1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bài soạn các môn học khối 1 - Tuần học 3 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 327,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hỏi để củng cố về hàng ,lớp và giá trị bất kì - Hs nêu miệng của chữ số nào đó Baứi taọp 3: - GV đọc số,yêu cầu hs viết vào bảng con - HS viết số tương ứng vào bảng con - Hỏi để củng c[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Tieỏt 1: Chào cờ

Tập trung toàn trường

Tieỏt 2: Tập đọc

THƯ THĂM BẠN

I MỤC TIấU:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thụng, chia sẻ nỗi đau của bạn

- Hiểu được tỡnh cảm của người viết thư : thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cựng bạn (trả lời được cỏc

cõu hỏi trong SGK; Nắm được tỏc dụng của phần mở đầu và kết thỳc bức thư)

II CHUẨN BỊ

- GV : Tranh minh hoạ nội dung bài học

- Cỏc bức ảnh về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt

- Bảng phụ viết cõu , đoạn thư cần hướng dẫn HS đọc

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TG HĐ của giỏo viờn HĐ của học sinh

5’

33’

1 Kiểm tra bài cũ : Truyện cổ nước mỡnh

Yờu cõu HS đọc thuộc lũng bài thơ

H: Em hiểu ý hai dũng thơ cuối bài như thế nào ?

2 Dạy bài mới

a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện đọc :

- Kết hợp khen ngợi những em đọc đỳng , nhắc

nhở HS phỏt õm sai , ngắt nghỉ hơi chưa đỳng

hoặc giọng đọc chưa phự hợp

- Đọc diễn cảm cả bài Giọng trầm buồn chõn

thành Thấp giọng hơn khi đọc những cõu văn

núi về sự mất mỏt

c – Hoạt động 3 : Tỡm hiểu bài :

* Đoạn 1 : Sỏu dũng đầu

- Bạn Lương cú biết bạn Hồng khụng ?

- Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gỡ ?

* Đoạn 2 : Phần cũn lại.

- Tỡm những cõu cho thấy bạn Lương rất thụng

cảm với bạn Hồng?

- Tỡm những cõu cho thấy bạn Lương rất biết cỏch

an ủi bạn Hồng?

* Yờu cầu HS đọc thầm lại những dũng mở đầu và

kết thỳc bức thư

- Nờu tỏc dụng của những dũng mở đầu và kết

thỳc bức thư?

d –Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm :

- GV đọc diễn cảm , giọng tỡnh cảm, nhẹ nhàng,

chõn thành Trầm giọng khi đọc những cõu núi về

- 3HS

- HS trả lời

- HS quan sỏt tranh

- 1HS khỏ đọc bài

- Đọc nối tiếp từng đoạn , cả bức thư

- Chia đoạn : + Đoạn 1 : Từ đầu đến chia buồn với bạn + Đoạn 2 : Tiếp theo đến những người bạn mới như mỡnh

+ Đoạn 3 : Phần cũn lại

- Đọc thầm phần chỳ giải

- 1HS đọc toàn bài

- 1 HS đọc đoạn1

- HS phỏt biểu ý kiến, HS khỏc bổ sung, nhận xột

-1 Hs đọc đoạn 2

- HS phỏt biểu ý kiến, HS khỏc bổ sung, nhận xột

- HS đọc thầm

- HS phỏt biểu ý kiến, HS khỏc bổ sung, nhận xột

Trang 2

sự mất mát

4 Củng cố – Dặn dò

- Bức thư cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lương với bạn Hồng ?

- Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn chưa ?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Người ăn xin

- Luyện đọc diễn cảm

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bức thư

- Thi đọc diễn cảm 1, 2 đoạn thư -Hs đọc lại bài

- HS phát biểu, HS khác bổ sung, nhận xét

- HS phát biểu

Tieát 3: To¸n

BÀI: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tt)

I MỤC TIÊU:

- Đọc, viết các số đến lớp triệu

-HS Củng cố được về hàng và lớp

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ (hoặc giấy to) có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

2’

5’

35’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Triệu và lớp triệu

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

3 Bài mới:

*Giới thiệu:

Hoạt động1: Hướng dẫn đọc, viết số

- GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng viết lại

số đã cho trong bảng ra phần bảng chính, những

HS còn lại viết ra bảng con:

342 157 413

- GV cho HS tự do đọc số này

- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập1 Giới thiệu bảng,phân tích mẫu

Nhận xét chốt ý

Bài tập 2 Đọc số

- GV ghi số lên bảng.Yêu cầu hs đọc chuyển tiếp

- Hỏi để củng cố về hàng ,lớp và giá trị bất kì của chữ số nào đó

Baứi taọp 3:

- GV đọc số,yêu cầu hs viết vào bảng con

- Hỏi để củng cố thêm về hàng,lớp Nhận xét chữa bài

Bài tập 4:

- Gv viết số lên bảng,yêu cầu hs cho biết giá trị của chữ số 5 thuộc hàng nào,lớp nào?

- Nhận xét ghi điểm

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS thi đua đọc số

- Hs nêu miệng -Đọc to rõ làm phần mẫu,nêu cụ thể cách điền số

- HS viết số tương ứng vào vở

- HS làm bài và sửa bài

- HS đọc số

- Hs nêu miệng

- HS viết số tương ứng vào bảng con

- 2 hs lên bảng viết

- Trao đổi theo cặp, HS kiểm tra chéo

- HS tự xem bảng , trả lời các câu hỏi

Trang 3

2’

4.Củng cố

- Nờu qui tắc đọc số?

- Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lờn bảng viết và đọc

số theo cỏc thăm mà GV đưa

*Dặn dũ:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Làm bài 2, 3 trong SGK

trong SGK

- Nờu miệng chuyển tiếp

Tieỏt 4: Đạo đức VƯỢT KHể TRONG HỌC TẬP(t1)

I - MỤC TIấU:

- Nờu được vớ dụ về sự vượt khú trong học tập.

- Biết được vượt khú trong học tập giỳp em học tập mau tiến bộ

- Cú ý thức vượt khú trong học tập

- Yờu mến, noi theo những tấm gương HS nghốo vượt khú

II - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

GV : - Cỏc mẫu chuyện ,tấm gương vượt khú trong học tập

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

5’

32’

1 - Khởi động :

2 - Kiểm tra bài cũ :

-Thế nào là trung thực trong học tập?

-Vỡ sao can trung thực trong học tập ?

- Kể những cõu chuyện trung thực trong học tập ?

3 - Dạy bài mới :

a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

b - Hoạt động 2 : Kể chuyện

- GV kể truyện

- Yờu cầu HS túm tắt lại cõu chuyện

c - Hoạt động 3 : Thảo luận nhúm

- Chia lớp thành cỏc nhúm

- Ghi túm tắt cỏc ý trờn bảng

-> Kết luận : Bạn Thảo đó gặp rất nhiều khú khăn

trong học tập và trong cuộc sống, song Thảo đó

biết cỏch khắc phục, vượt qua, vươn lờn học giỏi

Chỳng ta cần học tập tấm gương của bạn

d - Hoạt động 4 : Làm bài tập theo cặp đụi ( cõu

hỏi 3 )

- Ghi túm tắt lờn bảng

- Kết luận về cỏch giải quyết tốt nhất

d - Hoạt động 5 : Làm việc cỏ nhõn ( Bài tập 1 )

- Yờu cầu HS nờu cỏch sẽ chọn và nờu lớ do

=> Kết luận

- Qua bài học hụm nay chỳng ta sẽ rỳt ra được điều

gỡ ?

4 - Củng cố – dặn dũ

- Ở lớp ta, trường ta cú bạn nào là HS vượt khú

- 3 HS trả lời

- Lớp theo dừi

2 HS kể lại cõu chuyện cho cả lớp nghe

- Cỏc nhúm thảo luận cõu hỏi 1 và 2 trong SGK

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến của nhúm mỡnh

- Cả lớp chất vấn, trao đổi, bổ sung

- 2 HS ngồi cạnh nhau cựng trao đổi

- Đại diện nhúm trỡnh bày cỏch giải quyết

- HS cả lớp trao đổi , đỏnh giỏ cỏc cỏch giải quyết

- Làm bài tập 1

- HS nờu,lớp nhận xột bổ sung

- HS đọc ghi nhớ

Trang 4

hay không ?

- Chuẩn bị bài tập 3, 4 trong SGK

- Thực hiện các hoạt động ở mục Thực hành trong

SGK

- Bày tỏ ý kiến

Tieát 5: Kü ThuËt

CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH DẤU

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đường vạch dấu

- Vạch được dấu trên vải và cắt được vải theo đường vạch dấu đúng quy trình, đúng kỹ thuật

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tranh quy trình cắt vải theo đường vạch dấu

- Mẫu một mảnh vải đã được vạch dấu đường thẳng, đường cong bằng phấn may và cắt dài khoảng 7- 8

cm theo đường vạch dấu thẳng

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

- Một mảnh vải có kích thước 15cm x 30cm

- Kéo cắt vải - Phấn vạch trên vải, thước may (hoặc thước kẻ )

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc ghi nhớ bài 1

- Kiểm tra dụng cụ học tập

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Tìm hiểu bài:

* Hoạt động 1:

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu.

- GV treo vật mẫu lên bảng, hướng dẫn HS q/ sát

- Yêu cầu HS nhận xét hình dạng các đường vạch dấu,

đường cắt vải theo đường vạch dấu

? Hãy nêu tác dụng của đường vạch dấu trên vải và các

bước cắt vải theo đường vạch dấu?

- GV nhận xét kết luận: Vạch dấu là công việc được thực

hiện trước khi cắt, khâu, may một sản phẩm nào đó Tuỳ

yêu cầu cắt, may, có thể vạch dấu đường thẳng, cong

Vạch dấu để cắt vải được chính xác, không bị xiên lệch.

* Hoạt động 2:

GV Hướng dẫn HS thao tác kĩ thuật

* Vạch dấu trên vải:

- GV hướng dẫn HS quan sát H1a,1b SGK/9 nêu cách

vạch dấu đường thẳng, cong trên vải

- GV đính vải lên bảng và gọi HS lên bảng thực hiện thao

tác đánh dấu hai điểm cách nhau 15 cm và vạch dấu nối hai

- 1HS đọc

- Chuẩn bị đồ dùng học tập:

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- HS quan sát sản phẩm

- HS nhận xét, trả lời

- HS khác bổ sung

- HS nêu

- HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nêu cách vạch dấu đường thẳng, đường cong

- 1 HS lên vạch dấu mảnh vải

Trang 5

- Gọi HS vạch dấu đường cong

- GV HD HS một số điểm cần lưu ý :(SGV/ 19)

* Cắt vải theo đường vạch dấu:

- GV hướng dẫn HS quan sát H.2a, 2b SGK/9

? Em hãy nêu cách cắt vải theo đường vạch dấu?

- GV nhận xét, bổ sung và lưu ýcho HS:

* Tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn Mở rộng hai lưỡi kéo và luồn lưỡi kéo nhỏ hơn xuống dưới mặt vải để vải không bị cộm lên Khi cắt, tay trái cầm vải nâng nhẹ lên để

dễ luồn lưỡi kéo Đưa lưỡi kéo cắt theo đúng đường vạch dấu Chú ý giữ an toàn, không đùa nghịch khi sử dụng kéo

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

* Hoạt động 3: HS thực hành vạch dấu và cắt vải theo

đường vạch dấu.

- Kiểm tra vật liệu dụng cụ của HS

- GV yêu cầu HS thực hành: Vạch 2 đường dấu thẳng, 2 đường cong dài 15 cm Các đường cách nhau khoảng 3-4

cm Cắt theo các đường đó

- Trong khi HS thực hành GV theo dõi, uốn nắn

* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập.

- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm và đánh giá theo tiêu chuẩn SGV/20

- GV nhận xét, đánh giá kết quả theo hai mức

Hoàn thành – Chưa hoàn thành

4 Củng cố:

+ Đọc ghi nhớ SGK/10

5 Dặn dò:

- Về nhà luyện tập cắt vải theo đường thằng, đường cong

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ theo SGK/11 để học bài “khâu thường”

- HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nêu

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc phần ghi nhớ

- Cả lớp chuẩn bị dụng cụ

- HS thực hành vạch dấu và cắt vải theo yêu cầu của GV

- HS trưng bày sản phẩm

- HS tự đánh giá sản phẩm của mình

- HS nêu và đọc ghi nhớ

- Lắng nghe ghi nhớ về nhà thực hiện

Thø ba ngµy 7 th¸ng 9 n¨m 2010

Tieát 1: THEÅ DUÏC Tieát 2:Toán

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Đọc ,viết các sốđến lớp triệu

- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

Trang 6

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2’

5’

31’

2’

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Triệu và lớp triệu

- Bt3 VBT,GV đọc ,yêu cầu hs viết số

- Nêu tên các hàng, lớp,những chữ số thuộc hàng

,lớp đó

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

*Giới thiệu:

Hoạt động1:Ôn lại kiến thức về các hàng và

lớp

- Nêu lại hàng và lớp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ?

- Các số đến lớp triệu có mấy chữ số?

- Nêu số có đến hàng triệu? (có 7 chữ số)

- Nêu số có đến hàng chục triệu?…

- GV chọn một số bất kì, hỏi về giá trị của một

chữ số trong số đó

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Giới thiệu bảng,phân tích mẫu

- Nhận xét chốt ý

Bài tập 2:

- Yêu cầu hs đọc chuyển tiếp mỗi em một số

- Hỏi thêm về giá trị của 1 chữ số bất kì nào

đó,củng cố về hàng,lớp

- GV nhận xét ,sửa sai

Bài tập 3:(a,b,c)

- Gv đọc số

- Yêu cầu 2 hs lên bảng viết,lớp viết vào bảng

con

- Củng cố về cách viết số

- Nhận xét ghi điểm

Bài tập 4 (a,b) Gv viết số lên bảng

- GV chỉ vào từng số,yêu cầu hs nêu giá trị của

chữ số 5

- Nhận xét ghi điểm

4 Củng cố

- Cho HS nhắc lại các hàng và lớp của số đó có

đến hàng triệu

*Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- 2 hs lên bảng viết,lớp viết bảng con

- HS nhận xét

- HS nêu

- 7 , 8 hoặc 9 chữ số

- Hs nêu miệng

- HS cho ví dụ về một số có đến hàng chục triệu , hàng trăm triệu

- HS quan sát mẫu và viết vào ô trống

- HS đọc to, rõ làm mẫu, sau đó nêu

cụ thể cách điền số, các HS khác kiểm tra lại bài làm của mình

- HS đọc từng số Viết các số vào bảng con

- Đọc chuyển tiếp

- Hs nêu miệng

-1 HS Đọc yêu cầu

- HS viết số vào bảng con

- Trao đổi theo cặp

- Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

- HS nêu miệng chuyển tiếp

- HS nhắc lại

Trang 7

- Làm bài tp vbt

Tieát 3: Luyện từ và câu

TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC

I MỤC TIÊU

- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức (ND ghi nhớ)

- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ(BT1, mụcIII); bước đầu làm quen với từ điển(hoặc sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ(BT2, BT3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung BT1 vào bảng phụ 4 - 5 tờ giấy khổ rộng ghi sẵn nội dung nhận xét và luyện tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG

5’

33’

HOẠT ĐỘNG DẠY

1 Bài cũ

Gọi 1 em đọc mục ghi nhớ bài :”Dấu hai

chấm”

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài

Giáo viên đưa từ: học, học hành, hợp tác xã

+ Hỏi: Em có nhận xét gì về số lượng tiếng

của ba từ trên

*Tìm hiểu bài (ví dụ)

- Yêu cầu học sinh đọc câu văn trên bảng

lớp

Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/ lại/ có/ chí/ học hành/

nhiều/ năm/ liền/ Hanh/ là /học sinh/ tiên tiến

- Câu văn có bao nhiêu từ?

- Em có nhận xét gì về các từ trong câu văn

trên?

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu

Phát phiếu và bút dạ cho các nhóm

Yêu cầu học sinh thảo luận và hoàn thành

phiếu

Gọi 2 nhóm dán phiếu lên bảng

Các nhóm nhận xét, bổ sung

Chốt lại lời giải đúng

Bài 2:

Hỏi: Từ gồm có mấy tiếng

+ Tiếng dùng để làm gì?

+ Từ dùng để làm gì?

+ Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ phức?

* Ghi nhớ

Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ

- Yêu cầu học sinh tiếp nối tìm từ đơn và từ

phức

- Tuyên dương nhóm tìm được nhiều từ

* Luyện tập

HOẠT ĐỘNG HỌC

- 2 em trả lời

- Học sinh theo dõi

- Từ “học” có 1 tiếng, từ “học hành” có 2 tiếng,

từ hợp tác xã có 3 tiếng

- 2 em đọc thành tiếng

- Câu văn có 14 từ

- Có những từ gồm 1 tiếng và có những từ gồm

2 tiếng

- 2 em đọc SGK

- Nhận đồ dùng học tập

Học sinh dán phiếu, nhận xét, bổ sung

Từ đơn (từ gồm một tiếng) Từ phức(Từ gồm nhiều tiếng) Nhờ, bạn, lại, có, chí,

nhiều, năm, liền, Hanh, là

Giúp đõ, học hành, học sinh, tiến tiến

- HS phát biểu, HS khác bổ sung, nhận xét

- 2 - 3 em đọc thành tiếng

Học sinh lần lượt viết trên bảng theo 2 nhóm

Trang 8

Bài 1:

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Gọi 1 em lên bảng làm

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

H: Những từ nào là từ đơn?

H: Những từ nào là từ phức?

- Giáo viên dùng phấn màu gạch phân biệt từ

đơn, từ phức

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

Giải thích từ: Từ điển tiếng Việt là sách tập

hợp các từ tiếng Việt và giải thích nghĩa của

từng từ Từ đó có thể là từ đơn hoặc từ phức

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

Giáo viên theo dõi

Yêu cầu các nhóm dán phiếu lên bảng

Tuyên dương, khen thưởng

Bài 3:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu

- Yêu cầu học sinh đặt câu

- Chỉnh sửa từng câu (nếu sai)

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Thế nào là từ đơn? Cho ví dụ

- Thế nào là từ phức? Cho ví dụ

Về nhà làm bài 2, 3 (làm lại) và chuẩn bị

bài sau

- 1 em đọc to

- Dùng bút chì gạch SGK

- 1 em làm:

- 2 em nhận xét

- Từ đơn: rất, vừa, lại

- Công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang

-1 học sinh đọc yêu cầu SGK

- Học sinh lắng nghe

- 4 nhóm

Mỗi nhóm: 1 em đọc từ, 1 em viết từ, học sinh khác tìm từ

- 1 học sinh đọc yêu cầu SGK

- Học sinh nói từ mình chọn và đặt câu

Tieát 4: Khoa häc

VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO

I/ MỤC TIÊU:

- Kể được tên có chứa nhiều chất đạm (thịt, cá, trứng, tôm, cua) và chất béo (mỡ, dầu, bơ)

- Nêu được vai trò của các thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo với cơ thể:

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+ Chất béo giàu năng lượng à giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min A, D, E, K

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều vi- ta – min (cà rốt, lòng đỏ trứng, các loại rau), chất khoáng ( thịt, cá, trứng ) và chất xơ

- Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh khi ăn uống

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Các hình minh hoạ ở trang 12, 13 / SGK (phóng to nếu có điều kiện)

- Phiếu học tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên kiểm tra bài cũ

? Người ta thường có mấy cách để phân loại thức

ăn ? Đó là những cách nào ? - 2 HS trả lời

Trang 9

? Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường có vai

trò gì ?

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Yêu cầu HS hãy kể tên các thức ăn hằng ngày các

em ăn

b Tìm hiểu bài:

 Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm

và chất béo: (SGK/12)

* Mục tiêu: như SGV/39

* Cách tiến hành:

Bước 1: Hoạt động cặp đôi.

- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn quan sát các hình

minh hoạ trang 12, 13 / SGK thảo luận và trả lời câu

hỏi: Những thức ăn nào chứa nhiều chất đạm, những

thức ăn nào chứa nhiều chất béo ?

- Gọi HS trả lời câu hỏi: GV nhận xét, bổ sung nếu

HS nói sai hoặc thiếu và ghi câu trả lời lên bảng

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

? Em hãy kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm

mà các em ăn hằng ngày ?

? Những thức ăn nào có chứa nhiều chất béo mà em

thường ăn hằng ngày.

? Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo

?

- GV nhận xét sau mỗi câu trả lời của HS

- Kết luận : Chất đạm và chất béo (SGV/40)

 Hoạt động 2: Xác định nguồn gốc của các

thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

* Mục tiêu: Phân loại các thức ăn chứa nhiều chất

đạm và chất béo có nguồn gố từ động vật và thực vật

* Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc nhóm 6.

- Phát phiếu học tập cho nhóm và hoàn thành bảng

thức ăn chứa chất đạm, bảng thức ăn chứa chất béo

- GV chốt đáp án của bài tập 1 và 2 ở phiếu học tập

(SGV)

Kết luận chung: Thức ăn có chứa nhiều chất đạm và

chất béo đếu có nguồn gốc từ động vật và thực vật.

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết SGK /12,13

- Giáo dục HS nên chọn thức ăn đủ chất dinh dưỡng

để có sức khoẻ

5 Dặn dò:

- Về nhà tìm hiểu xem những loại thức ăn nào có

chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ

- Chuẩn bị bài 6

- Nhận xét tiết học

- 2 HS trả lời

- 2 HS ngồi cùng bàn quan sát các hình minh hoạ trang 12, 13 / SGK thảo luận

- HS nối tiếp nhau trả lời: cá, thịt lợn, trứng, tôm, đậu, dầu ăn, bơ, lạc, cua, thịt

gà, rau, thịt bò, …

- HS nối tiếp nhau trả lời

- Bạn nhận xét

- Lắng nghe

- HS nêu yêu cầu đề bài

- Các nhóm suy nghĩ và ghi kết quả vào phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc

- Bạn khác bổ sung - HS chữa bài

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc phần Bạn cần biết

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

Trang 10

Tieỏt 5: Mể THUAÄT Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010

Tieỏt 1: Tập đọc

NGƯỜI ĂN XIN Theo I Tuốc – ghờ- nhộp

I - MỤC TIấU:

- Hiểu nội dung: Ca ngợi cậu bộ cú tấm lũng nhõn hậu biết đồng cảm, thương xút trước nỗi bất hạnh

của ụng lóo ăn xin nghốo khổ.(trả lời được CH 1,2,3)

- Giọng đọc nhẹ nhàng , bước đầu thể hiện được cảm xỳc, tõm trạng của nhõn vật trong cõu chuyện

II - CHUẨN BỊ

- GV : Tranh minh hoạ nội dung bài học

Giấy khổ to viết cõu , đoạn cần hướng dẫn HS đọc

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1’

5’

32’

1 – Khởi động :

2 - Kiểm tra bài cũ : Thư thăm bạn

- Đọc bài Thư thăm bạn và trả lời cỏc cõu hỏi trong

SGK

- Nờu tỏc dụng của những dũng mở đầu và kết thỳc

bức thư ?

3- Dạy bài mới

a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện đọc

- Giải nghĩa cỏc từ :tài sản của cải, tiền bạc ), lẩy

bẩy( run rẩy , yếu

đuối, khụng tự chu được),khản đặc

( bị mật giọng , núi gần như khụng ra tiếng )

- Đọc diễn cảm cả bài giọng nhẹ nhàng thương cảm ,

đoc phõn biệt lời nhõn vật

c- Hoạt động 3 : Tỡm hiểu bài :

* Đoạn 1 : ( từ đầu … cầu xin cứu giỳp )

- Hỡnh ảnh ụng lóo ăn xin đỏng thương như thế nào ?

* Đoạn 2 : Tiếp theo …cho ụng cả

- Hành động và lời núi õn cần của cậu bộ chứng tỏ

tỡnh cảm của cậu đối với ụng lóo ăn xin như thế nào?

* Đoạn 3 : Phần cũn lại.

- Cậu bộ khụng cú gỡ cho ụng lóo , nhưng ụng lóo lại

núi “ Như vậy là chỏu đó cho lóo rồi “ Em hiểu cậu

bộ đó cho ụng lóo cỏi gỡ?

- Sau cõu núi của ụng lóo, Cậu bộ cũng cảm thấy

được nhận chỳt gỡ từ ụng Theo em, cậu bộ đó nhận

được gỡ ở ụng lóo ăn xin ?

d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm

- Giọng đọc cần phự hợp với từng loại cõu

- GV đọc mẫu bài văn

-2 Đọc và trả lời cõu hỏi

- Quan sỏt tranh minh hoạ

- Chia đoạn -Đọc nối tiếp từng đoạn , cả bức thư

-Đọc thầm phần chỳ giải

- 1 hs đọc

- HS phỏt biểu, HS khỏc bổ sung, nhận xột

-1 hs đọc

- HS phỏt biểu, HS khỏc bổ sung, nhận xột

- HS đọc – thảo luận

- HS phỏt biểu, HS khỏc bổ sung, nhận xột

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w