Bài 4: Viết công thức hóa học và phân loại các oxit sau: lưu huỳnh đioxit, sắt (II) oxit, magie oxit, điphotpho pentaoxit, lưu huỳnh trioxit, nhôm oxit, đồng (II) oxit, bari oxit.. Bài[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
HÓA 8 - ÔN TẬP: OXI Bài 1: Hoàn thành các PTHH sau
1 S + O2
2 P + O2
3 C + O2
4 Fe + O2
5 Al + O2
6 Mg + O2
7 K + O2
8 H2 + O2
9 CH4 + O2
10 H2S + O2
11 KClO3
12 KMnO4
13 H2O
Bài 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng hóa học sau a + P2O5 b Fe + Fe3O4 c Al + Al2S3 d CH4 + CO2 + …………
e K2MnO4 + MnO2 +
1 Cho biết phản ứng nào là phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp Giải thích
2 Chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa
Trang 2Bài 3: Phân loại và đọc tên các oxit sau: K2O, CuO, SO2, CO2,
Fe2O3, FeO, HgO, PbO, N2O5, NO2, Na2O, BaO
Hướng dẫn:
Với oxit tạo bởi kim loại nhiều hóa trị (Cu, Fe, Hg, Pb ): khi gọi
tên kèm theo hóa trị
Với oxit tạo bởi phi kim nhiều hóa trị (C, S, P, N ): khi gọi tên
kèm theo tiền tố chỉ số nguyên tử: 2 (đi), 3 (tri), penta (5)
Bài 4: Viết công thức hóa học và phân loại các oxit sau: lưu huỳnh đioxit, sắt (II) oxit, magie oxit, điphotpho pentaoxit, lưu huỳnh trioxit, nhôm oxit, đồng (II) oxit, bari oxit
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 7,75 g Photpho trong không khí thu được điphotpho pentaoxit
a/ Tính thể tích khí oxi đã phản ứng (đktc)
b/ Tính khối lượng sản phẩm thu được bằng 2 cách
Hướng dẫn: tính theo phương trình hóa học và theo định
luật bảo toàn khối lượng
c/ Tính thể tích không khí cần dùng? (Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?)
Bài 6: Nung hết 15,8 gam KMnO4
a Tính thể tích khí oxi thu được (đktc)
b Cho toàn bộ thể tích khí oxi vừa điều chế tác dụng hết với sắt
Fe, tính khối lượng sắt Fe đã tham gia phản ứng
O = 16 ; P = 31 ; K = 39 ; Mn = 55 ; Fe = 56
Email GVBM: Hongphuong.hph@gmail.com
Lu.nguyenkim@gmail.com
Haiha.nguyent@gmaill.com