Nã thấy hươu nai đã ở đấy rồi - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu, nai II- Phương tiện dạy- học:.. - Tranh minh ho¹ 167 GiaoAnTieuHoc.com..[r]
Trang 1Học vần
Ôn tập giữa học kì I
I- Mục tiêu:
- Củng cố để HS nắm vững cách đọc, viết các âm có hai con chữ, các vần
đã học và các tiếng, từ có vần đã học
- Rèn kỷ năng đọc, viết cho HS
II- Hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: HS đọc bài ở sgk ( bài ôn tập )
B Dạy bài mới:
HĐ1: Ôn tập một số âm vần đã học.
- Từ đầu năm lại nay các con đợc học những âm nào? Vần nào?
- HS nhắc lại- GV ghi bảng
- Những âm nào có hai con chữ?
- HS chỉ và đọc các âm đó
* Ôn vần:
- Hãy nêu các vần đã học
- HS nêu - GV ghi bảng
- GV chỉ- HS đánh vần, đọc
* Đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng HS đọc
Lúa mùa, nghỉ hè quả bởi, dãy núi Kéo lới, hơu sao
Nhận xét hớng dẫn đọc
Tiết 4
HĐ2: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu: kéo co, ngày hội
- HS viết bảng con
Hỏi: Khi nào thì viết k? Khi nào thì viết ngh? Khi nào thì viết gh?
( Đứng trớc e, ê, i )
- HS viết vào vở ô ly:
cái gầu, cây lêu, đôi giầy, suối chảy
Dới trời cao đầy sao
Bé ngồi chơi với chị
Chấm một số vở- Nhận xét
Học vần
Ôn tập
I- Mục tiêu:
- Ôn tập các vần đã học
- HS đọc, viết đúng tiếng, từ chứa các vần đẫ học
- Rèn kỷ năng đọc, viết cho HS
II- Hoạt động dạy học:
HĐ1: Ôn tập:
HS nhắc lại các vần đã học
- GV ghi bảng
Trang 2- Gọi HS đọc các vần đó
- GV theo dõi - Hướng dẫn cách đọc
- GV cho HS so sánh một số vần dễ nhầm lẫn
VD: ui với iu, ai với ia
ai với ay…
? Tìm tiếng có vần vừa ôn
HĐ2: Luyện đọc bài ở SGK
- GV làm thăm cho HS bắt thăm và đọc
-GV theo dõi hướng dẫn cách đọc
HĐ3: Luyện viết:
GV đọc cho HS viết một số tiếng, từ sau:
áo thêu, chú gấu, kêu gọi Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Chấm một số vở, nhận xét
Dặn dò: Ôn các vần đã học
HĐ4: Thi ghép chữ nhanh
HS sử dụng bộ chữ cái ghép tiếng, từ GV yêu cầu
HS đọc từ vừa ghép
GV nhận xét giờ học
Học vần Bài 41: iêu, yêu
I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết đợc: iêu, yêu, diều sáo yêu quý
- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tập giới thiệu
II- Phương tiện dạy- học:
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- HS viết bảng con: líu lo, chịu khó, kêu gọi
- 2 HS đọc câu ứng dụng
B Dạy học bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần iêu ( Quy trình tương tự )
a Nhận diện vần:- Con nào phân tích vần iêu cho cô?
- Vần yêu được tạo nên bởi i, ê, u
- So sánh iêu với êu:
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng u
+ Khác nhau: iêu bắt đầu bằng iê
- HS ghép iêu- diều
- Xác định vị trí của iêu trong tiếng diều
Đánh vần: iêu: i ê - u- iêu
diều: dờ - iêu -diêu - huyền - diều diều sáo
Trang 3yêu: ( Quy trình tương tự )
Lưu ý : Các tiếng nếu đợc ghi bằng yêu, thì không có âm bắt đầu
Vần yêu được tạo nên từ: y ê- u
Đánh vần: y- ê- u- yêu
yêu yêu quý
Đọc từ ngữ ứng dụng
HS đọc - GV giải thích một số từ
d Hướng dẫn viết
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
HS viết vào bảng con: iêu, yêu, diều sáo yêu quý
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a- Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần, từ, tiếng học ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
HS nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
HS đọc, Tìm tiếng chứa vần vừa học
b- Luyện nói: HS đọc bài luyện nói
Bé tự giới thiệu
HS quan sát tranh - GV gợi ý
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em năm nay là mấy tuổi?
+ Em đang hcọ lớp nào? cô giáo nào dạy em?
+ Nhà em ở đâu?
+ Em thích môn học nào nhất?
+ Em có thích học vẽ không?
c- Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết: iêu, yêu, yêu quý, diều sáo
Chấm một số vở- nhận xét
IV- Củng cố:
- HS đọc bài ở SGK
- Tìm tiếng chứa vần: iêu
Tiết 3
Học vần Bài 42: ưu ươu
I- Mục tiêu :
- HS đọc và viết được ưu,ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi tra, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai đã ở đấy rồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu, nai
II- Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
Trang 4- Bộ thực hành
III- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- HS đọc và viết bảng con: buổi chiều, hiểu bài Yêu cầu, già yếu
2 HS đọc câu ứng dụng B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần ưu (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần ưu?
- Vần ưu tạo nên từ: ư và u
- So sánh ưu với iu
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng u
+ Khác nhau: Vần ưu bắt đầu bằng ư
- HS ghép ưu
- Hãy thêm l và dấu nặng vào vần ưu để được tiếng lựu
- Đánh vần: ư- u- ưu
lựu: lờ- ưu- lưu- nặng- lựu trái lựu
* ươu: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần ươu?
- Vần ươu tạo nên từ ươ và u
- So sánh ươu với ưu
- Đánh vần: ư ơ- u- ươu
hờ- ươu- hươu hươu sao c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giải thích một số từ
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con
ưu, ươu, hươu sao, trái lựu
Tiết 4
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu luyện nói
+ HS tìm từ chứa vần vừa học
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói: Hổ, gấu, báo, hươu, nai, voi
HS quan sát tranh
GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì?
Trang 5+ Những con vật này sống ở đâu?
+ Trong những con vật này con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
+ Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?
+ Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những con vật này không? Em
đọc hay hát cho mọi người cùng nghe!
c- Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Chấm một số vở, nhận xét
d- Đọc bài ở SGK
IV-Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Chiều
Tiết 1
Học vần Bài 43: Ôn tập
I- Mục tiêu:
- Đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng o, u
- Đọc đúng từ, câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
II- Phương tiện dạy- học:
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ kể chuyện
III- Hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ:
HS viết bảng con: chú cừu, bầu rượu, bướu cổ
2 HS đọc câu ứng dụng
2 Dạy bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HS đọc các vần đã học kết thúc bằng o, u GV ghi bảng: ao, au, âu, eo, êu,
iu, iêu, yêu, ươu, ưu
GV treo bảng ôn
HĐ2: Ôn tập
a các vần đã học
- GV đọc vần
- HS chỉ và đọc vần
b Ghép âm thành vần
Các con hãy ghép các âm ở dòng ngang với âm ở cột dọc để tạo thành vần
- HS đọc- GV theo dõi
c Đọc từ ứng dụng
- HS đọc - GV giải thích 1 số từ
d Tập viết:
HS viết bảng con: cá sấu
Nhận xét
Trang 6Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a Luyện đọc
- HS nhắc lại bài ôn vừa ôn ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- HS nhẩm đọc tìm tiếng chứa vần kết thúc bằng o, u trong câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
b.Kể chuyện: Sói và cừu
1 HS đọc tên chuyện
GV kể chuyện theo tranh
HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
Tranh 1: Một con chó Sói đói đang lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp con cừu Nó chắc mẩm một bữa ngon lành Nó tiến lại và nói:
- Này cừu, hôm nay mày tận số rồi Trước khi chết mày có mong ước gì không?
Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Nó liền hắng giọng rồi cất tiếng sủa lên thật to
Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe tiếng gào của chó sói Anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rổng ông ổng Người chăn cừu liền giáng cho nó một gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn
í nghĩa câu chuyện:
- Con sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
- Con cừu bình tĩnh, thông minh nên đã thoát nạn.
III- Củng cố - Dặn dò:
GV chỉ HS đọc lại bẳng ôn
Tìm chữ chứa vần vừa học
Học vần Bài 44: on, an
I- Mục tiêu :
- HS đọc và viết được on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đọc được các câu ứng dụng:Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè
II- Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
III- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- HS đọc và viết bảng con: ao bèo, cá sấu, kì diệu 2 - HS
đọc câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Trang 7HĐ2: Dạy vần on(quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần on?
- Vần on tạo nên từ: o và n
- So sánh on với oi:
+ Giống nhau: Đều bắt đầu bằng o
+ Khác nhau: Vần on kết thúc bằng n
- HS ghép on
- Hãy thêm c vào vần on để được tiếngcon
- Đánh vần: o - nờ - on
cờ - on - con
mẹ con
* an: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần an?
- Vần an tạo nên từ a và n
- So sánh an với on
c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giải thích một số từ
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con: on, an, mẹ con, nhà sàn
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 4
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu luyện nói
+ HS tìm từ chứa vần vừa học
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
+ Trong tranh vẽ mấy bạn?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
+ Bạn của em là những ai? Họ ở đâu?
+ Em và các bạn thường chơi những trò gì?
+Bố mẹ em có quý các bạn không?
+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những công việc gì?
c- Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
Chấm một số vở, nhận xét
d- Đọc bài ở SGK
IV-Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Trang 8Tiết1
Học vần Bài 45: Ân, ă- ăn
I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ân, ăn, cái cân, con trăn
- Đọc được các câu ứng dụng:Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi
II- Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
III- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- HS đọc và viết bảng con: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế
- HS đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
- GV nhận xét
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài: GV cho các em làm quen với ă trong vần ăn.Trong
Tiếng Việt ă không đi một mình được Chúng chỉ xuất hiện khi đi với chữ khác để thể hiện vần Con chữ này khi ta đánh vần, ta gọi tên: á
HĐ2: Dạy vần ân(quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần ân?
- Vần ân tạo nên từ: â và n
- So sánh ân với an:
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n
+ Khác nhau: Vần ân bắt đầu bằng â
- HS ghép ân
- Hãy thêm c vào vần ân để được tiếng cân
- Đánh vần: ớ - nờ - ân
cờ - ân - cân cái cân
* ăn: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần ăn?
- Vần ăn tạo nên từ ă và n
- So sánh ăn với ân: + Giống nhau: Kết thúc bằng n
+ Khác nhau: ăn bắt đầu bằng ă
c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giải thích một số từ
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con:ân, ăn, con trăn, cái cân
Trang 9Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói:Nặn đồ chơi
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
+ Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì?
+ Các bạn ấy nặn những con vật gì?
+ Thường đồ chơi được nặn bằng gì?
+ Em đã nặn được đồ chơi gì?
+ Trong số các bạn của em, ai nặn đồ chơi đẹp, giống như thật?
+ Em có thích nặn đồ chơi không?
+ Sau khi nặn đồ chơi xong, em phải làm gì?
c- Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
Chấm một số vở, nhận xét
d- Đọc bài ở SGK
IV-Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Tập viết Cái kéo, trái đào, sáo sậu
I- Mục tiêu:
- Củng cố về kỉ năng viết, nối các chữ, viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, viết
đúng dấu thanh, viết liền mạch
- Viết đúng tư thế
II- Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
- HS viết bảng con: eo, ao au, âu, iu, êu
Nhận xét
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lên bảng- hướng dẫn quy trình viết
- HS viết vào bảng con: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo
- Nhận xét sửa chữa
HĐ2: HS viết vào vở tập viết
- HS viết từng dòng
- GV theo dõi
Trang 10Lu ý: Các nét nối giữa các chữ cái
Không cách giữa các tiếng, từ
Chấm- nhận xét
Tiết 2
Tập viết chú cừu, rau non, thợ hàn
I- Mục tiêu:
- Củng cố về kỉ năng viết, nối các chữ, viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, viết
đúng dấu thanh, viết liền mạch
- Viết đúng tư thế
II- Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
- HS viết bảng con: ưu, on, au, an
Nhận xét
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lên bảng- hướng dẫn quy trình viết
Trong các từ trên con chữ cái nào có độ cao5 ly, con chữ nào 2ly?
Khoảng cách giữa tiếng như thế nào? các từ như thế nào?
- HS viết vào bảng con: chú cừu, rau non, thợ hàn…
- Nhận xét sửa chữa
HĐ2: HS viết vào vở tập viết
- HS viết từng dòng
- GV theo dõi
Lưu ý: Các nét nối giữa các chữ cái
Khoảng cách giữa các tiếng, từ
Chấm- nhận xét