- Dạy viết từ hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay thực hiện tương tự các bước trên HĐ2: Hướng dẫn viết vào vở: -HS đọc cá nhân - đồng thanh: sách giáo khoa, hí hoáy, kho[r]
Trang 1Tuần 24 Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010
Tiếng việt:
vần uân - uyên I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được vần uân uyên trong các tiếng bất kỳ.
- Đọc, viết được vần, tiếng có uân uyên.
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần uân uyên.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc chuyện.
II- Chuẩn bị:
-GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: mùa xuân, bóng chuyền
- HS : Bảng con , vở viết ,bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết I:
1/ Kiểm tra bài cũ :
-Viết các từ uơ uya, huơ tay, giấy pơ- luya.
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài uơ uya -Trang 34 (4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần uân uyên:
- GV viết bảng vần mới học , học sinh đọc nối tiếp vần mới
HS ghép vần uân + Vần uân gồm mấy âm - Là những âm gì?( 3 âm :u- â- n )
- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng xuân ta thêm âm gì ? ( x)
- HS ghép xuân :- Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+ GV đưa tranh : mùa xuân -HS nhận xét tranh : mùa xuân - đọc trơn ( cá nhân -
đồng thanh)
Dạy vần uyên - chuyền - bóng chuyền (Thực hiện tương tự các bước trên )
So sánh 2 vần uân uyên- HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc ) HĐ2: Đọc từ , câu ứng dụng :
Trang 24em đọc 4 từ - Giảng từ : huân chương, chim khuyên.
HS đọc nối tiếp các từ -Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần uân uyên trong các từ
- HS quan sát tranh – GV giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang 36, 37 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói: : Em thích đọc chuyện.
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 37 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con : uân uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ4: Luyện viết vào vở : uân uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- HS viết trong vở tập viết
HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần uân uyên (Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần uân uyên trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò:
Về nhà : Luyện đọc , viết vần tiếng có uân uyên
Toán:
Luyện tập
I - Mục tiêu:
-Củng cố về đọc,viết, so sánh các số tròn chục(Từ 10 đến 90)
-Nhận ra cấu tạo các số tròn chục
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ :
Trang 3- Nêu các số tròn chục
- 1 em lên bảng đọc - Lớp viết bảng con các số tròn chục
2/ Bài mới
HĐ1: Thực hành - Luyện tập :
Bài 1: Nối ( Theo mẫu): Năm mươi : 50
- HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 2: Viết ( Theo mẫu)
- HS viết cấu tạo số : 50, 60, 90
Bài 3: Khoanh vào số bé nhất: 30 Khoanh vào số lớn nhất: 80
- HS làm bài - 2 em chữa bài sau khi làm
Bài 4 : Viết số theo thứ tự bé đến lớn: 10, 30, 40, 60, 80
- HS làm bài - 1 em chữa bài
Bài 5: Số tròn chục: 50 < < 70
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
HĐ3: Trò chơi : Xếp số tròn chục theo thứ tự.
III- Củng cố- Dặn dò: Về nhà: Làm các bài tập SGK.
-đạo đức
Đi bộ đúng quy định
I - Mục tiêu:
-HS hiểu được đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè , theo tín hiệu giao thông( đèn
xanh)theo vạch sơn quy định, ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía
tay phải
-Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và cho người khác , không
gây cản trở việc đi lại của mọi người
-HS có thái độ tôn trọng quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhở mọi người cùng
thực hiện
-Thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hàng ngày
II- Chuẩn bị :
Trang 4
GV: SGV, vở bài tập đạo đức, đèn tín hiệu.
HS: Vở bài tập đạo đức, giấy , bút vẽ
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ : Vì sao phải đi đúng luật giao thông?
2/ Bài mới
HĐ1: Làm bài tập 3:
-Nối tranh vẽ người đi bộ đúng quy định với khuôn mặt cười , và giải thích
-Đánh dấu + vào ô dưới tranh tương ứng với việc em đã làm
-Đại diện 1 số em lên trình bàykết quả trước lớp - lớp bổ sung - nhận xét
HĐ2 : Thảo luận bài tập 4:
- Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập
- HS xem tranh và tô màu vào những tranh đảm bảo đi bộ đúng quy định
- GV kết luận
HĐ3: HS tham gia trò chơi (Đèn xanh , đèn đỏ)
-GV phổ biến trò chơi - Nêu luật chơi
-HS thực hiện trò chơi
*Kết luận : - Khen ngợi những em biết đi bộ đúng quy định
- HD đọc phần ghi nhớ
IV - Củng cố: - Nhận xét giờ học
V - Dặn dò: Hằng ngày thực hiện đi bộ đúng quy định
-Buổi chiều
Ôn Toán
ôn tập về các số tròn chục , giảI toán
I - Mục tiêu:
-Tiếp tục củng cố về đọc,viết, so sánh các số tròn chục(Từ 10 đến 90)
- Cộng nhẩm trong phạm vi 20 và giải toán
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài1- Tính: 12 + 6 + 0 = 18 - 5 + 3 =
Trang 5
11 + 1+ 5 = 18 - 5 + 3 =
Bài 2: Khoanh vào số bé nhất: 10, 30, 50, 70, 20
- Khoanh vào số lớn nhất : 10, 40, 50, 80 , 90
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 3 : Nêu bài giải: Tổ một trồng được 13 cây , tổ hai trồng được 6 cây Hỏi cả hai
tổ trồng được bao nhiêu cây ?
- HS tự làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
III- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà tiếp tục ôn giải toán
-Ôn Tiếng việt
ôn tập vần uân – uyên
I - Mục tiêu:
- Tiếp tục giúp học sinh ôn tập vần uân uyên - Đọc, viết được vần, tiếng có uân uyên.
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang 36, 37 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện viết vào vở : uân uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần uân uyên (Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần uân uyên trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò:
Về nhà : Luyện đọc , viết vần tiếng có uân uyên
Trang 6Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010
Tiếng việt:
vần uât - uyêt I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được vần uât uyêt trong các tiếng bất kỳ.
- Đọc, viết được vần, tiếng có uât uyêt.
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần uât uyêt.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: sản xuất ,duyệt binh
-HS : Bảng con , vở viết ,bút chì , SGK, bảng cài chữ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : uân uyên, tuần lễ, kể chuyện.
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài uân uyên -Trang 36 (4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần uât uyêt:
GV viết bảng vần mới học lên bảng học sinh đọc nối tiếp
+ Vần uât gồm mấy âm - Là những âm gì?(3 âm :u- â- t )
- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng xuất ta thêm âm gì ? ( x)
- HS ghép xuất :- Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+ GV đưa tranh -HS nhận xét tranh : sản xuất - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Dạy vần uyêt - duyệt - duyệt binh (Thực hiện tương tự các bước trên )
So sánh 2 vần uât uyêt - HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc từ, câu ứng dụng :
Trang 7
-4em đọc 4 từ - Giảng từ : nghệ thuật , tuyệt đẹp
HS đọc nối tiếp các từ -Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần uât uyêt trong các từ
- HS quan sát tranh – GV giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang 38, 39 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói: Đất nước ta tuyệt đẹp
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 39 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con : uât uyêt, sản xuất ,duyệt binh.
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
- Luyện viết vào vở: uât uyêt, sản xuất ,duyệt binh
- HS viết trong vở tập viết
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần uât uyêt (Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần uât uyêt trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò:
Về nhà : Luyện đọc , viết vần tiếng có uât uyêt
-Toán:
Cộng các số tròn chục
I - Mục tiêu:
-Bước đầu giúp cho HS nhận biết cộng các số tròn chục theo 2 cách : Tính nhẩm và
tính viết
-Bước đầu biết tính nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số tròn chục trong phạm vi 100
Trang 8II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
HS : Bảng con,bộ cài toán lớp 1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cấu tạo số 30, 90 (2 em lên bảng nêu )
- Lớp làm bảng con: Viết số theo thứ tự bé đến lớn:70, 10, 20, 80, 50
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu phép cộng 30 + 20 ( Tính viết):
-Gài 3 chục que tính Gài thêm 2 chục que tính Có tất cả bao nhiêu que tính? ( HS
đếm - 50 que tính)
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta phải làm tính gì? (cộng)
-HS nêu phép cộng : 20 + 30 = 50 ( GV ghi bảng)
+ Cách đặt tính viết :
-Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? (3 chục và 0 đơn vị )
-Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? (2 chục và 0 đơn vị )
-Gv hướng dẫn cách đặt tính
+ Cách tính :Tính từ phải sang trái 0 cộng 0 bằng 0 , viết 0, 3 cộng 2 bằng 5 , viết 5
- Vậy 30 + 20 = 50
- HS nhắc lại cách đặt tính và cách tính
HĐ2: Thực hành - Luyện tập :
Bài 1: Tính -HS làm tính viết các số tròn chục HS làm bài - 2 em chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm :
-HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 3: 2 em đọc lại đầu đề bài toán- 2 em nêu tóm tắt bài toán.
HS làm bài giải vào vở - 1 em lên bảng chữa bài sau khi làm
- Bài 4 : Điền dấu < > =
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố- Dặn dò -Về nhà: Làm các bài tập SGK.
Trang 9
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2010
Tiếng việt:
vần uynh - uych I- Mục tiêu
-HS nhận biết được vần uynh uych trong các tiếng bất kỳ.
- Đọc, viết được vần, tiếng có uynh uych.
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần uynh uych.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện , đèn huỳnh quang.
II- Chuẩn bị:
GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: phụ huynh, ngã huỵch
- HS : Bảng con , vở viết ,bút chì , SGK, bảng cài chữ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1/ Kiểm tra bài cũ :
Viết các từ : nghệ thuật, tuyệt đẹp
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài uât uyêt -Trang 38 (4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1: Nhận diện vần uynh- uych:
GV viết bảng vần mới học và học sinh đọc nối tiếp
+ Vần uynh gồm mấy âm - Là những âm gì?( 3 âm :u- y- nh )
- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng huynh ta thêm âm gì ? ( h)
- HS ghép huynh :- Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+ GV đưa tranh : phụ huynh -Nhận xét tranh - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Dạy vần uych -huỵch - ngã huỵch (Thực hiện tương tự các bước trên )
So sánh 2 vần uynh uych- HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc từ , câu ứng dụng :
Trang 10
-4em đọc 4 từ - Giảng từ : luýnh quýnh, huỳnh huỵch
-HS đọc nối tiếp các từ -Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần uynh uych trong các từ
- HS quan sát tranh – GV giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang 40, 41 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói: Đèn dầu, đèn điện , đèn huỳnh quang
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 41 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con : uynh uych, phụ huynh, ngã huỵch.
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
-Luyện viết vào vở: uynh uych, phụ huynh, ngã huỵch
- HS viết trong vở tập viết
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần uynh uych (Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần uynh uych trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò:
Về nhà : Luyện đọc , viết vần tiếng có uynh uych
-Toán Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng làm tính cộng( Đặt tính và tính) và cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100
- Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng ( Thông qua các ví dụ cụ thể)
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
Trang 11II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính: 30 + 30 = 20 + 50 = (2 em lên bảng)
- Lớp làm bảng con
2/ Bài mới
Bài 1: Tính :
- HS làm tính viết các số tròn chục
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm :
a) 40 + 20 = 60 b) 40 cm + 10 cm = 50 cm
- HS làm bài - 2em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 3: 2 em đọc đầu bài toán- 2 em nêu tóm tắt bài toán.
- HS làm bài giải vào vở - 1 em lên bảng chữa bài sau khi làm - Lớp nhận xét
Bài giải:
Số cam cả hai giỏ là:
30 +20 = 50 (quả)
Đáp số :50quả
Bài 4 : Nối 2 số để cộng lại bằng 60:
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố- Dặn dò: -Về nhà: Làm các bài tập SGK.
-Buổi chiều
Ôn tiếng việt
ôn tập vần uynh-uych I- Mục tiêu: Giúp học sinh
Trang 12
-Tiếp tục giúp học HS nhận biết được vần uynh uych trong các tiếng bất kỳ.
- Đọc, viết được vần, tiếng có uynh uych.
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang 40, 41 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện viết vào vở: uynh uych, phụ huynh, ngã huỵch
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần uynh uych (Hình thức thi đua)
III- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần uynh uych trong sách báo , văn bản
-Ôn toán
ôn tập về giải toán có lời văn và cộng trừ nhẩm
I - Mục tiêu: Giúp học sinh
- Tiếp tục củng cố , rèn luyện cho HS kỹ năng giải toán có lời văn
- Củng cố kỹ năng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Bài1- Tính: 13 + 5 + 2 = 17 - 7 + 5 =
16 + 0+ 3 = 18 - 5 + 3 =
Bài 2: Khoanh vào số bé nhất: 11, 17, 12, 19, 20
- Khoanh vào số lớn nhất : 17, 18, 15, 20 , 11
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng:
- HS dùng thước để vẽ và ghi số đo AC = 5 cm ; AD = 7 cm
Bài 4 : Nêu bài giải :
- HS nêu cách làm bài giải : Bài giải:
Trang 13Số cây có tất cả là:
14 + 4 = 18 ( cây )
Đáp số : 18 cây
- HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
IV- Củng cố- Dặn dò:
Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010
Tiếng việt:
Ôn tập I- Mục tiêu:
- HS nhận biết được các vần có âm u đầu vần trong các tiếng bất kỳ.
- Đọc , viết được các vần , tiếng có âm u đầu vần
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Hiểu và kể được nội dung câu chuyện: Truyện kể mãi không hết-dựa theo tranh
minh hoạ
II- Chuẩn bị:
GV: Bảng cài chữ , SGK, bảng ôn , tranh minh hoạ chuyện: Truyện kể mãi không
hết
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1/Kiểm tra bài cũ :
-Viết các chữ uynh uych, khuỳnh tay, huỳnh huỵch: 2 HS lên bảng viết - Lớp viết
bảng con
- Đọc bài uynh uych trang 40 ( 4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1: Ôn tập
- GV đưa tranh : cây vạn tuế : HS nêu tiếng : tuế - uê- GV ghi bảng
- Đánh vần - đọc trơn: u-ê- uê
Trang 14
- GV đưa tranh : mùa xuân :HS nêu tiếng : xuân - uân- GV ghi bảng
- Đánh vần - đọc trơn: u- â- n- uân
-HS nêu các vần đã học -GV ghi lên bảng:uê,uơ, uân, uât, uy, uya, uyên, uyêt, uynh ,uych.
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- GV gài bảng ôn : - HS đọc các âm trong bảng ôn
-GV đọc âm - HS lên chỉ các âm
-HS chỉ và đọc âm trong bảng ôn
HĐ2: Ghép các âm thành vần :
- Ghép âm u cột dọc với âm cột ngang :Đọc cá nhân - đồng thanh
- Đồng thanh cả bài
HĐ3: Đọc từ, câu ứng dụng :
-HS nêu từ - Giảng từ : hoà thuận , luyện tập
- Đọc nối tiếp - nhóm - đồng thanh các từ
- HS quan sát tranh – GV giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc
-Đọc SGK Trang 42, 43( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Kể chuyện: Truyện kể mãi không hết
- GV kể toàn bộ câu chuyện - lần 2 kể theo tranh minh hoạ
- HS tập kể từng đoạn theo tranh ( các nhóm thảo luận - tập kể)
-Cá nhân tập kể toàn bộ câu chuyện
HĐ3: Viết bảng con: hoà thuận , luyện tập
- GV viết mẫu: HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ4: Luyện viết vào vở: hoà thuận , luyện tập.
- HS viết trong vở tập viết
HĐ5: Trò chơi : Thi tìm chữ có âm u đầu vần ( Hình thức thi đua)