- Tãm t¾t néi dung bµi - NhËn xÐt tiÕt häc 97 Hoàng Thị Thế - Trường Tiểu học Kim Đồng - Yên Bình GiaoAnTieuHoc.com... - Đọc, viết đúng các vần, từ ngữ có trong bài học.[r]
Trang 1Tuần 11 Soạn: 14/10/2009.
Giảng: Thứ 2, 19/10/2009.
Chào cờ
Học vần Tiết 93 - 94 Bài 42: ưu - ươu
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần ưu, ươu
- Đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Tìm được các tiếng có chứa vần ưu, ươu bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai,voi
II- Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu
- Đọc bài SGK
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3- 4 HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy - học bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần.
ưu
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần ưu
- Nêu cấu tạo
- So sánh: ưu với iu
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu: ư- u- ưu.
- Ghép tiếng lựu
- Phân tích tiếng lựu
- Đánh vần mẫu: lờ -ưu- lưu - nặng -
lựu.
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần ưu được tạo nên từ ư vàu.
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng lựu có âm l đứng trước vần ưu
đứng sau
- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: trái lựu
- Y/c HS đọc: trái lựu
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm
- Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)
Trang 2* Viết.
- Viết mẫu: ưu, trái lựu ( vừa thao tác
vừa nêu quy trình)
- Quan sát, chỉnh sửa
ươu ( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo vần .
- So sánh ươu với iêu.
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
- Đọc mẫu
- Quan sát
- Viết bảng con: ưu lựu
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- Tranh vẽ gì?
- Hãy chỉ và nói tên từng con vật trong
tranh ?
- Những con vật này sống ở đâu?
- ……
- Hãy kể về một con vật mà em biết?
- Nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
- Trò chơi: Thi tìm từ có ưu, ươu
- NX tiết học
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:
Hổ, báo, gấu,…
- Luyện nói dựa theo các câu hỏigợi ý:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về con vật mà mình biết( HS khá, giỏi)
- Cả lớp đọc
- Chơi theo tổ
Trang 3Soạn: 14/10/2009
Giảng: Thứ 3, 20/10/2009
Toán Tiết 41 Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:
- Về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
II Chuẩn bị:
- Mô hình BT 5
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc : 5 - 4 = 4 - 1 =
5 - 2 = 5 - 3 =
3 Dạy - học bài mới:
- HD HS làm bài tập SGK
Bài 1: Tính.
Bài 2: Tính.
5 - 1 - 1 = 3
5 - 1 - 2 = 2
Bài 3: Tính
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Bài 5: Số ? 5 - 1 = 4 + ….
- Hướng dẫn học sinh tính
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lớp làm bảng con
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài- chữa bài
- Làm bảng con
4 - 1 - 1 = 3 - 1 - 1 =
5 - 2 - 1 = 5 - 2 - 2 =
- Làm bài vào vở
5 - 4 … 2 5 - 1 … 3
5 - 4 … 1 5 - 4 … 0
- Làm bài vào vở
a) b)
4- Củng cố- dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 4 5 3 5 4
2 1 4 2 3 2
3 … … … …
5 - 3 = 2
5 - 3 > 3
>
<
=
?
Trang 4Học vần Tiết 95-96 Bài 43: ôn tập
I- Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Ghép được các âm với các vần và dấu thanh đã học để tạo thành các tiếng mới
- Đọc, viết đúng các vần, từ ngữ có trong bài học
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
II- Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Bảng ôn; tranh minh họa
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc toàn bài 42
- Nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ: mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- Đọc tiếp nối
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Ôn tập:
* Các vần đã học.
- GV treo bảng ôn
- GV đọc âm
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Ghép âm thành vần.
- Y/c HS ghép các âm ở cột dọc với âm ở
dòng ngang của bảng ôn để được vần
- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm
- Tiếp nối nêu các vần
- HS đọc tiếp nối
- HS chỉ vần
- HS chỉ âm và đọc vần
- HS lần lượt ghép và đọc
- Đọc toàn bảng ôn ( đọc tiếp nối)
- GV ghi bảng
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu & giải thích 1 số từ
- Đọc CN, nhóm, lớp
Kỳ diệu:
Cá sấu :
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết từ: - Quan sát
Trang 5Cá sấu, kì diệu.
Lưu ý : Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các
con chữ
- Theo dõi, uốn nắn HS viết đúng YC
- Viết trên bảng con
* Trò chơi:
Tiết 2
c Luyện tập:
* Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ôn tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh minh hoạ
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV nhận xét, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Luyện viết:
- HD HS viết bài trong vở tập viết
- Lưu ý : Tư thế ngồi, cách cầm bút, k/c, độ
cao, vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con
chữ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Quan sát tranh, thảo luận và nêu nhận xét
- HS đọc trơn
- Viết vào vở tập viết
- Treo tranh minh họa
- Kể lần 1
- Kể lần 2, 3 (Kết hợp tranh minh họa)
- Câu truyện có mấy nhân vật ? Là những
nhân vật nào ?
- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
- Theo dõi, giúp đỡ
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
3 Củng cố - Dặn dò:
- HD đọc bài SGK
- Nhận xét tiết học
- Quan sát
- Có 3 nhân vật: Sói, Cừu và người chăn cừu
- Trên cánh đồng
- HS quan sát từng tranh và kể theo nhóm
- Tiếp nối kể trong nhóm
- Thi kể tiếp nối (mỗi nhóm kể 1 tranh)
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 6Soạn: 15/10/2009.
Giảng: Thứ 4, 21/10/2009.
Mĩ thuật
I Mục tiêu:
Giúp học sinh: - Nhận biết thế nào là đường diềm.
- Biết cách vẽ mầu vào hình vẽ sẵn trên đường diềm
- Yêu thích cái đẹp
II Chuẩn bị:
- GV: - Các đồ vật có trang trí đường diềm
- Hình vẽ đường diềm
- HS: - Vở tập vẽ, màu
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Thực hiện theo yêu cầu GV
2.Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu đường diềm
- Giới thiệu 1 số đồ vật có trang trí đường
- Em có nhận xét gì trong các hoạ tiết của
đường diềm ! - Các hoạ tiết trong đường diềm đều giống nhau và được lặp đi lặp lại
- Đường diềm thường đặt ở vị trí nào? -Xung quanh khăn tay, giấy
khen,………
- Kể tên những đồ vật được trang trí đường
b Hướng dẫn vẽ màu
- Học sinh xem hình 1 vở tập vẽ
- Đường diềm này có những hình gì? màu
gì?
-Hình vuông - xanh lam
- Hình thoi - đỏ cam
- Các hình sắp xếp như thế nào? - Các hình sắp xếp xen kẽ nhau và
được lặp đi lặp lại -Màu nền và hình vẽ như thế nào? - Màu nền và hình vẽ khác nhau Màu
nền nhạt, màu hình vẽ đậm
c Thực hành
- Theo dõi giúp học sinh cách chọn màu, vẽ
màu
3 Củng cố - Dặn dò:
- Bình chọn bài vẽ đúng, đẹp - Học sinh quan sát, bình chọn bài vẽ
- Nhận xét chung giờ học
* Tìm quan sát đường diềm ở một vài đồ
vật
Trang 7Toán Tiết 42 số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó; biết thực hành tính trong những trường hợp này
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
II Chuẩn bị.
- Mô hình
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học.
1- Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 5 5 - 3 = … 5 - 1 = …
* Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.
+ Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0
- Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình - Quan sát - nêu bài toán - phép tính
+ Giới thiệu một số phép trừ như:
3 - 3 = 0
2 - 2 = 0
4 - 4 = 0
- Nêu kết quả
- Nhận xét: “ Một số trừ đi số đó thì bằng 0”
* Giới thiệu phép trừ "Một số trừ đi 0"
+ Giới thiệu phép trừ 4 - 0 = 4
- Ghi bảng 4 - 0 = 4 - Quan sát hình vẽ SGK - Nêu bài toán - phép tính + Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5 (thực hiện
tương tự 4 - 0)
- Nhận xét: “Một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính số đó”
3 Luyện tập.
tính tương ứng:
3 - 3 = 0
2 - 2 = 0
4 Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại các phép tính
Trang 8Học vần Tiết 97 - 98 Bài 44: on - an
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần on, an
- Đọc và viết được on, an, mẹ con, nhà sàn
- Tìm được các tiếng có chứa vần on, an bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Bé và bạn bè
II- Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : ao bèo, kì diệu, dãy núi
- Đọc bài SGK
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy - học bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần.
on
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần on
- Nêu cấu tạo
- So sánh: on với oi
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu: o - n - on.
- Ghép tiếng con
- Phân tích tiếng con
- Đánh vần mẫu: cờ - on - con
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần on được tạo nên từ o và n.
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng con có âm c đứng trước vần on
đứng sau
- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: mẹ con
- Y/c HS đọc: mẹ con
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,
nhóm, ĐT)
* Viết.
- Viết mẫu: on, mẹ con( vừa thao tác vừa
nêu quy trình)
- Quan sát, chỉnh sửa
an ( Quy trình tương tự)
- Quan sát
- Viết bảng con: on con
Trang 9- Cấu tạo vần .
- So sánh an với on.
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
- Đọc mẫu
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Gia đình nhà Thỏ, Gấu đang làm gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh chơi với nhau như
thế nào ?
- Em thường chơi trò chơi gì với bạn?
- ……
- Hãy kể về một người bạn thân của em?
- Nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
- Trò chơi: Thi tìm từ, câu có on, an
- NX tiết học
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:
Bé và bạn bè
- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về người bạn thân của em ( HS khá, giỏi)
- Cả lớp đọc
- Chơi theo tổ
Trang 10Soạn: 16/10/2009
Giảng: Thứ 5, 22/10/2009
toán Tiết 43 luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ một số đi 0
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
II Chuẩn bị.
- Tranh minh họa bài tập 5
III Các hoạt động dạy - học.
1- Kiểm tra bài cũ.
2- Dạy - học bài mới:
- Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập
Bài 1: Tính.
Bài 2: Tính.
Bài 3: Tính.
- Làm mẫu
2 - 1 - 1 = 0
4 - 2 - 2 = 0
Bài 4:
5 - 3 = 2
5 - 1 > 3
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Thực hiện bảng con
5 - 0 = 5
3 - 3 = 0
- Trò chơi (truyền điện)
- Làm bài vào vở
- Làm bảng con
3 - 1 - 2 = 0 5 - 3 - 0 = 2
4 - 0 - 2 = 2 5 - 2 - 3 = 0
- Làm bài vào phiếu - chữa bài
3 - 3 < 1 4 - 4 = 0
3 - 2 = 1 4 - 0 > 0
- Quan sát tranh - nêu bài toán - viết phép tính thích hợp:
a) 4 - 4 = 0 b) 3 - 3 = 0
3- Củng cố - Dặn dò.
- Trò chơi: Nối phép tính với kết quả đúng
4 - 1 5 - 0 3 - 3 2 - 1
4 - 2 4 - 4 1 - 1
- Nhận xét tiết học
>
<
Trang 11Học vần Tiết 99 - 100 Bài 45: ân ă - ăn
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần ân, ăn
- Đọc và viết được ân, ăn, cái cân, con trăn
- Tìm được các tiếng có chứa vần ân, ăn bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Nặn đồ chơi
II- Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : rau non, hòn dá, thợ hàn
- Đọc bài SGK
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy - học bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần.
ân
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần ân
- Nêu cấu tạo
- So sánh: ân với an
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu
- Ghép tiếng cân
- Phân tích tiếng cân
- Đánh vần mẫu
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần on được tạo nên từ o và n.
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng câncó âm c đứng trước vần ân
đứng sau
- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: cái cân
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ (CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,
nhóm, ĐT)
* Viết.
- Viết mẫu: ân, cái cân ( vừa thao tác
vừa nêu quy trình)
- Quan sát, chỉnh sửa
- Quan sát
- Viết bảng con: ân cân
Trang 12ăn( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo vần .
- So sánh ăn với ân.
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
+ Khăn rằn: khăn quàng cổ dài, kẻ ô
vuông màu trắng đen
- Đọc mẫu
- Học sinh nêu
- So sánh
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Bạn Lê muốn khoe với bạn mình điều
gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: ăn, ân, cái cân, con trăn
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- Tranh vẽ gì?
- Mỗi bạn nặn đồ chơi gì ?
- Đồ chơi thường được nặn bằng gì?
- ……
- Em đã bao giờ chơi nặn đồ chơi chưa?
- Hãy kể về một đồ chơi mà em thích?
- Nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
- Nhận xét tiết học
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Nặn đồ chơi
- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về
đồ chơi mà em thích ( HS khá, giỏi)
- Cả lớp đọc
Trang 13Tự nhiên xã hội
Tiết 11 Gia đình
I Mục tiêu : Giúp học sinh biết:
- Gia đình là tổ ấm của em
- Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị ,… là những người thân yêu nhất của em
- Em có quyền được sống với bố mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc
- Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn
- Giáo dục các em : Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình
II Chuẩn bị:
- Bài hát: Cả nhà thương nhau
III Các hoạt động dạy - học :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em phải làm gì để có sức khoẻ tốt?
- 2- 3 Học sinh nêu
3 Dạy- học bài mới:
* Hoạt động 1 : Quan sát theo nhóm nhỏ.
MT : Gia đình là tổ ấm của em - HS quan sát hình vẽ SGK - thảo luận
KL : Mỗi người khi sinh ra đều có bố,
mẹ những người thân Mọi người đều sống chung trong một mái nhà đó là gia
đình
* Hoạt động 2 : Vẽ tranh, TĐ theo cặp
MT : Từng em vẽ tranh về gia đình của
mình
- HS vẽ vào vở bài tập TNXH về những người thân trong gia đình
- HS bày tỏ ý kiến
KL : Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ,
ông, bà và anh, chị là những người thân yêu nhất
* Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp.
MT : Mọi người được kể và chia sẻ với các
bạn trong lớp về gia đình mình
4 Củng cố - Dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét chung tiết học
- dựa vào tranh vẽ giới thiệu về người thân trong gia đình mình