1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Trường Tiểu học Kim Đồng - Tuần 8

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 386,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV viÕt mÉu, nªu quy tr×nh viÕt tõ: - Quan s¸t 36 Hoàng Thị Thế - Trường Tiểu học Kim Đồng - Yên Bình GiaoAnTieuHoc.com... - ViÕt trªn b¶ng con.[r]

Trang 1

Tuần 8.

Soạn: 24/9/2009

Giảng: Thứ 2, 28/9/2009

Chào cờ

Học vần Tiết 65- 66 Bài 30: ua - ưa

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được từ và câu ứng dụng SGK

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

II Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ( SGK)

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: ia, lá tía tô, câu ứng dụng

- GV nhận xét cho điểm

- 2, 3 HS đọc, viết bảng con ( cả lớp)

2 Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu bài

b Dạy vần:

ua

* Nhận diện vần:

những âm nào?

- Nêu cấu tạo

* Đánh vần:

- Đánh vần mẫu: u- a- ua

- Đánh vần mẫu: cờ- ua- cua

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV cho HS QS tranh

- Y/c HS đọc từ: cua bể

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

* Viết.

- GV viết mẫu lên bảng: ua, cua (lưu ý

- QS tranh minh họa SGK

- ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau.

- Giống: kết thúc bởi a; Khác: ua bắt đầu bằng u

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- HS ghép

- Tiếp nối đọc đv, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- Quan sát đưa ra từ: cua bể

- Đánh vần tiếng và đọc trơn từ (CN, nhóm, lớp)

- Quan sát

Trang 2

nét nối giữa u và a)

- QS chỉnh sửa

ưa (Quy trình tương tự)

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích: Tre nứa, xưa kia,…

- GV đọc mẫu

- Viết bảng con: ua

cua

- HS đọc từ ƯD

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2

c Luyện tập:

*- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài trên bảng tiết 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

*- Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh

- Mẹ đi chợ mua những gì?

- Mẹ mua những quả gì cho bé?

- YC HS đọc câu ƯD

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh & NX

- Mẹ mua khế, mía, dứa,… cho bé

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng

*- Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở

- GVtheo dõi & nhắc nhở để HS viết

đúng, ngồi đúng tư thế…

- Chấm 1 số bài, nhận xét

- HS viết vào vở tập viết

*- Luyện nói theo chủ đề: Giữa trưa.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Vì sao em biết đây là buổi trưa mùa

hè?

- Buổi trưa mọi người thường làm gì ?

- Em thường là gì vào buổi trưa mùa hè?

- Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào

buổi trưa?

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Đọc tên bài luyện nói

- HS thảo luận luyện nói theo nhóm

- Từng nhóm luyện nói trước lớp (nói từ 2-3 câu)

3 Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần vừa

học

- Cho HS đọc bài trong SGK

- NX chung giờ học

- HS chơi theo tổ

- HS ĐT

Trang 3

Soạn: 24/9/2009.

Giảng: Thứ 3, 29/9/2009.

Toán.

Tiết 29 Luyện tập.

I Mục tiêu:

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính cộng

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ BT 3, 4 SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 2

+ +

1 2

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài

- Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Tính

Bài 2: Điền số

Bài 3:

- GV treo tranh lên bảng

- GV HD cách làm

- GV nhận xét & sửa sai

Bài 4:

- Bài Yêu cầu gì ?

- Chấm bài, nêu nhận xét

Hát

- HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4

- 2 HS làm bài trên bảng

- Làm bài vào bảng con

- Làm trên bảng lớp

- Quan sát

- Nêu miệng kết quả

- Quan sát tranh vẽ, nêu bài toán, viết phép cộng vào ô trống

1 + 3 = 4

3 Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: Thi đặt đề toán theo tranh

- Nhận xét chung giờ học

- Chuẩn bị bài tiết sau

- Quan sát tranh, nêu đề toán

- HS chơi theo tổ

Trang 4

Học vần Tiết 67-68 Bài 31: ôn tập

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Đọc và viết được: ia, ua, ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Nhận ra các vần đã học trong các tiếng, từ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

II- Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Bảng ôn; tranh minh họa

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1.

1. Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ & câu ứng dụng

- NX

- Mỗi tổ viết 1 từ: nô đùa, xưa kia, ngựa gỗ

- 2- 3 HS đọc

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

b Ôn tập:

* Các chữ và âm đã học.

- GV treo bảng ôn

- GV đọc vần

- Y/c HS đọc chữ trên bảng ôn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Ghép chữ và vần thành tiếng.

- Y/c HS ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở

dòng ngang của bảng ôn để được tiếng có

nghĩa

- GV theo dõi và HD thêm

- HS đọc tiếp nối

- HS lên bảng chỉ chữ GV đọc

- HS tự chỉ chữ và đọc vần

- HS lần lượt ghép và đọc

- Đọc toàn bảng ôn ( đọc tiếp nối)

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- GV ghi bảng

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu & giải thích 1 số từ

- Đọc CN, nhóm, lớp

Ngựa tía: Là ngựa có màu hung đỏ

Trỉa đỗ: Là gieo hạt đỗ xuống đất

* Tập viết từ ngữ ứng dụng.

Trang 5

mùa dưa.

Lưu ý : Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các

con chữ

- Theo dõi, uốn nắn HS viết đúng YC

- Viết trên bảng con

- Viết vào vở tập viết

* Trò chơi:

Tiết 2

c Luyện tập:

* Luyện đọc:

+ Đọc lại bài ôn tiết 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Treo tranh minh hoạ

- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV nhận xét, đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Luyện viết:

- HD HS viết các từ còn lại trong vở tập

viết

- Lưu ý : Tư thế ngồi, cách cầm bút, k/c, độ

cao, vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con

chữ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Quan sát tranh, thảo luận và nêu nhận xét

- HS đọc trơn

- Viết vào vở tập viết

* Kể chuyện: Khỉ và Rùa.

- Treo tranh minh họa

- Kể lần 1

- Kể lần 2 (Kết hợp tranh minh họa)

- Câu truyện có mấy nhân vật ? Là những

nhân vật nào ?

- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?

- Theo dõi, giúp đỡ

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

3 Củng cố - Dặn dò:

- HD đọc bài SGK

- Nhận xét tiết học

- Quan sát

- Có 3 nhân vật: Khỉ, vợ khỉ & rùa

- ở 1 khu rừng

- HS quan sát từng tranh và kể theo nhóm

- Tiếp nối kể trong nhóm

- Thi kể tiếp nối ( mỗi nhóm kể 1 tranh)

- Kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 6

Soạn: 25/9/2009

Giảng: Thứ 4, 30/9/2009

mĩ thuật Tiết 8 Vẽ hình vuông và hình chữ nhật

I- Mục tiêu:

- Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật

- Biết cách vẻ hình vuông, hình chữ nhật

- Vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích

II- Chuẩn bị:

- GV: - 1 số đồ vật hình vuông, HCN

- Hình minh hoạ HD cách vẽ

- HS: - Bút chì đen, bút dạ, bút màu

III- Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị đồ dùng của HS cho tiết

học

- GV nhận xét

- HS làm theo Yêu cầu của GV

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật

- Giới thiệu một số đồ vật : cái bảng, quyển

vở,…

- HS quan sát và nhận xét

- Xem hình minh họa vở tập vẽ 1 b Hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông, hình

chữ nhật:

- Vẽ trước 2 nét ngang hoặc 2 nét dọc

- Vẽ tiếp 2 nét dọc và 2 nét ngang còn lại

- HS chú ý theo dõi

- Nhắc lại các bước vẽ

c Thực hành:

- Nêu yêu cầu của bài tập: Vẽ nét dọc, nét

ngang để tạo thành cửa ra vào, cửa sổ và lan

can của 2 ngôi nhà

- GV theo dõi, HD HS còn lúng túng

+ HD HS vẽ thêm các hoạ tiết phụ để bài vẽ

phong phú hơn

- Vẽ màu theo ý thích

- HS thực hành theo HD

- Vẽ màu theo ý thích

3 Nhận xét, đánh giá:

- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp & chưa đẹp yêu

cầu HS nhận xét

- Nhận xét chung giờ học

- Q/s trước mọi vật xung quanh ở lớp, ở nhà

- HS nhận xét, bình chọn bài vẽ đẹp

Trang 7

Toán Tiết 30: Phép cộng trong phạm vi 5

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huốnh trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ , vật thật phù hợp hình vx trong bài học

- Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 3,4

- GV nhận xét, cho điểm

- HS đọc

2 Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 5

* Giới thiệu phép cộng: 4 + 1 = 5

- Treo tranh - HD HS đặt đề toán

- Ta làm phép tính gì ?

- Hãy đọc phép tính & Kq

- Cho HS đọc: "Bốn cộng một bằng năm"

- HS quan sát tranh & đặt đề toán

- "Có 4 con cá, thêm 1 con cá, hỏi tất cả có mấy con cá" ?

- Có bốn con cá thêm 1 con cá tất cả có 5 con cá

- Tính cộng

4 + 1 = 5

- HS đọc

* Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 = 5

- GV đưa vật thật

* Giới thiệu các phép cộng: 3+2 và 2+3

(Thực hiện tương tự phép tính 4+1; 1+4)

- HS quan sát - Đặt đề toán –nêu phép tính: 1 + 4 = 5

- HS đọc các phép cộng vừa thành lập

* So sánh 4+1 và 1+4

3+2 và 2+3

- HS so sánh

- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)

c Luyện tập:

Trang 8

Bài 2: Tính.

Bài 3: Số?

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

- GV nhận xét, cho điểm

- HS làm vở

- Quan sát tranh SGK – nêu bài toán – viết phép tính

a, 4+1=5 hoặc 1+4=5

b, 3+2=5 hoặc 2+3=5

3 Củng cố - dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Đọc lại bảng cộng

- NX chung giờ học

- Đọc ĐT

Học vần Tiết 69- 70 Bài 32: oi - ai.

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Tìm được các tiếng có chứa vần oi, ai bất kỳ trong văn bản

- Đọc được từ và câu ứng dụng SGK

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

II Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ( SGK)

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: trỉa đỗ, mua mía

- Kể chuyện Khỉ và Rùa

- GV nhận xét cho điểm

- HS viết bảng con

- Kể tiếp nối

2 Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu bài

* Nhận diện vần:

những âm nào?

- Nêu cấu tạo

* Đánh vần:

- Đánh vần mẫu: o- i -oi

- QS tranh minh họa SGK

- oi có âm o đứng trước, âm i đứng sau.

- Giống: o; Khác: i

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- HS ghép

- Tiếp nối đọc đv, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

Trang 9

- Đánh vần mẫu: ngờ- oi- ngoi – sắc –

ngói

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV cho HS QS tranh SGK

- Y/c HS đọc từ: nhà ngói

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

* Viết.

- GV viết mẫu lên bảng: oi, nhà ngói

(lưu ý nét nối giữa các con chữ, k/c giữa

các chữ)

- Quan sát, chỉnh sửa

ai (Quy trình tương tự)

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích: ngà voi, cái còi,…

- GV đọc mẫu

- Quan sát đưa ra từ: nhà ngói

- Đánh vần tiếng và đọc trơn từ (CN, nhóm, lớp)

- Quan sát

- Viết bảng con: oi ngói

- HS đọc từ ƯD

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2

c Luyện tập:

*- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài trên bảng tiết 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

*- Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh

- YC HS đọc câu ƯD

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng

*- Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở

- GV theo dõi & nhắc nhở để HS viết

đúng, ngồi đúng tư thế…

- Chấm 1 số bài, nhận xét

- HS viết vào vở tập viết

*- Luyện nói theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.

- Tranh vẽ gì ?

- Hãy chỉ từng loại chim có trong tranh?

- Hãy nói về một trong số những con

chim có trong tranh( hình dáng, nơi

sống,…)

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Đọc tên bài luyện nói

- Luyện nói dựa vào câu hỏi

- HS luyện nói trước lớp ( nói thành câu

từ 2- 3 câu)

3 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc bài trong SGK

- NX chung giờ học

- HS đọc ĐT

Trang 10

Soạn: 26/9/2009

Giảng: Thứ 5, 01/10/2009

Toán tiết 31 Luyện tập

I- Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố và khắc sâu về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng

II- Chuẩn bị:

- Tranh BT 5

III- Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS thực hiện:

4 + 1 = 5 = 3 + …

2 + 3 = 5 = 4 + …

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 5

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS làm bài trên bảng

- 2- 3 HS

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS làm BT trong SGK

Bài 1: Tính.

Bài 2: Tính.

- Hướng dẫn HS đặt tính

2 + (làm mẫu)

2

Bài 3: Tính.

Bài 4: Điền dấu.

Bài 5: Viết phép tính thích hợp.

- HD cách làm (làm bài theo nhóm)

- GV NX cho điểm

- Nêu miệng - đọc lại bảng cộng

- Làm bảng con

- Làm bài vào vở - chữa bài

- HS làm & lên bảng chữa

- Quan sát tranh - nêu bài toán - viết phép tính ứng với tình huống của bài toán

a - 3 + 2 = 5

b - 4 + 1 = 5

3 Củng cố - dặn dò:

- Thi đọc bảng cộng trong phạm vi 5

- Tóm tắt nội dung bài

- NX chung giờ học

- Theo tổ

Trang 11

Học vần Tiết 71- 72 Bài 33: ôi - ơi.

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Tìm được các tiếng có chứa vần ôi, ơi bất kỳ trong văn bản

- Đọc được từ và câu ứng dụng SGK

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lễ hội

II Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ( SGK)

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: gà mái, ngà voi

- GV nhận xét cho điểm

- HS viết bảng con

2 Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu bài

* Nhận diện vần:

những âm nào?

- Nêu cấu tạo

* Đánh vần:

- Đánh vần mẫu: ô - i - ôi

- Đánh vần mẫu: ô - i - ôi - hỏi - ổi

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV cho HS QS tranh SGK

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

* Viết.

- GV viết mẫu lên bảng: ôi, ổi (lưu ý nét

nối giữa các con chữ, k/c giữa các chữ)

- Quan sát, chỉnh sửa

- QS tranh minh họa SGK

- ôi có âm ô đứng trước, âm i đứng sau.

- Giống: kết thúc bằng i

- Khác: ôi bắt đầu bằng ô

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- HS ghép

- Tiếp nối đọc đv, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- Quan sát tranh đưa ra từ: trái ổi

- Đánh vần tiếng và đọc trơn từ (CN, nhóm, lớp)

- Quan sát

- Viết bảng con: ôi ổi

- HS đọc từ ƯD

Trang 12

ơi (Quy trình tương tự)

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích: cái chổi, thổi còi,…

- GV đọc mẫu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2

c Luyện tập:

*- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài trên bảng tiết 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

*- Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh

- YC HS đọc câu ƯD

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng

*- Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở

- GV theo dõi & nhắc nhở để HS viết

đúng, ngồi đúng tư thế…

- Chấm 1 số bài, nhận xét

- HS viết vào vở tập viết

*- Luyện nói theo chủ đề: lễ hội.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Đây là lễ hội gì?

- Lễ hội này thường tổ chức vào thời

gian nào? ở đâu?

- Hãy nói về một lễ hội mà em có dịp

tham gia

- Qua tivi hoặc nghe kể, em thích lễ hội

nào nhất?

* Trò chơi:

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Đọc tên bài luyện nói

- Luyện nói dựa vào câu hỏi

- HS luyện nói trước lớp ( nói thành câu

từ 2- 3 câu)

3 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc bài trong SGK

- NX chung giờ học

- HS đọc ĐT

Trang 13

Tự nhiên xã hội tiết 8 Ăn, uống hàng ngày

I- Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

- Nói được cần phải ăn uống NTN để có sức khỏe tốt

- Biết mối quan hệ giữa môi trường và sức khỏe

- Biết yêu quý , chăm sóc cơ thể của mình

II - Chuẩn bị:

- Các hình trong SGK, một số thực phẩm

III- Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách đánh răng , rửa mặt?

- GV NX, sửa sai

2 Dạy - học bài mới:

* Khởi động:

Trò chơi: “ Con thỏ ăn cỏ, uống nước,

vào hang”

a Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Động não.

thức ăn, đồ uống thường dùng hằng ngày

+ Cách tiến hành:

Bước 1:

- GV ghi lên bảng

Bước 2:

GV KL: Khích lệ HS nên ăn nhiều loại

thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Mục tiêu: HS giải thích được tại sao

phải ăn, uống hằng ngày

- Cách tiến hành:

- GV chia nhóm 2

- Kết luận: Chúng ta cần phải ăn, uống

hằng ngày để cơ thể mau lớn, có sức

khỏe để học tập tốt

- HS nêu

- HS chơi

- Kể tên những thức ăn, đồ uống mà em thường dùng hằng ngày ?

- Quan sát hình 18 SGK- chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình

- Quan sát hình trang 19 SGK - TLCH

- HS nêu ý kiến của mình về cách chăm sóc cơ thể của mình

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w