1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

30 Đề thi trắc nghiệm môn Toán Tiểu học

20 41 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường kính của một hình tròn tăng 20% thì diện tích tăng bao nhiêu phần trăm.. Vậy diện tích hình tam giác đó là: A..[r]

Trang 1

Câu 1: Hiệu của và 0,4 là:

A 1 B 0,1 C 0,01 D 1,1

Câu 2: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 14 học sinh nữ Vậy tỉ số phần trăm của

số học sinh nữ và số học sinh nam lớp đó là:

A 87,5 % B 8,75 % C 0,875 % D 875 %

Câu 3: Tam giác ABC có cạnh đáy là 12 cm.Chiều cao bằng cạnh đáy thì có diện tích :

A 108 B 21 C.54 D 45

Cõu 4 : Một hình tròn có đường kính bằng 4 dm Nửa chu vi của hình tròn đó là:

dm

Cõu 5 : Nước biển chứa 4,2% muối Vậy lượng muối có trong 150g nước biển là:

Cõu 6 : Cho tam giỏc ABC Nếu giảm độ dài đỏy BC đi thỡ diện tớch giảm đi

127 m2 Diện tớch tam giỏc ABC là:

Câu 7 : Phép chia 59,165 : 13,6 có số dư là:

A.5 B 0,5 C 0,005 D 0,0005

Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 56,1 < … < 56,20 là:

A 56,10 B 56,2 C 56,21 D 56,12

Câu 9: 8% x 5% = ?

A.40% B 0,4% C 0,04% D 0,004%

Câu 10: 1 km 1 m = … km

A.1,1 B 1,01 C 1,001 D 1,100

3 1

Trang 2

Câu 11: 18,83 ha = ……

A 1883 B 188300 C 18083 D 180083

Câu 12: 3m28dm2 = m2

A 3,8 B 3,08 C 3,008 D 3,0008

Câu 13: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:

A 2,5 B 0,25 C 5,2 D 0,52

Câu 14 < < 1 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 15: 16 hộp sữa chua nặng như nhau cân nặng 2,8kg Hỏi mỗi hộp sữa chua đó cân

nặng bao nhiêu gam?

A 17,5g B 1,75g C 175g D 1750 g

Câu 16: Nửa tổng của hai số là 36, hiệu của chúng bằng 28 Vậy số bé là:

A 8 B 32 C 22 D 44

Câu 17: Tuổi bố bằng tuổi con và nhiều hơn tuổi con là 35 tuổi Vậy tuổi con là:

A 14 tuổi B 10 tuổi C 5 tuổi D 7 tuổi

Câu 18: 3570 m bằng bao nhiêu km?

A 35,7 B 0,357 C 3,57 D 0,0357

Câu 19 : Hai phân số nào sau đây cùng viết được dưới dạng số thập phân?

A và B và C và D và

Câu 20 : Hình vuông có diện tích m2 thì có chu vi là :

5 2

2 3

6

7 2

8

10

5 30

18 24

7 20

40 50

5 6

1 3

3 7 4

9

Trang 3

Câu 1 : Phân số được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A 15% B 25% C 85% D 75%

Câu 2: Chữ số 5 trong số thập phân 98,76543 có giá trị là:

A 5 B C D

Cõu 3: Giỏ của một lớt xăng A92 tăng từ 12 000 đồng lờn 15 000 đồng Vậy, giỏ của một

lớt xăng A92 đó tăng là:

A 15% B 20% C 25% D 27%

Câu 4 : Số thập phân gồm 15 đơn vị, 5 phần trăm và 8 phần nghìn được viết là:

A 15,58 B 15,058 C 15,580 D 15,558

Câu 5 Hai cạnh gúc vuụng của một tam giỏc vuụng lần lượt là 2,5cm và 4cm Diện tớch

của tam giỏc đú là:

A 1cm2 B 10cm2 C 5cm2 D 50cm2

Câu 6 Trung bỡnh cộng 2 đỏy của một hỡnh thang là 8,4dm Chiều cao hỡnh thang bằng

nửa tổng 2 đỏy hỡnh thang Tớnh diện tớch hỡnh thang?

A 70,56 dm2 B 35,28 dm2 C 70,56 D 3,528 dm2

Câu 7 Chu vi của hỡnh trũn là 25,12cm Diện tớch hỡnh trũn là :

A 50,24cm2 B 200,96cm2 C 5,024cm2 D 12,56cm2

Câu 8 42,75 + 75% + = ?

A 43 B 43,75 C 43,25 D 117, 75

Câu 9: Số bé nhất là:

A B 16 % C 0,062 D

Câu 10: Sau khi giảm giá 20% thì giá tiền một chiếc quạt điện là 520 000 đồng Hỏi số

tiền được giảm là:

A 65 000 đồng B 104 000 đồng C 416 000 đồng D 130 000 đồng

Câu 11: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 32,1 <… < 32,20

A.32,10 B 32,2 C 32,21 D 32,12

75 500

4 1

Trang 4

Câu 12: Hiệu của và 0,6 là:

A.1,5 B 0,15 C 0,05 D 6,9

Câu 13: Tuổi cha bằng tuổi con Biết rằng cha 35 tuổi Vậy tuổi con là:

A.5 tuổi B 7 tuổi C 10 tuổi D 14 tuổi

Câu 14: Tìm hiệu giữa 6% của 48kg và 4% của 50kg :

A.3,88kg B 2,88kg C 1,88kg D 0,88kg

Câu 15 : 6m2 72cm2 = cm2

A 672 B 6072 C 67200 D 60072

Câu 16 : Tìm số tự nhiên X để : > > 1

A.X =2 B X = 3 C X = 4 D X = 5

Câu 17 : Hiện nay mẹ hơn tổng số tuổi của hai con là 21 tuổi 5 năm nữa tuổi mẹ hơn

tổng số tuổi của hai con là :

A 16 tuổi B 21 tuổi C 26 tuổi D 31 tuổi

Câu 18 : Biết 25% của một số là 180 Vậy số đó là :

A 72 B 0,72 C 720 D 7200

Câu 19 : Trên tấm bản đồ ghi tỉ lệ xích 1 : 1000 và vẽ một khu đất hình chữ nhật có

chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm Diện tích khu đất trên thực tế là:

A 35 000cm2 B 35 000m2 C 3 500m2 D 3 500cm2

Câu 20 : Phân số được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A 15% B 25% C 85% D 75%

3 4

7 2

5

X

75 500

Trang 5

Câu 1: Phân số bằng phân số là:

Câu 2: Cho số thập phân 29,654 Chữ số 5 có giá trị là:

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 1,35 dm3 = … cm3 là:

Câu 4 Sau khi giảm giỏ 25% thỡ giỏ một chiếc xe đạp là 757 500 đồng Hỏi giỏ ban đầu

của chiếc xe đạp đú là bao nhiờu?

A 760 000 đồng B 950 000 đồng C 1 010 000 đồng D 943 750 đồng

Câu 5:Một mảnh vườn hình thoi có trung bình cộng độ dài các cạnh đường chéo là 61,5

m, hiệu hai đường chéo là 27 m Người ta dùng 40% diện tích để trồng cây, phần còn lại

để đào ao thả cá Diện tích ao thả cá là :

A 720 m2 B 1 080 m2 C 1 800 m2 D.1 008 m2

Câu 6 : Biết 75% của một số là 126 Vậy số đó là :

A 168 B 56 C 42 D 31,5

Câu 7 Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng bằng 0,8 chiều dài.Diện tích

hình chữ nhật là :

A 12 cm2 B 120 cm2 C 18 dm2 D 1,8 dm2

Câu 8: Chuyển 8 thành phân số ta được:

Câu 9 : Số thớch hợp viết vào chỗ chấm để 0,209m2 = … cm2 là:

Câu 10 : Phõn số bộ hơn 1 cú hiệu của mẫu số và tử số bằng 8 là:

3 4 9

16

6 8

9 8

6 12

5 10

5 100

5 1000

1 3

3 5 24

5

16 5

43 5

83 5

1

8

8 1

9 1

1 9

Trang 6

Câu 11 : 25% của 150m là bao nhiờu?

A 31,1m B 37,5m C 60 m D 31,5m

Câu 12 : Cho một số, nếu lấy số đó cộng với 0,75 rồi cộng với 0,25 được bao nhiêu đem

cộng với 1, cuối cùng giảm đi 4 lần thì được kết quả bằng 12,5 Vậy số đó là:

Câu 13 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2,156 kg = … g là :

A 215,6 B 21,56 C 2 156 D 2,156

Câu14 : Tam giác ABC, kéo dài BC thêm một đoạn CD = BC thì diện tích tam giác

ABC tăng thêm 15dm2 Diện tích tam giác ABC là :

Câu 15 : Chọn câu trả lời đúng 18,4 x 2,3 = ….

A 40,32 B 41,32 C 40,23 D 42,32

Câu 16 : 0,9 % = ?

A B C D

Câu 17 : Chu vi hình tròn là 376,8 cm Bán kính hình tròn là :

A 60 cm B 120 cm C 40 cm D 30 cm

Câu18 Phõn số viết dưới dạng số thập phõn là:

A 12,5 B 1,25 C 0,125 D 0,0125

Câu19 Dóy phõn số nào dưới đõy được viết theo thứ tự từ lớn đến bộ?

A B C D

Câu 20 Trong phộp chia 76,35 : 18 nếu thương lấy đến 3 chữ số ở phần thập phõn thỡ số

dư là:

A 12 B 1,2 C 0,12 D 0,012

1 2

7

10

9 1000

9 10

8 100

8 1

6

5

; 4

3

;

2

1

;

12

5

4

3

; 6

5

; 2

1

; 12

5

12

5

; 2

1

; 4

3

; 6

5

6

5

; 4

3

; 12

5

; 2 1

Trang 7

Cõu 1 Một hỡnh chữ nhật và một hỡnh vuụng cú chu vi bằng nhau Hỏi diện tớch của hỡnh

nào lớn hơn ?

A Hỡnh vuụng B Hỡnh chữ nhật

Cõu 2: Hỗn số 4 được viết thành số thập phõn là:

A.4,25 B 4,4 C 4,004 D 4,04

Câu 3 : 0,0723 = %

A 0,723 B 7,23 C 72,3 D 723

Cõu 4: 25% của 125 là:

A 31,25 B 3,125 C 312,5 D 100

Câu 5 Viết 0,02% dưới dạng phõn số thập phõn là:

A B C D

Câu 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 20 mét, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi diện

tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A 5 m2 B 16 m2 C 64 m2 D 80 m2

Cõu 7 Trờn kệ cú bao nhiờu quyển sỏch biết rằng nếu lấy bớt 30 quyển rồi chia số sỏch

cũn lại thành 6 phần bằng nhau thỡ mỗi phần cú 10 quyển sỏch

A 80 B 90 C 100 D 83

Cõu 8: Mua một cuốn sỏch được giảm giỏ 25% giỏ bỡa thỡ phải trả 13 200 đồng Giỏ bỡa quyển sỏch là:

A 16 000 đồng B 16 600 đồng C 17 600 đồng D 18 600 đồng

Câu 9 : Giỏ trị của chữ số 8 trong số 45,638 là :

A 8 B C D

Cõu 10 Chu vi hỡnh trũn bộ bằng chu vi hỡnh trũn lớn Vậy diện tớch hỡnh trũn lớn

gấp diện tớch hỡnh trũn bộ bao nhiờu lần ?

A 4 Lần B 3 Lần C 5 Lần D 6 Lần

Cõu 11: 4 m 5 mm = … m

A 4,5 B 4,05 C 4,005 D 4005

25 1

10

2

100

2

1000

2

10000 2

10

8

1000

8

100 8

2 1

Trang 8

Câu 12 Tổng của 9 số tự nhiờn liờn tiếp từ 1 đến 9 cú kết quả là :

Cõu 13 : Phộp chia 68,37 chia cho 8,3 cú thương là 8,23 và sụ dư là:

A 0,61 B 6,1 C 0,061 D 0,0061

Câu 14 Đường kớnh của một hỡnh trũn tăng 20% thỡ diện tớch tăng bao nhiờu phần trăm?

A 20% B 40% C 44% D 400%

Câu 15 : Số 54 viết thành số thập phân là:

A 54,3 B 54,03 C 54,003 D 543,1

Cõu 16: Một hỡnh tam giỏc cú chiều cao là 1m và cú cạnh đỏy là 15dm Vậy diện tớch

hỡnh tam giỏc đú là:

A 0,75m2 B 150 dm2 C 7,5m2 D 7,5dm2

Câu 17

:

Chữ số 5 trong số 620,51 chỉ :

Câu 18

:

Chọn số thích hợp vào chỗ trống, biết : 6,987 = 6 + 0,9 + … + 0,007

Câu19: Trong các số sau, số nào đồng thời chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9.

Câu 20

:

Số nào dưới đây thuộc dãy tính : 1 ; 3 ; 4 ; 7 ; 11 ;

3 100

Trang 9

Câu 1 : Hỗn số 3 được viết dưới dạng số thập phân là :

A 3,025 B 3,25 C 3,14 D 3,104

Câu 2 : 3 m2 15 cm2 = m2 Số cần điền vào chỗ chấm là :

A 3,0015 B 3,15 C 3,015 D 30,015

Câu 3 : Gấp phân số lên 5 lần ta được phân số :

A B C D

Câu 4: Tìm X 16 x X x 5 = 392 480 : 8 + 147 180

A 2 540 B 2 450 C 2 453 D 2 540

Câu 5: Cho số thập phõn 96,08 ; số này sẽ thay đổi như thế nào khi bỏ dấu phẩy

Câu 6: Tìm số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm sao cho 0,2 < ….< 0,3

A 0,19 B 0,29 C 0,35 D 0,4

Câu 7: Phép chia 68,37 chia 8,3 có thương là 8,23 và số dư là:

Câu 8 : Trong các phân số , , , phân số bé nhất là :

A B C D

Câu 9 : Gấp phân số lên 3 lần được phân số :

A B C D

Câu 10 : 90,56 : 5,6 = dư Số dư trong phép chia trên là:

A 8 B 0,8 C 0,08 D 0,008

Câu 11 : Giá trị của biểu thức ( 37,456 - 7,456 ) x 100 x + 70 là:

A 120 B 110 C 100 D 90

Câu 12 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 32,1 < … < 32,20 là :

A.32,12 B 32,10 C 32,2 D 32,21

1 4

7 2

10

35

2 35

10 7

35 2

10

5 10

3 5

3 5 2

10

5

10

3

5

3

5 2

7 2

21

6

7

6

21

2

7 23

100 1

Trang 10

Câu 13 : Chữ số 3 trong số 250,134 thuộc hàng nào?

A Hàng chục B Hàng trăm C Hàng phần mười D Hàng phần trăm

Câu 14 : Phân số tiếp theo của dãy ; ; ; là:

A B C D

Câu 15 : giá trị của biểu thức 23 - 4,25 X 3 là :

A 11 B 10,25 C 56,25 D 57,75

Câu 16 :Phép chia 52,207 : 12 có số dư là :

A 7 B 0,007 C 0,07 D O,7

Câu17 Giỏ trị của chữ số 6 trong số thập phõn 3,068 là:

A 6 B C D

Câu 18 : Nước biển chứa 4,2 % muối Vậy lượng muối có trong 150 g nước biển là

A 0,63 g B 6,3 g C 63 g D 4,2 g

Câu 19: 3m2 6cm2 = m2

A 3,6 B 3,06 C 3,006 D.3,0006

Câu 20 : Hỗn số 1 được viết dưới dạng số thập phân là :

A 1,25 B 0,125 C 1,125 D 1,025

2 5

9 10

7 5 19

20

12 5

19 10

14 15

100

6

10

6

1000 6

1 8

Trang 11

Cõu 1 Chữ số 5 trong số thập phõn 21,765 cú giỏ trị là:

A 5 B C D

Cõu 2: Giỏ trị của biểu thức: 576: 12 – 3,6 x 2,5 là :

A 49 B 39 C 59 D 43

Cõu 3: Phõn số thập phõn được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A 85% B 1,7 % C 17 % D 8,5 %

Câu 4 : Hiệu giá trị của hai chữ số 3 trong số 513,34 là :

A 0 B 0,27 C 2,7 D 3,3

Câu 5: Một số sau khi đã giảm đi 20% thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm để lại

được số ban đầu?

A 20% B 15% C 25% D 30%

Câu 6 : Phép chia 372,9 : 27 có số dư là :

A 3 B 0,003 C 0,03 D 0,0003

Câu 7 : Phân số viết thành phân số thập phân là:

A B C D

Câu 8 : Hỗn số 25 được chuyển thành phân số nào ?

A B C D

Câu 9 : Một trường tiểu học có 500 học sinh, trong đó có 237 học sinh nữ Tỉ số phần

trăm của số học sinh nam và học sinh toàn trường là :

A 52,6% B 62,5% C 56,2% D 65,6%

Câu 10 : Muốn đắp xong một nền nhà trong 6 ngày cần 8 người Muốn đắp xong nền nhà

đó trong 4 ngày thì cần số người là:

10

5

100

5

1000 5

500 85

9 75 3

1000

12 1000

3 100

12 100 7

9 231

9

232 9

321 9

223 9

Trang 12

A 6 B 10 C 12 D 48

Câu 11: + =

A 0,149 B 0,66 C 0,759 D 7,59

Câu 12 : Hỗn số 3 được viết dưới dạng số thập phân là:

A 3,19 B 3,019 C 3,0019 D 30,19

Câu 13 : 1m2 + 2dm2 + 3cm2 = m2

A 1,23 C 1,203 B 1,0023 D 1,0203

Câu 14 : Số thập phân gồm 1 trăm, 1 đơn vị và 3 phần nghìn được viết là :

A 11,3 B 101,03 C 11,03 D 101,003

Câu 15 : 15% : 5% = .

A 3% B 3 C 30% D 0,3

Câu 16: Một phép chia nếu số bị chia giảm đi 3 lần, số chia gấp lên 2 lần thì thương sẽ :

A Tăng lên 5 lần B Giảm đi 5 lần C Tăng lên 6 lần D Giảm đi 6 lần

Câu 17 : Tỉ số phần trăm giữa 15 giây và 2 phút là:

A 75% B 7,5% C 12,5% D 1,25%

Câu 18 : Biết 45% của một số là 115,2 Vậy số đó là:

A.64 B 2,56 C 28,8 D 27,8

Câu 19: Thương của phép chia 3 : 7 có thể viết thành:

A B C D 7

Câu 20 : Cho số tự nhiên , a nhận giá trị nào dưới đây để chia hết cho 2 và 3

7 10

59 1000

19 1000

1 4

3

7

7 3

7 1

1 3

Trang 13

Câu 1 : 80% của 30 kg gạo là :

A 37,5 B 24 C 0,375 D 2400

Câu 2: Đội tuyển dự thi Olympic khối Năm một trường Tiểu học có 10 học sinh nữ,

chiếm 40% số học sinh của đội Số học sinh nam của khối đó là:

A 15 B 25 C 35 D 40

Câu 3: Kết quả của phép tính 7giờ - 3giờ 35 phút là:

A 4giờ 35phút B 3giờ 25phút C 4giờ 25phút D 3giờ 35phút

Câu 4: Giá trị của biểu thức 13.76 + 4.34 x 2,6 - 1,6 là:

A 45,46 B 18,1 C 234,44 D 23,444

Câu 5: Diện tích hình tam giác vuông có cạnh dáy 4 dm, chiều cao 33cm là:

A 66cm2 B 660cm2 C 66dm2 D 1320cm2

Câu 6 : Sau khi giảm 25% thì giá một hộp bút là 16 500 đồng giá ban đầu của hộp bút

đó là :

A.33 000 đồng B.22 000 đồng C 24 000 đồng D 20 000 đồng

Câu 7 Phõn số được viết dưới dạng số thập phõn là:

A 5,4 B 0,54 C 1,25 D 0,125

Câu 8 Tỡm số tự nhiờn x để: 13,8 < x < 14,96

A 13 B 14 C 13,9 D 14,9

Câu 9 Điền số thớch hợp vào chỗ chấm: 3,7 ha = … m2

A 37000 B 3700 C 370 D 0,0037

Câu 10 : Hiệu giá trị của hai chữ số 3 trong số 513,34 là :

A 0 B 0,27 C 2,7 D 3,3

Câu 11 : Cho S = 1 + 2 + 3 + 4 + + 24 + 25

Tổng S có giá trị là :

A 235 B 253 C 325 D.352

5 4

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w