- GV viÕt mÉu, nªu quy tr×nh viÕt tõ: - Quan s¸t 36 Hoàng Thị Thế - Trường Tiểu học Kim Đồng - Yên Bình GiaoAnTieuHoc.com... - ViÕt trªn b¶ng con.[r]
Trang 1Tuần 8.
Soạn: 24/9/2009
Giảng: Thứ 2, 28/9/2009
Chào cờ
Học vần Tiết 65- 66 Bài 30: ua - ưa
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được từ và câu ứng dụng SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
II Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ( SGK)
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: ia, lá tía tô, câu ứng dụng
- GV nhận xét cho điểm
- 2, 3 HS đọc, viết bảng con ( cả lớp)
2 Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần:
ua
* Nhận diện vần:
những âm nào?
- Nêu cấu tạo
* Đánh vần:
- Đánh vần mẫu: u- a- ua
- Đánh vần mẫu: cờ- ua- cua
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV cho HS QS tranh
- Y/c HS đọc từ: cua bể
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
* Viết.
- GV viết mẫu lên bảng: ua, cua (lưu ý
- QS tranh minh họa SGK
- ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau.
- Giống: kết thúc bởi a; Khác: ua bắt đầu bằng u
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS ghép
- Tiếp nối đọc đv, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát đưa ra từ: cua bể
- Đánh vần tiếng và đọc trơn từ (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát
Trang 2nét nối giữa u và a)
- QS chỉnh sửa
ưa (Quy trình tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích: Tre nứa, xưa kia,…
- GV đọc mẫu
- Viết bảng con: ua
cua
- HS đọc từ ƯD
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2
c Luyện tập:
*- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài trên bảng tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
*- Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh
- Mẹ đi chợ mua những gì?
- Mẹ mua những quả gì cho bé?
- YC HS đọc câu ƯD
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh & NX
- Mẹ mua khế, mía, dứa,… cho bé
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng
*- Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở
- GVtheo dõi & nhắc nhở để HS viết
đúng, ngồi đúng tư thế…
- Chấm 1 số bài, nhận xét
- HS viết vào vở tập viết
*- Luyện nói theo chủ đề: Giữa trưa.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Vì sao em biết đây là buổi trưa mùa
hè?
- Buổi trưa mọi người thường làm gì ?
- Em thường là gì vào buổi trưa mùa hè?
- Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào
buổi trưa?
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Đọc tên bài luyện nói
- HS thảo luận luyện nói theo nhóm
- Từng nhóm luyện nói trước lớp (nói từ 2-3 câu)
3 Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần vừa
học
- Cho HS đọc bài trong SGK
- NX chung giờ học
- HS chơi theo tổ
- HS ĐT
Trang 3
Soạn: 24/9/2009.
Giảng: Thứ 3, 29/9/2009.
Toán.
Tiết 29 Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính cộng
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ BT 3, 4 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 2
+ +
1 2
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài
- Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính
Bài 2: Điền số
Bài 3:
- GV treo tranh lên bảng
- GV HD cách làm
- GV nhận xét & sửa sai
Bài 4:
- Bài Yêu cầu gì ?
- Chấm bài, nêu nhận xét
Hát
- HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4
- 2 HS làm bài trên bảng
- Làm bài vào bảng con
- Làm trên bảng lớp
- Quan sát
- Nêu miệng kết quả
- Quan sát tranh vẽ, nêu bài toán, viết phép cộng vào ô trống
1 + 3 = 4
3 Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Thi đặt đề toán theo tranh
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Quan sát tranh, nêu đề toán
- HS chơi theo tổ
Trang 4Học vần Tiết 67-68 Bài 31: ôn tập
I- Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Đọc và viết được: ia, ua, ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Nhận ra các vần đã học trong các tiếng, từ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
II- Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Bảng ôn; tranh minh họa
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1.
1. Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc từ & câu ứng dụng
- NX
- Mỗi tổ viết 1 từ: nô đùa, xưa kia, ngựa gỗ
- 2- 3 HS đọc
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Ôn tập:
* Các chữ và âm đã học.
- GV treo bảng ôn
- GV đọc vần
- Y/c HS đọc chữ trên bảng ôn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Ghép chữ và vần thành tiếng.
- Y/c HS ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở
dòng ngang của bảng ôn để được tiếng có
nghĩa
- GV theo dõi và HD thêm
- HS đọc tiếp nối
- HS lên bảng chỉ chữ GV đọc
- HS tự chỉ chữ và đọc vần
- HS lần lượt ghép và đọc
- Đọc toàn bảng ôn ( đọc tiếp nối)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi bảng
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu & giải thích 1 số từ
- Đọc CN, nhóm, lớp
Ngựa tía: Là ngựa có màu hung đỏ
Trỉa đỗ: Là gieo hạt đỗ xuống đất
* Tập viết từ ngữ ứng dụng.
Trang 5mùa dưa.
Lưu ý : Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các
con chữ
- Theo dõi, uốn nắn HS viết đúng YC
- Viết trên bảng con
- Viết vào vở tập viết
* Trò chơi:
Tiết 2
c Luyện tập:
* Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ôn tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh minh hoạ
- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Luyện viết:
- HD HS viết các từ còn lại trong vở tập
viết
- Lưu ý : Tư thế ngồi, cách cầm bút, k/c, độ
cao, vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con
chữ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Quan sát tranh, thảo luận và nêu nhận xét
- HS đọc trơn
- Viết vào vở tập viết
* Kể chuyện: Khỉ và Rùa.
- Treo tranh minh họa
- Kể lần 1
- Kể lần 2 (Kết hợp tranh minh họa)
- Câu truyện có mấy nhân vật ? Là những
nhân vật nào ?
- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
- Theo dõi, giúp đỡ
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
3 Củng cố - Dặn dò:
- HD đọc bài SGK
- Nhận xét tiết học
- Quan sát
- Có 3 nhân vật: Khỉ, vợ khỉ & rùa
- ở 1 khu rừng
- HS quan sát từng tranh và kể theo nhóm
- Tiếp nối kể trong nhóm
- Thi kể tiếp nối ( mỗi nhóm kể 1 tranh)
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 6Soạn: 25/9/2009
Giảng: Thứ 4, 30/9/2009
mĩ thuật Tiết 8 Vẽ hình vuông và hình chữ nhật
I- Mục tiêu:
- Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật
- Biết cách vẻ hình vuông, hình chữ nhật
- Vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích
II- Chuẩn bị:
- GV: - 1 số đồ vật hình vuông, HCN
- Hình minh hoạ HD cách vẽ
- HS: - Bút chì đen, bút dạ, bút màu
III- Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị đồ dùng của HS cho tiết
học
- GV nhận xét
- HS làm theo Yêu cầu của GV
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật
- Giới thiệu một số đồ vật : cái bảng, quyển
vở,…
- HS quan sát và nhận xét
- Xem hình minh họa vở tập vẽ 1 b Hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông, hình
chữ nhật:
- Vẽ trước 2 nét ngang hoặc 2 nét dọc
- Vẽ tiếp 2 nét dọc và 2 nét ngang còn lại
- HS chú ý theo dõi
- Nhắc lại các bước vẽ
c Thực hành:
- Nêu yêu cầu của bài tập: Vẽ nét dọc, nét
ngang để tạo thành cửa ra vào, cửa sổ và lan
can của 2 ngôi nhà
- GV theo dõi, HD HS còn lúng túng
+ HD HS vẽ thêm các hoạ tiết phụ để bài vẽ
phong phú hơn
- Vẽ màu theo ý thích
- HS thực hành theo HD
- Vẽ màu theo ý thích
3 Nhận xét, đánh giá:
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp & chưa đẹp yêu
cầu HS nhận xét
- Nhận xét chung giờ học
- Q/s trước mọi vật xung quanh ở lớp, ở nhà
- HS nhận xét, bình chọn bài vẽ đẹp
Trang 7Toán Tiết 30: Phép cộng trong phạm vi 5
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huốnh trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ , vật thật phù hợp hình vx trong bài học
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 3,4
- GV nhận xét, cho điểm
- HS đọc
2 Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 5
* Giới thiệu phép cộng: 4 + 1 = 5
- Treo tranh - HD HS đặt đề toán
- Ta làm phép tính gì ?
- Hãy đọc phép tính & Kq
- Cho HS đọc: "Bốn cộng một bằng năm"
- HS quan sát tranh & đặt đề toán
- "Có 4 con cá, thêm 1 con cá, hỏi tất cả có mấy con cá" ?
- Có bốn con cá thêm 1 con cá tất cả có 5 con cá
- Tính cộng
4 + 1 = 5
- HS đọc
* Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 = 5
- GV đưa vật thật
* Giới thiệu các phép cộng: 3+2 và 2+3
(Thực hiện tương tự phép tính 4+1; 1+4)
- HS quan sát - Đặt đề toán –nêu phép tính: 1 + 4 = 5
- HS đọc các phép cộng vừa thành lập
* So sánh 4+1 và 1+4
3+2 và 2+3
- HS so sánh
- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)
c Luyện tập:
Trang 8Bài 2: Tính.
Bài 3: Số?
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- GV nhận xét, cho điểm
- HS làm vở
- Quan sát tranh SGK – nêu bài toán – viết phép tính
a, 4+1=5 hoặc 1+4=5
b, 3+2=5 hoặc 2+3=5
3 Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Đọc lại bảng cộng
- NX chung giờ học
- Đọc ĐT
Học vần Tiết 69- 70 Bài 32: oi - ai.
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Tìm được các tiếng có chứa vần oi, ai bất kỳ trong văn bản
- Đọc được từ và câu ứng dụng SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ( SGK)
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: trỉa đỗ, mua mía
- Kể chuyện Khỉ và Rùa
- GV nhận xét cho điểm
- HS viết bảng con
- Kể tiếp nối
2 Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu bài
* Nhận diện vần:
những âm nào?
- Nêu cấu tạo
* Đánh vần:
- Đánh vần mẫu: o- i -oi
- QS tranh minh họa SGK
- oi có âm o đứng trước, âm i đứng sau.
- Giống: o; Khác: i
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS ghép
- Tiếp nối đọc đv, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
Trang 9- Đánh vần mẫu: ngờ- oi- ngoi – sắc –
ngói
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV cho HS QS tranh SGK
- Y/c HS đọc từ: nhà ngói
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
* Viết.
- GV viết mẫu lên bảng: oi, nhà ngói
(lưu ý nét nối giữa các con chữ, k/c giữa
các chữ)
- Quan sát, chỉnh sửa
ai (Quy trình tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích: ngà voi, cái còi,…
- GV đọc mẫu
- Quan sát đưa ra từ: nhà ngói
- Đánh vần tiếng và đọc trơn từ (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát
- Viết bảng con: oi ngói
- HS đọc từ ƯD
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2
c Luyện tập:
*- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài trên bảng tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
*- Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh
- YC HS đọc câu ƯD
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng
*- Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở
- GV theo dõi & nhắc nhở để HS viết
đúng, ngồi đúng tư thế…
- Chấm 1 số bài, nhận xét
- HS viết vào vở tập viết
*- Luyện nói theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy chỉ từng loại chim có trong tranh?
- Hãy nói về một trong số những con
chim có trong tranh( hình dáng, nơi
sống,…)
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói dựa vào câu hỏi
- HS luyện nói trước lớp ( nói thành câu
từ 2- 3 câu)
3 Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc bài trong SGK
- NX chung giờ học
- HS đọc ĐT
Trang 10Soạn: 26/9/2009
Giảng: Thứ 5, 01/10/2009
Toán tiết 31 Luyện tập
I- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố và khắc sâu về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
II- Chuẩn bị:
- Tranh BT 5
III- Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS thực hiện:
4 + 1 = 5 = 3 + …
2 + 3 = 5 = 4 + …
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 5
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS làm bài trên bảng
- 2- 3 HS
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS làm BT trong SGK
Bài 1: Tính.
Bài 2: Tính.
- Hướng dẫn HS đặt tính
2 + (làm mẫu)
2
Bài 3: Tính.
Bài 4: Điền dấu.
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- HD cách làm (làm bài theo nhóm)
- GV NX cho điểm
- Nêu miệng - đọc lại bảng cộng
- Làm bảng con
- Làm bài vào vở - chữa bài
- HS làm & lên bảng chữa
- Quan sát tranh - nêu bài toán - viết phép tính ứng với tình huống của bài toán
a - 3 + 2 = 5
b - 4 + 1 = 5
3 Củng cố - dặn dò:
- Thi đọc bảng cộng trong phạm vi 5
- Tóm tắt nội dung bài
- NX chung giờ học
- Theo tổ
Trang 11Học vần Tiết 71- 72 Bài 33: ôi - ơi.
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Tìm được các tiếng có chứa vần ôi, ơi bất kỳ trong văn bản
- Đọc được từ và câu ứng dụng SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lễ hội
II Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ( SGK)
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: gà mái, ngà voi
- GV nhận xét cho điểm
- HS viết bảng con
2 Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu bài
* Nhận diện vần:
những âm nào?
- Nêu cấu tạo
* Đánh vần:
- Đánh vần mẫu: ô - i - ôi
- Đánh vần mẫu: ô - i - ôi - hỏi - ổi
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV cho HS QS tranh SGK
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
* Viết.
- GV viết mẫu lên bảng: ôi, ổi (lưu ý nét
nối giữa các con chữ, k/c giữa các chữ)
- Quan sát, chỉnh sửa
- QS tranh minh họa SGK
- ôi có âm ô đứng trước, âm i đứng sau.
- Giống: kết thúc bằng i
- Khác: ôi bắt đầu bằng ô
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS ghép
- Tiếp nối đọc đv, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh đưa ra từ: trái ổi
- Đánh vần tiếng và đọc trơn từ (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát
- Viết bảng con: ôi ổi
- HS đọc từ ƯD
Trang 12ơi (Quy trình tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích: cái chổi, thổi còi,…
- GV đọc mẫu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2
c Luyện tập:
*- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài trên bảng tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
*- Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh
- YC HS đọc câu ƯD
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng
*- Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở
- GV theo dõi & nhắc nhở để HS viết
đúng, ngồi đúng tư thế…
- Chấm 1 số bài, nhận xét
- HS viết vào vở tập viết
*- Luyện nói theo chủ đề: lễ hội.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Đây là lễ hội gì?
- Lễ hội này thường tổ chức vào thời
gian nào? ở đâu?
- Hãy nói về một lễ hội mà em có dịp
tham gia
- Qua tivi hoặc nghe kể, em thích lễ hội
nào nhất?
* Trò chơi:
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói dựa vào câu hỏi
- HS luyện nói trước lớp ( nói thành câu
từ 2- 3 câu)
3 Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc bài trong SGK
- NX chung giờ học
- HS đọc ĐT
Trang 13Tự nhiên xã hội tiết 8 Ăn, uống hàng ngày
I- Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh
- Nói được cần phải ăn uống NTN để có sức khỏe tốt
- Biết mối quan hệ giữa môi trường và sức khỏe
- Biết yêu quý , chăm sóc cơ thể của mình
II - Chuẩn bị:
- Các hình trong SGK, một số thực phẩm
III- Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách đánh răng , rửa mặt?
- GV NX, sửa sai
2 Dạy - học bài mới:
* Khởi động:
Trò chơi: “ Con thỏ ăn cỏ, uống nước,
vào hang”
a Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Động não.
thức ăn, đồ uống thường dùng hằng ngày
+ Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV ghi lên bảng
Bước 2:
GV KL: Khích lệ HS nên ăn nhiều loại
thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- Mục tiêu: HS giải thích được tại sao
phải ăn, uống hằng ngày
- Cách tiến hành:
- GV chia nhóm 2
- Kết luận: Chúng ta cần phải ăn, uống
hằng ngày để cơ thể mau lớn, có sức
khỏe để học tập tốt
- HS nêu
- HS chơi
- Kể tên những thức ăn, đồ uống mà em thường dùng hằng ngày ?
- Quan sát hình 18 SGK- chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình
- Quan sát hình trang 19 SGK - TLCH
- HS nêu ý kiến của mình về cách chăm sóc cơ thể của mình