1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn các môn học khối 1 - Trường Tiểu học Nậm Mười - Tuần 20

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 175,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau đó cho HS đọc theo thứ tự.. b- LuyÖn viÕt - GVHD häc sinh viÕt bµi trong VTV.[r]

Trang 1

Tuần 20: Thứ hai ngày 2 tháng 2 năm 2009.

Tiết 1: HĐTT: chào cờ

Tiết 2 + 3: Học vần (81): ach

A Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ach, cuốn sách

- Đọc đựơc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

B Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.

C Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: cái lược, thước kẻ, cá diếc

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

II Dạy bài mới:

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

ACH:

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần ach

H: Vần ach do mấy âm tạo nên ?

- HS đọc theo GV: ach

- Vần ach do 2 âm tạo nên là a, và ch

- Cho HS phân tích vần ach?

b Đánh vần:

- Vần ach có a đứng trước ch đứng sau

- Cho HS ghép vần ach vào bảng cài - HS gài vần ach

- GV đánh vần mẫu và cho HS đọc

- GV theo dõi, sửa sai

- Muốn có tiếng sách ta phải thêm âm nào

và dấu nào?

- a - chờ - ach (ĐT-CN)

- Ta phải thêm âm s và dấu sắc

- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong

tiếng sách

- Cho HS tìm và gài tiếng sách

- Cho HS đánh vần tiếng sách

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

Tranh vẽ gì ?

- GV giải thích và rút ra từ khoá: cuốn sách

- Vừa rồi các em học vần gì mới ? GV viết

bảng

- GV đọc trơn: ach – sách – cuốn sách

Nghỉ giải lao

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS gạch chân tiếng chứa vần mới

- sách âm s đứng trước vần ach

đứng sau, dấu sắc trên a

- HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng sách

- sờ - ach – sách- sắc – sách

- Tranh cuốn sách

- 2 HS đọc trơn: cuốn sách

- HS: vần ach

- HS đọc CN - ĐT

Lớp trưởng điều khiển

- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ viên gạch kênh rạch

sạch sẽ cây bạch đàn

Trang 2

- GV cho HS đọc ĐT bài một lần.

d- Hướng dẫn viết chữ.

- GV viết mẫu và hướng dẫn

- Cho HS viết bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

* Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới

- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới

Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay

Bàn tay mà dây bẩn Sách áo cũng bẩn ngay

- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc

sau đó cho HS đọc theo thứ tự - HS đọc theo CN- ĐT

- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS

đọc

- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần

b- Luyện viết

- GVHD học sinh viết bài trong VTV

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết

c- Luyện nói: Giữ gìn sách vở.

- GV cho HS quan sát tranh thảo luận nhóm

và lên giới thiệu trước lớp về quyển sách, vở

đẹp đó

+ Em đã làm gì để giữ gìn sach vở đó ?

- GV chú ý lắng nghe và chỉnh sửa cho HS

nói đủ câu

III Củng cố dặn dò:

- Cho HS đọc toàn bài trong SGK

- Cho HS thi tìm chữ có chứa vần vừa học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc ĐT 1 lần

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm

_

Tiết 4: Toán(74): Phép cộng dạng 14 + 3

A- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm ( dạng 14+3)

Trang 3

- Ôn tập, củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10.

B- Đồ dùng dạy – học:

- GV bảng gài, que tính, phiếu BT, đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ

- HS que tính, sách HS

C- Các hoạt động dạy – học;

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 –

10

- 2 HS lên bảng viết

- Số 20 gồm mấy chữ số?

- GV nhận xét cho điểm

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- GT cách làm tính cộng dạng 14 + 3

a HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và

4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa - HS thực hiện theo yêu cầu.

Có tất cả bao nhiêu que tính? - Có tất cả 17 que tính

b.Hình thành phép cộng 14+3

- Cho HS đặt một chục que tính ở bên trái và

4 que tính rời ở bên phải (GV kết hợp gài) - HS thực hiện

“ Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục; 4 que rời,

viết 4 ở cột đơn vị” ( như SGK)

- Cho HS lấy 3 que tính nữa rồi đặt xuống

dưới 4 que tính rời

- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3

dưới 4 ở cột đơn vị

- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que rời

được 7 que rời Có 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính

- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:

14 + 3 = 17

c HD cách đặt tính (từ trên xuống)

+ Viết 14 rồi viết3 sao cho 3 thẳng với 4 (ở

cột đơn vị )

- HS chú ý theo dõi

14 * 4 cộng 3 bằng7, viết 7 + Viết dấu + (dấu cộng) + 3 * Hạ 1, viết1

+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

- Tính (từ phải sang trái)

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính

và tính sau đó thực hiện bảng con

3- Luyện tập:

17

14 + 3 = 17 (14 cộng 3 bằng 17)

Bài 1: Tính:

- GV HS mấu 1 phép tính 14 – 2 sau đó cho

HS lên bảng làm Dưới lớp làm bài vào vở 15 13 11 16+ 3 + 5 + 6 + 1

Trang 4

- GV nhận xét, cho điểm.

Bài 2: Tính:

- GV cho HS chơi trò chơi thi điền tiếp sức

18 18 17 17…

- GV cùng HS quan sát và nhận xét. 12 + 3 = 15 14 + 4 = 18 13 + 3 = 1612 + 2 = 14

16 + 2 = 18 15 + 0 = 15…

Bài3: Điền số vào ô trống (theo mẫu)

4 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố ND bài và nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Tiét 5: Đạo đức (20): lễ phép vâng lời thầy (cô) giáo (T2)

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: HS hiểu thầy cô là người không quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ

các em Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thâỳ giáo, cô giáo

2- Kĩ năng : Biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo.

3- Giáo dục: Giáo dục HS kính trọng và lễ phép với thầy cô giáo.

B- Tài liệu – phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

C- Các hoạt động dạy – học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo? em

cần phải làm gì?

- Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo?

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 vài HS trả lời

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt).

2- Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.

- Cho HS nêu Y/c của bài tập - 1 vài HS nêu

- Cho HS kể trước lớp về một bạn biết lễ phép

và vâng lời thầy cô giáo - HS lần lượt kể trước lớp

- Cả lớp trao đổi và nhận xét

- GV kể 1-2 tấm gương trong lớp - HS theo dõi và nhận xét bạn nào

trong chuyện đã biết lễ phép, vâng

3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo BT4.

lời thầy cô giáo

Trang 5

- GV chia nhóm và nêu Y/c.

- Em làm gì khi bạn chưa lễ phép, vâng lời

- Cho từng nhóm nêu kết quả thảo luận - Các nhóm cử đại diện lần lượt nêu

trước lớp

- Cả lớp trao đổi, nhận xét + Kết luận: Khi bạn em chưa biết lễ phép,

chưa vâng lời thầy giáo, cô giáo em nên nhắc

nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như

vậy

4- Hoạt động 3: Vui múa hát về chủ đề “Lễ

phép vâng lời thầy cô giáo”

- Yêu cầu HS hát và múa về chủ đề trên bài

hát về chủ đề này

- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài

- HS có thể hát, múa, kể chuyện và

đọc thơ ( CN, nhóm, lớp)

- HS đọc CN, đt

III- Củng cố – dặn dò:

- Em sẽ làm gì khi bạn chưa biết vâng lời thầy

cô?

- Lễ phép vâng lời thầy cô là như thế nào?

- Nhận xét chung giờ học

- Kính trọng lễ phép thầy cô và người lớn

tuổi

- Chuẩn bị bài 21

- 1 vài em trả lời

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ ba ngày 3 tháng 2 năm 2009.

Tiết 1 + 2: Học vần (82): ich – êch

A Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ich, êch, từ lịch, con ếch

- Đọc đựơc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

B Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.

C Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: kênh rạch, cây bạch đàn

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

II Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

* ICH

a- Nhận diện vần:

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc theo GV: ich

Trang 6

- GV viết bảng vần ich.

H: Vần ich do mấy âm tạo nên ?

- Cho HS phân tích vần ich ?

- Vần ich do 2 âm tạo nên là i, và ch

- Vần ich có i đứng trước ch đứng sau

b Đánh vần:

- Cho HS ghép vần ich vào bảng cài - HS gài vần ich

- GV đánh vần mẫu và cho HS đọc

- GV theo dõi, sửa sai

- Muốn có tiếng lịch ta phải thêm âm nào và

dấu nào?

- i - chờ - ich (ĐT-CN)

- Ta phải thêm âm l và dấu nặng

- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong

tiếng lịch

- Cho HS tìm và gài tiếng lịch

- Cho HS đánh vần tiếng lịch

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

Tranh vẽ gì ?

- GV giải thích và rút ra từ khoá: cuốn sách

- Vừa rồi các em học vần gì mới ? GV viết

bảng

- GV đọc trơn: ich – lịch – tờ lịch

* ÊCH ( Quy trình tương tự)

* So sánh vần êch và ich:

- GV đọc đầu bài: ich, êch

- GV đọc trơn cả 2 vần

Nghỉ giải lao

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS gạch chân tiếng chứa vần mới

- lịch âm l đứng trước vần ich đứng sau, dấu nặng dưới i

- HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng lịch

- lờ - ich – lích- nặng – lịch

- Tranh tờ lịch

- 2 HS đọc trơn: tờ lịch

- HS: vần ich

- HS đọc CN - ĐT

- Giống nhau: đếu kết thúc bằng ch

- Khác nhau: êch bắt dầu bằng ê, ich bắt đầu bằng i

- 2 HS đọc

- HS đọc ĐT- CN

Lớp trưởng điều khiển

- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ vở kịch mũi hếch

- GV cho HS đọc ĐT bài một lần

d- Hướng dẫn viết chữ. vui thích chênh chếch

- GV viết mẫu và hướng dẫn

- Cho HS viết bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

* Đọc ND tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng:

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới Tôi là chim chích

Trang 7

- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới.

Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều

Ri rích, ri rích

Có ích, có ích

- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc

sau đó cho HS đọc theo thứ tự - HS đọc theo CN- ĐT

- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS

đọc

- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần

b- Luyện viết

- GVHD học sinh viết bài trong VTV

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết

c- Luyện nói: Chúng ta đi du lịch.

+ Tranh vẽ gì ?

+ Ai đã được đi du lịch ?

+ Khi đi du lịch các bạn thường mang gì ?

+ Kể tên những khu du lịch mà em đã được

đi hoặc em biết?

- GV chú ý lắng nghe và chỉnh sửa cho HS

nói đủ câu

III Củng cố dặn dò:

- Cho HS đọc toàn bài trong SGK

- Cho HS thi tìm chữ có chứa vần vừa học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc ĐT 1 lần

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm

Tiết3:

Tiết 4:

Thể dục: Giáo viên bộ môn dạy

Toán(75): Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và kĩ năng tính cộng nhẩm phép tính có dạng 14+3

- Biết thực hiện phép tính một cách thành thạo

- Biết vận dụng bài học vào trong thực tế

B- Đồ dùng dạy – học:

C- Các hoạt động dạy – học.

I- Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

- Cho HS lên bảng làm: 12 + 3 12 + 4

- Dưới lớp làm bảng con: 13 + 4

- GV nhận xét và chữa bài

II- Dạy – học bài mới.

1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)

2- Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính (Bỏ cột 2)

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính

- cho HS lên làm Lớp làm bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- 2 HS lên bảng đặt tính và tính

12 13 12 16

+ 3 + 4 + 7 + 3

15 17 19 19…

Bài 2: Tính nhẩm:

- GV cho HS trả lời miệng

- HS trả lời miệng tiếp nối

15 + 1 = 16 10 + 2 = 12

18 + 1 = 19 12 + 0 = 12

- GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 3: Tính (Bỏ cột 2 )

- Cho HS làm bài vào vở

- Cho HS đổi vở để kiểm tra bài

14 + 3 = 17 13 + 4 = 17

13 + 5 = 18 15 + 3 = 18

10 + 1 + 3 = 14 11 + 2 + 3 = 16

16 + 1 + 2 = 19 12 + 3 + 4 = 19

- GV kiểm tra và nhận xét

Bài 4: Nối (theo mẫu )

- GV tổ chức cho HS thi điền tiếp sức

- GV- HS quan sát nhận xét và tuyên dương

3 Củng cố dặn dò:

- HS thi điền tiếp sức

- Trò chơi tiếp sức

+ Chuẩn bị các thanh thẻ ghi các phép tính

dạng 14 + 3 và các thanh thẻ ghi kết quả

của các phép tính này

+ Cách chơi: Chọn 2 đội chơi mỗi đội 5 em

chơi theo hình thức tiếp sức Lần lượt từng

em chạy lên gắn kết quả để được phép tính

đúng ( chơi trong 3 phút, kết thúc trò chơi

đội nào đúng nhanh là đội thắng - Các tổ cử đại diện lên chơi

- GV nhận xét giời học và giao bài về nhà

Thứ tư ngày 4 tháng 2 năm 2009.

Tiết 1 + 2: Học vần (83): ôn tập

A Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:

- HS đọc và viết được 14 vần đã học từ bài 76 đến 82

- Đọc được các từ ngữ , câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện Anh chàng ngốc và con Ngỗng vàng

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ từ câu ứng dụng truyện kể

Trang 9

C Các hoạt động dạy và học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: con ếch, vui thích, mũi hếch

- Đọc từ, câu ứng dụng

- GV theo dõi, NX và cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài ( trực tiếp)

- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con

- 2HS đọc

2 Ôn tập:

a, Ôn các vần đã học:

- Những vần nào trong bảng đã học:

- Nghe cô đọc hãy chỉ đúng chữ ghi âm cô

đọc nhé

( GV đọc vần bất kỳ không theo trình tự )

- Các em hãy đọc theo bạn chỉ

- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên bảng

- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học

- HS nghe và lên chỉ vần đó

- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc

- HS đọc đến vần nào thì chỉ vần đó trên bảng

b, Ghép âm thanh vần:

- Hãy đọc cho cô các âm ở cột dọc

- Hãy đọc các âm ở dòng ngang.?

- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc với các

âm ở cột ngang sao cho thích hợp để tạo

thành vần đã học

- HS đọc: C,Ch

- HS đọc: ă, â,o,ô,ư

- HS ghép các vần

- Các em vừa ghép được những vần gì?

- GV ghi vào bảng ôn và cho HS đọc

- GV theo dõi và chỉnh sửa

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng, giải nghĩa từ “ thác nước”

nước từ trên cao đổ xuống tao thành thác

ích lợi: Những điều có lợi

- HS đọc bài CN- ĐT Thác nước chúc mừng ích lợi

- Cho HS luỵen đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

d Tập viết từ ứng dụng:

- HDHS viết các từ: thác nước, ích lợi, vào

bảng con

- Hãy nhắc lại cách viết các vần ac, ich

lợi vào bảng con

- Hãy nhắc lại các vần ac, ich

- GV viết mẫu và giao việc

- GV theo dõi chỉnh sửa

- HS nói cách viết lưu ý nét nối giữa

a và c: i và ch

- HS tô chữ trên rồi viết bảng con

- 2HS lên bảng viết

Trang 10

+ Cho HS đọc lại bài trên bảng

- NX chung giờ học

- HS đọc CN,ĐT

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc ND tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng:

- HS đọc toàn bộ ND tiết 1

- GV treo tranh cho HS QS và hỏi:

- GV: Các em HS này rất ngoan đi đâu cũng

bíêt chào hỏi chào hỏi có rất nhiều điều hay

chúng ta sẽ đọc đoạn thơ ứng dụng để thấy

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- HDHS viết các từ: Thác, Lọ nước, vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn cho học sinh yếu

c Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng

vàng

- 2 HS nhắc lại tên câu chuyện

- Lần 2 kể bằng tranh

- GVHD học sinh kể lại chuyện theo tranh - Các nhóm tiến hành kể…

- Chia 4 tranh cho 4 tổ để kể

- GVNX đánh giá

+ Nhờ đâu mà anh chàng ngốc lấy được nàng

công chúa ?

4 Củng cố – dặn dò:

- 1 vài em lần lượt đọc và SGK

- Các tổ chỉ đại diện lên thi

- HS nghe và ghi nhớ

- Các em hãy đọc lại bài vừa học

- Trò chơi: Tìm tên gọi của đồ vật

- GV củng cố nội dung bài và nhận xét giờ học

_ Tiết 3: Mỹ thuật: Giáo viên bộ môn dạy

Tiết 4:

Tự nhiên xã hội (20) : an toàn trên đường đi học.

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Nắm được một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

- Nắm được quy định về đi bộ trên đường

2- Kĩ năng

- Biết tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học.

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w