Lên lớp: Giáo viên Học sinh Hoạt động 1: GV viết các âm , vần, tiếng ,từ lên bảng HS đánh vần và đọc trơn Bê bề bế Bờ – ê- bê- huyền bề Ve vè vẽ Bé vẽ bê Bế bé -YC học sinh đánh vần và đ[r]
Trang 1TuÇn 2 Thø 2 ngµy 22 th¸ng 8 n¨m 2011
Häc vÇn : DẤU HỎI- DẤU NẶNG
I.Mục tiêu
HS nhận biết được dấu và thanh hỏi, nặng
Biết ghép tiếng bẻ, bẹ
Biết được dấu và thanh hỏi, nặng ở tiếng chỉ sự vật, đồ vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo nôïi dung
II.Đồ dùng dạy học
Bảng kẻ ô, các vật tựa như hình dấu hỏi, nặng
Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
Tranh minh họa phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC
Các em đã học bài gì ?
GV gọi HS đọc bài ở SGK, kết hợp
đọc bài ở bảng: b, e, bé
GV cho HS viết bảng con: bé
GV nhận xét tiết học
3.Bài mới
GV viết lên bảng dấu hỏi và nói:
Dấu hỏi là 1 nét móc
GV đưa dấu hỏi hoặc mẫu vật để
HS có ấn tượng
Dấu hỏi giống vật gì ?
GV viết lên bảng dấu nặng và nói:
Dấu hỏi là 1 một chấm
GV đưa dấu nặng hoặc mẫu vật để
HS có ấn tượng
Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta
có tiếng gì ?
GV yêu cầu HS ghép tiếng bẻ
Khi thêm dấu nặng vào tiếng be ta
Lớp hát
Dấu / Đọc + pt : 6 HS
HS viết vào bảng con
HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm
HS quan sát
Móc câu đặt ngược
HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm
HS quan sát Tiếng bẻ
HS ghép tiếng bẻ ĐV+ PT: 15HS Đọc : 8 HS – nhóm bẹ
Trang 2có tiếng gì ?
GV yêu cầu HS ghép tiếng bẹ
GV chữa lỗi phát âm cho HS
GV h/d HS viết dấu hỏi, ngã :
GV h/d viết chữ bẻ: Viết chư ghi
âm b, sau đó viết nối nét với chữ e
Cuối cùng viết dấu ? trên e
bẹ: Viết chư ghi âm b, sau đó viết
nối nét với chữ e Cuối cùng viết dấu
dưới e
TIẾT 2
4.Luyện tập
*Luyện nói:
-Các bức tranh này đều có gì giống
nhau ?
-Các bức tranh này đều có gì khác
nhau ?
-Em thích bức tranh nào nhất?Vì
sao?
*Phát triển nội dung luyện nói:
-Trước khi đến trường, em có sửa
lại quần áo gọn gàng không ? Có ai
giúp em việc đó không?
-Em thường chia quà cho mọi
người không? Hay em thích dùng 1
mình?
-Nhà em có dùng bắp không? Ai
hái bắp trên đồng mang về nhà?
-Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu
nữa?
*Luyện đọc
GV yêu cầu HS đọc bài trong SGK,
kết hợp đọc bài ở bảng
*Luyện viết
GV yêu cầu HS viết bài vào vở
5.Củng cố, dặn dò
HS ghép tiếng bẹ ĐV+ PT: 15HS Đọc : 8 HS – nhóm
HS viết vào bảng con
HS viết vào bảng con
HS viết vào bảng con
Đều có tiếng bẻ Các hoạt độngrất khác nhau
1 số HS trả lời
1 số HS trả lời
1 số HS trả lời Có Ba ( mẹ, anh, chị ) Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái Đọc + PT : 15 HS – ĐT
HS thực hiện
1 số HS tìm
Trang 3GV nhận xét – tuyên dương
Về nhà học bài Xem trước bài
mới
-To¸n : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về: nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II.Đồ dùng dạy học
1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa Que tính , 1 số đồ vật có mặt hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC
Các em đã học bài gì ?
GV yêu cầu HS tìm hình tam giác trong các
hình mà GV đặt trên bàn
GV nhận xét – ghi điểm
3.Bài mới
GV giới thiệu – ghi tựa
Bài 1: GV yêu cầu HS tô màu vào các hình
Lưu ý: các hình giống nhau nên tô cùng 1 màu
Bài 2: GV h/d HS dùng 1 hình vuông và 2 hình
tam giác để ghép thành hình mới
GV theo dõi, giúp HS chưa hoàn thành
GV yêu cầu HS dùng que tính để xếp thành hình
vuông, hình tam giác
4.Củng cố, dặn dò
Lớp hát
Hình tam giác
5 HS thưc hiện
1 số HS nhắc Mỗi nhóm tô 1 loại hình theo yêu cầu của GV
HS cả lớp cùng thưc hiện
Trang 4GV cho HS thi ủua tỡm hỡnh vuoõng,
hỡnh troứn , hỡnh tam giaực trong caực ủoà vaọt HS caỷ lụựp thửùc hieọn
-Giáo án chiều - -Toán 2 Hình vuông , hình tròn , hình tam giác ( 2 tiết )
I Mục tiêu :
- HS tiếp tục củng cố về hình vuông , hình tròn ,hình tam giác
- HS biết dùng các hình đã học để ghép thành hình theo mẫu
- GD HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học :
GV :Bộ đồ dùng toán lớp 1 ;1 số vật có dạng hình vuông , hình tròn và hình tam
giác
HS : Bộ TH toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
2 KT bài cũ : - HS nêu các hình đã học : hình vuông ,
hình tròn , tam giác
3.Ôn : hình vuông , hình tròn ,
hình tam giác
a HĐ1:Ôn hình vuông
Bài 1 VBT toán 1
- HDH S thực hiện bài tập vào vở BT - Thực hiện bài tập ở vở BT
- Nêu yêu cầu của bài toán - Nhắc lại yêu cầu bài tập – NX
- Hướng dẫn HS tô màu - Thực hiện tô màu vào vở BT
b HĐ2: Ôn hình tròn
- BT2 VBT
- Hướng dẫn HS tô màu vào hình có
- Giúp đỡ HS yếu - Hình vuông , hình tròn
- Cho HS thực hiện
- Hướng dẫn HS tô màu - Thực hiện
a HĐ3: Ôn hình tam giác
- GV cho HS xếp hình tam giác = que tính
- Cho HS thực hành vào bộ TH toán - HS thực hiện
- HD thực hiện bằng bộ thực hành toán
4 HĐ nối tiếp :
a Trò chơi : thi tìm hình vuông , hình tròn , hình tam giác có trong nhà , ở lớp
b GV nhận xét giờ
Trang 5* Tuyên dương HS nêu được nhiều vật có dạng hình vuông , hình tròn hình tam giác nhất
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
-Tiếng Việt : Ôn bài 4: ? ( 2 tiết )
I Mục tiêu :
- HS làm quen và nhận biết được các dấu : ?
- Biết đánh dấu ? vào đúng vị trí của mỗi tiếng
- GD HS có ý thức học bộ môn
II Thiết bị dạy học :
1 GV : - Vở tập viết - bảng phụ ghi dấu : ?
2 HS : Vở tập viết , vở BTTV
III Các HĐ dạy học chủ yếu
1 ổn định tổ chức : - HS hát
2 Kiểm tra : HS đọc : ? - Đọc : ?
- Mở đồ dùng học tập cài vào thanh cài dấu hỏi , nặng ( ? )
3 Ôn dấu : ?
- Cho HS đọc ?
- Cho HS đọc theo nhóm
- Cho HS đánh vần tiếng : bẻ , bẹ - HS đánh vần theo nhóm , cá nhân
- Nhận xét
- Cho HS viết bẻ , bẹ vào bảng con - Viết vào bảng con : bẻ , bẹ
- Cho HS viết vào vở ô ly Viết 2 dòng bẻ , bẹ vào vở ô ly
- Giúp đỡ HS yếu
- Cho HS luyện viết vào vở BTTV
- Giúp đỡ các em viết còn chậm
4 Các HĐ nối tiếp
a Trò chơi : thi đoán nhanh các nét cơ bản
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
-Thứ 3 ngày 23 tháng 8 năm 2011
Tiếng Việt : DAÁU HUYEÀN- DAÁU NGAế I.Muùc tieõu
HS nhaọn bieỏt ủửụùc daỏu huyeàn, daỏu ngaừ
Bieỏt gheựp tieỏng beứ, beừ
Bieỏt ủửụùc daỏu daỏu huyeàn, daỏu ngaừ ụỷ tieỏng chổ sửù vaọt, ủoà vaọt
Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noõùi dung
Trang 6II.Đồ dùng dạy học
Bảng kẻ ô, các vật tựa như hình dấu huyền, dấu ngã
Tranh minh họa các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh họa phần luyện nói: bè
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định
2.KTBC
Các em đã học bài gì ?
GV gọi HS đọc bài ở SGK, kết hợp
đọc bài ở bảng
GV cho HS viết bảng con: bẻ, bẹ
GV nhận xét tiết học
3.Bài mới
* Giới thiệu dấu huyền
GV viết lên bảng dấu huyền và nói:
Dấu huyền là 1 nét nghiêng trái
GV đưa dấu huyền hoặc mẫu vật để
HS có ấn tượng
Dấu huyền giống vật gì ?
* Giới thiệu dấu ngã
GV viết lên bảng dấu ngã và nói:
Dấu ngã là 1 nét móc ó đuôi đi lên
GV đưa dấu ngã hoặc mẫu vật để HS
có ấn tượng
Dấu ngã giống vật gì ?
GV cho HS giải lao
Khi thêm dấu huyền , dấu ngã vào
tiếng be ta có tiếng gì ?
GV yêu cầu HS ghép tiếng bè, bẽ
GV chữa lỗi phát âm cho HS
GV cho HS tìm các vật, sự vật được
chỉ bằng tiếng bè
Lớp hát
Dấu hỏi, nặng Đọc + pt : 6 HS
HS viết vào bảng con
HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm
HS quan sát Các thước kẻ đặt xiên
HS quan át Đọc: 15 HS - nhóm
HS quan sát
Cái đòn gánh, làn sóng khi gió to, …
Lớp hát
Tiếng bè, bẽ
HS ghép tiếng bè, bẽ ĐV+ PT: 15HS Đọc : 8 HS – nhóm
HS thảo luận nhóm để tìm: bè nhóm, bè chuối, to bè bè, thuyền bè,…
HS viết vào bảng con
HS viết vào bảng con
Trang 7GV h/d HS viết dấu huyền, ngã :
GV h/d viết chữ bè: Viết chữ ghi âm
b, sau đó viết nối nét với chữ e Cuối
cùng viết dấu \ trên e
bẽ: Viết chư ghi âm b, sau đó viết nối
nét với chữ e Cuối cùng viết dấu ngã
trên e
TIẾT 2
4.Luyện tập
*Luyện nói:
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè thế nào ?
-Bè dùng để làm gì ?
-Bè thường chở gì ?
-Những người trong bức tranh đang
làm gì ?
*Phát triển nội dung luyện nói:
-TaÏi sao phải dùng bè mà không dùng
thuyền ?
-Em đã trong thấy bè bao giờ chưa?
-Quê em có ai thường đi bè ?
*Luyện đọc
GV yêu cầu HS đọc bài trong SGK,
kết hợp đọc bài ở bảng
*Luyện viết
GV yêu cầu HS viết bài vào vở
5.Củng cố, dặn dò
GV yêu cầu HS tìm tiếng và dấu
thanh có ở trong báo, bản tin bất kỳ
GV nhận xét – tuyên dương
Về nhà học bài Xem trước bài mới
HS viết vào bảng con
1 só HS phân tích
Bè đi dưới nước
Chở hàng Chở than, gỗ Chèo ( lái ) bè
Vì bè chở được nhiều hơn
1 số HS trả lời
1 số HS trả lời Đọc + PT : 15 HS – ĐT
HS thực hiện
1 số HS tìm
-Tiếng Việt 2
§äc, viÕt :Bµi 2, 3 ( 2 tiÕt)
I.Mục tiêu:
-Luyện đọc và tô đúng, ø đẹp bài 2, 3
Trang 8-Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết
-Cách đúng khoảng cách giữa các chữ
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng con, phấn, vở luyện viết
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn viết:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:
+Bài gồm những chữ nào ?
+HS đọc tên các chữ, nét
VD: Chữ b, bÐ
+Cho HS đọc tên
+Độ cao của con chữ ghi âm b, bÐ ?
+Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
-Giáo viên viết mẫu:
- Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa.
-Học sinh viết bảng con
c/ Học sinh viết:
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Cho học sinh viết vào vở từng hàng một
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
d/ Giáo viên chấm bài:
-Sửa chữa, khen ngợi, động viên
e/ Nhận xét cuối tiết:
-GV nhận xét tiết học
-Viết bảng con
-Học sinh nhắc lại tựa
-2 học sinh.
-Thực hành viết bảng con
-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng.
IV Củng cố, dặn dò:
-Khen những học sinh viết bài có tiến bộ.-Ai chưa xong thì buổi hai viết tiếp.
-To¸n : CÁC SỐ 1, 2, 3
I.Mục tiêu
Giúp HS:
Có khái niệm ban đầu về1, 2, 3 ( mỗi số là đại diện cho 1 lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng )
Biết đọc, biết viết các số Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đế 1
Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
II.Đồ dùng dạy học
Trang 9Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại: 3 con thỏ, 3 bông hoa, 3 hình tam giác, 3 hình tròn.
3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số1, 2,3
3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC
Các em đã học bài gì ?
GV yêu cầu HS tìm ra hình vuông, hình
tròn, hình tam giác trong các hình để trên
bàn
GV nhận xét – ghi điểm
3.Bài mới
GV giới thiệu – ghi tựa
Giới thiệu số 1:
GV gắn lên bảng mô hình có 1 bông hoa,
1 búp bê, 1 hình tròn
GV lần lượt chỉ vào các nhóm đồ vật rồi
nêu: 1 bông hoa, 1 búp bê, 1 hình tròn
… đều có số lượng là một, ta dùng số 1 để chỉ
số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó Số một
viết bằng chữ số một, viết như sau…
( viết số 1 lên bảng )
1
Giới thiệu số 2, số 3:
GV giới thiệu tương tự số 2
GV gắn lên bảng , h/d HS dựa vào hình
vẽ để đếm
Lớp hát
Luyện tập
5 HS thực hiện theo yêu cầu của GV
1 số HS nhắc
HS quan sát
HS quan sát và lắng nghe
HS quan sát
HS chỉ vào hình vẽ các cột ô vuông để đếm từ 1 đến 3
( một, hai, ba ), rồi đọc ngược lại ( ba, hai, một )
Trang 10THệẽC HAỉNH
Baứi 1: GV yeõu caàu HS vieỏt soỏ
Baứi 2: GV taọp cho HS neõu yeõu caàu cuỷa
baứi taọp
Baứi 3: GV h/d HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi
theo tửứng cuùm hỡnh veừ
Chaỳng haùn, cho HS quan saựt hỡnh veừ thửự
nhaỏt, hoỷi: ẹoự caực em bieỏt, caực em phaỷi laứm
gỡ?
GV theo doừi, sửỷa chửừa
4.Cuỷng coỏ, daởn doứ
GV toồ chửực troứ chụi: Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng
GV giụ bỡa coự veừ moọt( hoaởc hai, ba )
chaỏm troứn
GV nhaọn xeựt - tuyeõn dửụng
HS caỷ lụựp thửùc hieõn
1 soỏ HS neõu yeõu caàu Caỷ lụựp laứm baứi
1 HS leõn baỷng laứm
HS quan saựt
Xem coự maỏy chaỏm troứn roài vieỏt soỏ thớch hụùp
HS laứm baứi
HS theo doừi
HS thi ủua giụ taỏm bỡa coự ghi soỏ tửụng ửựng
-Thứ 4 ngày 24 tháng 8 năm 2011
Học vần : Be beứ beự beỷ beừ be
IMục tiêu
Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc caực chửừ e, b caực daỏu thanh /, \, ?, , ẹoùc ủuựng caực tieỏng tửứ ửựng duùng coự aõm vaứ daỏu ủaừ hoùc Bieỏt gheựp aõm, taùo tieỏng coự nghúa
Phaõn bieọt caực sửù vaọt, vieọc, ngửụứi quasửù theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh
Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng vieọt qua caực hoaùt ủoọng hoùc Tửù tin trong hoaùt ủoọng luyeọn noựi
II Chuẩn bị
Baỷng oõn : b, e, be beự beứ beỷ beừ beù Caực maóu tranh veừ traang 14, 15 SGK
III/ Các hoạt động Dạy – Học
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)
a Kiểm tra miệng
Đọc bài SGK Phần khung dấu huyền Phần khung dấu ngã
b Kiểm tra viết
Đọc học sinh viết bảng
c Nhận xét
2/ BÀI MỚI :
Giới thiệu bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phần của giáo viên
Viết bảng Bè bẽ
Để giúp các em khắc sâu hơn kiến thức đã học Hôm nay chúng ta học bài ôn tập các nội dung sau
Ghi tựa bài Be bè bé bẻ bẽ bẹ Ôn Tập
HOẠT ĐỘNG 1
Ôn luyện các tiếng và dấu thanh đã học
Mục tiêu :
Nhận biết , đọc đúng, phân tích đúng tiếng be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ,
Phương pháp :Trực quan đàm thoại
Gắn tiếng mẫu: be
- Cô có tiếng gì ?
- Phân tích tiếng be ?
Gắn tranh mẫu 1
- Tranh vẽ gì ?
- Cô gắn tiếng gì dưới tranh
Gắn vật mẫu
- Đây là mẫu vật gì ?
Bẹ lá : em thường thấy ở thân cây chuối và cây dừa
Gắn tranh 3
- Tranh 3 các em đã nhìn thấy trong bài học nào?
- Cô gắn tiếng gì dưới tranh
- Hình thức : Học theo lớp
Tiếng be Có 2 âm : âm b đứng trước, âm e đứng sau
Vẽ bé Tiếng bé Bẹ lá
Dấu ?
Trang 12- Vì sao gắn tiếng bẻ
Gắn tranh 4
- Đọc các tiếng trên bảng
* Nhận xét vị trí dấu thanh
Viết các khung ô hàng trên : b, e, \ , / ,
,
- Có âm b, âm e muốn có tiếng be
cô làm sao?
- Cô mời 1 bạn ghi bảng
- Oâ 1 có dấu thanh không?
- Tiếng be là 1 tiếng có thanh gì?
- Nhìn vào các ô cho cô biết thánh
/ , \ , ? , , được viết ở vị trí nào
?
- Thanh nặng ?
- Cô mời một bạn ghép các dấu
thanh đã học vào tiếng be để tạo
tiếng
- Luyện đọc trơn các tiếng trong
khung
HOẠT ĐỘNG 2 :
Tìm tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu :
Tìm đúng và nhận biết được các
từ ứng dụng có âm e đã học
Phương pháp :Thực hành
Gắn mẫu tranh con dê
- Con dê nó kêu như thế nào?
Cô có từ be be
- Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta
còn gọi là gì? (minh họa mẫu)
Có từ be be viết bảng
- Từ ứng dụng cô giới thiệu nữa đó là
từ bè bè (viết bảng)
- Be be : Chỉ cac đo vat khong gon gang
Đọc mẫu :
e be be bè bè bé bé
- Đọc đồng thanh
- Ghi bảng be và trả lời
- Không
- ……… thanh ngang
- Ở trên
- Ở dưới
- Thực hiện lần lượt 5 em, mỗi em
1 tiếng
- cá nhân đồng thanh
Hình thức : Đôi bạn
Luyện đọc cá nhân – đồng thanh
Trang 13HOẠT ĐỘNG 3 :Luyện viết bảng
Mục tiêu :
Viết đúng các tiếng be, bé, bèm bẻm bẽm nẹ
Phương pháp :Trực quan diễn giải,
thực hành
Viết mẫu từng tiếng và hướng dẫn qui trình viết giống các tiếng đã học Hỏi :
Vị trí các dấu thanh
HOẠT ĐỘNG
4.Trò chơi củng cố
Mục tiêu :
Kiểm tra hình thức đã học
Phương pháp :Trò chơi
a Nội dung : Chuyền thư gắn đúng
tiếng dưới tranh
b Luật chơi : Chuyền thư có nội dung
tiếng ứng dưới tranh dứt bài hát Đọc thư và thực hiện
c Hỏi :
- Đọc các tiếng dưới tranh
- Nêu tên các dấu thanh và âm đã học
Hình thức : Rèn luyện cá nhân
- Thực hiện viết bảng con
1
2
Hình thức : Nhóm, thi đua tham gia trò chơi
Các tiếng cần gắn
Be bé bè bẻ bẽ bẹ
-Tiếng Việt 2 : ƠN DẤU THANH / , ? , ,\ , ~
Luyện đọc, viết be, bè, bẽ, bẻ, bẹ
I/Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện kỹ năng đọc, viết 5 dấu thanh đĩ
-Luyện đọc bài ơn tập be, bè ,bé, bẽ, bẻ, bẹ Viết được các chữ be ghép với từng dấu thanh đã học
II/ Các hoạt đợng dạy học : 1/ Giới thiệu bài: GV GT tên bài và ghi bảng HS nhắc lại tên bài.
2/ Đọc dấu thanh:
-GV chép bảng 5 dấu thanh đĩ, HS bổ sung, GV chốt lại tên cả 5 dấu thanh đã học
-Lớp nghe nhận xét- GV bổ sung ,chữa lỗi, cho điểm
-Cho HS kể tên các dấu thanh đã học -Gọi lần lượt 9 em đọc bài dấu thanh huyền, 9 em cịn lại đọc bài dấu thanh ngã