1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 trọn bộ

20 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 152,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, viết đúng ia, lá tía tô * Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “chia quà” II-Chuẩn bị đồ dùng:... - Cho đọc bài tr[r]

Trang 1

Tiết: Môn: Tiếng Việt

($ 1) e

I-MụC TIÊU:

* Làm quen, nhận biết được chữ e, ghi âm chữ e

* Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật có âm e

* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “ lớp học”

II-Chuẩn bị đồ dùng:

* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS , chữ e phóng to, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV

III-Hoạt động trên lớp:

Tiết 1:

(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài

(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - GV giới thiệu để HS làm quen với GV và bạn - KT sách vở,

đồ dùng- Hướng dẫn cách cầm sách, tư thế ngồi học

3*Bài mới

Hoạt động 1: (1 ' ) Nêu v đề:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Treo tranh- tranh vẽ gì? (nhóm đôi)

- Viết bảng: bé, me, xe, ve

Các tiếng giống nhau ở chỗ nào?

- Viết đầu bài: e

- Đọc:e

- Quan sát và thảo luận xem tranh vẽ gì?

- Mỗi HS trả lời ND 1 tranh

- Thảo luận, trả lời: đều có âm e

- Đọc theo GV

( 30’ )Hoạt động 2:- Dạy chữ ghi âm:

- Các em thấy chữ e có nét gì?

- Chữ e giống hình cái gì?

( có thể đưa ra cái dây và vắt chéo)

- Phát âm mẫu hướng dẫn HS Quan sát

khuôn miệng và vị trí đầu lưỡi hàm dưới

- Gọi HS phát âm - Sửa lỗi

- Treo chữ mẫu

- Hướng dẫn cách viết( SHD) và viết vào

phần bảng kẻ ô ( 2 lần)

- H: Vị trí chỗ thắt của chữ e?

- Hướng dẫn cách cầm phấn, để bảng, giơ

bảng

- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương

HS viết đẹp, động viên HS viết chưa đẹp

-Trả lời : Có nét thắt

- Thảo luận và Trả lời : giống cái dây vắt chéo

- Quan sát cô phát âm và phát

âm theo

- Cá nhân(10), nhóm 4, cả lớp phát âm

- Quan sát

- Tô chân không

- Dưới dòng kẻ thứ 2 của ly thứ 2

- Viết bảng con

- Giơ bảng

Tiết 2:

Trang 2

Luyện đọc: ( 5’ )

- Cho HS phát âm

- Cho HS tìm chữ e trong bộ chữ và hỏi xem chữ

e có nét gì?

- Cho phát âm lại và sửa lỗi phát âm

- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư

thế ngồi Quan tâm HS yếu

- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động

viên

- Treo tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- KL: Như vậy các em thấy ai cũng có lớp học

của mình vì vậy các em cần phải đến lớp học tập,

trước hết để học chữ và tiếng Việt

- Tranh 5 các bạn nhỏ đang làm gì? Trong 3 bạn

có bạn nào không học bài của mình không?

-KL: Đi học là công vịêc rất cần thiết và rất

vui.Ai cũng phải học tập chăm chỉ Vậy lớp ta có

thích đi học đều và học tập chăm chỉ không?

- Ai tinh mắt hơn:Gắn một số con chữ lên bảng

cho HS nhặt ra chữ e, đội nào được nhiều chữ e

là đội đó thắng( có cả chữ E, e)

Nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc

- Cá nhân và đồng thanh

- Thi lấy chữ e trong bộ chữ

- TL: chữ e có nét thắt

- 5 HS yếu phát âm lại

- Tập tô chữ e trong vở tv

- Quan sát và trả lời:

T1: Các chú chim đang học T2: Đàn ve đang học

T3: Đàn ếch đang học T4: Đàn gấu đang học T5:Các em đang học

- Quan sát- TL: các bạn nhỏ

đang học bài Cả 3 bạn đều học

- TL đồng thanh: Có ạ!

- 3 HS của 3 đội lên thi nhặt chữ e

- Lớp quan sát và cổ vũ

(3') hoạt động 4: Củng cố:

- Đọc lại âm e

- Nhận xét giờ học

(1') hoạt động 5: Dặn dò: - Về nhà:

+Tìm chữ e trong 1 trang truyện tranh + Viết 5 dòng chữ e vào vở ô li

+ Lấy một đoạn dây len làm thành chữ e và dán lên tấm bìa

Trang 3

Tiết: Môn: Tiếng Việt

($ 29) ia

I-MụC TIÊU:

* Làm quen, nhận biết được vần ia.

* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, viết đúng ia, lá tía tô

* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “chia quà”

II-Chuẩn bị đồ dùng:

* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV

III-Hoạt động trên lớp:

Tiết 1:

(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài

(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho HS đọc câu: Nghỉ hè, bố mẹ cho bé và chị Kha đi Sa

Pa Đọc cá nhân - nhóm Tìm chữ hoa

3*Bài mới

(11') Hoạt động 1:Nhận biết vần ia - Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ia:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho HS cài âm i ghép với âm a

- Cho nhận biết vần ia - HD cách

nói vần khác âm

- Cho HS đọc

- Cho tìm tiếng chứa vần ia

- gọi 5 HS lên bảng

- Cho HS đọc tiếng

- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia

( làm như phần tiếng

- Cho đọc cả sơ đồ

- Cho HS hiểu từ: lá tía tô

- Cho HS QS lá tía tô

-Cài trên thanh cài - đánh vần

- Ptích vần ia ( 4 HS )

- Đánh vần, đọc trơn vần ia( Cn, nhóm, lớp)

- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)

- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)

- Đánh vần, đọc trơn tiếng tía( Cn, nhóm, lớp)

- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp )

- HS nêu ý kiến về lá tía tô

- QS lá tía tô

( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:

- Đính từ ứng dụng ( lần lượt từng từ)

- Cho HS hiểu nghĩa từ

- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: tỉa lá,

vỉa hè

- GD ATGT, bảo vệ môi trường

- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )

- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)

- HS chia sẻ ý kiến trước lớp

- QS tranh

- Bày tỏ ý kiến

( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:

- Cho HS viết vần ia - Hướng dẫn HS yếu

- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu

- Cho viết lần 2

- Từ lá tía tô hướng dẫn tương tự

- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương

HS viết đẹp, động viên HS viết chưa đẹp

- Viết bảng con

- Qs và lắng nghe

- Viết lại lần 2

Trang 4

Tiết 2:

Luyện tập

(10 ’ ) hoạt động 4: Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng- Cho phát âm lại

và sửa lỗi phát âm

- Đính các từ để HS ghép thành câu ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần ia

- GD việc bảo vệ cây cối

- Cho đọc bài trong SGK

- Đọc (Cn, nhóm, lớp )

- 2 HS lên thi ghép câu ứng dụng

- Đọc câu (Cn, nhóm, lớp )

- 5 HS

- Đọc bài trong sách theo nhóm bàn

- 6 HS đọc tiếp sức SGK

(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:

- Cho HS nêu chủ đề luyện nói

- Gợi ý để HS nói: Ai chia quà cho con? Con

được chia quà gì , nhân dịp nào?

- Nêu chủ đề ( 2 HS )

- Nói trong nhóm

- Nói trước lớp

(10 ’ ) hoạt động 6: Luyện viết:

- Hướng dẫn và viết mẫu trên bảng

- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư

thế ngồi Quan tâm HS yếu

- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động

viên

- đọc ND viết

- Qs cô hướng dẫn

- Viết bài vào vở

(3') 4: Củng cố:

- Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)

- Nhận xét giờ học

(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:

+Tìm vần ia trong truyện tranh và đọc truyện

+ Viết bài ia vào vở ô li

Trang 5

Tiết:2+3 Môn: Tiếng Việt

($ 30) ua - ưa

I-MụC TIÊU:

* Làm quen, nhận biết được vần ua - ưa.

* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ua - ưa, viết đúng ua - ưa, cua bể, ngựa gỗ

* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “giữa trưa”

II-Chuẩn bị đồ dùng:

* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV

III-Hoạt động trên lớp:

Tiết 1:

(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài

(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: lá tía tô, tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa

lá - cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )

3*Bài mới

(11') Hoạt động 1:Nhận biết vần ua-ưa - Tìm, đọc tiếng, từ có vần ua - ưa:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho HS cài âm u ghép với âm a

- Cho nhận biết vần ua - HD cách

nói vần khác âm

- Cho HS đọc

- Cho tìm tiếng chứa vần ua

- Goị 5 HS lên bảng

- Cho HS đọc tiếng

- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ua

( làm như phần tiếng

- Cho đọc cả sơ đồ

- Cho HS hiểu từ: cua bể

- Cho HS QS tranh cua bể

- Sơ đồ 2 làm tương tự

- So sánh sự giống và khác nhau của

vần ua -ưa

- Cho HS đọc 2 sơ đồ

-Cài trên thanh cài - đánh vần

- Ptích vần ua ( 4 HS )

- Đánh vần, đọc trơn vần ua( Cn, nhóm, lớp)

- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)

- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)

- Đánh vần, đọc trơn tiếng( Cn, nhóm, lớp)

- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp

- HS nêu ý kiến về cua bể

- QS tranh

- Nêu ý kiến

- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp

( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:

- Đính từ ứng dụng ( lần lượt từng từ)

- Cho HS hiểu nghĩa từ

- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: tre nứa

- GD HS bảo vệ đồ dùng bằng tre nứa

- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )

- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)

- HS chia sẻ ý kiến trước lớp

- QS tranh

- Bày tỏ ý kiến

( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:

- Cho HS viết vần ua - ưa

- Hướng dẫn HS yếu

- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu

- Từ cua bể, ngựa gỗ hướng dẫn tương tự

- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương,

động viên HS viết

- Viết bảng con

- Qs và lắng nghe

Trang 6

Tiết 2:

Luyện tập

(10 ’ ) hoạt động 4: Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng- Cho phát âm lại

và sửa lỗi phát âm

- Đính các từ để HS ghép thành câu ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần ua - ưa

- GD ăn uống đủ chất

- Cho đọc bài trong SGK

- Đọc (Cn, nhóm, lớp )

- 2 HS lên thi ghép câu ứng dụng

- Đọc câu (Cn, nhóm, lớp )

- 5 HS

- Đọc bài trong sách theo nhóm bàn

- 6 HS đọc tiếp sức SGK

(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:

- Cho HS nêu chủ đề luyện nói

- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ cảnh vào lúc nào? ở

đâu? Con có suy nghĩ gì về cảnh ấy?

- Nêu chủ đề ( 2 HS )

- Nói trong nhóm

- Nói trước lớp

(10 ’ ) hoạt động 6: Luyện viết:

- Hướng dẫn và viết mẫu trên bảng

- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư

thế ngồi Quan tâm HS yếu

- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động

viên

- đọc ND viết

- Qs cô hướng dẫn

- Viết bài vào vở

(3') 4: Củng cố:

- Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)

- Nhận xét giờ học

(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:

+Tìm vần ua - ưa trong truyện tranh và đọc truyện

+ Viết bài ia vào vở ô li

Trang 7

Tiết:1 + 2 Môn: Tiếng Việt

($ 31) Ôn tập

I-MụC TIÊU:

* Củng cố cách nhận diện vần ia, ua, ưa.

* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, ua, ưa, viết đúng mùa dưa, ngựa tía

* GD qua câu chuyện: Khỉ và Rùa

II-Chuẩn bị đồ dùng:

* Tranh kể chuyện, bảng ôn tập, bảng con, bảng phụ chép bài luyện đọc

III-Hoạt động trên lớp:

Tiết 1:

(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài

(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ, cà chua, ngựa

tía, nô đùa, xưa kia- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )

3*Bài mới

(11') Hoạt động 1:Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ia, ua, ưa:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho tìm tiếng chứa vần ia

- gọi 5 HS lên bảng

- Cho HS đọc tiếng

- Tiếng có vần ua, ưa làm tương

tự

- Cho HS phân biệt sự giống và

khác nhau của vần: ia, ua, ưa

- Treo bảng ôn tập

- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)

- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)

- HS chia sẻ cùng bạn và bày tỏ ý kiến trước lớp

- HS đọc và làm vào SGK

- Thi điền vào bảng ôn tập ( tiếp sức 12 HS )

- Đọc bảng ôn tập (Cn, nhóm, lớp )

( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:

- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia, ua, ưa

- Đính từ của HS lên bảng

- Cho HS hiểu từ: ngựa tía, trỉa đỗ

- Tìm và cài trên thanh cài

- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài

(Cn, nhóm, lớp )

- HS nêu ý kiến

( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:

- Cho HS viết mùa dưa - Hướng dẫn HS yếu

- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu

- Cho viết lần 2

- Từ ngựa tía hướng dẫn tương tự

- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương

HS viết đẹp, động viên HS viết chưa đẹp

- Viết bảng con

- Qs và lắng nghe

- Viết lại lần 2

Trang 8

Tiết 2:

Luyện tập

(10 ’ ) hoạt động 4: Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng- Cho phát âm lại

và sửa lỗi phát âm

- Đính bảng phụ có bài luyện đọc - cho HS đọc

thầm - gọi HS đọc trước lớp

- Cho HS tìm tiếng chứa vần đã ôn

- GD việc ngủ trưa

- Cho đọc bài trong SGK

- Đọc (Cn, nhóm, lớp )

- 4 HS lên thi đọc ( mỗi HS

1 câu)

- 4 HS khác đọc

- Đọc theo nhóm, lớp

- 2 HS

- Đọc bài trong sách theo nhóm bàn

- 6 HS đọc tiếp sức SGK

(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện viết:

- Hướng dẫn và viết mẫu trên bảng

- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư

thế ngồi Quan tâm HS yếu

- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động

viên

- đọc ND viết

- Qs cô hướng dẫn

- Viết bài vào vở

- Lắng nghe cô kể

(10 ’ ) hoạt động 6: Kể chuyện :

- Kể lần 1

- Treo tranh và kể lần 2

- Cho HS kể trong nhóm Gợi ý thảo luận về nội

dung câu chuyện: Truyện kể về ai? Con học được

điều gì qua câu chuyện?

- Cho HS thi kể treo tranh

- Đánh giá, tuyên dương HS , nhóm kể tốt

- Kể trong nhóm 4 ( mỗi HS

1 tranh) Thảo luận về nội dung câu chuyện

- Kể trước lớp (mỗi nhóm 1

HS lên thi kể)

(3') 4: Củng cố:

- Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)

- Nhận xét giờ học

(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:

+Tìm vần ia, ua, ưa trong truyện tranh và đọc truyện

+ Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòmg)

Trang 9

Tiết:7 Môn: Ôn Tiếng Việt

Thi tìm tiếng từ có vần ia, ua, ưa

I-MụC TIÊU:

* Củng cố cách nhận diện vần ia, ua, ưa.

* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, ua, ưa trong văn bản

* GD qua câu chuyện: Khỉ và Rùa

II-Chuẩn bị đồ dùng:

* bảng ôn tập, bảng con, bảng phụ chép bài luyện đọc, bộ chữ

III-Hoạt động trên lớp:

(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài

(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ, cà chua, ngựa

tía, nô đùa, xưa kia- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )

3*Bài mới

(11') Hoạt động 1:Tìm và đọc tiếng chứa vần ia, ua, ưa:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho tìm tiếng chứa vần ia

- gọi 5 HS lên bảng

- Cho HS đọc tiếng

- Tiếng có vần ua, ưa làm tương

tự

- Cho HS phân biệt sự giống và

khác nhau của vần: ia, ua, ưa

- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)

- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)

- HS chia sẻ cùng bạn và bày tỏ ý kiến trước lớp

( 10 )Hoạt động 2:- Tìm và đọc, từ chứa vần ia, ua, ưa:

- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia, ua, ưa

- Đính từ của HS lên bảng

- Cho HS hiểu từ HS tìm

- Tìm và cài trên thanh cài

- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài

(Cn, nhóm, lớp )

- HS nêu ý kiến

( 10 )Hoạt động 3:- Luyện đọc:

- Treo bảng phụ có bài luyện đọc

- cho HS đọc thầm - gọi HS đọc trước lớp

- Cho HS tìm tiếng chứa vần đã ôn

- 4 HS lên thi đọc ( mỗi HS 1 câu)

- 4 HS khác đọc

- Đọc theo nhóm, lớp

- 2 HS

3') 4: Củng cố: - Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)

- Nhận xét giờ học

(1') 5: Dặn dò: - Về nhà: + Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòmg)

Trang 10

Tuần:8 Thứ 4 ngày 31 tháng 10 năm 2007 Tiết:3 + 4 Môn: Tiếng Việt

($ 32) oi - ai

I-MụC TIÊU:

* Làm quen, nhận biết được vần oi - ai.

* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần oi - ai, viết đúng oi - ai, nhà ngói, bé gái.

* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ, ri, bói cá, le le”

II-Chuẩn bị đồ dùng:

* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV

III-Hoạt động trên lớp:

Tiết 1:

(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài

(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa

đỗ, - cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )

3*Bài mới

(11') Hoạt động 1:Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần oi - ai:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho HS cài âm o ghép với âm i

- Cho nhận biết vần oi

- Cho HS đọc

- Cho tìm tiếng chứa vần oi

- Goị 5 HS lên bảng

- Cho HS đọc tiếng

- Cho tìm từ chứa tiếng có vần oi

( làm như phần tiếng

- Cho đọc cả sơ đồ

- Sơ đồ 2 làm tương tự

- So sánh sự giống và khác nhau của

vần u oi - ai

- Cho HS đọc 2 sơ đồ

-Cài trên thanh cài - đánh vần

- Ptích vần ( 4 HS )

- Đánh vần, đọc trơn vần( Cn, nhóm, lớp)

- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)

- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)

- Đánh vần, đọc trơn tiếng( Cn, nhóm, lớp)

- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp

- Nêu ý kiến

- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp

( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:

- Đính từ ứng dụng ( lần lượt từng từ)

- Cho HS hiểu nghĩa từ

- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: ngà voi

- GD HS bảo vệ voi

- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )

- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)

- HS chia sẻ ý kiến trước lớp

- QS tranh

- Bày tỏ ý kiến

( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:

- Cho HS viết vần oi - ai

- Hướng dẫn HS yếu

- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu

- Từ nhà ngói, bé gái hướng dẫn tương tự

- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương,

động viên HS viết

- Viết bảng con

- Qs và lắng nghe

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w