗng lên cao 25 mét D Thang máy mang vật nặng 50kg lên cao 30m
II/ Bài tập tự luận ( 6 điểm)
1 Một chiếc xe ôtô chuyển động từ A đến B cách nhau 180 km Trên 1/3 quãng đờng đầu xe đi với vận tốc 50 km/h, 1/3 quãng đờng sau xe đi với vận tốc 25 km/h, 1/3 quãng đờng còn lại xe đi với vận tốc 30 km/h Tính vận tốc trung bình của xe trên đoạn đờng AB ( Coi mỗi quãng đờng chuyển động của xe ôtô là đều)
2 Một chiếc thùng cao 1,2 mét đựng đầy nớc Tính áp suất của nớc lên đáy thùng và một điểm cách đáy 0,4 mét
( Bài tập tự luận làm ở mặt sau)
………
………
………
………
………
………
Điểm
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
.
………
………
.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
.
………
………
………
………
………
………