1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy khối 5 - Tuần 12

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Néi dung: ca ngợi những phẩm chất đáng quý của bầy ong: Cần cù làm việc để giúp ích cho đời c.Đọc diễn cảm - học thuộc lòng bài thơ - Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp bài và tìm cách đọc hay -[r]

Trang 1

Tuần 12.

Thứ hai ngày 16 thỏng 11 năm 2009

Ch ào cờ:

Toỏn (56):

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10,100,1000,

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

- Nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,…

- Chuyển đơn vị đo của số đo độ dài dưới dạng số thập phõn

- GD HS tích cực học tập, vận dụng kiến thức để hoàn thành BT1, 2 theo yêu cầu.

II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 2, 3

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2.Kiểm tra: -Nêu cách nhân một số thập phân với một số tự nhiên.

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của

tiết học

* Vớ dụ 1

- GV nờu vớ dụ : Hóy thực hiện phộp tớnh

27,867 10.

-GV nhận xột phần đặt tớnh và tớnh của HS

- GV hướng dẫn HS nhận xột để rỳt ra quy

tắc nhõn nhẩm một số thập phõn với 10 :

* Nờu rừ cỏc thừa số , tớch của phộp nhõn

27,867 10 = 278,67.

*Suy nghĩ để tỡm cỏch viết 27,867 thành

278,67

*Dựa vào nhận xột trờn em hóy cho biết

làm thế nào để cú được ngay tớch 27,867 

10 mà khụng cần thực hiện phộp tớnh ?

* Vậy khi nhõn một số thập phõn với 10 ta

cú thể tỡm được ngay kết quả bằng cỏch

nào ?

* Vớ dụ 2

- GV nờu vớ dụ : Hóy đặt tớnh và thực hiện

tớnh: 53,286 100.

-GV nhận xột phần đặt tớnh và kết quả tớnh

*Vậy 53,286 100 bằng bao nhiờu ?

- 1 HS lờn bảng thực hiện, HS cả lớp làm bài vào vở nhỏp

27,867

10

278,670 Vậy ta cú : 27,867 10 = 278,67

*Thừa số thứ nhất là 27,867 thừa số thứ hai là 10, tớch là 278,67

* Nếu ta chuyển dấu phẩy của số 27,867 sang bờn phải một chữ số thỡ ta được số 278,67

*Khi cần tỡm tớch 27,867 10 ta chỉ cần 

chuyển dấu phẩy của 27,867 sang bờn phải một chữ số là được tớch 278,67 mà khụng cần thực hiện phộp tớnh

* Khi nhõn một số thập phõn với 10 ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đú sang bờn phải một chữ số là được ngay tớch

- 1 HS lờnbảng thực hiện phộp tớnh, HS cả lớp làm bài vào giấy nhỏp

53,286

100

5328,600

- Vậy : 53,286 100 = 5328,6

Trang 2

4.Củng cố - dặn dò: - HS nhắc lại nội dung bài học, GV nhận xột tiết học

- Nhắc HS chuẩn bị tiết sau

- GV hướng dẫn HS nhận xột để tỡm quy

tắc nhõn nhẩm một số thập phõn với 100

*Hóy nờu rừ cỏc thừa số và tớch trong

phộp nhõn: 53,2896 100 = 5328,6

*Hóy tỡm cỏch để viết 53,286 thành

5328,6

*Dựa vào nhận xột trờn em hóy cho biết

làm thế nào để cú được ngay tớch:

53,286 100 mà khụng cần thực hiện 

phộp tớnh ?

*Vậy khi nhõn một số thập phõn với 100 ta

cú thể tỡm được ngay kết quả bằng cỏch

nào ?

*Yêu cầu HS nêu cách nhõn nhẩm một số

thập phõn với 10,100,

- Dựa vào cỏch nhõn một số thập phõn với

10,100 em hóy nờu cỏch nhõn một số thập

phõn với 1000

- Hóy nờu cách nhõn một số thập phõn với

10,100,1000

*Luyện tập:

Bài 1(57):

- GV yờu cầu HS nêu bài 1, tự làm bài (nêu

miệng kết quả)

- GV gọi HS nhận xột bài làm của bạn trờn

bảng, sau đú nhận xột và cho điểm HS

Bài 2 (57):

- GV gọi HS đọc đề bài toỏn

- GV yờu cầu HS làm

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 3 ( 57):

- GV gọi HS đọc đề bài toỏn trước lớp

- GV yờu cầu HS khỏ tự làm bài sau đú đi

hướng dẫn HS kộm

* Cỏc thừa số là 53,286 và 100, tớch là 5328,6

*Nếu chuyển dấu phẩy của số 53,286 sang bờn phải hai chữ số thỡ ta được số 5328,6

* Khi cần tỡm tớch 53,286 100 ta chỉ cần 

chuyển dấu phẩy của 53,286 sang bờn phải hai chữ số là được tớch 5328,6 mà khụng cần thực hiện phộp tớnh

* Khi nhõn một số thập phõn với 100 ta chỉ cần chuyển dấu phẩy sang bờn phải hai chữ

số là được ngay tớch

* Quy tắc: (SGK)- HS nêu

- 3HS nờu trước lớp

Bài 1(57): Nhân nhẩm

*Kết quả:

a) 14 ; 210 ; 7200 b) 96,3 ; 2508 ; 5320 c) 53,28 ; 406,1 ; 894

Bài 2 (57): Viết các số đo sau dưới dạng số

đo có đơn vị là cm a.10,4dm = 104cm ; b.12,6m= 1260cm c.0,856m= 85,6cm ; d.5,75dm= 57,5cm

Bài 3 ( 57):

*Bài giải:

10l dầu hoả cân nặng là:

0,8 x 10 = 8(kg) Can dầu cân nặng là:

1,3 + 8 = 9,3 (kg) Đáp số: 9,3 kg

Trang 3

Tập đọc(23):

MÙA THẢO QUẢ.

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn mạnh những từ ngữ tả hỡnh ảnh, màu sắc, mựi vị của rừng thảo quả

- Hiểu nội dung: Vẻ đẹp và sự sinh sụi của rừng thảo quả.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- GD học sinh lòng yêu quý ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh

II Đồ dùng dạy học: - Tranh (SGK)

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2.Kiểm tra: - bài thơ tiếng vọng và trả lời cõu hỏi về nội dung bài

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài:-GV nêu mục tiêu của

tiết học

2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài

a) Luyện đọc:

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 3 đoạn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 3 đoạn (2 lượt)

GV kết hợp sửa lỗi phỏt õm cho từng HS

và hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó(SGK)

-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc bài

- GV đọc (hướng dẫn cỏch đọc)

b) Tỡm hiểu bài:

-Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn để thảo

luận và trả lời cõu hỏi:

*Thảo quả bỏo hiệu vào mựa bằng cỏch

nào?

* cỏch dựng từ đặt cõu ở đoạn đầu cú gỡ

đỏng chỳ ý? ( HS khỏ, giỏi nờu )

- Đoạn 1 cho ta biết gì về thảo quả?

- GVkết luận

*Tỡm những chi tiết cho thấy cõy thảo quả

phỏt triển nhanh?

- 1 HS đọc to cả bài

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe

- 3 HS đại diện 3 nhúm đọc bài

- Lớp đọc thầm và thảo luận

1.Thảo quả bỏo hiệu vào mựa

* Thảo quả bỏo hiệu vào mựa bằng mựi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho giú thơm, cõy cỏ thơm, đất trời thơm, từng nếp

ỏo, nếp khăn của người đi rừng cũng thơm

* cỏc từ thơm , hương được lặp đi lặp lại cho ta thấy thảo quả cú mựi hương đặc biệt

2 Sự phỏt triển rất nhanh của thảo quả

* Qua một năm đó lớn cao tới bụng người Một năm sau nữa, mỗi thõn lẻ đõm thờm hai nhỏnh mới Thoỏng cỏi, thảo quả đó thành từng khúm lan toả, vươn ngọn xoố

lỏ, lấn chiếm khụng gian

Trang 4

4.Củng cố, dặn dò:- HS liên hệ việc làm của bản thân góp phần làm cho thiên nhiên

thêm tươi đẹp.GV nhận xét giờ học

-HD học sinh đọc bài và chuẩn bị bài sau.

Chớnh tả (12):

MÙA THẢO QUẢ.

I Mục tiêu:

- Viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm dược bài tập 2(a,b), 3(a,b)

- GD học sinh ý thức rèn viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm (Cỏc thẻ chữ theo nội dung bài tập)

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2.Kiểm tra: -Nêu cỏc từ lỏy õm đầu

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: -GV nêu mục

tiêu của tiết học

2 Hướng dẫn nghe viết chính tả

* Trao đổi về nội dung bài văn

- Gọi HS đọc đoạn văn

H: Em hóy nờu nội dung đoạn văn?

- HS đọc đoạn viết

* Đoạn văn tả quỏ trỡnh thảo quả nảy hoa kết trỏi

và chớn đỏ làm cho rừng ngập hương thơm và cú

vẻ đẹp đặc biệt

* Hoa thảo quả nảy ở đõu?

* khi thảo quả chớn rừng cú gỡ đẹp?

* đọc bài văn em cảm nhận được điều gỡ?

c Đọc diễn cảm:

- 1 HS đọc toàn bài

- GV treo bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc

- GV hướng dẫn cỏch đọc

- GV đọc mẫu

- HS đọc trong nhúm

- HS thi đọc

- GV nhận xột ghi điểm

*Hoa thảo quả nảy dưới gốc cõy

* Khi thảo quả chớn rừng rực lờn những chựm quả đỏ chon chút, như chứa nắng, chứa lửa Rừng ngập hương thơm Rừng sỏng như cú lửa hắt lờn từ dưới đỏy rừng Rừng say ngõy và ấm núng Thảo quả như những đốm lửa hồng thắp lờn nhiều ngọn mới, nhấp nhỏy

* Nội dung: Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp ,

hương thơm đặc biệt, sự sinh sụi, phỏt triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả qua nghệ thuật miờu tả đặc sắc của nhà văn

- 1 HS đọc to

- HS đọc cho nhau nghe

- 3 HS đại diện 3 nhúm thi đọc

Trang 5

* Hướng dẫn viết từ khú

- Yờu cầu HS tỡm từ khú

- HS luyện viết từ khú

*Viết chớnh tả

* Soỏt lỗi

- GV thu chấm một số bài tại lớp

c Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2(114):

-Tổ chức HS tự làm bài (2HS làm

bài vào bảng nhóm, chữa bài)

Bài 3 (115):

- Gọi HS đọc yờu cầu

- HS làm việc theo nhúm làm vào

bảng nhóm, rồi chữa bài

* Nghĩa ở cỏc tiếng ở mỗi dũng cú

điểm gỡ giống nhau?

- Nhận xột kết luận cỏc tiếng đỳng

* HS nờu từ khú

* HS viết từ khú: sự sống, nảy, lặng lẽ, mưa rõy bụi, rực lờn, chứa lửa, chứa nắng, đỏ chon chút

- HS viết chớnh tả

- Đổi bài cho bạn ngồi cạnh để soát lỗi

Bài 2(114):

a) -Sổ sách, vắt sổ, sổ mũi…

-xổ xố, xổ lồng,…

b)

bỏt-bỏc Mắt-mắc Tất-tấc Mứt-mức

-Bỏt cơm -chỳ bỏc -Bỏt ngỏt -bỏc trứng -Cà bỏt -bỏc học

-Đụi mắt -mắc màn Mắt mũi -mắc ỏo Mắt lưới -mắc nợ

-Tất cả -tấc đất Tất bật -một tấc

-Mứt Tết -mức độ Hộp mứt -vượt mức -Mứt dừa -mức ăn

Bài 3 (115):

*Dũng thứ nhất là cỏc tiếng đều chỉ con vật dũng thứ 2 chỉ tờn cỏc loài cõy

4.Củng cố, dặn dò:- HS liên hệ việc làm của bản thân góp phần làm cho thiên

nhiên thêm tươi đẹp.GV nhận xét giờ học

-HD học sinh viết chưa tốt viết lại bài cho đẹp và chuẩn bị bài sau.

Thứ ba ngày 17 thỏng 11 năm 2009

Toỏn (57):

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

- Nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,

- Nhõn một số thập phõn với một số trũn chục, trũn trăm.

- vận dụng giải bài toỏn cú ba bước tớnh

- GD học sinh tự giác học tập để hoàn thành BT1a, 2(a,b), 3 theo yêu cầu.

II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 2, 3, 4

IIi Các hoạt động dạy học:

Trang 6

1 ổn định:

2.Kiểm tra: -Nêu cách nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,

3 Bài mới:

4.Củng cố, dặn dò:

- HS cùng GV tổng kết, nhận xét giờ học

-Dặn dũ HS làm cỏc bài tập hướng dẫn luyện tập thờm và chuẩn bị bài sau

1.Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của

tiết học

2 Luyện tập:

Bài 1 (58):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm vào nháp, sau đó đổi

nháp kiểm tra chữa chéo cho nhau

- Yêu cầu một số HS đọc kết quả

- GV nhận xét

*Bài 2 (58):

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

- Yêu cầu 4 HS lên chữa bài

- Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét

*Bài 3 (58):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách

giải

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Yêu cầu 1 HS làm bài vào bảng phụ,

chữa bài (2 HS ngồi cạnh nhau đổi chộo

vở để tự kiểm tra bài nhau)

- Yêu cầu Cả lớp và GV nhận xét

*Bài 4 (58): (Bài cho HS giỏi).

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS tìm cách giải bài

toán: Lần lượt thử từ x = 0, khi kết quả lớn

hơn 7 thì dừng lại

- Yêu cầu HS làm ra nháp

- hướng dẫn HS chữa bài

Bài 1 (58): Tính nhẩm

*Kết quả:

a) 14,8 512 2571

155 90 100 b) Số 8.05 phải nhân với: 10, 100, 1000,

10 000 để được tích là 80,5 ; 805 ; 8050 ; 80500

*Bài 2 (58): Đặt tính rồi tính

a) 7,69 b) 12,6

x 50 x 800 384,5 10080

*Kết quả ý c, d:

c)512,8

d) 49284

*Bài 3 (58):

*Bài giải:

Quóng đường người đó đi trong 3 giờ đầu là: 10,8 x 3 = 32,4 (km)

Quóng đường người đó đi trong 4 giờ sau là: 9,52 x 4 = 38,08 (km)

Người đi xe đạp đi được tất cả số km là: 32,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đáp số: 70,48 km

*Bài 4 (58): Tìm số tự nhiên x

*Kết quả:

x = 0

x = 1

x = 2

Trang 7

Luyện từ và cõu (23):

MỞ RỘNG VỐN TỪ:

"BẢO VỆ MễI TRƯỜNG".

I Mục tiêu:

- Hiểu đỳng nghĩa của một số từ ngữ về mụi trường theo yờu cầu của BT1.

- Biết tiếng bảo (gốc Hỏn) với những tiếng thớch hợp để tạo thành từ phức (BT2)

Biết tỡm từ đồng nghĩa với từ đó cho theo yờu cầu (BT3)

- GDBVMT: lòng yêu quý ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm BT 2, 3

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2.Kiểm tra: -Nêu ghi nhớ bài trước.

-3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu

của tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1(115):

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung của

bài tập

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhúm

- gọi HS lờn trả lời.

Bài 2: (Bảng nhóm)

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung của

bài tập

- Tổ chức HS làm việc theo nhúm

* Ghộp tiếng bảo với mỗi tiếng để tạo

thành từ phức Sau đú tỡm hiểu và ghi

lại nghĩa của từ phức đú

- Gọi HS đọc bài làm (HS đọc bài của

nhúm mỡnh, HS khỏ, giỏi nờu được

nghĩa cỏc từ)

- GV nhận xột kết luận

( GV kết hợp GD mụi trường )

Bài 3 : (Bảng nhóm)

- Gọi HS đọc yờu cầu

Bài 1(115): đọc đoạn văn và thực hiện theo yêu

cầu a, b (SGK)

* Khu dõn cư: khu vực làm việc của nhà mỏy,

xớ nghiệp

Bài 2(115): Ghộp tiếng bảo với mỗi tiếng để

tạo thành từ phức

* đảm bảo: làm cho chắc chắn thực hiện được,

giữ gỡn được

* bảo hiểm: giữ gỡn đề phũng tai nạn, trả khoản

tiền thoả thuận khi cú tai nạn xảy đến với người đúng bảo hiểm

* bảo quản: Giữ gỡn cho khỏi hư hỏng.

* bảo tàng: cất giữ tài liệu , hiện vật cú ý nghĩa

lịch sử

* bảo toàn: giữ cho nguyờn vẹn , khụng thể suy

suyển, mất mỏt

* bảo tồn: để lại khụng để cho mất.

* bảo trợ: đỡ đầu và giỳp đỡ

* bảo vệ: chống lại mọi sự xõm phạm để giữ

cho nguyờn vẹn

Bài 3(115): tỡm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ

sao cho nghĩa của cõu khụng thay đổi

Trang 8

- yờu cầu HS làm bài tập.

- Gọi HS trả lời

- GV nhận xột

* Chỳng em giữ gỡn mụi trường sạch đẹp

* chỳng em giữ gỡn mụi trường sạch đẹp

4.Củng cố, dặn dò:- HS liên hệ việc làm của bản thân góp phần làm cho thiên

nhiên thêm tươi đẹp.GV nhận xét giờ học

-HD học sinh đọc bài và chuẩn bị bài sau.

Lịch sử (12):

VƯỢT QUA TèNH THẾ Hiểm NGHẩO.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

- Biết sau Cỏch mạng thỏng Tỏm nước ta đứng trước những khú khăn to lớn: “giặc đúi”, “giặc dốt, “giặc ngoại xõm”

- Cỏc biện phỏp nhõn dõn ta đó thực hiện để chống lại “giặc đúi”, “giặc dốt”: quyờn gúp gạo cho người nghốo, tăng gia sản xuất, phong trào xúa nạn mự chữ

- GD học sinh lòng nhân ái, ý thức chăm chỉ học tập và tiết kiệm đồ dùng học tập, của cải trong sinh hoạt hằng ngày

II Đồ dùng dạy học: - Cỏc hỡnh minh họa trong SGK

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2.Kiểm tra: - Bài tập phần ôn.

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết

học

* Hoạt động 1:

- Học sinh đọc từ "Từ cuối năm- sợi túc" thảo

luận nhúm 2 trả lời cõu hỏi:

*Vỡ sao núi: ngay sau Cỏch mạng thỏng Tỏm,

nước ta ở trong tỡnh thế "Nghỡn cõn treo sợi

túc"

*Hoàn cảnh nước ta lỳc đú cú những khú

khăn, nguy hiểm gỡ?

*Nếu khụng đẩy lựi được nạn đúi và nạn dốt

thỡ điều gỡ cú thể xảy ra?

*Vỡ sao Bỏc Hồ gọi nạn đúi và nạn dốt là giặc?

- Yêu cầu đại diện nhóm phỏt biểu ý kiến

Hoạt động 2:

- Yờu cầu: Quan sỏt hỡnh minh họa 2, 3 trang

25, 26 SGK

*Hỡnh chụp cảnh gỡ?

*Em hiểu thế nào là "Bỡnh dõn học vụ"

- Yờu cầu HS bổ sung thờm cỏc ý kiến khỏc

1.Hoàn cảnh Việt Nam sau cỏch mạng thỏng Tỏm

- Tỡnh thế vụ cựng bấp bờnh, nguy hiểm về đất nước gặp muụn vàn khú khăn

- Hơn 2 triệu người chết, nụng nghiệp đỡnh đốn, 90% người mự chữ v.v

- Đồng bào ta chết đúi, khụng đủ sức chống giặc ngoại xõm

- Chỳng cũng nguy hiểm như giặc ngoại xõm

2.Đẩy lựi giặc đúi, giặc dốt

Hỡnh 2: Nhõn dõn đang quyờn gúp gạo Hỡnh 3: Chụp một lớp bỡnh dõn học vụ

- Lớp dành cho người lớn tuổi học ngoài giờ lao động

Trang 9

Hoạt động 3:

- HS thảo luận theo nhúm 4, trả lời cõu hỏi:

* Chỉ trong một thời gian ngắn, nhõn dõn ta đó

làm được những cụng việc để đẩy lựi những

khú khăn, việc đú cho thấy sức mạnh của nhõn

dõn ta như thế nào?

* Khi lónh đạo cỏch mạng vượt qua được cơn

hiểm nghốo, uy tớn của Chớnh phủ và Bỏc Hồ

như thế nào?

Hoạt động 4:

- 1 em đọc cõu chuyện về Bỏc Hồ trong đoạn

"Bỏc Hoàng Văn Tí cho ai được"

* Em cú cảm nghĩ gỡ về việc làm của Bỏc Hồ

qua cõu chuyện trờn?

3.í nghĩa của việc đẩy lựi "Giặc đúi, giặc dốt, giặc ngoại xõm"

- Tinh thần đoàn kết trờn dưới một lũng

và cho thấy sức mạnh to lớn của nhõn dõn ta

- Nhõn dõn một lũng tin tưởng vào Chớnh phủ, vào Bỏc Hồ để làm cỏch mạng

4.Bỏc Hồ trong những ngày diệt

"Giặc đúi, giặc dốt, giặc ngoại xõm"

- Một số học sinh nờu ý kiến

4.Củng cố, dặn dò:- HS nhắc lại nội dung bài học.GV nhận xét giờ học.

-HD học sinh đọc bài và chuẩn bị bài sau.

Thứ tư ngày 18 thỏng 11 năm 2009

Toỏn (63):

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

- Nhõn một số thập phõn với một số thập phõn.

- Phộp nhõn hai số thập phõn cú tớnh chất giao hoỏn.

- Vận dụng kiến thức để hoàn thành BT1(a,b), 2 theo yêu cầu.

- GD học sinh tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm BT 2, 3

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2.Kiểm tra: -Nêu cách nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của

tiết học

2 vớ dụ 1

- GV nờu bài toỏn vớ dụ (SGK)

* Muốn tớnh diện tớch của mảnh vườn hỡnh

chữ nhật ta làm như thế nào ?

* Hóy đọc phộp tớnh diện tớch mảnh vườn

vớ dụ 1

* Hỡnh thành phộp tớnh nhõn một số thập phõn với một số thập phõn

- HS nghe và nờu lại bài toỏn

- HS nờu phép tính:

Trang 10

hỡnh chữ nhật.

- GV yờu cầu HS suy nghĩ để tỡm kết qủa

phộp nhõn 6,4m 4,8m.

- GV gọi HS trỡnh bày cỏch tớnh của mỡnh

*Vậy 6,4m 4,8m bằng bao nhiờu một 

vuụng ?

* Giới thiệu kỹ thuật tớnh

- yờu cầu HS thực hiện phộp tớnh 6,4 4,8 

theo cỏch đặt tớnh

- GV yờu cầu HS so sỏnh 2 phộp nhõn:

64 48 và 6,4 4,8 

*Nờu điểm giống nhau và khỏc nhau ở hai

phộp tớnh này

*Vớ dụ 2

- GV nờu yờu cầu vớ dụ 2

- GV yờu cầu HS tự đặt tính và làm tớnh 1

HS nờu cỏch tớnh của mỡnh

- GV nhận xột kết luận.(Ghi nhớ- SGK)

- GV cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

*Luyện tập:

Bài 1( 59): (bảng con)

- GV yờu cầu HS tự đặt tính và thực hiện

- GV yờu cầu HS nờu kết quả và cỏch tỏch

phần thập phõn ở tớch trong phộp tớnh mỡnh

thực hiện

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 2 ( HS khỏ, giỏi nờu t/c giao hoỏn)

a) GV yờu cầu HS tự tớnh rồi điền kết quả

vào bảng số

- GV gọi HS kiểm tra kết quả tớnh của bạn

- GV hướng dẫn HS nhận xột để nhận biết

tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn cỏc số

thập phõn

Bài 3(HS khá, giỏi tự hoàn thành bài tập,

nêu kết quả)

6,4 4,8

- HS trao đổi với nhau và thực hiện : 6,4m = 64dm

4,8m = 48dm

64 6,4

48 4,8  

512 512

256 256

3072 (dm2) 30,72 (m2)

3072 dm2 = 30,72 m2 Vậy 6,4 4,8 = 30,72 (m 2) *Vớ dụ 2 -Đặt tớnh và tớnh 4,75 1,3 4,75  1,3 1425 475

6,175 *Ghi nhớ (SGK) Bài 1( 59): Đặt tính rồi tính. *Kết quả: a) 38,7 b) 108,875 c) 1,128 d) 35,217 Bài 2( 59): *Kết quả: a x b = 9,912 và 8,235 b x a = 9,912 và 8,235 -Nhận xét: a x b = b x a Bài 3( 59): *Bài giải: Chu vi vườn cây hình chữ nhật là: (15,62 + 8,4) x 2 = 48,04 (m)

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w