1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 - Tuần 23 - Nguyễn Thị Châu Loan - Trường Tiểu học Đức Yên

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên chỉnh sửa - Gi¸o viªn giíi thiÖu tõ kho¸ ho¹t h×nh – qua tranh minh ho¹ - Học sinh đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp o-a-tê-oat hê-oat-hoat-nÆng-ho¹t ho¹t h×nh - Gi¸o viªn [r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 14 tháng 02 năm 2009

Học vần Tiết : oanh - oach

I yêu cầu cần đạt

- Đọc được oanh, doanh trại, oach, thu hoạch; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được oanh, doanh trại, oach, thu hoạch

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

II Đồ dùng dạy học

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ, vật mẫu

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh chơi trò chơi “ Tìm chữ bị mất”

-Học sinh đọc: sáng choang, lấp loáng, hoảng sợ, dài ngoẵng

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Dạy - học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: oanh - oach

Học sinh đọc oanh - oach

b, Dạy vần

oanh

* Nhận diện vần

- Yêu cầu học sinh phân tích vần oanh gồm o, a và nh

- Học sinh so sánh oanh và oang

- Học sinh trả lời và ghép vần oanh vào bảng cài

* Đánh vần

- Giáo viên phát âm mẫu: oanh

- Học sinh đánh vần: o-a-nh-oanh; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Học sinh ghép tiếng doanh

- Học sinh phân tích tiếng doanh

- Học sinh đánh vần: dờ-oanh-doanh Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá doanh trại - qua tranh minh hoạ

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

o-a-nhờ-oanh

Trang 2

dờ-oanh-doanh doanh trại

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu oanh, doanh trại vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các

em trong quá trình viết

- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp

oach Quy trình tương tự

- Vần oach gồm: o, a và ch

- So sánh oanh và oach

- Đánh vần và đọc trơn

o-a-chờ-oach hờ-hoach-nặng-hoạch thu hoạch

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

Tiết 2

c, Luyện đọc

* Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu ứng dụng

Chúng em tích cực thu gom giấy vụn, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp

- Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa âm vừa học

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Trang 3

- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng - Giáo viên nhận xét

* Luyện viết

- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: oanh, doanh trại, oach, thu hoạch

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết

* Luyện nói

- Giáo viên treo tranh minh hoạ

- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại Tranh vẽ cảnh gì?

Nhà máy là nơi như thế nào? Quê em có nhà máy không?

Nhà máy sản xuất ra những thứ gì?

Cửa hàng thường bán gì, em ra cửa hàng mua gì?

Doanh trại là nơi làm việc của ai?

- Học sinh trình bày trước lớp

- Giáo viên nhận xét, khen ngợi

3 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên chỉ bảng học sinh đọc lại bài

- Học sinh thi tìm tiếng chứa vần vừa học

- Dặn học sinh về nhà đọc bài lại bài

-Toán

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

I yêu cầu cần đạt

- Biết dùng thước có chia vạch từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

Bài tập cần làm:Bài1,2,3.HS khá giỏi hoàn thành tất cả các bài tập VBT

II Đồ dùng dạy - học

Thước kẻ có vạch chia cm

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Mua thêm : 4 quyển vở

Có tất cả : … quyển vở

- 1 học sinh làm bảng lớp, cả lớp làm vào giấy nháp

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Trang 4

Hoạt động 2: Dạy - học bài mới

1, Hướng dẫn học sinh thực hiện các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm

- Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1

điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4

- Dùng bút nối điểm 0 với điểm ở vạch 4 thẳng theo mép thước

- Nhấc thước ra, viết điểm A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối của

đoạn thẳng Ta vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài 4cm

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

2, Thực hành

Bài 1:

Học sinh nêu yêu cầu: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm

- Học sinh vẽ đoạn thẳng, sử dụng các chữ in hoa đặt tên đoạn thẳng

- Giáo viên quan sat, giúp đỡ học sinh

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu: giải bài toán theo tóm tắt sau

- Học sinh đọc tóm tắt, nêu bài toán, tự giải

- 1 học sinh làm bảng lớp, cả lớp làm bài vào giấy nháp

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài giải Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:

5 + 3 = 8 (cm)

Đáp số: 8 cm Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu: Vẽ đoạn thẳng AB, BC có đọ dài nêu trong BT2

- Học sinh nhắc lại: đoạn thẳng AB dài 5 cm

đoạn thẳng BC dài 3 cm

- Giáo viên: đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC có điểm nào chung?

- Học sinh vẽ

- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm 4

- Giáo viên chữa bài, nhận xét, khen ngợi các nhóm

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Học sinh vẽ độa thẳng dài 10 cm vào bảng con

- Giáo viên nhận xét giờ học

Trang 5

Thứ 3 ngày 15 tháng 02 năm 2009

Thể dục Bài thể dục - Trò chơi

I yêu cầu cần đạt

- Học động phối hợp Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II Địa điểm, phương tiện

- Vệ sinh bãi tập sạch sẽ

- Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- Các tổ báo cáo sĩ số, lớp trưởng báo cáo

- Học sinh chơi “Chạy tiếp sức”

2 Phần cơ bản

* Động tác “phối hợp”

- Giáo viên nêu tên, làm mẫu

Nhịp 1: Bước chân trái ra, khuỵu gối, hai tay chống hông, người thẳng, mắt nhìn ra phía trước

Nhịp 2: Rút chân trái về, cúi người, chân thẳng, hai bàn tay hướng vào mu hai bàn chân, mắt nhìn theo tay

Nhịp 3: Đứng thẳng, hai tay dang ngang, bàn tay ngửa, mặt hướng phía trước Nhịp 4: Về TTCB

Nhịp 5, 6, 7, 8: Như trên nhưng ở nhịp 5 bước chân phải ra trước

- Học sinh làm theo, giáo viên sửa sai cho học sinh

- Giáo viên hô nhịp, học sinh tập

* Ôn 6 động tác đã học

* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số: 2 - 3 lần

* Trò chơi : “Nhảy đúng, nhảy nhanh

- Học sinh chơi theo tổ

- Giáo viên nhận xét

3 Phần kết thúc

- Đi thường: 3 hàng dọc và hát

- Giáo viên nhận xét tiết học

-Toán

Trang 6

Luyện tập chung

I yêu cầu cần đạt

- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng trong phạm vi các số

đến 20

- Giải toán có lời văn

Bài tập cần làm:Bài1,2,3,4 HS khá giỏi hoàn thành tất cả các bài tập VBT

II Đồ dùng dạy học

- Băng giấy (BT2)

- bảng phụ

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh vẽ đoạn thẳng dài 12 cm vào bảng con

- 1 học sinh vẽ bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Dạy - học bài mới

* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong VBT

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh nêu cách viết các số: theo thứ tự tăng dần

- Học sinh làm vào VBT, một học sinh làm bảng lớp

- Giáo viên nhận xét

- Gọi học sinh đọc bài trên bảng

Bài 2: Số?

- Học sinh nêu yêu cầu: điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh nêu cách làm: thực hiện phép tính và ghi kết quả vào ô trống

và tiếp tục như thế cho đến hết

- Học sinh làm bài vào phiếu bài tập

- Giáo viên tổ chức trò chơi “Điền tính tiếp sức”

- Học sinh nhận xét, đọc lại kết quả

Bài 3: Học sinh đọc bài toán

- Học sinh nêu tóm tắt, giáo viên viết bảng

- Học sinh giải vào giấy nháp

- 1 học sinh làm vào bảng lớp

Tóm tắt

Cô giáo mua: 15 quả bóng đỏ

Và : 3 quả bóng xanh Tất cả có : … quả bóng?

Trang 7

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, chữa bài

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

- Giáo viên viết nội dung bài tập lên bảng

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Gọi học sinh làm mẫu trên bảng

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh điền số tiếp sức

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 6 cm

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh vẽ vào bảng con, giáo viên nhận xét

- Học sinh làm vào vở bài tập

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Giáo viên dặn học sinh về nhà luyện tập thêm

-Học vần Bài 96: oat - oăt

I yêu cầu cần đạt

- HS đọc được oat, oăt, họat hình, loắt choăt, các từ ngữ,câu ứng dụng

- HS viết được oat, oăt, họat hình, loắt choăt

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề Phim hoạt hình

II Đồ dùng dạy học

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ, vật thật: quạt giấy, quả khô

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh chơi trò chơi “ Tìm chữ bị mất”

-Học sinh đọc các từ trên bảng

Bài giải

Cô giáo mua tất cả số quả bóng là:

15 + 3 = 18 (quả bóng)

Đáp số: 18 quả bóng

Trang 8

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.

2 Dạy - học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: oat - oăt

Học sinh đọc oat - oăt

b, Dạy vần

oat

* Nhận diện vần

- Yêu cầu học sinh phân tích vần oat gồm o, a và t

- Học sinh so sánh oat và oanh

- Học sinh trả lời và ghép vần oat vào bảng cài

* Đánh vần

- Giáo viên phát âm mẫu: oat

- Học sinh đánh vần: o-a-tờ-oat; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Học sinh ghép tiếng hoạt

- Học sinh phân tích tiếng hoạt

- Học sinh đánh vần: hờ-oat-hoat-nặng-hoạt Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá hoạt hình – qua tranh minh hoạ

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

o-a-tờ-oat hờ-oat-hoat-nặng-hoạt hoạt hình

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu oat, hoạt hình vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các

em trong quá trình viết

- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp

oăt Quy trình tương tự

- Vần oăt gồm: o, a và t

- So sánh oăt và oat

- Đánh vần và đọc trơn

o-ă-tờ-oăt chờ-oăt-choăt-sắc-choắt loắt choắt

* Đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 9

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

Tiết 2

c, Luyện đọc

* Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu ứng dụng

Thoắt một cái, Sóc Bông đã leo lên ngọn cây Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp

- Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa âm vừa học

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng - Giáo viên nhận xét

* Luyện viết

- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: oat, hoạt hình, oăt, loắt choắt

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết

* Luyện nói

- Giáo viên treo tranh minh hoạ

- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói: Phim hoạt hình

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi:

Em thấy cảnh gì trong tranh?

Trong cảnh đó em thấy những gì?

Có ai ở trong cảnh, họ đang làm gì?

Nói về bộ phim hoạt hình em đã xem?

- Học sinh trình bày trước lớp

- Giáo viên nhận xét, khen ngợi

3 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên chỉ bảng học sinh đọc lại bài

- Học sinh thi tìm tiếng chứa vần vừa học

Trang 10

- Dặn học sinh về nhà đọc bài lại bài

Thứ 4 ngày 18 tháng 02 năm 2009

Học vần Bài 97: Ôn tập

I yêu cầu cần đạt

- HS đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91- 97

- HS viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91- 97

- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan

- HS khá giỏi: kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng dạy học

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh viết bảng con: chỗ ngoặt, lưu loát, đoạt giải, nhọn hoắt

- 1 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Dạy - học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu khung đầu bài

- Học sinh kể tên các vần đã học Giáo viên ghi lên góc bảng

- Giáo viên giới thiệu bài, gắn bảng ôn

b, Ôn tập

* Các vần đã học

Học sinh lên bảng chỉ các vần vừa học

- Giáo viên đọc âm học sinh chỉ chữ

- Học sinh chỉ chữ và đọc âm

* Ghép âm thành vần

- Học sinh ghép âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm - giải nghĩa từ

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm và giải thích một số từ ngữ

- Học sinh tìm tiếng chứa các vần trên

Trang 11

* Viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh qui trình viết

- Học sinh viết bảng con

- Giáo viên giúp đỡ học sinh viết, lưu ý cỡ chữ, vị trí dấu thanh, chỗ nối

và khoảng cách giữa các chữ

- Giáo viên nhận xét

Tiết 2

c, Luyện tập

* Luyện đọc

- Học sinh nhắc lại bài ôn ở tiết 1

- Học sinh lần lượt đọc bảng ôn, từ ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm

Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên giới thiệu tranh – học sinh nhận xét

- Giáo viên giới thiệu câu thơ ứng dụng

- Học sinh đọc câu ứng dụng Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Hoa đào ưa rét Lấm tấm mưa bay Hoa mai chỉ say Nắng pha chút gió Hoa đào thắm đỏ Hoa mai dát vàng

- Giáo viên đọc mẫu - học sinh đọc

* Luyện viết

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ thêm

* Kể chuyện: Chú Gà trống khôn ngoan

Giáo viên giới thiệu câu chuyện: Chú Gà trống khôn ngoan

- Học sinh đọc tên câu chuyện

- Giáo viên kể chuyện kết hợp tranh minh hoạ

- Giáo viên kể chuyện kết hợp hỏi học sinh

Con Cáo nhìn lên cây và thấy gì?

Con Cáo nói gì với gà trống?

Gà trống nói gì với Cáo?

Nghe Gà trống nói xong Cáo đã làm gì? Vì sao Cáo lại như vậy?

- Học sinh thảo luận nhóm 4, kể chuyện trong nhóm

- Thi kể chuyện giữa đại diện các nhóm

- Giáo viên theo dõi, nhận xét

* Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong VBT

3 Củng cố

- Giáo viên chỉ bảng ôn, học sinh đọc lại

Trang 12

- Học sinh tìm tiếng chứa các vần đã học

- Giáo viên nhận xét giờ học Dặn học sinh về nhà học bài và kể chuyện cho người thân nghe

-Toán Luyện tập chung

I yêu cầu cần đạt

- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số dến 20

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước Biết giải bài toán có nội dung hình học Bài tập cần làm: Bài1, 2, 3, 4 HS khá giỏi hoàn thành tất cả các bài tập VBT

II Đồ dùng dạy học

- Băng giấy

- bảng phụ

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vào vở nháp

12 16

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Dạy - học bài mới

* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong VBT

Bài 1: Tính

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh nêu cách làm bài

- Học sinh làm vào VBT

- 4 học sinh làm bài a, 3 học sinh làm bài b

- Giáo viên nhận xét

- Gọi học sinh đọc bài trên bảng

a, 11 + 8 = 19 14 + 2 = 16 7 + 3 = 10 12 + 5 = 17

19 - 8 - 11 16 - 2 = 14 10 - 3 = 7 17 - 5 = 12

b, 12 + 3 - 2 = 13 18 - 4 - 1 = 13 15 - 5 + 7 = 10

Bài 2:

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập, làm bài

- Học sinh làm bài vào vở bài tập

- Giáo viên gọi 2 học sinh thi khoanh nhanh, khoanh đúng

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w