Luyện tập I - Môc tiªu bài học : Giúp HS - Củng cố về làm tính trừ các số trong phạm vi 100 trừ không nhớ.Rèn kĩ năng đặt tính và tính.. - Tập tính nhẩm với các phép trừ đơn giản.[r]
Trang 1Giáo viên: Đỗ Thị Hương
Tuần 30 Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2009
Chào cờ
Tập đọc
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
+ Tiết 1: - Đọc đúng, nhanh được cả bài “Chuyện ở lớp”
- Đọc đúng các từ ngữ : ở lớp, đứng dậy, trờu, bụi bẩn, sỏng nay
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dũng thơ
- Tìm được tiếng, từ có vần uụt, uục trong và ngoài bài, nói được câu
chứa tiếng có vần uụt, uục + Tiết 2: Hiểu được cỏc từ ngữ trờu, bụi bẩn
- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bộ đó ngoan thế nào ?
- Biết nói theo đề tài : Hóy kể với cha mẹ nghe ở lớp em đó ngoan thế nào ?
II Đồ dùng dạỵ học
GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc, phần luyện nói
HS : Bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy học Ti ết 1
1 Kiểm tra bài cũ( 5’): 2 HS đọc bài Chỳ cụng và trả lời cõu hỏi SGK
2 Dạy học bài mới : giới thiệu bài
* Hoạt động 1 (15’): Hướng dẫn HS luyện đọc
- HS đọc mẫu, HS theo dõi đọc thầm, nhận biết số khổ thơ trong bài
+ Luyện đọc từ khó: HS phát hiện, đọc từ (ở lớp, đứng dậy, trờu, bụi
bẩn, vuốt túc…)
- HS đọc kết hợp phân tích từ khó, GV giảng từ
+ Luyện đọc câu: GV hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ trong mỗi dũng thơ
- 2 hoặc 3 HS đọc một dũng thơ, GV uốn nắn, rèn HS yếu đọc
- Luyện đọc nối tiếp từng dũng thơ theo dóy bàn, tổ, nhúm
+ Luyện đọc đoạn, cả bài: 2 hoặc 3 HS đọc một khổ thơ
- HS đọc nối tiếp từng đoạn theo nhúm, theo dóy bàn ( CN + ĐT ), HS
luyện đọc cả bài
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 2 (12’): Ôn các vần uụt, uục
- HS tìm tiếng trong bài và ngoài bài có chứa vần uụt, uục viết bảng con, HS
nhận xét
- Thi nói câu chứa tiếng có vần uụt, uục
Trang 2Tiết 2
* Hoạt động 1 (8’): Tìm hiểu bài đọc
- HS đọc thầm SGK
- HS đọc thầm theo đoạn, 2 hoặc 3 HS đọc một đoạn kết hợp trả lời câu hỏi
+ Khổ 1, 2 : Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gỡ ở lớp ?
( Chuyện bạn Hoa khụng thuộc bài, bạn Hựng trờu con, bạn Mai tay đầy mực ).
+ Khổ 3 : Mẹ núi gỡ với bạn nhỏ ?
( Mẹ khụng nhớ chuyện bạn kể, mẹ muốn nghe bạn kể chuyện bạn đó ngoan như thế nào khi ở lớp ).
- Vỡ sao mẹ muốn bộ kể chuyện ngoan ngoón ? ( Vỡ mẹ mong ai cũng
ngoan ngoón ).
- HS đọc toàn bài ( cỏ nhõn + đồng thanh )
- HS nờu nội dung bài : Bài học núi lờn điều gỡ ?
- GV chốt lại nội dung bài học :
* Hoạt động 2 (12’): Luyện đọc SGK
- HS đọc nhóm Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm đụi, rốn HS đọc yếu
- Thi đua đọc giữa các nhóm
- GV khuyến khớch động viờn HS
- Luyện đọc cả bài ( cá nhân + đồng thanh )
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 3 (7’): Luyện nói : “Ở lớp em đó ngoan như thế nào”.
- HS hoạt động nhóm đôi : Quan sỏt tranh luyện núi
- Đại diện một số nhóm nói trước lớp, HS nhận xét, GV tổng kết
IV Củng cố bài học (3’): GV chốt lại bài, dặn dò HS.
- Đọc kĩ bài, về tìm, nói câu chứa tiếng có vần uụt, uục.
Trang 3Phộp trừ trong phạm vi 100 ( trừ khụng nhớ )
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
- Biết làm tớnh trừ trong phạm vi 100 dạng 65 – 30, 36 – 4 ( trừ khụng nhớ )
- Củng cố về kĩ năng tớnh nhẩm
- Rốn tớnh chủ động, tớch cực học tập
II - Đồ dựng dạy học
+ GV : Cỏc thẻ chục que tớnh và 10 que tớnh rời, bảng phụ viết BT + HS : Bộ thực hành toỏn, bảng con, SGK, vở toỏn , thẻ bài
III - Hoạt động dạy - học
1 Bài cũ (5’): HS làm bảng con
+ Đặt tớnh rồi tớnh : 75 – 32 84 – 41
- 2 HS yếu làm bảng lớp : 68 – 56 59 - 13
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1 ( 8’): Giới thiệu cỏch làm tớnh trừ ( khụng nhớ) trong
phạm vi 100, phộp trừ dạng 65 – 30, 36 - 4
- HS thực hành lấy que tớnh, tập thao tỏc trừ trờn que tớnh, nờu cỏch tớnh, GV gài que tớnh trờn bảng, HS nhận biết số chục, số đơn vị, nờu cỏch đặt tớnh, thực hiện phộp tớnh trừ , GV chốt lại , ghi bảng
* Hoạt động 2 (5’): HS làm SGK ( bài tập 1 – trang 159 ).
- HS nờu yờu cầu của bài, nờu cỏch thực hiện PT theo cột dọc
- HS làm bài, 1 em chữa trờn bảng phụ, HS đổi bài nhận xột kết quả
( GV củng cố KN thực hiện tớnh trừ theo cột dọc trong PV 100 ).
* Hoạt động 3( 7’):HS sử dụng thẻ ( bài tập 2- trang 159).
- GV đớnh ND bài tập, HS nờu yờu cầu của bài : nhận biết đỳng, sai và giải thớch kết quả Đ giơ thẻ đỏ, S giơ thẻ xanh,
- HS nhận xột ( GV củng cố về KN đặt tớnh và tớnh)
* Hoạt động 4 (8’):HS làm vở toỏn ( bài tập 3- tr 159).
- HS yếu, TB làm phần a, HS khỏ, giỏi làm phần a, b
- GV chấm bài , một số HS chữa bài, nờu kết quả ( GV củng cố KN tớnh nhẩm)
IV Củng cố dặn dũ ( 3’): GVcựng HS hệ thống lại bài, nhận xột dặn dũ về nhà
Trang 4Sáng Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 2009
Tập viết Tô chữ hoa : O, ễ, Ơ, P
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
- Tô đúng, gọn nột các chữ hoa : O, ễ, Ơ, P
- Viết được đúng cỏc vần : uụt, uục, ưu, ươu; cỏc từ ứng dụng : chải chuốt,
thuộc bài, con cừu, ốc bươu theo kiểu chữ viết thường , đỳng cỡ chữ
- HS khỏ, giỏi viết đều nột, đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng , số chữ
quy định
- Giáo dục HS có tính viết cẩn thận, giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy học
+ GV : Chữ mẫu O, ễ, Ơ, P Viết mẫu các vần, từ ứng dụng trên bảng phụ
+ HS : Bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 ( 7’): Hướng dẫn HS tập tụ chữ hoa O, ễ, Ơ, P
- HS quan sát chữ hoa, nhận xét cấu tạo, HS nêu cách tô chữ hoa, 2 – 3 HS
tô bảng lớp, HS nhận xét, GV hướng dẫn cách tô( đặt bút, cách rê bút, dừng
bút )
- HS tập tô viết các chữ hoa trên không trung
* Hoạt động 2 ( 8’): Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng
- GV đính chữ mẫu, cho HS đọc kết hợp phân tích cấu tạo, cách viết các
vần, từ ứng dụng
- HS luyện viết bảng con vần, từ khú GV uốn nắn, rốn HS yếu
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 3( 18’): HS thực hành viết vở tập viết
- GV hướng dẫn quy trình viết trên vở: cách tô chữ hoa, viết vần và từ ứng
dụng
- HS viết bài, GV uốn nắn, chấm bài nhận xét
IV Củng cố dặn dò ( 3’): GV hệ thống lại bài, hướng dẫn HS viết bài
còn lại ở nhà
Trang 5Luyện tập
I - Mục tiêu bài học : Giỳp HS
- Củng cố về làm tớnh trừ cỏc số trong phạm vi 100( trừ khụng nhớ).Rốn
kĩ năng đặt tớnh và tớnh
- Tập tớnh nhẩm ( với cỏc phộp trừ đơn giản )
- Củng cố về kĩ năng giải toỏn
II Đồ dựng dạy - học
+ GV: Bảng phụ, BNC viết ND bài tập
+ HS : Bảng con, vở toỏn, SGK
III – Cỏc hoạt động dạy - học
* Hoạt động 1 ( 10’): HS hoạt động cỏ nhõn ( Bài tập 1 – tr 160 ).
- HS nờu yờu cầu bài tập, nờu lại cỏch đặt tớnh và thực hiện PT
- 2 HS yếu làm bảng lớp, lớp làm bảng con
- HS nhận xột kết quả ( GV củng cố về KN đặt tớnh và tớnh )
* Hoạt động 2 ( 8’): HS làm vở toỏn( Bài tập 4 – tr 160 ).
- HS đọc bài toỏn, tỡm hiểu bài toỏn, nờu cỏc bước giải
- Lớp làm bài, 1 HS chữa bảng phụ, GV chấm bài nhận xột
( Củng cố về giải toỏn cú lời văn ).
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 3 ( 8’): HS làm bài tập SGK
- HS yếu, TB làm bài 2, HS khỏ, giỏi làm bài 2, 3 – trang 160
- 2 HS chữa bài bảng phụ, GV chấm bài nhận xột kết quả
( Củng cố về KN trừ nhẩm và so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100 ).
* Hoạt động 4 ( 5’): Trũ chơi ( bài 5 – tr 160 ).
- GV phổ biến luật chơi, 3 nhúm thi đua HS nhận xột ( GV rốn KN tớnh
nhẩm nhanh ).
IV.Củng cố dặn dũ ( 3’): GV cựng HS hệ thống lại bài, nhận xột giờ học
- Dặn dũ HS về rốn KN trừ nhẩm cỏc số trong PV 100 ( trừ khụng nhớ )
Trang 6Chính tả ( tập chép )
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
- Chép được đúng, chớnh xỏc bài : Chuyện ở lớp ( khổ thơ cuối bài )
- Làm đỳng bài tập chớnh tả : Điền đúng vần uục hay uụt, chữ c hay k
vào chỗ trống
- Rèn viết đúng cỡ chữ, cự li, tốc độ
- HS cú ý thức tự giác, cẩn thận viết bài, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
+ GV : Bài viết, bài tập viết bảng phụ
+ HS : Bảng con, vở chính tả
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’): Lớp làm bảng con
+ Điền g hay gh : …ỏnh nặng, gồ …ề
- GV nhận xột
2 Dạy học bài mới : giới thiệu bài viết
* Hoạt động 1 ( 7’): Hướng dần HS đọc, viết từ khó
- GV treo ND bài viết, cho HS đọc bài phát hiện từ khó ( Vuốt túc,
chẳng nhớ, nổi, nổi, nghe, ngoan… )
- HS đọc phân tích từ khó, luyện viết bảng con, GV uốn nắn rèn HS viết yếu
* Hoạt động 2 ( 12’): HS tập chép
- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài viết: viết thứ, tên phân môn, đầu bài, cách viết đoạn văn
- HS viết bài, GV uốn nắn nhắc nhở, rèn HS yếu
- GV đọc lại bài viết cho HS soát lỗi
- GV chấm bài, nhận xét kết quả
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 3 ( 8’): HS làm bài tập chính tả
+ Bài 1 : HS làm vở
Điền vần uục hay uụt : b… túc, ch… đồng, th… bài
+ Bài 2 : Thi cỏc nhúm, làm bảng lớp
Điền c hay k: tỳi …ẹo, quả …am, que …em
- HS chữa bài, nhận xét
- GV củng cố về quy tắc chính tả .( k e, ờ, i )
IV.Củng cố dặn dò ( 3’): GV hệ thống lại bài, nhận xét giờ học
- Dặn dò HS : Viết bài ở nhà
Trang 7Chiều Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 2009
Ôn Tiếng Việt
Ôn chính tả : Chuyện ở lớp
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
- Chộp được đỳng bàỡ Chuyện ở lớp ( khổ thơ 1 ).
- Làm được đúng bài tập chính tả
- Rèn kĩ năng viết đúng cự li, tốc độ, các chữ viết đều, sạch
II Đồ dùng dạy học
+ GV : Bài viết, bài tập viết bảng phụ , Bảng búng
+ HS : Bảng con, vở viết chính tả, vở bài tập TNTV
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 ( 7’): Hướng dần HS đọc, viết từ khó
- GV treo ND bài viết, cho HS đọc bài phát hiện từ khú ( lớp, bạn Hoa,
sang nay, đứng dậy …)
- HS đọc phân tích từ khó, luyện viết bảng con, GV uốn nắn rèn HS viết
yếu
* Hoạt động 2 ( 15’): HS tập chộp
- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài viết: viết thứ, tên phân môn, đầu
bài, cách viết khổ thơ
- HS viết bài, GV uốn nắn nhắc nhở, rèn HS yếu
- GV đọc lại bài viết cho HS soát lỗi
- GV chấm bài, nhận xét kết quả
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 3 ( 10’): HS làm bài tập chính tả ( Vở bài tập trắc nghiệm
Tiếng Việt )
+ Bài 1 ( trang 44 ) : HS nêu yêu cầu của bài, đọc thầm ND bài, làm bài
và chữa bài, nêu các tiếng có chứa vần uục, uụt HS nhận xét kết quả
+ Bài 2 ( trang 44) : HS làm vở bài tập ( Điền vần uục hoặc uụt )
- 1 HS chữa bài trờn bảng búng, lớp nhận xét và đọc lại bài ( CN + ĐT)
+ Bài 3 ( trang 44 ): HS làm bài trên vở BT( Điền c hay k ).
- HS nhắc lại quy tắc chớnh tả, HS làm bài
- 1 HS chữa bài ở BP, lớp nhận xét
( GV củng cố về quy tắc chính tả: k e, ờ, i ).
IV.Củng cố dặn dò ( 3’): GV hệ thống lại bài, nhận xét giờ học
- Dặn dò HS : Viết bài ở nhà
Trang 8Thể dục
Trò chơi vận động
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
- Tiếp tục học trũ chơi : Chuyền cầu theo nhúm hai người Yờu cầu
HS biết tham gia vào trũ chơi ở mức tương đối chủ động
- Tiếp tục học trũ chơi : Kộo cưa lừa xẻ Yờu cầu HS biết tham gia trũ
chơi chủ động ( cú kết hợp vần điệu )
- Giáo dục HS tính tự giác, kỉ luật, tích cực luyện tập
II Địa điểm – phương tiện
- Sân trường, còi, cầu
III Các hoạt động dạy học
1 Phần mở đầu ( 5’)
- Tập trung HS, GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
* Khởi động : HS đứng vỗ tay và hát 1 bài
- Xoay các khớp tay, chân, đầu gối
- Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc trờn sõn 40 – 50 m
2 Phần cơ bản ( 25’)
* Hoạt động 1( 5’): Ôn đội hình đội ngũ
- HS ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số , đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái
* Hoạt động 2 ( 10’): Trũ chơi “Kộo cưa lừa xẻ”.
- HS nêu cỏch chơi, GV hướng dẫn HS chơi kết hợp đọc vần điệu cho HS đứng theo hai hàng dọc, quay mặt vào nhau, từng đụi một cầm tay nhau để thực hiện trũ chơi
- HS tập chơi nhiều lần
- GV uốn nắn động viên
* Hoạt động 3 ( 10’): Trò chơi : “ Chuyền cầu theo nhúm 2 người.”
- HS nờu cỏch chơi, GV hướng dẫn HS chơi theo từng tổ, hai bạn một chuyền cầu cho nhau GV nhắc nhở HS chơi
- Thi đua cỏc nhúm
3 Phần kết thúc ( 5’)
- Đi thường theo hai hàng dọc và hít thở sâu
- Lớp tập động tỏc vươn thở và điều hoà
- GV hệ thống lại bài, nhận xét giờ học
- Dặn dò HS : Về nhà ụn lại bài thể dục và trũ chơi vừa học
Trang 9Giáo viên : Đỗ Thị Hương
Sáng Thứ tư, ngày 8 tháng 4 năm 2009
Toán
Cỏc ngày trong tuần lễ
I - Mục tiêu bài học : Giỳp HS
- Làm quen với cỏc đơn vị đo thời gian : ngày và tuần lễ
- Nhận biết được một tuần cú 7 ngày, biết tờn cỏc ngày trong tuần, biết
đọc thứ, ngày, thỏng, năm trờn tờ lịch
- Bước đầu làm quen với lịch học tập hàng ngày
II Đồ dựng dạy - học
+ GV : 1 tờ lịch, 1 thời khoỏ biểu của lớp Bảng phụ viết ND bài tập
+ HS : Bảng con, SGK
III - Cỏc hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’):
- HS làm bảng con, 2 HS yếu làm bảng lớp, HS nhận xột
+ Đặt tớnh và tớnh : 5 + 32 83 + 6
41 + 20 50 + 8
2 Dạy học bài mới :
* Hoạt động 1( 12’): Giới thiệu cỏc ngày trong tuần
- GV giới thiệu tờ lịch, cho HS nờu hụm nay là thứ mấy ?
- HS hoạt động nhúm đụi, tự kể cho nhau nghe về cỏc ngày trong tuần
- Một số HS lờn chỉ trờn lịch, nhận biết thứ, ngày, thỏng
- GV kết luận : Một tuần cú 7 ngày đú là cỏc ngày ( chủ nhật, thứ hai,
thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sỏu, thứ bẩy).
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 2 ( 12’): HS thực hành
+ Bài 1 : HS hoạt động nhúm đụi, tự kể cho nhau nghe
- Trong mỗi tuần lễ em đi học vào cỏc ngày nào, em được nghỉ ngày nào ?
- Một số HS trỡnh bày, nhận xột ( GV củng cố về cỏc ngày trong tuần ).
+ Bài 2 : HS làm bài trong SGK, 1 HS chữa bảng phụ, GV chấm bài nhận xột
+ HS đọc thời khoỏ biểu lớp em ( 2 – 3 em đọc )
3 Củng cố dặn dũ ( 3’): GV cựng HS hệ thống lại bài, nhận xột giờ học
- Dặn dũ HS cỏch xem lịch trong tuần
Trang 10
Tập đọc
Mốo con đi học
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
+ Tiết 1: - Đọc trơn được cả bài Mốo con đi học
- Đọc đúng các từ ngữ ( buồn bực, kiếm cớ luụn, cỏi đuụi, cừu, be
toỏng …).
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Tìm được tiếng, từ có vần ưu, ươu ở trong và ngoài bài
- Núi được cõu chứa tiếng cú vần ưu, ươu
+ Tiết 2: Hiểu nội dung bài : Mốo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; Cừu
doạ cắt đuụi khiến Mốo sợ phải đi học
- HS khỏ, giỏi học thuộc lũng bài thơ
- HS chủ động núi theo đề tài : Vỡ sao bạn thớch đi học
II Đồ dùng dạỵ học
GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc, phần luyện nói
HS : Bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’): 3 HS đọc bài Chuyện ở lớp và trả lời cõu hỏi SGK
2 Dạy học bài mới : GV giới thiệu bài
* Hoạt động 1 (18’): Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu, HS theo dõi, lớp đọc thầm, nhận biết số dòng thơ
+ Luyện đọc từ khó: HS phát hiện, đọc từ ( buồn bực, kiếm cớ luụn,
cừu, be toỏng, chữa lành… )
- HS đọc kết hợp phân tích từ khó, GV giảng từ
+ Luyện đọc câu: GV hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ ở mỗi dòng thơ.
- 1 – 2 HS đọc một dòng thơ, GV uốn nắn, rèn HS yếu đọc
- Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ (cá nhân + đồng thanh, theo dãy, bàn)
+ Luyện đọc đoạn, cả bài: 2 hoặc 3 HS đọc một khổ thơ
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ theo nhúm , theo dóy, luyện đọc cả bài ( CN + ĐT )
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 2 (12’): Ôn các vần ưu, ươu
- HS tìm tiếng, từ trong bài và ngoài bài có chứa vần ưu, ươu
( VD : chỳ cừu, lưu luyến, mưu trớ, cưu mang, về hưu, cõy lựu, mưu
mụ, đàn hươu, cỏi bướu, chim khướu, bướu cổ, nấu rượu
- HS thi đua núi cõu chứa tiếng cú vần ưu, ươu
- HS thảo luận nhóm đôi
Trang 11- Đại diện các nhóm lên thi, HS nhận xét, GV tổng kết
Tiết 2
* Hoạt động 1 (10’): Tìm hiểu bài đọc
- HS đọc thầm SGK
- HS đọc thầm theo đoạn, 2 hoặc 3 HS đọc một đoạn kết hợp trả lời
câu hỏi.?
+ 2 – 3 HS đọc 4 dũng thơ đầu : Mốo kiếm cớ gỡ để trốn học ?
( Mốo kờu đuụi ốm )
+ 2 - 3 HS đọc 6 dũng thơ cuối : Cừu cú cỏch gỡ khiến Mốo xin đi học
ngay ?
( Cắt cỏi đuụi bị ốm đi ).
- 2 – 3 HS đọc cả bài , nờu nội dung bài học
+ GV chốt lại nội dung bài học: Mốo con lười đi học, kiếm cớ nghỉ ở
nhà Cừu doạ cắt đuụi làm Mốo sợ khụng dỏm nghỉ học nữa
* Hoạt động 2 (12’): Luyện đọc
+ Luyện đọc SGK
- HS đọc nhóm, luyện đọc nối tiếp đoạn theo nhóm, theo dóy
- Thi đua đọc giữa các nhóm, đọc theo vai nhõn vật trong bài
- Rèn đọc cá nhân (đọc cả bài)
- Lớp đọc đồng thanh
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 3 (8’): HS luyện núi theo chủ đề “ Vỡ sao bạn thớch đi học”.
- HS hoạt động nhóm đụi, GV hướng dẫn cỏc nhúm
- Đại diện một số nhóm núi trước lớp, HS nhận xét, GV tổng kết
IV Củng cố bài học (3’): GV chốt lại bài, dặn dò HS.
- Về nhà đọc lại toàn bài và học thuộc lũng ,về tìm, nói câu chứa tiếng
có vần ưu, ươu.