Chủ đề Số tự nhiên, phân số, số thập phân, số đo đại lượng Phép tính với các số tự nhiên, phân số, số thập phân, số đo đại lượng.. Giải toán, hình học.[r]
Trang 1Họ và tên: Lớp: 5 Trường TH ………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: Toán lớp 5 (Thời gian 40 phút) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………
……….………
………
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: ( 2,5 điểm) Câu 1: Chữ số 6 trong số thập phân 20,068 có giá trị là :
A 6 B C D Câu 2: Phân số được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A 0,625 % B 6,25 % C 62,5 % D 625 % Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm (…….) trong 5m2 8dm2 = ……….m2 là: A 5,008 B 5,08 C 5,8 D 58 Câu 4: Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là: A 125 B 125dm C 125dm2 D 125dm3 Câu 5: Khoảng thời gian từ 6 giờ 45 phút sáng đến 10 giờ 55 phút sáng là : A 4 giờ 10phút B 4 giờ 5phút C 3 giờ 10phút D 3giờ 50phút Câu 6: Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chổ chấm. a) 30,5 x 0,1 30,05 b) 10,75 10,750
PHẦN 2 TỰ LUẬN (7 điểm) Làm các bài tập sau: Câu 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a/ 3456,7 + 456,98 b/ 246,08 x 7,5 c/ 11 giờ - 5giờ 27phút d/ 23 giờ 6 phút : 7
10
6
100
6
1000 6
8 5
Trang 2ruộng đó người ta thu được bao nhiêu tấn thóc?
Câu 9 ( 1 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 40cm, chiều rộng 50cm, chiều cao 60cm Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu lít nước để nửa bể có nước? ……… ……….………
Câu 10 ( 2 đ iểm) Hai thành phố A và B cách nhau 126 km Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/giờ a) Hỏi sau khi khởi hành 1 giờ 36 phút, ô tô còn cách B bao nhiêu kilômét? b) Ô tô còn phải đi bao lâu nữa thì đến B?
Câu 11 (1 điểm) Tính nhanh: 32,4 x 6,34 + 3,66 x 32,4 + 0,5
…
Trang 3GV coi : … ……… GV chấm, nhận xét : …… ……….…
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2019 - 2020
Số
1
Số tự nhiên,
phân số, số
thập phân, số
đo đại lượng
Số
2
Phép tính với
các số tự
nhiên, phân
số, số thập
phân, số đo
Số
3 Giải toán, hình học
Trang 4HƯỚNG DẪN NHẬN XÉT CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2019 – 2020
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu 6: Điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm
a) 30,5 x 0,1 < 30,05 b) 10,75 = 10,750
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
a/ 3456,7 + 456,98 = 3913,68 b/ 246,08 x 7,5 = 1845,6
Câu 8 (1,5 điểm) Tóm tắt và đáp số 0,5 điểm
15000 : 100 = 150 ( lần)
0,25 điểm
Cả thửa ruộng:
… tấn ?
Cả thửa ruộng thu được số thóc là:
60 x 150 = 9000 ( kg) = 9 tấn Đáp số: 9 tấn
0,25 điểm
Câu 9 ( 1 điểm) Tóm tắt và đáp số: 0,25 điểm
c: 60 cm
½ bể: … l nước?
Đáp số: 60 lít nước
0,25 điểm
Đáp số: 54 km
Câu 11 Tính nhanh:( 1 điểm) (Học sinh không tính nhanh mà vẫn cho kết quả đúng được
( Mỗi dòng tính đúng được 0,25 điểm)
32,4 x 6,34 + 3,66 x 32,4 + 0,5
= 32,4 x ( 6,34 + 3,66) + 0,5
= 32,4 x 10 + 0,5
= 324 + 0,5