1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án môn Tin học 11 - Các thành phần của ngôn ngữ lập trình

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 487,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tãm t¾t néi dung bµi - NhËn xÐt tiÕt häc 97 Hoàng Thị Thế - Trường Tiểu học Kim Đồng - Yên Bình GiaoAnTieuHoc.com... - Đọc, viết đúng các vần, từ ngữ có trong bài học.[r]

Trang 1

Tuần 11 Soạn: 14/10/2009.

Giảng: Thứ 2, 19/10/2009.

Chào cờ

Học vần Tiết 93 - 94 Bài 42: ưu - ươu

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần ưu, ươu

- Đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Tìm được các tiếng có chứa vần ưu, ươu bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai,voi

II- Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu

- Đọc bài SGK

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3- 4 HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy - học bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần.

ưu

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần ưu

- Nêu cấu tạo

- So sánh: ưu với iu

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu: ư- u- ưu.

- Ghép tiếng lựu

- Phân tích tiếng lựu

- Đánh vần mẫu: lờ -ưu- lưu - nặng -

lựu.

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần ưu được tạo nên từ ư vàu.

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng lựu có âm l đứng trước vần ưu

đứng sau

- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: trái lựu

- Y/c HS đọc: trái lựu

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm

- Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)

- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)

Trang 2

* Viết.

- Viết mẫu: ưu, trái lựu ( vừa thao tác

vừa nêu quy trình)

- Quan sát, chỉnh sửa

ươu ( Quy trình tương tự)

- Cấu tạo vần .

- So sánh ươu với iêu.

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

- Đọc mẫu

- Quan sát

- Viết bảng con: ưu lựu

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- Tranh vẽ gì?

- Hãy chỉ và nói tên từng con vật trong

tranh ?

- Những con vật này sống ở đâu?

- ……

- Hãy kể về một con vật mà em biết?

- Nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

- Trò chơi: Thi tìm từ có ưu, ươu

- NX tiết học

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:

Hổ, báo, gấu,…

- Luyện nói dựa theo các câu hỏigợi ý:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về con vật mà mình biết( HS khá, giỏi)

- Cả lớp đọc

- Chơi theo tổ

Trang 3

Soạn: 14/10/2009

Giảng: Thứ 3, 20/10/2009

Toán Tiết 41 Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố:

- Về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

II Chuẩn bị:

- Mô hình BT 5

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc : 5 - 4 = 4 - 1 =

5 - 2 = 5 - 3 =

3 Dạy - học bài mới:

- HD HS làm bài tập SGK

Bài 1: Tính.

Bài 2: Tính.

5 - 1 - 1 = 3

5 - 1 - 2 = 2

Bài 3: Tính

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Bài 5: Số ? 5 - 1 = 4 + ….

- Hướng dẫn học sinh tính

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp làm bảng con

- Nêu yêu cầu

- Tự làm bài- chữa bài

- Làm bảng con

4 - 1 - 1 = 3 - 1 - 1 =

5 - 2 - 1 = 5 - 2 - 2 =

- Làm bài vào vở

5 - 4 … 2 5 - 1 … 3

5 - 4 … 1 5 - 4 … 0

- Làm bài vào vở

a) b)

4- Củng cố- dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

5 4 5 3 5 4

2 1 4 2 3 2

3 … … … …

5 - 3 = 2

5 - 3 > 3

>

<

=

?

Trang 4

Học vần Tiết 95-96 Bài 43: ôn tập

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Ghép được các âm với các vần và dấu thanh đã học để tạo thành các tiếng mới

- Đọc, viết đúng các vần, từ ngữ có trong bài học

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

II- Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Bảng ôn; tranh minh họa

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc toàn bài 42

- Nhận xét, cho điểm

- Mỗi tổ viết 1 từ: mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

- Đọc tiếp nối

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

b Ôn tập:

* Các vần đã học.

- GV treo bảng ôn

- GV đọc âm

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Ghép âm thành vần.

- Y/c HS ghép các âm ở cột dọc với âm ở

dòng ngang của bảng ôn để được vần

- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm

- Tiếp nối nêu các vần

- HS đọc tiếp nối

- HS chỉ vần

- HS chỉ âm và đọc vần

- HS lần lượt ghép và đọc

- Đọc toàn bảng ôn ( đọc tiếp nối)

- GV ghi bảng

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu & giải thích 1 số từ

- Đọc CN, nhóm, lớp

Kỳ diệu:

Cá sấu :

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết từ: - Quan sát

Trang 5

Cá sấu, kì diệu.

Lưu ý : Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các

con chữ

- Theo dõi, uốn nắn HS viết đúng YC

- Viết trên bảng con

* Trò chơi:

Tiết 2

c Luyện tập:

* Luyện đọc:

+ Đọc lại bài ôn tiết 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh minh hoạ

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV nhận xét, đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Luyện viết:

- HD HS viết bài trong vở tập viết

- Lưu ý : Tư thế ngồi, cách cầm bút, k/c, độ

cao, vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con

chữ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Quan sát tranh, thảo luận và nêu nhận xét

- HS đọc trơn

- Viết vào vở tập viết

- Treo tranh minh họa

- Kể lần 1

- Kể lần 2, 3 (Kết hợp tranh minh họa)

- Câu truyện có mấy nhân vật ? Là những

nhân vật nào ?

- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?

- Theo dõi, giúp đỡ

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

3 Củng cố - Dặn dò:

- HD đọc bài SGK

- Nhận xét tiết học

- Quan sát

- Có 3 nhân vật: Sói, Cừu và người chăn cừu

- Trên cánh đồng

- HS quan sát từng tranh và kể theo nhóm

- Tiếp nối kể trong nhóm

- Thi kể tiếp nối (mỗi nhóm kể 1 tranh)

- Kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 6

Soạn: 15/10/2009.

Giảng: Thứ 4, 21/10/2009.

Mĩ thuật

I Mục tiêu:

Giúp học sinh: - Nhận biết thế nào là đường diềm.

- Biết cách vẽ mầu vào hình vẽ sẵn trên đường diềm

- Yêu thích cái đẹp

II Chuẩn bị:

- GV: - Các đồ vật có trang trí đường diềm

- Hình vẽ đường diềm

- HS: - Vở tập vẽ, màu

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Thực hiện theo yêu cầu GV

2.Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu đường diềm

- Giới thiệu 1 số đồ vật có trang trí đường

- Em có nhận xét gì trong các hoạ tiết của

đường diềm ! - Các hoạ tiết trong đường diềm đều giống nhau và được lặp đi lặp lại

- Đường diềm thường đặt ở vị trí nào? -Xung quanh khăn tay, giấy

khen,………

- Kể tên những đồ vật được trang trí đường

b Hướng dẫn vẽ màu

- Học sinh xem hình 1 vở tập vẽ

- Đường diềm này có những hình gì? màu

gì?

-Hình vuông - xanh lam

- Hình thoi - đỏ cam

- Các hình sắp xếp như thế nào? - Các hình sắp xếp xen kẽ nhau và

được lặp đi lặp lại -Màu nền và hình vẽ như thế nào? - Màu nền và hình vẽ khác nhau Màu

nền nhạt, màu hình vẽ đậm

c Thực hành

- Theo dõi giúp học sinh cách chọn màu, vẽ

màu

3 Củng cố - Dặn dò:

- Bình chọn bài vẽ đúng, đẹp - Học sinh quan sát, bình chọn bài vẽ

- Nhận xét chung giờ học

* Tìm quan sát đường diềm ở một vài đồ

vật

Trang 7

Toán Tiết 42 số 0 trong phép trừ

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó; biết thực hành tính trong những trường hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

II Chuẩn bị.

- Mô hình

- Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy - học.

1- Kiểm tra bài cũ.

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 5 5 - 3 = … 5 - 1 = …

* Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.

+ Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0

- Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình - Quan sát - nêu bài toán - phép tính

+ Giới thiệu một số phép trừ như:

3 - 3 = 0

2 - 2 = 0

4 - 4 = 0

- Nêu kết quả

- Nhận xét: “ Một số trừ đi số đó thì bằng 0”

* Giới thiệu phép trừ "Một số trừ đi 0"

+ Giới thiệu phép trừ 4 - 0 = 4

- Ghi bảng 4 - 0 = 4 - Quan sát hình vẽ SGK - Nêu bài toán - phép tính + Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5 (thực hiện

tương tự 4 - 0)

- Nhận xét: “Một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính số đó”

3 Luyện tập.

tính tương ứng:

3 - 3 = 0

2 - 2 = 0

4 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại các phép tính

Trang 8

Học vần Tiết 97 - 98 Bài 44: on - an

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần on, an

- Đọc và viết được on, an, mẹ con, nhà sàn

- Tìm được các tiếng có chứa vần on, an bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Bé và bạn bè

II- Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : ao bèo, kì diệu, dãy núi

- Đọc bài SGK

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy - học bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần.

on

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần on

- Nêu cấu tạo

- So sánh: on với oi

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu: o - n - on.

- Ghép tiếng con

- Phân tích tiếng con

- Đánh vần mẫu: cờ - on - con

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần on được tạo nên từ o và n.

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng con có âm c đứng trước vần on

đứng sau

- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: mẹ con

- Y/c HS đọc: mẹ con

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,

nhóm, ĐT)

* Viết.

- Viết mẫu: on, mẹ con( vừa thao tác vừa

nêu quy trình)

- Quan sát, chỉnh sửa

an ( Quy trình tương tự)

- Quan sát

- Viết bảng con: on con

Trang 9

- Cấu tạo vần .

- So sánh an với on.

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

- Đọc mẫu

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Gia đình nhà Thỏ, Gấu đang làm gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- Tranh vẽ gì?

- Các bạn trong tranh chơi với nhau như

thế nào ?

- Em thường chơi trò chơi gì với bạn?

- ……

- Hãy kể về một người bạn thân của em?

- Nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

- Trò chơi: Thi tìm từ, câu có on, an

- NX tiết học

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:

Bé và bạn bè

- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về người bạn thân của em ( HS khá, giỏi)

- Cả lớp đọc

- Chơi theo tổ

Trang 10

Soạn: 16/10/2009

Giảng: Thứ 5, 22/10/2009

toán Tiết 43 luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ một số đi 0

- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

II Chuẩn bị.

- Tranh minh họa bài tập 5

III Các hoạt động dạy - học.

1- Kiểm tra bài cũ.

2- Dạy - học bài mới:

- Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập

Bài 1: Tính.

Bài 2: Tính.

Bài 3: Tính.

- Làm mẫu

2 - 1 - 1 = 0

4 - 2 - 2 = 0

Bài 4:

5 - 3 = 2

5 - 1 > 3

Bài 5: Viết phép tính thích hợp.

- Thực hiện bảng con

5 - 0 = 5

3 - 3 = 0

- Trò chơi (truyền điện)

- Làm bài vào vở

- Làm bảng con

3 - 1 - 2 = 0 5 - 3 - 0 = 2

4 - 0 - 2 = 2 5 - 2 - 3 = 0

- Làm bài vào phiếu - chữa bài

3 - 3 < 1 4 - 4 = 0

3 - 2 = 1 4 - 0 > 0

- Quan sát tranh - nêu bài toán - viết phép tính thích hợp:

a) 4 - 4 = 0 b) 3 - 3 = 0

3- Củng cố - Dặn dò.

- Trò chơi: Nối phép tính với kết quả đúng

4 - 1 5 - 0 3 - 3 2 - 1

4 - 2 4 - 4 1 - 1

- Nhận xét tiết học

>

<

Trang 11

Học vần Tiết 99 - 100 Bài 45: ân ă - ăn

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần ân, ăn

- Đọc và viết được ân, ăn, cái cân, con trăn

- Tìm được các tiếng có chứa vần ân, ăn bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Nặn đồ chơi

II- Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : rau non, hòn dá, thợ hàn

- Đọc bài SGK

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy - học bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần.

ân

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần ân

- Nêu cấu tạo

- So sánh: ân với an

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu

- Ghép tiếng cân

- Phân tích tiếng cân

- Đánh vần mẫu

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần on được tạo nên từ o và n.

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng câncó âm c đứng trước vần ân

đứng sau

- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: cái cân

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ (CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,

nhóm, ĐT)

* Viết.

- Viết mẫu: ân, cái cân ( vừa thao tác

vừa nêu quy trình)

- Quan sát, chỉnh sửa

- Quan sát

- Viết bảng con: ân cân

Trang 12

ăn( Quy trình tương tự)

- Cấu tạo vần .

- So sánh ăn với ân.

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

+ Khăn rằn: khăn quàng cổ dài, kẻ ô

vuông màu trắng đen

- Đọc mẫu

- Học sinh nêu

- So sánh

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Bạn Lê muốn khoe với bạn mình điều

gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: ăn, ân, cái cân, con trăn

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- Tranh vẽ gì?

- Mỗi bạn nặn đồ chơi gì ?

- Đồ chơi thường được nặn bằng gì?

- ……

- Em đã bao giờ chơi nặn đồ chơi chưa?

- Hãy kể về một đồ chơi mà em thích?

- Nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

- Nhận xét tiết học

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Nặn đồ chơi

- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về

đồ chơi mà em thích ( HS khá, giỏi)

- Cả lớp đọc

Trang 13

Tự nhiên xã hội

Tiết 11 Gia đình

I Mục tiêu : Giúp học sinh biết:

- Gia đình là tổ ấm của em

- Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị ,… là những người thân yêu nhất của em

- Em có quyền được sống với bố mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc

- Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn

- Giáo dục các em : Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

II Chuẩn bị:

- Bài hát: Cả nhà thương nhau

III Các hoạt động dạy - học :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Em phải làm gì để có sức khoẻ tốt?

- 2- 3 Học sinh nêu

3 Dạy- học bài mới:

* Hoạt động 1 : Quan sát theo nhóm nhỏ.

MT : Gia đình là tổ ấm của em - HS quan sát hình vẽ SGK - thảo luận

KL : Mỗi người khi sinh ra đều có bố,

mẹ những người thân Mọi người đều sống chung trong một mái nhà đó là gia

đình

* Hoạt động 2 : Vẽ tranh, TĐ theo cặp

MT : Từng em vẽ tranh về gia đình của

mình

- HS vẽ vào vở bài tập TNXH về những người thân trong gia đình

- HS bày tỏ ý kiến

KL : Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ,

ông, bà và anh, chị là những người thân yêu nhất

* Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp.

MT : Mọi người được kể và chia sẻ với các

bạn trong lớp về gia đình mình

4 Củng cố - Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét chung tiết học

- dựa vào tranh vẽ giới thiệu về người thân trong gia đình mình

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w