* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, viết đúng ia, lá tía tô * Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “chia quà” II-Chuẩn bị đồ dùng:... - Cho đọc bài tr[r]
Trang 1Tiết: Môn: Tiếng Việt
($ 1) e
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết được chữ e, ghi âm chữ e
* Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật có âm e
* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “ lớp học”
II-Chuẩn bị đồ dùng:
* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS , chữ e phóng to, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV
III-Hoạt động trên lớp:
Tiết 1:
(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - GV giới thiệu để HS làm quen với GV và bạn - KT sách vở,
đồ dùng- Hướng dẫn cách cầm sách, tư thế ngồi học
3*Bài mới
Hoạt động 1: (1 ' ) Nêu v đề:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Treo tranh- tranh vẽ gì? (nhóm đôi)
- Viết bảng: bé, me, xe, ve
Các tiếng giống nhau ở chỗ nào?
- Viết đầu bài: e
- Đọc:e
- Quan sát và thảo luận xem tranh vẽ gì?
- Mỗi HS trả lời ND 1 tranh
- Thảo luận, trả lời: đều có âm e
- Đọc theo GV
( 30’ )Hoạt động 2:- Dạy chữ ghi âm:
- Các em thấy chữ e có nét gì?
- Chữ e giống hình cái gì?
( có thể đưa ra cái dây và vắt chéo)
- Phát âm mẫu hướng dẫn HS Quan sát
khuôn miệng và vị trí đầu lưỡi hàm dưới
- Gọi HS phát âm - Sửa lỗi
- Treo chữ mẫu
- Hướng dẫn cách viết( SHD) và viết vào
phần bảng kẻ ô ( 2 lần)
- H: Vị trí chỗ thắt của chữ e?
- Hướng dẫn cách cầm phấn, để bảng, giơ
bảng
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương
HS viết đẹp, động viên HS viết chưa đẹp
-Trả lời : Có nét thắt
- Thảo luận và Trả lời : giống cái dây vắt chéo
- Quan sát cô phát âm và phát
âm theo
- Cá nhân(10), nhóm 4, cả lớp phát âm
- Quan sát
- Tô chân không
- Dưới dòng kẻ thứ 2 của ly thứ 2
- Viết bảng con
- Giơ bảng
Tiết 2:
Trang 2Luyện đọc: ( 5’ )
- Cho HS phát âm
- Cho HS tìm chữ e trong bộ chữ và hỏi xem chữ
e có nét gì?
- Cho phát âm lại và sửa lỗi phát âm
- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư
thế ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động
viên
- Treo tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?
- KL: Như vậy các em thấy ai cũng có lớp học
của mình vì vậy các em cần phải đến lớp học tập,
trước hết để học chữ và tiếng Việt
- Tranh 5 các bạn nhỏ đang làm gì? Trong 3 bạn
có bạn nào không học bài của mình không?
-KL: Đi học là công vịêc rất cần thiết và rất
vui.Ai cũng phải học tập chăm chỉ Vậy lớp ta có
thích đi học đều và học tập chăm chỉ không?
- Ai tinh mắt hơn:Gắn một số con chữ lên bảng
cho HS nhặt ra chữ e, đội nào được nhiều chữ e
là đội đó thắng( có cả chữ E, e)
Nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc
- Cá nhân và đồng thanh
- Thi lấy chữ e trong bộ chữ
- TL: chữ e có nét thắt
- 5 HS yếu phát âm lại
- Tập tô chữ e trong vở tv
- Quan sát và trả lời:
T1: Các chú chim đang học T2: Đàn ve đang học
T3: Đàn ếch đang học T4: Đàn gấu đang học T5:Các em đang học
- Quan sát- TL: các bạn nhỏ
đang học bài Cả 3 bạn đều học
- TL đồng thanh: Có ạ!
- 3 HS của 3 đội lên thi nhặt chữ e
- Lớp quan sát và cổ vũ
(3') hoạt động 4: Củng cố:
- Đọc lại âm e
- Nhận xét giờ học
(1') hoạt động 5: Dặn dò: - Về nhà:
+Tìm chữ e trong 1 trang truyện tranh + Viết 5 dòng chữ e vào vở ô li
+ Lấy một đoạn dây len làm thành chữ e và dán lên tấm bìa
Trang 3Tiết: Môn: Tiếng Việt
($ 29) ia
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết được vần ia.
* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, viết đúng ia, lá tía tô
* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “chia quà”
II-Chuẩn bị đồ dùng:
* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV
III-Hoạt động trên lớp:
Tiết 1:
(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho HS đọc câu: Nghỉ hè, bố mẹ cho bé và chị Kha đi Sa
Pa Đọc cá nhân - nhóm Tìm chữ hoa
3*Bài mới
(11') Hoạt động 1:Nhận biết vần ia - Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ia:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho HS cài âm i ghép với âm a
- Cho nhận biết vần ia - HD cách
nói vần khác âm
- Cho HS đọc
- Cho tìm tiếng chứa vần ia
- gọi 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia
( làm như phần tiếng
- Cho đọc cả sơ đồ
- Cho HS hiểu từ: lá tía tô
- Cho HS QS lá tía tô
-Cài trên thanh cài - đánh vần
- Ptích vần ia ( 4 HS )
- Đánh vần, đọc trơn vần ia( Cn, nhóm, lớp)
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- Đánh vần, đọc trơn tiếng tía( Cn, nhóm, lớp)
- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp )
- HS nêu ý kiến về lá tía tô
- QS lá tía tô
( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Đính từ ứng dụng ( lần lượt từng từ)
- Cho HS hiểu nghĩa từ
- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: tỉa lá,
vỉa hè
- GD ATGT, bảo vệ môi trường
- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )
- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ ý kiến trước lớp
- QS tranh
- Bày tỏ ý kiến
( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:
- Cho HS viết vần ia - Hướng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Cho viết lần 2
- Từ lá tía tô hướng dẫn tương tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương
HS viết đẹp, động viên HS viết chưa đẹp
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
- Viết lại lần 2
Trang 4Tiết 2:
Luyện tập
(10 ’ ) hoạt động 4: Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng- Cho phát âm lại
và sửa lỗi phát âm
- Đính các từ để HS ghép thành câu ứng dụng
- Tìm tiếng chứa vần ia
- GD việc bảo vệ cây cối
- Cho đọc bài trong SGK
- Đọc (Cn, nhóm, lớp )
- 2 HS lên thi ghép câu ứng dụng
- Đọc câu (Cn, nhóm, lớp )
- 5 HS
- Đọc bài trong sách theo nhóm bàn
- 6 HS đọc tiếp sức SGK
(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói: Ai chia quà cho con? Con
được chia quà gì , nhân dịp nào?
- Nêu chủ đề ( 2 HS )
- Nói trong nhóm
- Nói trước lớp
(10 ’ ) hoạt động 6: Luyện viết:
- Hướng dẫn và viết mẫu trên bảng
- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư
thế ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động
viên
- đọc ND viết
- Qs cô hướng dẫn
- Viết bài vào vở
(3') 4: Củng cố:
- Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Nhận xét giờ học
(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:
+Tìm vần ia trong truyện tranh và đọc truyện
+ Viết bài ia vào vở ô li
Trang 5Tiết:2+3 Môn: Tiếng Việt
($ 30) ua - ưa
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết được vần ua - ưa.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ua - ưa, viết đúng ua - ưa, cua bể, ngựa gỗ
* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “giữa trưa”
II-Chuẩn bị đồ dùng:
* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV
III-Hoạt động trên lớp:
Tiết 1:
(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: lá tía tô, tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa
lá - cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(11') Hoạt động 1:Nhận biết vần ua-ưa - Tìm, đọc tiếng, từ có vần ua - ưa:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho HS cài âm u ghép với âm a
- Cho nhận biết vần ua - HD cách
nói vần khác âm
- Cho HS đọc
- Cho tìm tiếng chứa vần ua
- Goị 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ua
( làm như phần tiếng
- Cho đọc cả sơ đồ
- Cho HS hiểu từ: cua bể
- Cho HS QS tranh cua bể
- Sơ đồ 2 làm tương tự
- So sánh sự giống và khác nhau của
vần ua -ưa
- Cho HS đọc 2 sơ đồ
-Cài trên thanh cài - đánh vần
- Ptích vần ua ( 4 HS )
- Đánh vần, đọc trơn vần ua( Cn, nhóm, lớp)
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- Đánh vần, đọc trơn tiếng( Cn, nhóm, lớp)
- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp
- HS nêu ý kiến về cua bể
- QS tranh
- Nêu ý kiến
- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp
( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Đính từ ứng dụng ( lần lượt từng từ)
- Cho HS hiểu nghĩa từ
- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: tre nứa
- GD HS bảo vệ đồ dùng bằng tre nứa
- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )
- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ ý kiến trước lớp
- QS tranh
- Bày tỏ ý kiến
( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:
- Cho HS viết vần ua - ưa
- Hướng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ cua bể, ngựa gỗ hướng dẫn tương tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 6Tiết 2:
Luyện tập
(10 ’ ) hoạt động 4: Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng- Cho phát âm lại
và sửa lỗi phát âm
- Đính các từ để HS ghép thành câu ứng dụng
- Tìm tiếng chứa vần ua - ưa
- GD ăn uống đủ chất
- Cho đọc bài trong SGK
- Đọc (Cn, nhóm, lớp )
- 2 HS lên thi ghép câu ứng dụng
- Đọc câu (Cn, nhóm, lớp )
- 5 HS
- Đọc bài trong sách theo nhóm bàn
- 6 HS đọc tiếp sức SGK
(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ cảnh vào lúc nào? ở
đâu? Con có suy nghĩ gì về cảnh ấy?
- Nêu chủ đề ( 2 HS )
- Nói trong nhóm
- Nói trước lớp
(10 ’ ) hoạt động 6: Luyện viết:
- Hướng dẫn và viết mẫu trên bảng
- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư
thế ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động
viên
- đọc ND viết
- Qs cô hướng dẫn
- Viết bài vào vở
(3') 4: Củng cố:
- Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Nhận xét giờ học
(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:
+Tìm vần ua - ưa trong truyện tranh và đọc truyện
+ Viết bài ia vào vở ô li
Trang 7Tiết:1 + 2 Môn: Tiếng Việt
($ 31) Ôn tập
I-MụC TIÊU:
* Củng cố cách nhận diện vần ia, ua, ưa.
* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, ua, ưa, viết đúng mùa dưa, ngựa tía
* GD qua câu chuyện: Khỉ và Rùa
II-Chuẩn bị đồ dùng:
* Tranh kể chuyện, bảng ôn tập, bảng con, bảng phụ chép bài luyện đọc
III-Hoạt động trên lớp:
Tiết 1:
(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ, cà chua, ngựa
tía, nô đùa, xưa kia- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(11') Hoạt động 1:Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ia, ua, ưa:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho tìm tiếng chứa vần ia
- gọi 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Tiếng có vần ua, ưa làm tương
tự
- Cho HS phân biệt sự giống và
khác nhau của vần: ia, ua, ưa
- Treo bảng ôn tập
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ cùng bạn và bày tỏ ý kiến trước lớp
- HS đọc và làm vào SGK
- Thi điền vào bảng ôn tập ( tiếp sức 12 HS )
- Đọc bảng ôn tập (Cn, nhóm, lớp )
( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia, ua, ưa
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ: ngựa tía, trỉa đỗ
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
(Cn, nhóm, lớp )
- HS nêu ý kiến
( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:
- Cho HS viết mùa dưa - Hướng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Cho viết lần 2
- Từ ngựa tía hướng dẫn tương tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương
HS viết đẹp, động viên HS viết chưa đẹp
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
- Viết lại lần 2
Trang 8Tiết 2:
Luyện tập
(10 ’ ) hoạt động 4: Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng- Cho phát âm lại
và sửa lỗi phát âm
- Đính bảng phụ có bài luyện đọc - cho HS đọc
thầm - gọi HS đọc trước lớp
- Cho HS tìm tiếng chứa vần đã ôn
- GD việc ngủ trưa
- Cho đọc bài trong SGK
- Đọc (Cn, nhóm, lớp )
- 4 HS lên thi đọc ( mỗi HS
1 câu)
- 4 HS khác đọc
- Đọc theo nhóm, lớp
- 2 HS
- Đọc bài trong sách theo nhóm bàn
- 6 HS đọc tiếp sức SGK
(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện viết:
- Hướng dẫn và viết mẫu trên bảng
- Hướng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, tư
thế ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dương, động
viên
- đọc ND viết
- Qs cô hướng dẫn
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe cô kể
(10 ’ ) hoạt động 6: Kể chuyện :
- Kể lần 1
- Treo tranh và kể lần 2
- Cho HS kể trong nhóm Gợi ý thảo luận về nội
dung câu chuyện: Truyện kể về ai? Con học được
điều gì qua câu chuyện?
- Cho HS thi kể treo tranh
- Đánh giá, tuyên dương HS , nhóm kể tốt
- Kể trong nhóm 4 ( mỗi HS
1 tranh) Thảo luận về nội dung câu chuyện
- Kể trước lớp (mỗi nhóm 1
HS lên thi kể)
(3') 4: Củng cố:
- Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Nhận xét giờ học
(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:
+Tìm vần ia, ua, ưa trong truyện tranh và đọc truyện
+ Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòmg)
Trang 9Tiết:7 Môn: Ôn Tiếng Việt
Thi tìm tiếng từ có vần ia, ua, ưa
I-MụC TIÊU:
* Củng cố cách nhận diện vần ia, ua, ưa.
* Tìm và đọc được tiếng, từ chứa vần ia, ua, ưa trong văn bản
* GD qua câu chuyện: Khỉ và Rùa
II-Chuẩn bị đồ dùng:
* bảng ôn tập, bảng con, bảng phụ chép bài luyện đọc, bộ chữ
III-Hoạt động trên lớp:
(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ, cà chua, ngựa
tía, nô đùa, xưa kia- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(11') Hoạt động 1:Tìm và đọc tiếng chứa vần ia, ua, ưa:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho tìm tiếng chứa vần ia
- gọi 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Tiếng có vần ua, ưa làm tương
tự
- Cho HS phân biệt sự giống và
khác nhau của vần: ia, ua, ưa
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ cùng bạn và bày tỏ ý kiến trước lớp
( 10 )Hoạt động 2:- Tìm và đọc, từ chứa vần ia, ua, ưa:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia, ua, ưa
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ HS tìm
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
(Cn, nhóm, lớp )
- HS nêu ý kiến
( 10 )Hoạt động 3:- Luyện đọc:
- Treo bảng phụ có bài luyện đọc
- cho HS đọc thầm - gọi HS đọc trước lớp
- Cho HS tìm tiếng chứa vần đã ôn
- 4 HS lên thi đọc ( mỗi HS 1 câu)
- 4 HS khác đọc
- Đọc theo nhóm, lớp
- 2 HS
3') 4: Củng cố: - Đọc lại toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Nhận xét giờ học
(1') 5: Dặn dò: - Về nhà: + Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòmg)
Trang 10Tuần:8 Thứ 4 ngày 31 tháng 10 năm 2007 Tiết:3 + 4 Môn: Tiếng Việt
($ 32) oi - ai
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết được vần oi - ai.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần oi - ai, viết đúng oi - ai, nhà ngói, bé gái.
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ, ri, bói cá, le le”
II-Chuẩn bị đồ dùng:
* Tranh SGK phóng to, bộ chữ GV - HS, bảng con, phấn màu, SGK, vở TV
III-Hoạt động trên lớp:
Tiết 1:
(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa
đỗ, - cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(11') Hoạt động 1:Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần oi - ai:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho HS cài âm o ghép với âm i
- Cho nhận biết vần oi
- Cho HS đọc
- Cho tìm tiếng chứa vần oi
- Goị 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần oi
( làm như phần tiếng
- Cho đọc cả sơ đồ
- Sơ đồ 2 làm tương tự
- So sánh sự giống và khác nhau của
vần u oi - ai
- Cho HS đọc 2 sơ đồ
-Cài trên thanh cài - đánh vần
- Ptích vần ( 4 HS )
- Đánh vần, đọc trơn vần( Cn, nhóm, lớp)
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn ( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- Đánh vần, đọc trơn tiếng( Cn, nhóm, lớp)
- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp
- Nêu ý kiến
- Đọc sơ đồ vần - tiếng - từ (Cn, nhóm, lớp
( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Đính từ ứng dụng ( lần lượt từng từ)
- Cho HS hiểu nghĩa từ
- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: ngà voi
- GD HS bảo vệ voi
- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )
- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ ý kiến trước lớp
- QS tranh
- Bày tỏ ý kiến
( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:
- Cho HS viết vần oi - ai
- Hướng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ nhà ngói, bé gái hướng dẫn tương tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dương,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe