1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài giảng lớp 4 - Năm học: 2010 - 2011 - Tuần 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 362,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: 1’ a Giíi thiÖu bµi: GV giíi thiÖu bµi - ghi tªn bµi b Các hoạt động chủ yếu của bài học.. Néi dung TËp lµm v¨n ThÕ nµo lµ kÓ chuyÖn.[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010

1 Tập đọc - Tiết số: 1

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu.

a) Đọc thành tiếng:

Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài; (*+ đầu có giọng phù hợp tính cách của nhân

ăn,…

b) Đọc - Hiểu:

yếu

- Phát hiện *0 những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; (*+ đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.( Trả lời *0 các CH trong SGK)

- GD HS biết yêu quý và bảo vệ các con vật có ích

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi nội dung LĐ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

2’

1’

1’

12’

13’

1 Mở đầu: Giáo viên giới thiệu 5 chủ điểm SGK tập 1

2 Bài mới:

1 Mở đầu: Giáo viên cho học sinh quan sát tranh, giới

thiệu chủ điểm

2 Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu tập truyện – giới

thiệu bài đọc

HĐ1: Luyện đọc:

- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm

- Chia đoạn: 3 đoạn

- 3 học sinh đọc nối tiếp đoạn, kết hợp sửa lỗi đọc sai,

giúp HS hiểu các từ mới và khó trong bài

- 1,2 HS đọc cả bài

- GV đọc bài

HĐ2: Tìm hiểu bài:

-HS đọc thầm đoạn1

? Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh * thế nào?

? Đoạn 1ý nói gì?

- 1HS đọc đoạn 2

? Thảo luận nhóm đối “Tìm chi tiết cho thấy chị Nhà

Trò rất yếu ớt”

- HS quan sát tranh “Nhà Trò”

+ Đọc đoạn tả chị Nhà Trò

? Tả chị Nhà Trò tác giả dùng biện pháp nhân hoá Tìm

hình ảnh nhân hoá em thích?

? Lý do gì mà Nhà Trò phải khóc lóc?

? Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp đe doạ * thế nào?

? Đoạn 2 nói lên điều gì?

Tập đọc

Dế mèn bênh vực kẻ

yếu

I Luyện đọc

Đoạn 1: Một

%*0 bay xa

Đoạn 2:Tôi đến gần ăn thịt em

Đoạn 3: còn lại

II Tìm hiểu bài:

1 Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò

- Khóc tỉ tê, gục đầu bên tảng đá cuội

2 Hình dáng yếu ớt đến tội nghiệp của chị Nhà Trò

- Bé nhỏ, gầy yếu, bự những phấn * mới lột, cánh mỏng, ngắn chùn chùn…

- Bọn nhện ức hiếp đe doạ

- Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chặn

Trang 2

3’

- HS đọc đoạn 3

? Hiểu rõ sự việc, Dế Mèn đã làm gì?

? Cử chỉ, lời nói nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế

Mèn?

? Đoạn 3 có hình ảnh nhân hoá nào em thích? Vì sao em

thích?

? Câu chuyện có ý nghĩa gì?

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn Gv HD để HS có giọng đọc

phù hợp với diễn biến của câu chuyện

- GV HD cả lớp LĐ diễn cảm đoạn 3

- Thi đọc diễn cảm

3 Củng cố - Dặn dò

? Em học *0 gì ở nhân vật Dế Mèn?

- Nhận xét giờ - Dặn dò chuẩn bị bài sau

chị

3 Hành động nghĩa hiệp của Dế Mèn

- Đến bên động viên, an

ủi, bênh vực

- Em đừng sợ…

- Xoè 2 càng dắt Nhà Trò…

- Dũng cảm, che chở kẻ yếu

* ý nghĩa: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức, bất công

2.Khoa học - Tiết số: 1

Con người cần gì để sống?

I Mục tiêu.

khí, ánh sáng và nhiệt độ để sống

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập - bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1’

1’

13’

15’

1 Tổ chức lớp.

- Nội quy học tập môn học khoa học; HS đọc mục

lục - chủ đề

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài.

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

HĐ1: Động não

+ Thảo luận nhóm 4

? Kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để

duy trì sự sống

- Đại diện nhóm trình bày bổ sung

? Em có nín thở *0 lâu không?

? Nhịn ăn, uống em thấy * thế nào?

? Nếu không *0 sự quan tâm của gia đình, bạn

bè…em thấy thế nào?

HĐ2: Làm việc với SGK.

* HS quan sát các hình SGK trang 4-5

ngày của mình?

- Trao đổi nhóm 2 theo 8 tranh(nội dung)

8 HS nối tiếp nhau trả lời

Khoa học

Con người cần gì để

sống?

1) Con người cần gì để sống?

Cần: - Không khí để thở, thức ăn, *+ uống,quần áo,

xe…,đi học, uống thuốc, xem phim, tình cảm bạn bè, gia đình…

- Không thể nín thở quá 3 phút

- Không thể nhịn ăn quá

28-30 ngày

quá 3- 4 ngày

- Không có tình cảm sẽ thấy buồn và cô đơn…

*Kết luận: SGK

2) Những yếu tố cần cho

sự sống mà con người cần

Bài học:

Trang 3

3’

+ HS thảo luận nhóm 5 em làm phiếu học tập

- GV phát bảng nhóm cho 1 số nhóm

- HS dán bảng nhóm rồi trình bày và nêu kết luận

HĐ3: Trò chơi “ Cuộc hành trình đến hành tinh

khác”

*GV tổ chức cho HS chơi trò chơi GV nêu luật :

“Các em đi du lịch đến hành tinh khác ? Hãy mang

theo gì? Viết hoặc vẽ thứ đó rồi bỏ vào túi”

- HS chơi 3 nhóm

- Tổng kết cuộc hành trình

3 Củng cố - dặn dò:

- HS đọc lại nội dung cần ghi nhớ

- Nhận xét giờ học; HDVN: Chuẩn bị giờ sau

- B* thực vật, động vật,

*+$ ánh sáng, thức ăn

- Hơn hẳn ĐV, TV con

tinh thần, văn hoá, học tập

và những tiện nghi khác (

…)

3.Toán - Tiết số: 1

Ôn tập các số đến 100 000

I Mục tiêu.

Giúp HS ôn tập về:

- Đọc, viết các số đến 100.000

- Phân tích cấu tạo số

- Các BT: 1; 2;3 a(Viết *0 2 số), b dòng 1

II Đồ dùng dạy học

- Vẽ sẵn bảng số BT2 - (bảng nhóm)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

2’

1’

15’

20’

1 Giới thiệu nội dung, chương trình Toán 4 (sơ

lược).

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài.

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

HĐ1: Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng.

- GV viết số 83251, yêu cầu chữ số hàng HS đọc

số này, nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng

chục, chữ số hàng trăm…là những chữ số nào.

80001

- HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề

- 1 vài HS nêu: các số tròn chục, các số tròn

trăm, các số tròn nghìn, các số tròn chục nghìn

HĐ2: Thực hành.

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài

a) - HS tự làm VBT; 1 em lên bảng làm và nêu

cách thực hiện

? Hai số liền kề trên tia số hơn kém nhau bao

nhiêu?

? Quy luật của mỗi dãy số là gì?

- Nêu cách biểu diễn số trên tia số

b) HS tự tìm quy luật viết các số và viết tiếp

Bài 2: HS QS bảng - nêu yêu cầu bài

Toán

Ôn tập các số đến

100 000

1) Lý thuyết: Ôn cách đọc số, viết số và các hàng.

VD: Đọc số: 83251,83001,

80210, 80001

2) Thực hành.

Nhiệm vụ: BT: 1; 2;3 a(Viết

*0 2 số), b dòng 1

Bài1:

a) Viết các số thích hợp vào 6*+ mỗi vạch của tia số:

0 10 000 30 000 … …

b) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

36000,37000,38000,39000,40 000,41000,……

Nhận xét:

- Là các số tròn chục nghìn (a)

; là các số tròn nghìn (b)

- Hơn kém nhau 10 000 đơn vị (a);

hơn kém nhau 1000 đơn vị (b)

Trang 4

- HS tự làm bài - đổi chéo kiểm tra bài

- Gọi HS lên bảng làm tiếp nối

- Cả lớp nhận xét chữa bài

- Bài 3:

a) - HS phân tích mẫu ý a

- HS làm vở - 2 em lên bảng làm

- Chữa bài

b) - HS nêu cách viết của mẫu

- HS tự làm các ý còn lại

.3 Củng cố - Dặn dò.

- GV tóm tắt nội dung

- Nhận xét giờ học

- Dặn chuẩn bị bài sau

Bài 2: Viết theo mẫu:

Bài 3 : a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2 b) Viết theo mẫu:

7000 + 300 + 50 + 1 = 7531

4 Đạo đức - Tiết số: 1 Bài 1: Trung thực trong học tập

I Mục tiêu.

- HS nêu *0 một số biểu hịên của trung thực trong học tập Nêu *0 ý nghĩa của trung thực trong học tập

mến

- Hiểu *0 trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập Biết quý trọng những bạn trung thực

và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II Đồ dùng dạy học

xanh, vàng)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

2’

1’

15’

16’

1 Tổ chức lớp

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài.

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

HĐ1: Xử lý tình huống.

+ Xem tranh SGK T3:

- Đọc nội dung tình huống

- Đọc câu hỏi

+ HS thảo luận nhóm 4 em (2 bàn) (5')

- HS trình bày liệt kê cách giải quyết

- Nêu ý chọn cách giải quyết của mình

? Tại sao em lại chọn cách c (thể hiện tính trung thực

trong học tập)

? Tại sao phải trung thực?

? Trung thực trong học tập sẽ có lợi gì?

+ HS đọc phần ghi nhớ - nhẩm thuộc

HĐ2: Liên hệ.

? Em (bạn em) thể hiện tính trung thực trong học tập

* thế nào?

Đạo đức

Trung thực trong

học tập

1 Xử lý tình huống

a Long *0 tranh, ảnh của bạn * cô giáo xem

b Nói dối cô đã *- tầm xong quên ở nhà

c Nhận lỗi và hứa sẽ *- tầm, nộp vào giờ sau

2 Ghi nhớ

3 Làm bài tập

Bài 1: Việc làm thể hiện tính trung thực là: (c) Bài 2: Đỏ: tán thành (b,c)

Trang 5

- HS đọc bài - nêu yêu cầu - làm bài cá nhân -> trao đổi

nhóm đôi -> báo cáo?

? Tại sao không chọn (a) (b) (d)

- HS dùng thẻ màu để bày tỏ thái độ ý kiến

- HS đọc - GV nêu từng ý - HS giơ thẻ - Nhận xét

- !* ra ý kiến đúng

3 Củng cố - Dặn dò:

- HS đọc lại bài học

- W*- tầm mẩu chuyện về "Trung thực"

Xanh: Phân vân Vàng: Không tán thành (a)

Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010

1.Toán - Tiết số: 2

Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)

I Mục tiêu.

- Thực hiện *0 phép cộng, phép trừ các số đến 5 chữ số; nhân(chia) số có 5 chữ số cho số có một chữ số

- Biết so sánh, xếp thứ tự(đến 4 số) các số đến 100 000.

- BT: 1(cột 1); 2(a); 3(dòng 1,2); 4(b)

II Đồ dùng dạy học

- Vẽ bảng số BT4

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1’

4’

1’

32’

1 Tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- ? So sánh 2 số sau: 5791 và 5842

- 1HS làm lên bảng và GV hỏi thêm cách so sánh

- HS khác làm nháp

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Dựa vào kiểm tra bài cũ GV GT

bài luôn

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

HD HSThực hành

?Tiết ôn tâp hôm nay, chúng ta phải thực hiện những

nhiệm vụ nào? (HS trả lời GV ghi bảng)

- Vận dụng cách so sánh trên chúng ta tiên hành làm

bài 3

Bài 3:

- HS đọc y/c bài 3 - 2 HS lên bảng

- HS làm vở Đổi chéo bài chữa

- HS nêu cách so sánh 2 số

Bài 4: HS tự làm bài 4

Bài 1: HS nêu nhiệm vụ bài 1

- HS tính nhẩm và ghi kết quả vào vở

- Gọi HS giải thích cách làm

Bài 2:

?Bài 2 có mấy yêu cầu?

- Cả lớp làm vở - 2 HS lên bảng làm ý a

- Chữa bài, nêu cách đặt tính và cách thực hiện

Toán

Ôn tập các số đến

100 000 (Tiếp theo) Thực hành.

Nhiệm vụ: BT: 1(cột 1); 2(a); 3(dòng 1,2); 4(b)

Bài 3:

4327 > 3742 (vì 2 số cùng

có 4 chữ số; hàng nghìn 4>

3 nên ……).

Bài 4:

a

b, Viết các số sau theo thứ

tự từ lớn đến bé:

92678; 82697; 79862; 62978

Bài 1: Tính nhẩm Bài 2: Đặt tính rồi tính

Trang 6

3’ 4 Củng cố- dặn dò:

- \*- ý cách tính toán, trình bày bài, nhận xét giờ

- HDVN: Học bài, làm bài và chuẩn bị bài sau

2 Luyện từ và câu - Tiết số: 1

Cấu tạo của tiếng

I Mục tiêu.

- Nắm *0 cấu tạo 3 phần của tiếng, (âm đầu, vần, thanh.) – Nội dung ghi nhớ

- Điền *0 các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1 vào

bảng mẫu

- HS khá, giỏi: Giải *0 câu đố ở BT2

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1’

2’

15’

17’

3’

1 Tổ chức lớp.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Giới thiệu môn học.

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

HĐ1: Tìm ví dụ.

- HS đọc thầm bài 1 và đếm xem câu tục ngữ co

bao nhiêu tiếng

? Câu tục ngữ có bao nhiêu tiếng?(14 tiếng)

- HS đọc từng tiếng - vừa đọc vừa gõ nhẹ

- Đánh vần thầm tiếng bầu ghi nháp.

- 1số em ghi bảng nhóm GVghi

? Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành.

+ HS trao đổi cặp đôi - báo cáo

? Phân tích cấu tạo của các tiếng còn lại theo

nhóm 4 vào bảng nhóm (mỗi nhóm 2-3 từ, theo

hình thức kẻ bảng.)

+ Đại diện nhóm treo bảng trình bày

? Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

? Tiếng nào có đủ bộ phận * tiếng bầu

? Tiếng nào không đủ các bộ phận * tiếng bầu?

- Trong mỗi tiếng, bộ phận nào phải có? Bộ phận

nào có thể thiếu?

GV:Thanh ngang không *0 đánh dấu khi viết,

các thanh khác *0 đánh dấu khi viết

- HS đọc ghi nhớ - lấy ví dụ phân tích

HĐ2: Thực hành

+ HS nêu y/c của bài 1

- HS làm việc cá nhân trên vở

- Lần 8*0 từng HS phân tích 1 tiếng

+ HS nêu y/c bài 2

- Thảo luận nhóm 2 nêu lời giải câu đố

- Cả lớp nhận xét bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

Luyện từ và câu

Cấu tạo của tiếng

1.Nhận xét:

Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung1 giàn

- Tiếng bầu gồm 3 bộ phận:

âm đầu(b) vần(âu) thanh(huyền) Tiếng Âm đầu Vần Thanh

ơi

th ơi ngangngang

Thanh

phận

b, Tiếng nào cũng phải có vần

và thanh, có tiếng không có âm

đầu

2 Ghi nhớ: SGK

3 Luyện tập:

Bài 1: Phân tích cấu tạo của từng tiếng trong câu thơ:

Nhiễu điều phủ lấy giá

Bài2:

Trang 7

- HS đọc lại ghi nhớ - - Chuẩn bị bài sau

3 Lịch sử - Tiết số: 1

Môn lịch sử và địa lý

I Mục tiêu

Học xong bài học HS biết:

Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng *+ và giữ *+ từ thời các vua

*+ Việt Nam

II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt 1 số dân tộc, 1 số vùng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1’

1’

15’

17’

3’

1 Tổ chức lớp.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

HĐ1: GV giới thiệu bài

+ GV treo bản đồ địa lý tự nhiênVN; bản đồ

hành chính VN

+ HS quan sát thảo luận nhóm 4, đọc SGK :

? Hãy xác định vị trí *+ ta trên bản đồ tự

nhiên? ( hình gì? gồm những phần nào? Tiếp

giáp những đâu?)

- HS chỉ bản đồ và nói

? B*+ ta có bao nhiêu dân tộc anh em? Nơi ở?

? Em sống ở nơi nào trên đất *+ ta?

HĐ2: HS hoạt động nhóm(6 em), QS tranh ảnh

về cảnh sinh hoạt 1 số dân tộc, yêu cầu HS mô

tả tranh - ảnh đó

? Địa lý lớp 4 giúp em hiểu biết gì?

? Môn LS lớp 4 giúp em hiểu gì?

- HS kể 1 số sự kiện LS

? Để học tốt môn LS , ĐL em cần chú ý gì? thu

thập, tìm kiếm…)

- HS đọc bài

3 Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét giờ

- HD về nhà chuẩn bị bài

Lịch sử

Môn lịch sử và địa lý

1, Vị trí – hình dạng và các dân tộc *+ ta

- Gồm đất liền, hải đảo, vùng biển; Đất liền cong chữ S

- Bắc : giáp TQ

- Đông và Nam: giáp biển

- Tây: giáp Lào, Cam-pu-chia

* Biển *+ ta là 1 bộ phận của biển Đông

- Có 54 dân tộc anh em chung sống

- Cách ăn mặc,phong tục tập quán riêng xong đều co chung 1

LS, 1 truyền thống

2, Môn lịch sử và địa lý lớp 4

- Địa lý: giúp ta hiểu biết về

- Lịch sử: Biết công lao của cha

ông ta trong một thời kì dựng *+$ giữ *+ từ thời vua Hùng

buổi đầu thời Nguyễn

3, Kết luận: SGK

4 Thể dục - Tiết số: 1

Giới thiệu chương trình Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức

I Mục tiêu.

Trang 8

quy trong giờ học Thể dục.

- Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn

- Trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ

động tích cực

ii- địa điểm, phương tiện.

- Phương tiện : Chuẩn bị còi, 4 quả bóng nhỡ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

6 -

10

18-20

4 -

6

1 Phần mở đầu :

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học : 1 - 2

phút

- Đứng vỗ tay và hát : 1 phút

- Trò chơi : “Tìm người chỉ huy” : 2 phút.

2 Phần cơ bản.

- HS đứng theo đội hình hàng ngang, GV giới thiệu tóm tắt

35 tuần

Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài TD phát triển chung, bài

tập RLKNCB, trò chơI vận động…

b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện: 2-3 phút

Trong giờ học quần áo phải gọn gàng…

c) Biên chế tổ tạp luyện: 2-3 phút

d) Trò chơi: “Chuyển bóng tiếp sức”

- GV nêu tên trò chơi, làm mẫu cách chuyển bóng và phổ

biến luật chơi

- Cho HS chơi thử cả 2 cách chuyển bóng

- HS chơi chính thức có phân thắng thua

3 Phần kết thúc :

- Đứng vỗ tay, hát : 1 phút

- GV cùng HS hệ thống bài : 1 - 2 phút

- GV nhận xét.đánh giá kết quả giờ học và giao bài tập về

nhà : 1 - 2 phút

Thể dục

Giới thiệu chương

trình Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức

5 Kể chuyện - Tiết số: 1

Sự tích hồ Ba Bể

I Mục tiêu.

- Nghe-kể lại *0 từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp *0 toàn

bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể.

- Hiểu *0 ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ truyện

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1’ 1 Tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

Kể chuyện

Sự tích

Trang 9

10’

23’

3’

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

+ Giới thiệu phân môn , yêu cầu

+ Giới thiệu truyện:

- GV treo tranh "hồ Ba Bể" để giới thiệu truyện

- Gv ghi tên bài

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

b.1 Kể chuyện:

- GV kể lần 1:Sau đó kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó

- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ tranh

- HS quan sát, nghe kể

- HS đọc lần 8*0 yêu cầu trong SGK

- GV nhắc nhở HS "*+ khi kể

- Kể đúng cốt truyện, không cần lặp lại nguyên văn câu, từ, kể

xong cần trao đổi ý nghĩa truyện

+ Kể theo nhóm( nhóm ngẫu nhiên) - về nhóm

GV nêu y/c :

- Mỗi em kể 1 tranh nối tiếp nhau

- Mỗi em kể 2 tranh

- 1 em kể lại toàn bộ

+ Thi kể chuyện "*+ lớp

- 1 số nhóm kể từng đoạn theo tranh

- 1 vài em thi kể cả chuyện, thảo luận nhóm đôi 2 câu hỏi

? Em thích nhân vật nào? vì sao?

Trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện:

đền đáp xứng đáng

- Lớp nhận xét, đánh giá bình chọn bạn kể hay, hiểu câu

chuyện nhất

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ - giáo dục qua bài

hồ Ba Bể

1 Nghe kể.

2 Kể theo tranh trong nhóm và thi kể trước lớp.

Thứ * ngày 18 tháng 8 năm 2010

1 Âm nhạc - Tiết số: 1

ôn 3 bài hát và ký hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3

I Mục tiêu.

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 3 bài hát đã học ở lớp 3: Quốc ca Việt Nam, Bài ca đi học, Cùng múa hát 6*+ trăng

- Nhớ *0 một số kí hiệu ghi nhạc đã học

- Biết kết hợp vỗ tay(gõ đệm) hoặc vận động theo bài hát

II Đồ dùng dạy học

- Nhạc cụ gõ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

3’ 1 Phần mở đầu:

Giới thiệu nội dung tiết học

Âm nhạc

ôn 3 bài hát và ký

Trang 10

15’

10’

7’

2 Phần hoạt động.

a) Nội dung 1: Ôn tập 3 bài hát ở lớp 3.

Hoạt động 1:

GV chọn 3 bài hát cho HS ôn lại : Quốc ca VN, Bài ca đi

học, Cùng mùa hát 6*+ trăng

Hoạt động 2:

Tập hát + 1 số hđ * gõ đệm, vận động

b) Nội dung 2: Ôn tập 1 số kí hiệu ghi nhạc.

Hoạt động 1:

?ở lớp 3 các em đã *0 học những kí hiệu nhạc gì ?

- Em hãy kể tên các nốt nhạc Em biết những nốt nhạc nào?

Hoạt động 2:

- HS tập nói tên nốt nhạc

- HS tập viết 1 số nốt nhạc trên khuông (bao gồm tên nốt,

hình nốt VD: Son đen, son trắng )

3 Phần kết thúc.

- Cả lớp hát lại bài hát đã ôn tập

- Dặn dò HS ghi nhớ nốt nhạc

hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3

1 Ôn tập 3 bài hát lớp 3.

- Quốc ca VN

- Bài ca đi học

- Cùng mùa hát 6*+ trăng

2 Ôn tập 1 số kí hiệu ghi nhạc.

2.Tập đọc - Tiết số: 2

Mẹ ốm

I Mục tiêu.

- Đọc rành mạch, trôi chảy; (*+ đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

trong bài)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ, bảng phụ HD đọc khổ 2 + 3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1’

3’

1’

12’

12’

1 Tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc nối tiếp bài “Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu”

- Nêu ý nghĩa

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài.

b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.

HĐ1: Luyện đọc.

-1 HS đọc cả bài

-HS đọc nối tiếp nhau 7 khổ thơ (2-3 8*0  GV

kết hợp sửa lỗi phát âm, cách đọc cho HS; giúp

Hs hiểu các từ mới và khó trong bài

- HS LĐ theo cặp

- 1,2 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm bài.

HĐ2: Tìm hiểu bài

Tập đọc

Mẹ ốm

1 Luyện đọc.

Đọc đúng:

- Lá trầu / khô giữa cơi trầu Truyện Kiều / gấp lại trên đầu bầy

- Cánh màn / khép lỏng cả ngày

- Ruộng 4*N / vắng mẹ… Sáng nay trời đổ * rào

- Nắng trong trái chín/ ngọt ngào

2 Tìm hiểu bài:

- Mẹ bạn nhỏ bị ốm: Lá trầu khô vì mạ không ăn *0) truyện Kiều gấp, ruộng 4*N

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w