Mục tiêu bài học: Giúp HS - Củng cố về đọc, viết cỏc õm và chữ vừa học trong tuần; luyện đọc trong SGK , HS khá, giỏi đọc trơn được lưu loát, rõ ràng.. - Làm bài tập : Nối đúng chữ với h[r]
Trang 1Tuần 4
Ngày soạn: 8 tháng 9 năm 2010
Sáng Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2010
Chào cờ Học vần
Bài 13 : n - m
I Mục tiờu : Giúp HS
- HS đọc được : n, m , nơ, me; từ và cõu ứng dụng
- Viết được : n, m, nơ, me HS yếu viết được 1/ 2 số dòng quy định
trong vở tập viết
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua
tranh minh hoạ SGK, biết đọc trơn
- Luyện nói tự nhiên từ 2 - 3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng chữ ghép, tranh minh hoạ
- HS: Bộ thực hành TV, vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy học
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS đọc viết bảng con : i, a, bi, cá
- 2,3 HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng SGK
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1: (15’)Dạy õm mới.
- HS nhận diện õm n, m ; nêu cấu tạo âm n, m Ghộp õm, tiếng mới.
- GV ghép chữ trên bảng cài
- HS đọc õm, tiếng mới, từ mới (đọc cỏ nhõn, đồng thanh)
- HS quan sỏt tranh, nêu nội dung tranh ,GV giảng từ
- HS so sánh 2 âm : n, m
+ Giống nhau :
+ Khác nhau :
* Hoạt động 2:(8’) Luyện đọc từ ứng dụng.
- HS đọc thầm cỏc từ, nhận biết tiếng mới, đọc tiếng, đọc từ
- HS khá, giỏi nêu nghĩa một số từ , GV chốt lại
* Hoạt động 3:(8’) HS luyện viết bảng con ( n, m, nơ, me ).
- GV hướng dẫn cỏch viết, viết mẫu HS thực hành viết, GV uốn nắn, rốn hs yếu
* Hoạt động 4: (5’) HS thi núi tiếng mới cú õm n, m.
- 3 nhóm thi đua tìm nói các tiếng có chứa âm n, m
* Ví dụ : na, ná, nổ, nỏ, me, mê, cá mè +GV tổng kết, đánh giá các nhóm.
Trang 2
Tiết 2
3 Luyện tập.
* Hoạt động 1: (20’) HS luyện đọc.
- Đọc bảng tiết 1: GV chỉ bảng thứ tự, bất kỡ cho HS đọc cá nhân, đồng
thanh , rèn HS yếu đọc
- Đọc cõu ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh, nêu nội dung , GV
chốt lại câu ứng dụng, đớnh cõu, hs đọc thầm, nhận biết tiếng mới , đọc tiếng, đọc từ, đọc cõu ( luyện đọc cá nhân, đồng thanh )
- Đọc SGK: GV đọc mẫu, lớp đọc thầm, gọi đọc cỏ nhõn, đồng
thanh, rốn hs yếu
* Hoạt động 2: (6’) HS luyện núi theo chủ đè : bố mẹ, ba má
- HS luyện núi nhúm đụi
- Mỗi HS nói từ 2 - 3 câu với bạn trong nhóm
- GV quan sát, hướng dẫn các nhóm
- Một số HS núi trước lớp
- GV nhận xột (Rốn cho hs kĩ năng luyện núi)
* Hoạt động 3: (8’) HS luyện viết vở tập viết.
- GV nhắc lại quy trỡnh viết
- Quy định HS yếu viết 1/ 2 số dòng trong vở ; lớp viết cả bài
- Hướng dẫn HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
- HS viết bài, GV uốn nắn, rốn HS yếu, chấm bài, nhận xột
4 Củng cố dặn dũ: (3’)HS đọc lại bài.
- GV chốt lại bài
- Dặn dũ về nhà: HS tỡm tiếng mới cú õm n, m vừa học.
- HS yếu về viết số dòng còn lại trong vở tập viết
Trang 3
Toán Bằng nhau - Dấu =
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó ( 2 =2 ), biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
- HS yếu, TB làm được bài tập 1, 2, 3.HS khá, giỏi làm được bài 1, 2, 3, 4 SGK
- Có tính tự giác, tích cực trong tiết học
II Đồ dùng dạy học
+ GV : Một số vật mẫu, các số từ 1 đến 5 và dấu =
+ HS : Bộ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’): Điền dấu <, > ?
- Lớp làm trên bảng con : 3 4 5 2
- 2 HS yếu đếm các số theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé trong phạm vi 5
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1 ( 10’): HS nhận biết quan hệ bằng nhau, dấu =
- HS lấy ra một số nhóm mẫu vật cùng loại trong bộ thực hành Toán, để 2 bên theo yêu cầu của GV, GV đính mẫu vật trên bảng
- HS tự so sánh, nhận xét số lượng, nhận biết quan hệ bằng nhau, dấu =
- GV kết luận HS đọc trên bảng lớp
- HS tập viết dấu = trên không trung rồi viết bảng con, GV uốn nắn
* Hoạt động 2 ( 15’): HS thực hành SGK
+ Bài 2 ( trang 22 ): HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm, GV hướng dẫn
rèn HS yếu Một số HS chữa bài , nêu kết quả
- GV chấm bài 2 đối với HS yếu, TB ( Nhận xét củng cố về nhận biết số lượng, so sánh các số ).
+ Bài 4 ( trang 23 ):1 HS khá nêu yêu cầu, cách làm bài.
- HS khá, giỏi làm bài, 1 HS chữa bài trên bảng phụ, HS nhận xét
( GV củng cố kĩ năng so sánh các số theo quan hệ bé hơn, lớn hơn, bằng
nhau và viết dấu ).
* Hoạt động 3 ( 5’): Trò chơi ( Bài tập 3 - trang 23).
- GV phổ biến cách chơi, mỗi nhóm cử 3 bạn tham gia, thi đua các nhóm
- GV tổng kết đánh giá (Củng cố về kĩ năng so sánh các số trong phạm vi 5)
3 Củng cố dặn dò ( 3’): HS nêu lai bài vừa học, GV chốt lại
- Dặn dò: HS về tự so sánh số lượng các đồ vật ở nhà
Trang 4
Sáng Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2009
Toán Luyện tập
I- Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Biết sử dụng các từ : bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để
so sánh các số trong phạm vi 5
- Rèn kĩ năng viết dấu =, <, >
- Giáo dục HS có ý thức tự giác tích cực học toán,
II- Đồ dùng dạy học
+ GV: Bài tập 1,3 viết bảng phụ
+ HS: Bảng con, bộ đồ dùng toán, SGK
III- Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (5’): GV đính mẫu vật
- 2 HS yếu lên bảng : Làm thế nào để cho bằng nhau ?
- Lớp viết bảng con các dấu : =, <, >
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1 (10’): HS làm bảng con
+ Bài tập 1 ( trang 24 ): HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm
- 2 HS yếu làm trên bảng, lớp làm bảng con
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS nhận xét ( GV củng cố về kĩ năng so sánh và viết các dấu, các số trong phạm vi 5 )
* Hoạt động 2 (12’): HS làm bài SGK
- HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm
+ Bài 2 ( trang 24 ): HS làm bài GV quan sát rèn HS yếu.
- Một số HS chữa bài, nêu kết quả GV chấm bài HS yếu, TB nhận xét
( Củng cố kĩ năng đọc, viết số và dấu, nhận biết, so sánh số lượng ).
+Bài 3 ( trang 24): HS khá, giỏi làm
- 1em nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm và làm bài tập
-1 HS chữa trên bảng phụ, GVchấm bài nhận xét
* Hoạt động 3 (5’): Trò chơi “ Viết dấu nhanh”.
- 3 nhóm thi đua chơi : 3 5 2 2 1 5
1 4 5 3 4 4
- HS nhận xét GV chốt lại (Củng cố về kĩ năng so sánh các số trong phạm vi 5 ).
3 Củng cố dặn dò (5’):
- GV chốt lại bài, nhận xét giờ học, dặn dò HS chuẩn bị cho giờ sau
Trang 5Học vần
Bài 14 : d - đ
I Mục tiờu : Giúp HS
- HS đọc được : d, đ, dê, đò; từ và cõu ứng dụng
- Viết được : d, đ, dê, đò HS khá, giỏi viết các chữ đều đẹp
- Luyện nói tự nhiên từ 2 - 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Có ý thức tự giác, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng chữ ghép, tranh minh hoạ
- HS: Bộ thực hành TV, vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy học
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS đọc viết bảng con : n, m, nơ, me
- 2,3 HS yếu đọc từ, câu ứng dụng SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1: (15’)Dạy õm mới.
- HS nhận diện õm d, đ; nêu cấu tạo âm d, đ Ghộp õm, tiếng mới.
- GV ghép chữ trên bảng cài
- HS đọc õm, tiếng mới, từ mới (đọc cỏ nhõn, đồng thanh)
- HS quan sỏt tranh, nêu nội dung tranh ,GV giảng từ
- HS so sánh 2 âm : d, đ
+ Giống nhau : 2 âm đều có nét cong tròn và nét xiên thẳng
+ Khác nhau : âm đ có thêm nét ngang trên đằu nét xiên thẳng
* Hoạt động 2:(8’) Luyện đọc từ ứng dụng.
- HS đọc thầm cỏc từ, nhận biết tiếng mới, đọc tiếng, đọc từ
- HS khá, giỏi nêu nghĩa một số từ , GV chốt lại
* Hoạt động 3:(8’) HS luyện viết bảng con ( d, đ, dê, đò ).
- GV hướng dẫn cỏch viết, viết mẫu HS thực hành viết, GV uốn nắn, rốn hs yếu
* Hoạt động 4: (5’) HS thi núi tiếng mới cú õm d, đ
- 3 nhóm thi đua tìm nói các tiếng có chứa âm d, đ.
* Ví dụ : di, da, dế, đi, đá, đế,
- GV tổng kết, đánh giá các nhóm
Trang 6
Tiết 2
3 Luyện tập.
* Hoạt động 1: (20’) HS luyện đọc.
- Đọc bảng tiết 1: GV chỉ bảng thứ tự, bất kỡ cho HS đọc cá nhân, đồng
thanh , rèn HS yếu đọc
- Đọc cõu ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh, nêu nội dung , GV
chốt lại câu ứng dụng, đớnh cõu, hs đọc thầm, nhận biết tiếng mới , đọc tiếng, đọc từ, đọc cõu ( luyện đọc cá nhân, đồng thanh )
- Đọc SGK: GV đọc mẫu, lớp đọc thầm, gọi đọc cỏ nhõn, đồng
thanh, rốn hs yếu
* Hoạt động 2: (6’) HS luyện núi theo chủ đè : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS luyện núi nhúm đụi
- Mỗi HS nói từ 2 - 3 câu với bạn trong nhóm
- GV quan sát, hướng dẫn các nhóm
- Một số HS núi trước lớp
- GV nhận xột (Rốn cho hs kĩ năng luyện núi)
* Hoạt động 3: (8’) HS luyện viết vở tập viết.
- GV nhắc lại quy trỡnh viết
- Hướng dẫn HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
- HS viết bài, GV uốn nắn, rốn HS yếu, chấm bài, nhận xột
4 Củng cố dặn dũ: (3’)HS đọc lại bài.
- GV chốt lại bài
- Dặn dũ về nhà: HS tỡm tiếng mới cú õm d, đ vừa học
Trang 7Đạo đức ( Tiết 2 )
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
- Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và ăn mặc chưa gọn gàng, sạch sẽ
- Giáo dục cho HS thấy được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường thêm đẹp, văn minh
II Đồ dùng dạy học
+ GV : Tranh minh hoạ bài tập 3, một số đồ dùng : lược, bấm móng tay
+ HS : Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
2.Dạy bài mới
* Hoạt động 1 ( 10’): Hoạt động cả lớp
- HS tự quan sát lẫn nhau, chọn ra những bạn đã biết thực hiện tốt bài học : Biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ và các bạn nào chưa biết giữ gọn gàng, sạch sẽ
- Cách sửa sang cho bạn như thế nào ? Các em tự sửa sang cho nhau, HS nhận xét, GVkết luận
* Hoạt động 2 ( 12’): HS hoạt động nhóm đôi
- HS quan sát tranh minh hoạ bài tập 3 - vở bài tập đạo đức
- Các nhóm thảo luận, nhận xét các bạn đang làm gì ? cách ăn mặc, đầu tóc, giày dép đã gọn gàng, sạch sẽ chưa ? Em muốn làm như bạn nào ? Vì sao ?
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến nhận xét , nên học theo bạn nào trong tranh ?
- GV kết luận
* Hoạt động 3 ( 8’): HS tự liên hệ bản thân
- Cả lớp hát bài “ Rửa mặt như mèo”.
- GV hỏi cả lớp mình có ai giống “mèo” không ? chúng ta đừng ai giống “ mèo” nhé !
- Hàng ngày em đã biết làm gì để cho quần áo, đầu tóc, giày dép luôn gọn gàng, sạch sẽ ?
- GV kết luận, giáo dục cho HS thấy được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp văn minh
3 Củng cố dặn dò ( 5’): HS nhắc lại bài học, GV chốt lại bài
- Dặn dò : HS về thực hiện ăn mặc, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ
Trang 8
Chiều : Tự học : Ôn Tiếng Việt
Bài 14 : d - đ
I Mục tiờu bài học: Giỳp HS
- Củng cố về đọc, viết cỏc tiếng từ cú chứa õm đ, đ
- Làm bài tập : Nhận biết được các tiếng có âm d, đ Nối đúng chữ với
chữ để được từ có nghĩa
- Điền đỳng d hay đ để được từ thích hợp theo hình vẽ
- Có tính tự giác, cẩn thận khi làm bài
II Đồ dựng dạy học
- GV: Bảng ụn , bài tập 1, 2, 3 viết bảng phụ
- HS: Vở bài tập TN và tự luận TV
III Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 (12’)Luyện đọc
- GV đớnh bảng ụn, cho hs đọc thầm, rốn đọc cỏ nhõn (HS đọc kết hợp
phõn tớch tiếng).Rèn những HS đọc yếu
- Thi đua cỏc nhúm đọc, lớp đọc đt
* Hoạt động 2 (20’): HS làm vở bài tập.
+ Bài tập 1 ( trang 9 ): HS đọc thầm, làm việc cỏ nhõn, một số hs chữa
bài, nờu kết quả ,nhận xột
( GV củng cố, rèn kĩ năng đọc các tiếng có chứa âm d, đ )
+ Bài tập 2 ( trang 9 ): tương tự bài 1.
+ Bài tập 3 ( trang 9 ): HS hoạt động nhúm đôi, cỏc nhúm thảo luận
đọc nội dung, rồi nối chữ với chữ để được từ có nghĩa
- Thi đua cỏc nhúm
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên nối trên bảng phụ
- Một số HS chữa bài, nhận xét kết quả GV tổng kết dánh giá các
nhóm
+ Bài tập 4 ( trang 9): HS quan sát tranh vẽ, nêu nội dung, GV nêu yêu
cầu của bài, HS làm bài và chữa bài
IV Củng cố dặn dũ (3’): HS đọc lại bài.
- GV nhận xột giờ học, dặn dũ hs về đọc lại bài
Ôn toán Luyện tập
I- Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Biết sử dụng các từ : bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để
so sánh các số trong phạm vi 5
- Rèn kĩ năng viết dấu =, <, >
Trang 9- Giáo dục HS có ý thức tự giác tích cực học toán,
II- Đồ dùng dạy học
+ GV: Bài tập 1,3 viết bảng phụ
+ HS: Bảng con, bộ đồ dùng toán, SGK
III- Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (5’): GV đính mẫu vật
- 2 HS yếu lên bảng : Làm thế nào để cho bằng nhau ?
- Lớp viết bảng con các dấu : =, <, >
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1 (10’): HS làm bảng con
+ Bài tập 1 ( trang 24 ): HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm
- 2 HS yếu làm trên bảng, lớp làm bảng con
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS nhận xét ( GV củng cố về kĩ năng so sánh và viết các dấu, các số trong phạm vi 5 )
* Hoạt động 2 (12’): HS làm bài SGK
- HS nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm
+ Bài 2 ( trang 24 ): HS làm bài GV quan sát rèn HS yếu.
- Một số HS chữa bài, nêu kết quả GV chấm bài HS yếu, TB nhận xét
( Củng cố kĩ năng đọc, viết số và dấu, nhận biết, so sánh số lượng ).
+Bài 3 ( trang 24): HS khá, giỏi làm
- 1em nêu yêu cầu của bài, nêu cách làm và làm bài tập
-1 HS chữa trên bảng phụ, GVchấm bài nhận xét
* Hoạt động 3 (5’): Trò chơi “ Viết dấu nhanh”.
- 3 nhóm thi đua chơi : 3 5 2 2 1 5
1 4 5 3 4 4
- HS nhận xét GV chốt lại (Củng cố về kĩ năng so sánh các số trong phạm vi
5 ).
3 Củng cố dặn dò (5’):
- GV chốt lại bài, nhận xét giờ học, dặn dò HS chuẩn bị cho giờ sau
-Tự học: Ôn Tiếng Việt
Ôn bài 12, 13
I Mục tiờu bài học: Giỳp HS
- Củng cố về đọc, viết cỏc tiếng từ đã học ở bài 12, 13
- Có tính tự giác, cẩn thận khi làm bài
II Đồ dựng dạy học
- GV: Bảng ụn viết bảng phụ
- HS: Bảng con, vở
Trang 10III Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 (15’)Luyện đọc
- GV đớnh bảng ụn, cho hs đọc thầm, rốn đọc cỏ nhõn (HS đọc kết hợp
phõn tớch tiếng).Rèn những HS đọc yếu
- Thi đua cỏc nhúm đọc, lớp đọc đt
* Hoạt động 2 (15’): ) HS luyện viết vở
- GV nhắc lại quy trỡnh viết
- HS TB yếu viết 3 số dòng vào vở ; HS khá, giỏi viết 5 dòng
- Hướng dẫn HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
- HS viết bài, GV uốn nắn, rốn HS yếu, chấm bài, nhận xột
IV Củng cố dặn dũ (3’): HS đọc lại bài.
- GV nhận xột giờ học, dặn dũ hs về đọc lại bài
Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 15 : t - th
I Mục tiờu : Giúp HS
- HS đọc được : t, th, tổ, thỏ; từ và cõu ứng dụng
- Viết được : t, th, tổ, thỏ HS yếu viết được 1/ 2số dòng quy định
trong vở tập viết
- Luyện nói tự nhiên , trả lời được từ 2 - 3 câu hỏi theo chủ đề : ổ, tổ.
- Có ý thức tự giác, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng chữ ghép, tranh minh hoạ
- HS: Bộ thực hành TV, vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy học
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS đọc viết bảng con : d, đ, dê, đò, HS khá, giỏi viết : da dê.
- 2,3 HS yếu đọc từ, 1 HS khá đọc câu ứng dụng SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1: (15’)Dạy õm mới.
- HS nhận diện õm t, th ; nêu cấu tạo âm t, th Ghộp õm, tiếng mới.
Trang 11- GV ghép chữ trên bảng cài
- HS đọc õm, tiếng mới, từ mới (đọc cỏ nhõn, đồng thanh)
- HS quan sỏt tranh, nêu nội dung tranh ,GV giảng từ
- HS so sánh 2 âm : t, th.
+ Giống nhau : âm t.
+ Khác nhau : âm th có thêm âm h đằng sau
* Hoạt động 2:(8’) Luyện đọc từ ứng dụng.
- HS đọc thầm cỏc từ, nhận biết tiếng mới, đọc tiếng, đọc từ
- GV gọi HS đọc cá nhân theo dãy bàn
- Lớp đọc đồng thanh
- GV kết hợp giảng từ
* Hoạt động 3:(8’) HS luyện viết bảng con ( t, th, tổ, thỏ ).
- GV hướng dẫn cỏch viết, viết mẫu HS thực hành viết, GV uốn nắn, rốn hs yếu
Tiết 2
3 Luyện tập.
* Hoạt động 1: (20’) HS luyện đọc.
- Đọc bảng tiết 1: GV chỉ bảng thứ tự, bất kỡ cho HS đọc cá nhân, đồng
thanh , rèn HS yếu đọc
- Đọc cõu ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh, nêu nội dung , GV
chốt lại câu ứng dụng, cho hs đọc thầm, nhận biết tiếng mới , đọc tiếng, đọc từ, đọc cõu ( luyện đọc cá nhân, đồng thanh ).
- Đọc SGK: GV đọc mẫu, lớp đọc thầm, gọi đọc cỏ nhõn, đồng
thanh, rốn hs yếu, TB
- Thi đua các nhóm đọc
- 1 HS khá đọc lại cả bài
* Hoạt động 2: (8’) HS luyện núi theo chủ đè : ổ, tổ
- HS luyện núi nhúm đụi
- Mỗi HS nói từ 2 - 3 câu với bạn trong nhóm
- GV quan sát, hướng dẫn các nhóm
- Một số HS trả lời trước lớp, HS nhận xét
- GV chốt lại nội dung chủ đề (Rốn cho hs kĩ năng luyện núi)
* Hoạt động 3: (8’) HS luyện viết vở tập viết.
- GV nhắc lại quy trỡnh viết