Phấn màu, tranh bài 5 HS: Bộ đồ dùng toán III- Các hoạt động dạy – học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Kiểm tra bài cũ *GV cho HS làm vào phiếu kiểm tra bài 1 ở vở *HS [r]
Trang 1Tuần 11
Thứ 2 ngày 12 tháng 11 năm 2012
TOÁN
Luyện tập
I- Yêu cầu cần đạt :
-HS Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học , biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
-Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 ( cột 1,3 ), Bài 3 ( cột 1, 3 ), Bài 4
II- Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ
HS: Bảng con
III- Các hoạt động dạy – học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1- Kiểm tra bài cũ
- gọi hs chữa bài :3 ( sgk trang 59 )
- kiểm tra hs học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
- nhận xét , ghi điểm
2- Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài.( trực tiếp )
HĐ2 : Luyện tập
Cho HS làm các bài tập ở sgk ( trang 60 )
Bài 1 : Tính
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
H: Đối với phép tính đặt dọc khi thực hiện tính
chúng ta lưu ý điều gì ?
GV: Khi thực hiện tính dọc cần viết các số
thẳng cột với nhau
- Cho HS làm bài , gọi HS chữa bài
- Nhận xét , khẳng định các kết quả đúng
Bài 2 : Tính
- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV lưu ý HS khi làm bài này cần thực hiện tính
nhẩm từ trái qua phải rồi ghi kết quả cuối cùng
VD : 5 -1 -1 = 3 ; 5 – 2 – 1 = 2
- Cho HS làm bài ở cột 1 và 3
- Gọi 2 HS chữa bài
Bài 3 : > , < , =
Cho HS nêu yêu cầu
H : Để điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trước
hết các em phải làm gì ?
GV: Cần thực hiện theo 2 bước :
*Bước 1: tính kết quả
*Bước 2:So sánh và điền dấu
- Cho HS làm bài ở cột 1 và 3
- Cho 2 HS chữa bài trước lớp
-2HS yếu chữa bài 3 -1-2 HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
-1 HSnêu yêu cầu -2 HS nêu
-HS theo dõi
-HS làm vào bảng con theo nhóm, mỗi nhóm 2 phép tính
-1-2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài -2 HS chữa bài - HS khác nhận xét
-1-2 HS nêu -HS theo dõi
-HS làm bài vào sgk bằng bút chì -2 HS chữa bài trước lớp
Trang 2Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát tranh , nêu bài toán tương
ứng
-Cho HS ghi nhanh phép tính thích hợp
HĐ3 : Chấm – chữa bài
- Gv thu chấm 1 số bài tại lớp
- Nhận xét kết quả của học sinh
3 Củng cố – dặn dò
- nhận xét tiết học
- dặn HS về nhà làm phần bài tập còn lại trong
SGK
-1-2 HS nêu bài toán trước lớp
Cả lớp làm bài vào vở
TIẾNG VIỆT
Bài 42 : ưu – ươu
I- Yêu cầu cần đạt :
- Đọc được : ưu, ươu , trái lựu , hươu sao., từ và câu ứng dụng
- Viết được : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Hổ , báo , gấu , hươu , nai , voi
II- Đồ dùng dạy – học
GV : Bảng phụ
HS : Bảng con
III- các hoạt động dạy – học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1- Kiểm tra bài cũ
- Cho HS viết vào bảng con theo nhóm-đọc
- Nhận xét , ghi điểm
2- Dạy bài mới
HĐ1 ; Giới thiệu bài
Hôm nay các em tiếp tục làm quen với 2 vần
mới : ươ, ươu
HĐ2 : Dạy vần
* Dạy vần ưu :
a,Nhận diện vần
- Giới thiệu và ghi vần ưu
-Phân tích vần ưu ?
-Yêu cầu HS ghép vần ưu
L: Có vần ưu các em ghép thêm âm l đứng
trước và dấu nặng xem được tiếng gì ?
.- Cho HS đọc cá nhân , nhóm
GV đọc mẫu : lờ – ưu – lưu – nặng – lựu
- Hướng dẫn HS chỉnh sửa phát âm
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ SGK nêu từ
-Tổ 1: hiểu bài ; Tổ 2: yêu cầu ;
Tổ 3: già yếu -1 HS đọc câu ứng dụng
-Chú ý lắng nghe
-Quan sát vần ưu
- HS đọc đồng thanh -2 HS phân tích vần -HS ghép vần ưu
- Đánh vần ,đọc trơn theo cá nhân, nhóm, lớp
-HS ghép tiếng lựu
- đánh vần, đọc trơn cá nhân nhóm, lớp
HS quan sát, nêu
Trang 3: trái lựu
- Cho HS đọc từ : trái lựu
Giải thích : trái lựu là loại trái khi chín có
màu đỏ , trong đó có rất nhiều hạt ăn rất ngon
, vỏ trái lựu có thể dùng làm thuốc chữa bệnh
- Cho hs đọc kết hợp : ưu – lựu – trái lựu
* Dạy vần ươu ( quy trình tương tự )
- Giới thiệu vần ươu
- Cho HS ghép vần , đọc : ươu
-Cho HS đọc từ : hươu sao
- Cho HS đọc kết hợp : ươu – hươu – hươu
sao
- Cho HS đọc cả 2 vần
* So sánh vần ưu và ươu
H : Các em vừa học 2 vần gì ?
- Em hãy so sánh 2 vần đó ?
GV chốt lại : Vần ưu và vần ươu
+ Giống nhau : Đều có âm ư và u
+ khác nhau : vần ươu có thêm âm ơ ở giữa
HĐ 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi các từ ngữ lên bảng
- Cho HS tìm vần mới trong các từ trên
- Cho HS đọc cá nhân , nhóm
- GV giải thích các từ ngữ
HĐ4: tập viết : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
- GVhướng dẫn qui trình viết , kết hợp viết
mẫu trên bảng lớp
- Cho HS viết vào bảng con
- Hướng dẫn HS chỉnh sửa chữ viết
* Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân , nhóm
-HS đọc từ ngữ đọc cá nhân , nhóm
-Đọc cá nhân , cả lớp -HS đọc cá nhân , nhóm
- 1 HS nêu
- Xung phong so sánh 2 vần
- HS theo dõi
- HS đọc thầm
- 2 HS khá đọc
- 2 HS tìm và gạch chân các vần mới
-Đọc cá nhân , nhóm -Nắm vững qui trình viết
-Tập viết vào bảng con -Chỉnh sửa chữ viết
Tiết 2: Luyện tập
HĐ1 : luyện đọc
a- Cho hs luyện đọc lại tiết 1 :
- Nhận xét , hướng dẫn HS chỉnh sửa cách đọc
b- Luyện đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng
- H: Em thấy trong tranh có gì ?
- Để biết tranh minh hoạ điều gì em hãy đọc
thầm câu ứng dụng
H: trong câu ứng dụng có tiếng nào chứa vần
mới học ?
- Cho HS đọc cá nhân , nhóm
- GVđọc mẫu câu ứng dụng
HĐ2 :Luyện viết
-Đọc cá nhân, nhóm
-Nhận xét tranh minh hoạ
-Học sinh nêu -Đọc thầm câu ứng dụng
-1- 2 HS nêu tiếng chứa vần mới
-Đọc câu ứng dụng -1-2 HS giỏi đọc
Trang 4- Yêu cầu hs viết bài 42 trong vở tập viết
- Nhắc nhở hs tư thế ngồi , cách đặt vở
- Cho hs viết bài
- Chấm một số bài, nhận xét trước lớp
HĐ3: Luyện nói theo chủ đề: Hổ , báo , hươu,
nai , gấu , voi
- cho hs đọc tên bài luyện nói
* Gợi ý
H : các em thấy trong tranh có hình ảnh gì ?
H : Những con vật này thường sống ở đâu ?
H : Trong số con vật này con nào ăn cỏ ?
H : Em biết co vật nào sống trong rừng ?
- Nhắc nhở HS nói rõ ràng , không nói lặp , nói
tự nhiên
*GV: Tranh vẽ hổ, báo, Những con vật đó
thường sống ở trong rừng
*Củng cố – dặn dò
- Gọi 2 HS đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học , dặn hs ôn bài , xem trước
bài sau
-Luyện viết bài vào vở
-2 HS đọc tên bài luyện nói
-HS khá, giỏi nói toàn bộ nội dung bức tranh
-HS lắng nghe
-2 HSđọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lượt
Buổi chiều:
LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ưu - ươu
I- Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cách đọc và viết : các vần , từ có vần : ưu , uơu , trái lựu , hươu sao
- Đọc , viết được chắc chắn các tiếng , vần đã học
II-Lên lớp:
a Hoạt động 1 :Đọc SGK
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học ?
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b-Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con
-GV cho HS lấy bảng con
-GV đọc : ưu , ươu trái lựu , hươu sao chú khướu
-Cho HS viết bảng con
- Tìm vần:ưu , ươu ,trong các tiếng sau : Quả
lựu , mưu trí , lập mưu hươu rượu ,
lá sen, con nhện ,
- Nhận xét
c-Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập :
1 Nối từ :
- Cho 1 HS nối trên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- ưu , ươu -Đọc cá nhân- đồng thanh
- HS viết bảng con
HS nối : Quả lựu líu lo
Cô khướu mưu trí
Trang 52.Điền en, ên ?
-GV tổ chức cho HS thi đua nhau điền vần vào
chỗ trống
2.Viết vảo vở: trái lựu , cô khướu , mưu trí mỗi
từ một hàng
d.Trò chơi : Đọc nhanh những từ có chứa vần :
ưu , ươu
+Cách chơi :
- GV cầm trên tay một số từ ngữ có chứa vần
ưu , ươu GV giơ lên bất kỳ chữ nào , yêu cầu
HS đọc to chữ đó
- Bạn nào đọc đúng , nhanh , bạn đó sẽ thắng
- Nhận xét - Tuyên dương
Dặn dò:
- Về nhà tập đọc lại bài: các bài đã ôn
- Xem trước bài tiếp theo:
Con rùa đỏ ối
- HS thi đua nhau điền
- HS viết vào vở
- HS tham gia trò chơi
LUYỆN TOÁN
Luyên tập
I-Yêu cầu cần đạt:
-Giúp HS khắc sâu và làm thành thạo dạng toán
“ Bảng trừ trong phạm vi các số đã học“ áp dụng làm tốt ở vở bài tập
II.Chuẩn bị:
GV: sgk; HS: sgk, vbt
III-Hoạt động dạy học:
Bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV cho HS mở vở bài tập toán
- Hướng dẫn HS làm bài tập
*Hướng dẫn HS làm vở bài tập :
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bài tập 1 lên bảng
- Yêu cầu HS lên tính kết quả
5 - 1 = 3 - 2 = 4 - 2 = 3 - 1 =
5 - 2 = 4 - 1 = 4 – 3 = 2 – 1 =
- Gọi HS lên bảng điền kết quả
- Nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng bài tập 2
- Cho HS lên bảng tính kết quả
5 - 2 - 1 = 4 - 2 - 1 = 3 - 1 - 1 =
- Luyện tập
- Tính -4 HS làm bảng lớp
- Lớp làm trên vở bài tập
- Nhận xét
- Tính
- 3 HS lên bảng tính
- Lớp làm vào vở
Trang 65 - 2 - 1 = 5 - 1 - 2 = 5 - 1 - 1 =
Bài 3: Tổ chức HS điền phép tính thích hợp
Hợp
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi
- 1 em đọc đề , 1 em đọc phép tính
-Trên cành có 5 con chim , bay đi 3 con chim hỏi
trên cành còn lại mấy con chim ?
-GV Nhận xét
Chấm một số bài - Nhận xét
Dặn dò:
- Xem và làm lại tất cả các bài tập đã sửa
- Bài sau: Số o trong phép trừ
-HS thực hiện theo yêu cầu
- 5 - 3 = 2
ĐẠO ĐỨC
Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa học kì I
I Yêu cầu cần đạt
-Củng cố cho HS các kiến thức đã học
-HS biết vận dụng những điều đã học vào cuộc sống
-Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Nội dung ôn tập
-HS: Ôn lại các bài đã học
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2 Bài cũ:
Anh chị em trong nhà phải đối xử với
nhau như thế nào?
GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Gv lần lượt đưa ra các câu hỏi giúp HS
nhớ lại các kiến thức đã học
-Bài đạo đức đầu tiên các em học đó là
bài gì?
-Vào lớp 1 em cảm thấy thế nào?
-Trước khi đến lớp em phải ăn mặc như
thế nào?
-Để áo quần luôn được gọn gàng sạch sẽ
em phải làm gì?
-Được đi học em phải giũ gìn sách vở như
thế nào?
- Chúng ta là con là cháu phải có bổn
phận gì đối với ông bà cha mẹ?
-Anh chị em trong gia đình phải đối xử
-2 HS trả lời câu hỏi
-HS chú ý lắng nghe suy nghĩ để trả lời câu hỏi
Em là HS lớp 1
Vui vẻ vì có thêm nhiều bạn mới Sạch sẽ, gọn gàng
Giặt sạch sẽ, là phẳng
Giữ gìn cẩn thận
Kính trọng, lễ phép đối với ông bà cha mẹ
Thương yêu đùm bọc lẫn nhau…
Trang 7với nhau như thế nào?
GV nhận xét và chốt lại những nội dung
chính
4 Củng cố , dặn dò:
GD:
Để xứng đáng là con ngoan trò giỏi em
phải làm gì?
GV khen những HS có hành vi tốt và
nhắc nhở những HS mắc phải những việc
làm chưa tốt
Nhận xét giờ học
Kính trọng, lễ phép đối với ông bà cha
mẹ, thầy cô giáo
Thứ 3 ngày 13 tháng 11 năm 2012 Buổi sáng
TIẾNG VIỆT Bài 37 : Ôn tập
I- Yêu cầu cần đạt
- đọc được các vần có kết thúc bằng u / o, từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 38 đến bài
43 -Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe, hiểu , kể lại được 1 đoạn câu chuyện theo tranh : Sói và Cừu
- HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh ,
II- Đồ dùng dạy học
-GV: bảng ôn kẻ sẵn
-HS: bảng con
III- các hoạt động dạy – học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1- Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs đọc bài 42
- Nhận xét ghi điểm
2- Dạy bài mới
HĐ1- cho hs quan sát khai thác khung đầu bài
cau , cao
HĐ2: Ôn tập
Cho hs nêu các vần vừa học tuần qua ?
- Sử dụng bảng ôn cho hs đọc lại các vần cần
ôn
- Đọc cá nhân , nhóm
- Ghép các âm ở cột dọc với vần ở cột ngang
đọc các tiếng
- GV chỉ chữ cho hs đọc và ngược lại
- Cho hs đọc cá nhân, nhóm
HĐ3 : Đọc từ ứng dụng
- 1-2 hs đọc bài
- Quan sát tranh , khai thác khung đầu bài
- Đọc cau , cao
- HS nêu các vần vừa học trong tuần qua: eo , ao ,au , âu, iu , êu, ieu , yêu, ưu , ươu
- Đọc các vần trên bảng ôn
- Ghép các âm với vần thành tiếng ,
- đọc cá nhân , nhóm
- Đọc các từ ứng dụng đọc cá nhân
Trang 8- GV ghi các từ ứng dụng lên bảng
- Cho hs đọc cá nhân , nhóm
- Giải thích các từ ngữ
HĐ4 : Tập viết : cá sấu, kỳ diệu
HD qui trình viết
Viết mẫu trên bảng lớp
Cho hs viết vào bảng con
-Nhận xét , hd chỉnh sửa lỗi chữ viết
* Nhận xét tiết học ,
Cho hs nghỉ giữa tiết
nối tiếp theo dãy
- Quan sát , nắm vững qui trình viết
-Tập viết vào bảng con -Chỉnh sửa chữ viết
- Cả lớp hát 1 bài
TiÕt 2 : LuyÖn tËp
HĐ1: Luyện đọc
a- Cho hs ôn lại bài đọc ở tiết1
-Cho hs đọc cá nhân , Gv hd hs chỉnh sửa phát
âm
b- Luyện đọc câu ứng dụng
-Yêu cầu hs quan sát , thảo luận tranh minh hoạ
H: Em thấy trong tranh vẽ có những gì ?
*GV:Trong tranh có dãy núi, có chim, có cây cối
Đó chính là nội dungcâu ứng dụng
- Cho hs đọc thầm đoạn thơ ứng dụng
GV hỏi : Nhà sáo sậu ở đâu ?
- Chỉnh sửa cách đọc cho hs
- HĐ2: Luyện viết
Cho hs viết bài vào vở
- Nhắc nhở hs tư thế ngồi , cách đặt vở trước
khi viết
- Quan sát , giúp đỡ , động viên hs yếu hoàn
thành bài viết
- HĐ3 : Kể chuyện
- Cho hs đọc tên chuyện
- GV giới thiệu chuyện “ Sói và Cừu “
- Kể diễn cảm toàn bộ câu chyện 1 lần
- Kể chuyện kết hợp tranh minh hoạ
-Khuyến khích hs tập kể chuyện theo tranh
- Gọi một số hs kể nối tiếp câu chuyện
Gợi ý hs kể chuyện :
H : Cừu đang đi đâu ?
- Trên đường đi có sự cố gì xảy ra ?
- Cừu đã nghĩ ra kế gì ?
- Sói đã làm gì trước khi ăn thịt Cừu ?
- Tổ chức thi kể chuyện: khuyến khích HS khá,
giỏi kể 1- 2 đoạn câu chuyện
H : Qua câu chuyện này em thấy tính cách của
- Đọc cá nhân , nhóm
- Nhận xét bạn đọc , giúp bạn chỉnh sửa cách đọc
-Nhận xét tranh minh hoạ :
- Đọc thầm đoạn thơ ứng dụng
- Nhà sáo sậu ở sau dãy núi
- Đọc cá nhân , nhóm -Viết bài vào vở , khảo bài viết
- Chú ý lắng nghe, kết hợp quan sát tranh minh hoạ câu chuyện -Tập kể theo cặp đôi ( 2 hs kể cho nhau nghe )
- Hs kể theo cặp , mối hs kể 1đoạn
- Thi kể chuyện trước lớp
- Nhận xét , bình chọn bạn kể chuyện hay
Trang 92 nhân vật có gì khác nhau ?
GV:- Sói là con vật độc ác , kiêu ngạo Cừu
con bình tĩnh , thông minh
* Củng cố – dặn dò
- Cho hs đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học , dặn hs ôn bài, xem trước
bài sau
- cả lớp đọc toàn bài
TOÁN
Số 0 trong phép trừ
I.Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau , một
số trừ đi 0 bằng chính nó ; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
-Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1,2 ), Bài 3
II- Đồ dùng dạy – học :
-GV: Bảng nhóm
- HS :bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học
1- Kiểm tra bài cũ:
Gọi hs chữa bài 3 trong VBT tiết
trước
-Nhận xét , ghi điểm
2-Dạy bài mới
HĐ1 :Giới thiệu bài
H : Nếu em có 2 ngòi bút , bị mất cả 2
ngòi Hỏi em còn lại mấy ngòi bút ?
*GV: - có hai ngòi bút , mất hai ngòi
bút còn 0 ngòi bút
- Em nào có thể nêu phép tính tương
ứng
GV viết : 2- 2 = 0
Em có nhận xét gì về 2 phép tính này ?
*GV: phép tính có 2 số bằng nhau
GV nói : Đây chính là nội dung bài
học hôm nay “ Số 0 trong phép trừ ’’
HĐ2 : giới thiêụ phép trừ 2 số bằng
nhau
a- Cho học sinh xem tranh , nêu bài
toán
*GV: Trong chuồng có 1 con vịt ,
chạy ra khỏi chuồng 1 con Hỏi trong
chuồng còn lại mấy con vịt ?
- 2 hs làm bài
- 2HS TB trả lời.- HS yếu nhắc lại
-1-2 HS nêu
-2 HS nhắc lại
- HS quan sát -nêu
- HS yêu nhắc lại
Trang 10H : Một con vịt bớt đi một con vịt
Hỏi còn mấy con vịt ?
- yêu cầu hs nêu phép tính tương ứng
Giáo viên viết:1 – 1 = 0
b- Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
( tiến hành tương tự )
- Gọi học sinh nêu ví dụ một số phép
tính tương tự
GV chốt lại : Khi trừ 2 số bằng nhau
thì cho ta kết quả bằng 0
HĐ3 : Giới thiệu phép trừ “ Một số
trừ đi 0
a- phép trừ : 4 – 0 = 4
- cho hs quan sát trực quan
H : Bốn hình vuông không bớt hình
nào còn mấy hình ?
- cho hs nêu phép tính tương ứng
GV ghi : 4- 0 = 4
b- giới thiệu phép tính : 5- 0 = 5 (
tương tự )
GV chốt lại : Một số trừ đi 0 cũng
bằng chính số đó
HĐ4 :Thực hành:
Bài 1: Tính:
- cho hs làm bài rồi nêu kết quả
Bài 2: cho hs làm bài
- Đổi vở chữa bài
Bài 3: Viết phép tính thích họp
-Yêu cầu hs quan sát tranh , nêu bài toán
* GV:Có 3 con ngựa trong chuồng ,
chạy ra khỏi chuồng cả 3 con Hỏi
trong chuồng còn mấy con?
- Cho hs làm bài vào VBT
- gọi 1 hs chữa bài
3, Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn hs ôn bài
làm bài tập năng cao
- Cài phép tính vào bảng cài
- HS đọc
- Nêu ví dụ : 2 - 2 = 0 ,
- HS quan sát - nêu bài toán
- Cài phép tính : 4 – 0 = 4
- Thực hiện tương tự
- làm việc cá nhân , nêu kết quả nói tiếp nhau
.-HS khác nhận xét
-làm bài, đổi vở kiểm tra kết quả theo cặp -Nhận xét
-Hs nêu -1-2 HS TB nêu
- hs làm bài , chữa bài
- HS làm theo yêu cầu
TỰ HỌC
Hướng dẫn học sinh tự học ở lớp
-Hoàn thiện bài tập ở vở bài tập tiếng việt
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu làm bài
-Học sinh lên bảng chữa bài
Nhận xét, sửa lỗi