1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Tuần học 2 - Trường Tiểu học Quỳnh Thắng A

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 368,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lên lớp: Giáo viên Học sinh Hoạt động 1: GV viết các âm , vần, tiếng ,từ lên bảng HS đánh vần và đọc trơn Bê bề bế Bờ – ê- bê- huyền bề Ve vè vẽ Bé vẽ bê Bế bé -YC học sinh đánh vần và đ[r]

Trang 1

TuÇn 2 Thø 2 ngµy 22 th¸ng 8 n¨m 2011

Häc vÇn : DẤU HỎI- DẤU NẶNG

I.Mục tiêu

HS nhận biết được dấu và thanh hỏi, nặng

Biết ghép tiếng bẻ, bẹ

Biết được dấu và thanh hỏi, nặng ở tiếng chỉ sự vật, đồ vật

Phát triển lời nói tự nhiên theo nôïi dung

II.Đồ dùng dạy học

Bảng kẻ ô, các vật tựa như hình dấu hỏi, nặng

Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

Tranh minh họa phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2.KTBC

Các em đã học bài gì ?

GV gọi HS đọc bài ở SGK, kết hợp

đọc bài ở bảng: b, e, bé

GV cho HS viết bảng con: bé

GV nhận xét tiết học

3.Bài mới

GV viết lên bảng dấu hỏi và nói:

Dấu hỏi là 1 nét móc

GV đưa dấu hỏi hoặc mẫu vật để

HS có ấn tượng

Dấu hỏi giống vật gì ?

GV viết lên bảng dấu nặng và nói:

Dấu hỏi là 1 một chấm

GV đưa dấu nặng hoặc mẫu vật để

HS có ấn tượng

Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta

có tiếng gì ?

GV yêu cầu HS ghép tiếng bẻ

Khi thêm dấu nặng vào tiếng be ta

Lớp hát

Dấu / Đọc + pt : 6 HS

HS viết vào bảng con

HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm

HS quan sát

Móc câu đặt ngược

HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm

HS quan sát Tiếng bẻ

HS ghép tiếng bẻ ĐV+ PT: 15HS Đọc : 8 HS – nhóm bẹ

Trang 2

có tiếng gì ?

GV yêu cầu HS ghép tiếng bẹ

GV chữa lỗi phát âm cho HS

GV h/d HS viết dấu hỏi, ngã :

GV h/d viết chữ bẻ: Viết chư ghi

âm b, sau đó viết nối nét với chữ e

Cuối cùng viết dấu ? trên e

bẹ: Viết chư ghi âm b, sau đó viết

nối nét với chữ e Cuối cùng viết dấu

dưới e

TIẾT 2

4.Luyện tập

*Luyện nói:

-Các bức tranh này đều có gì giống

nhau ?

-Các bức tranh này đều có gì khác

nhau ?

-Em thích bức tranh nào nhất?Vì

sao?

*Phát triển nội dung luyện nói:

-Trước khi đến trường, em có sửa

lại quần áo gọn gàng không ? Có ai

giúp em việc đó không?

-Em thường chia quà cho mọi

người không? Hay em thích dùng 1

mình?

-Nhà em có dùng bắp không? Ai

hái bắp trên đồng mang về nhà?

-Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu

nữa?

*Luyện đọc

GV yêu cầu HS đọc bài trong SGK,

kết hợp đọc bài ở bảng

*Luyện viết

GV yêu cầu HS viết bài vào vở

5.Củng cố, dặn dò

HS ghép tiếng bẹ ĐV+ PT: 15HS Đọc : 8 HS – nhóm

HS viết vào bảng con

HS viết vào bảng con

HS viết vào bảng con

Đều có tiếng bẻ Các hoạt độngrất khác nhau

1 số HS trả lời

1 số HS trả lời

1 số HS trả lời Có Ba ( mẹ, anh, chị ) Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái Đọc + PT : 15 HS – ĐT

HS thực hiện

1 số HS tìm

Trang 3

GV nhận xét – tuyên dương

Về nhà học bài Xem trước bài

mới

-To¸n : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

Giúp HS củng cố về: nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II.Đồ dùng dạy học

1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa Que tính , 1 số đồ vật có mặt hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III.Các hoạt động dạy học:

1.KTBC

Các em đã học bài gì ?

GV yêu cầu HS tìm hình tam giác trong các

hình mà GV đặt trên bàn

GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới

GV giới thiệu – ghi tựa

Bài 1: GV yêu cầu HS tô màu vào các hình

Lưu ý: các hình giống nhau nên tô cùng 1 màu

Bài 2: GV h/d HS dùng 1 hình vuông và 2 hình

tam giác để ghép thành hình mới

GV theo dõi, giúp HS chưa hoàn thành

GV yêu cầu HS dùng que tính để xếp thành hình

vuông, hình tam giác

4.Củng cố, dặn dò

Lớp hát

Hình tam giác

5 HS thưc hiện

1 số HS nhắc Mỗi nhóm tô 1 loại hình theo yêu cầu của GV

HS cả lớp cùng thưc hiện

Trang 4

GV cho HS thi ủua tỡm hỡnh vuoõng,

hỡnh troứn , hỡnh tam giaực trong caực ủoà vaọt HS caỷ lụựp thửùc hieọn

-Giáo án chiều -  -Toán 2 Hình vuông , hình tròn , hình tam giác ( 2 tiết )

I Mục tiêu :

- HS tiếp tục củng cố về hình vuông , hình tròn ,hình tam giác

- HS biết dùng các hình đã học để ghép thành hình theo mẫu

- GD HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

GV :Bộ đồ dùng toán lớp 1 ;1 số vật có dạng hình vuông , hình tròn và hình tam

giác

HS : Bộ TH toán 1

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

2 KT bài cũ : - HS nêu các hình đã học : hình vuông ,

hình tròn , tam giác

3.Ôn : hình vuông , hình tròn ,

hình tam giác

a HĐ1:Ôn hình vuông

Bài 1 VBT toán 1

- HDH S thực hiện bài tập vào vở BT - Thực hiện bài tập ở vở BT

- Nêu yêu cầu của bài toán - Nhắc lại yêu cầu bài tập – NX

- Hướng dẫn HS tô màu - Thực hiện tô màu vào vở BT

b HĐ2: Ôn hình tròn

- BT2 VBT

- Hướng dẫn HS tô màu vào hình có

- Giúp đỡ HS yếu - Hình vuông , hình tròn

- Cho HS thực hiện

- Hướng dẫn HS tô màu - Thực hiện

a HĐ3: Ôn hình tam giác

- GV cho HS xếp hình tam giác = que tính

- Cho HS thực hành vào bộ TH toán - HS thực hiện

- HD thực hiện bằng bộ thực hành toán

4 HĐ nối tiếp :

a Trò chơi : thi tìm hình vuông , hình tròn , hình tam giác có trong nhà , ở lớp

b GV nhận xét giờ

Trang 5

* Tuyên dương HS nêu được nhiều vật có dạng hình vuông , hình tròn hình tam giác nhất

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

-Tiếng Việt : Ôn bài 4: ? ( 2 tiết )

I Mục tiêu :

- HS làm quen và nhận biết được các dấu : ?

- Biết đánh dấu ? vào đúng vị trí của mỗi tiếng

- GD HS có ý thức học bộ môn

II Thiết bị dạy học :

1 GV : - Vở tập viết - bảng phụ ghi dấu : ?

2 HS : Vở tập viết , vở BTTV

III Các HĐ dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức : - HS hát

2 Kiểm tra : HS đọc : ? - Đọc : ?

- Mở đồ dùng học tập cài vào thanh cài dấu hỏi , nặng ( ? )

3 Ôn dấu : ?

- Cho HS đọc ?

- Cho HS đọc theo nhóm

- Cho HS đánh vần tiếng : bẻ , bẹ - HS đánh vần theo nhóm , cá nhân

- Nhận xét

- Cho HS viết bẻ , bẹ vào bảng con - Viết vào bảng con : bẻ , bẹ

- Cho HS viết vào vở ô ly Viết 2 dòng bẻ , bẹ vào vở ô ly

- Giúp đỡ HS yếu

- Cho HS luyện viết vào vở BTTV

- Giúp đỡ các em viết còn chậm

4 Các HĐ nối tiếp

a Trò chơi : thi đoán nhanh các nét cơ bản

b GV nhận xét giờ

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

-Thứ 3 ngày 23 tháng 8 năm 2011

Tiếng Việt : DAÁU HUYEÀN- DAÁU NGAế I.Muùc tieõu

HS nhaọn bieỏt ủửụùc daỏu huyeàn, daỏu ngaừ

Bieỏt gheựp tieỏng beứ, beừ

Bieỏt ủửụùc daỏu daỏu huyeàn, daỏu ngaừ ụỷ tieỏng chổ sửù vaọt, ủoà vaọt

Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noõùi dung

Trang 6

II.Đồ dùng dạy học

Bảng kẻ ô, các vật tựa như hình dấu huyền, dấu ngã

Tranh minh họa các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng

Tranh minh họa phần luyện nói: bè

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định

2.KTBC

Các em đã học bài gì ?

GV gọi HS đọc bài ở SGK, kết hợp

đọc bài ở bảng

GV cho HS viết bảng con: bẻ, bẹ

GV nhận xét tiết học

3.Bài mới

* Giới thiệu dấu huyền

GV viết lên bảng dấu huyền và nói:

Dấu huyền là 1 nét nghiêng trái

GV đưa dấu huyền hoặc mẫu vật để

HS có ấn tượng

Dấu huyền giống vật gì ?

* Giới thiệu dấu ngã

GV viết lên bảng dấu ngã và nói:

Dấu ngã là 1 nét móc ó đuôi đi lên

GV đưa dấu ngã hoặc mẫu vật để HS

có ấn tượng

Dấu ngã giống vật gì ?

GV cho HS giải lao

Khi thêm dấu huyền , dấu ngã vào

tiếng be ta có tiếng gì ?

GV yêu cầu HS ghép tiếng bè, bẽ

GV chữa lỗi phát âm cho HS

GV cho HS tìm các vật, sự vật được

chỉ bằng tiếng bè

Lớp hát

Dấu hỏi, nặng Đọc + pt : 6 HS

HS viết vào bảng con

HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm

HS quan sát Các thước kẻ đặt xiên

HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm

HS quan sát

Cái đòn gánh, làn sóng khi gió to, …

Lớp hát

Tiếng bè, bẽ

HS ghép tiếng bè, bẽ ĐV+ PT: 15HS Đọc : 8 HS – nhóm

HS thảo luận nhóm để tìm: bè nhóm, bè chuối, to bè bè, thuyền bè,…

HS viết vào bảng con

HS viết vào bảng con

Trang 7

GV h/d HS viết dấu huyền, ngã :

GV h/d viết chữ bè: Viết chữ ghi âm

b, sau đó viết nối nét với chữ e Cuối

cùng viết dấu \ trên e

bẽ: Viết chư ghi âm b, sau đó viết nối

nét với chữ e Cuối cùng viết dấu ngã

trên e

TIẾT 2

4.Luyện tập

*Luyện nói:

-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

-Thuyền khác bè thế nào ?

-Bè dùng để làm gì ?

-Bè thường chở gì ?

-Những người trong bức tranh đang

làm gì ?

*Phát triển nội dung luyện nói:

-TaÏi sao phải dùng bè mà không dùng

thuyền ?

-Em đã trong thấy bè bao giờ chưa?

-Quê em có ai thường đi bè ?

*Luyện đọc

GV yêu cầu HS đọc bài trong SGK,

kết hợp đọc bài ở bảng

*Luyện viết

GV yêu cầu HS viết bài vào vở

5.Củng cố, dặn dò

GV yêu cầu HS tìm tiếng và dấu

thanh có ở trong báo, bản tin bất kỳ

GV nhận xét – tuyên dương

Về nhà học bài Xem trước bài mới

HS viết vào bảng con

1 só HS phân tích

Bè đi dưới nước

Chở hàng Chở than, gỗ Chèo ( lái ) bè

Vì bè chở được nhiều hơn

1 số HS trả lời

1 số HS trả lời Đọc + PT : 15 HS – ĐT

HS thực hiện

1 số HS tìm

-Tiếng Việt 2

§äc, viÕt :Bµi 2, 3 ( 2 tiÕt)

I.Mục tiêu:

-Luyện đọc và tô đúng, ø đẹp bài 2, 3

Trang 8

-Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết

-Cách đúng khoảng cách giữa các chữ

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng con, phấn, vở luyện viết

III Các hoạt động dạy và học:

1/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn viết:

-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:

+Bài gồm những chữ nào ?

+HS đọc tên các chữ, nét

VD: Chữ b, bÐ

+Cho HS đọc tên

+Độ cao của con chữ ghi âm b, bÐ ?

+Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

-Giáo viên viết mẫu:

- Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa.

-Học sinh viết bảng con

c/ Học sinh viết:

-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?

-Cho học sinh viết vào vở từng hàng một

-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ

d/ Giáo viên chấm bài:

-Sửa chữa, khen ngợi, động viên

e/ Nhận xét cuối tiết:

-GV nhận xét tiết học

-Viết bảng con

-Học sinh nhắc lại tựa

-2 học sinh.

-Thực hành viết bảng con

-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng.

IV Củng cố, dặn dò:

-Khen những học sinh viết bài có tiến bộ.-Ai chưa xong thì buổi hai viết tiếp.

-To¸n : CÁC SỐ 1, 2, 3

I.Mục tiêu

Giúp HS:

Có khái niệm ban đầu về1, 2, 3 ( mỗi số là đại diện cho 1 lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng )

Biết đọc, biết viết các số Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đế 1

Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

II.Đồ dùng dạy học

Trang 9

Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại: 3 con thỏ, 3 bông hoa, 3 hình tam giác, 3 hình tròn.

3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số1, 2,3

3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

III.Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2.KTBC

Các em đã học bài gì ?

GV yêu cầu HS tìm ra hình vuông, hình

tròn, hình tam giác trong các hình để trên

bàn

GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới

GV giới thiệu – ghi tựa

Giới thiệu số 1:

GV gắn lên bảng mô hình có 1 bông hoa,

1 búp bê, 1 hình tròn

GV lần lượt chỉ vào các nhóm đồ vật rồi

nêu: 1 bông hoa, 1 búp bê, 1 hình tròn

… đều có số lượng là một, ta dùng số 1 để chỉ

số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó Số một

viết bằng chữ số một, viết như sau…

( viết số 1 lên bảng )

1

Giới thiệu số 2, số 3:

GV giới thiệu tương tự số 2

GV gắn lên bảng , h/d HS dựa vào hình

vẽ để đếm

Lớp hát

Luyện tập

5 HS thực hiện theo yêu cầu của GV

1 số HS nhắc

HS quan sát

HS quan sát và lắng nghe

HS quan sát

HS chỉ vào hình vẽ các cột ô vuông để đếm từ 1 đến 3

( một, hai, ba ), rồi đọc ngược lại ( ba, hai, một )

Trang 10

THệẽC HAỉNH

Baứi 1: GV yeõu caàu HS vieỏt soỏ

Baứi 2: GV taọp cho HS neõu yeõu caàu cuỷa

baứi taọp

Baứi 3: GV h/d HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi

theo tửứng cuùm hỡnh veừ

Chaỳng haùn, cho HS quan saựt hỡnh veừ thửự

nhaỏt, hoỷi: ẹoự caực em bieỏt, caực em phaỷi laứm

gỡ?

GV theo doừi, sửỷa chửừa

4.Cuỷng coỏ, daởn doứ

GV toồ chửực troứ chụi: Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng

GV giụ bỡa coự veừ moọt( hoaởc hai, ba )

chaỏm troứn

GV nhaọn xeựt - tuyeõn dửụng

HS caỷ lụựp thửùc hieõn

1 soỏ HS neõu yeõu caàu Caỷ lụựp laứm baứi

1 HS leõn baỷng laứm

HS quan saựt

Xem coự maỏy chaỏm troứn roài vieỏt soỏ thớch hụùp

HS laứm baứi

HS theo doừi

HS thi ủua giụ taỏm bỡa coự ghi soỏ tửụng ửựng

-Thứ 4 ngày 24 tháng 8 năm 2011

Học vần : Be beứ beự beỷ beừ be

IMục tiêu

Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc caực chửừ e, b caực daỏu thanh /, \, ?, ,  ẹoùc ủuựng caực tieỏng tửứ ửựng duùng coự aõm vaứ daỏu ủaừ hoùc Bieỏt gheựp aõm, taùo tieỏng coự nghúa

Phaõn bieọt caực sửù vaọt, vieọc, ngửụứi quasửù theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh

Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng vieọt qua caực hoaùt ủoọng hoùc Tửù tin trong hoaùt ủoọng luyeọn noựi

II Chuẩn bị

Baỷng oõn : b, e, be beự beứ beỷ beừ beù Caực maóu tranh veừ traang 14, 15 SGK

III/ Các hoạt động Dạy – Học

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)

a Kiểm tra miệng

Đọc bài SGK Phần khung dấu huyền Phần khung dấu ngã

b Kiểm tra viết

Đọc học sinh viết bảng

c Nhận xét

2/ BÀI MỚI :

 Giới thiệu bài :

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phần của giáo viên

Viết bảng Bè bẽ

Để giúp các em khắc sâu hơn kiến thức đã học Hôm nay chúng ta học bài ôn tập các nội dung sau

Ghi tựa bài Be bè bé bẻ bẽ bẹ Ôn Tập

HOẠT ĐỘNG 1

Ôn luyện các tiếng và dấu thanh đã học

 Mục tiêu :

Nhận biết , đọc đúng, phân tích đúng tiếng be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ,

 Phương pháp :Trực quan đàm thoại

Gắn tiếng mẫu: be

- Cô có tiếng gì ?

- Phân tích tiếng be ?

 Gắn tranh mẫu 1

- Tranh vẽ gì ?

- Cô gắn tiếng gì dưới tranh

 Gắn vật mẫu

- Đây là mẫu vật gì ?

 Bẹ lá : em thường thấy ở thân cây chuối và cây dừa

 Gắn tranh 3

- Tranh 3 các em đã nhìn thấy trong bài học nào?

- Cô gắn tiếng gì dưới tranh

- Hình thức : Học theo lớp

Tiếng be Có 2 âm : âm b đứng trước, âm e đứng sau

Vẽ bé Tiếng bé Bẹ lá

Dấu ?

Trang 12

- Vì sao gắn tiếng bẻ

 Gắn tranh 4

- Đọc các tiếng trên bảng

* Nhận xét vị trí dấu thanh

Viết các khung ô hàng trên : b, e, \ , / ,

,

- Có âm b, âm e muốn có tiếng be

cô làm sao?

- Cô mời 1 bạn ghi bảng

- Oâ 1 có dấu thanh không?

- Tiếng be là 1 tiếng có thanh gì?

- Nhìn vào các ô cho cô biết thánh

/ , \ , ? ,  , được viết ở vị trí nào

?

- Thanh nặng ?

- Cô mời một bạn ghép các dấu

thanh đã học vào tiếng be để tạo

tiếng

- Luyện đọc trơn các tiếng trong

khung

HOẠT ĐỘNG 2 :

Tìm tiếng từ ứng dụng

 Mục tiêu :

Tìm đúng và nhận biết được các

từ ứng dụng có âm e đã học

 Phương pháp :Thực hành

 Gắn mẫu tranh con dê

- Con dê nó kêu như thế nào?

 Cô có từ be be

- Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta

còn gọi là gì? (minh họa mẫu)

 Có từ be be  viết bảng

- Từ ứng dụng cô giới thiệu nữa đó là

từ bè bè (viết bảng)

- Be be : Chỉ cac đo vat khong gon gang

Đọc mẫu :

e be be bè bè bé bé

- Đọc đồng thanh

- Ghi bảng be và trả lời

- Không

- ……… thanh ngang

- Ở trên

- Ở dưới

- Thực hiện lần lượt 5 em, mỗi em

1 tiếng

- cá nhân đồng thanh

Hình thức : Đôi bạn

Luyện đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 3 :Luyện viết bảng

 Mục tiêu :

Viết đúng các tiếng be, bé, bèm bẻm bẽm nẹ

 Phương pháp :Trực quan diễn giải,

thực hành

 Viết mẫu từng tiếng và hướng dẫn qui trình viết giống các tiếng đã học Hỏi :

Vị trí các dấu thanh

HOẠT ĐỘNG

4.Trò chơi củng cố

 Mục tiêu :

Kiểm tra hình thức đã học

 Phương pháp :Trò chơi

a Nội dung : Chuyền thư gắn đúng

tiếng dưới tranh

b Luật chơi : Chuyền thư có nội dung

tiếng ứng dưới tranh dứt bài hát Đọc thư và thực hiện

c Hỏi :

- Đọc các tiếng dưới tranh

- Nêu tên các dấu thanh và âm đã học

Hình thức : Rèn luyện cá nhân

- Thực hiện viết bảng con

1

2

Hình thức : Nhóm, thi đua tham gia trò chơi

Các tiếng cần gắn

Be bé bè bẻ bẽ bẹ

-Tiếng Việt 2 : ƠN DẤU THANH / , ? , ,\ , ~

Luyện đọc, viết be, bè, bẽ, bẻ, bẹ

I/Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện kỹ năng đọc, viết 5 dấu thanh đĩ

-Luyện đọc bài ơn tập be, bè ,bé, bẽ, bẻ, bẹ Viết được các chữ be ghép với từng dấu thanh đã học

II/ Các hoạt đợng dạy học : 1/ Giới thiệu bài: GV GT tên bài và ghi bảng HS nhắc lại tên bài.

2/ Đọc dấu thanh:

-GV chép bảng 5 dấu thanh đĩ, HS bổ sung, GV chốt lại tên cả 5 dấu thanh đã học

-Lớp nghe nhận xét- GV bổ sung ,chữa lỗi, cho điểm

-Cho HS kể tên các dấu thanh đã học -Gọi lần lượt 9 em đọc bài dấu thanh huyền, 9 em cịn lại đọc bài dấu thanh ngã

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w