Môc tiªu - TiÕp tôc gióp häc sinh «n luyÖn PhÐp trõ trong ph¹m vi 3 - Lµm th«ng th¹o c¸c phÐp tÝnh trõ trong ph¹m vi 3 III-Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sin[r]
Trang 1Tuần 10 Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt:
vần au-âu
I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được vần au- âu trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được vần , tiếng có au- âu
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần au- âu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1/Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : đôi đũa , tuổi thơ: 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài ôn tập trang 76 (4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần : au-âu
- Giới thiệu vần au: Vần au gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : a-u)
- HS gài vần au: HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng cau ta thêm âm gì ?(c )
- HS gài cau: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
-HS quan sát tranh nêu từ : cây cau- đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- Dạy vần âu- cầu- cái cái cầu-( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần iu êu: đồng thanh 2 vần
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc tiếng - từ , câu ứng dụng :
-HS đọc 4 từ - HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân
Trang 2- Phát hiện các tiếng có vần au âu trong các từ
- Giới thiệu tranh nêu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
- Đọc lại phần nội dung của bài học - Cá nhân - đồng thanh
HĐ2: Luyện nói: Bà cháu
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh
HĐ3 : Hướng dẫn học sinh viết vần au, âu
- GV viết mẫu và hướng dẫn học sinh viết
HĐ4: Luyện viết vào vở :
- HS viết trong vở tập viết
HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần au và âu ( Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần au , âu trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có au và âu.
-Toán:
Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu về phép trừ , thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
- Tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ
II- Chuẩn bị:
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
- 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- Làm tính: : 2 -1 = 3 -1 = 3 - 2 = 2 + 1 =
Trang 3- 2 em lên bảng - lớp viết bảng con.
2/ Bài mới
HĐ1: Thực hành trên bảng con
- Bảng con : 3 - …= 2 2 - … = 1 3 - 2 = 1
- 1 em lên bảng - lớp làm bảng con
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: Tính:
- HS áp dụng các kiến thức đã học để làm tính: 1+2= 3 + 1 = 2 -1 =
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 2: Viết số :
- HS áp dụng các kiến thức đã học để viết số vào ô trống :
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Điền dấu + - :
- HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 3 … 2 = 1; 1… 1 = 2; 2…1 = 1
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- HS dựa vào tranh viết phép tính: a) 2 -1 = 1 b) 3 - 2 = 1
.Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV Củng cố- Dặn dò: Về nhà làm các bài tập SGK.
-Đạo đức :
Lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ.
( Tiết 2)
I - Mục tiêu:
- HS hiểu lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em hoà thuận ,
đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng
- HS có thái độ yêu quý anh chị em mình
- HS biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II- Chuẩn bị :
GV: SGV, vở bài tập đạo đức, 1 số đồ chơi
HS: Vở bài tập đạo đức,
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 4
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kể về anh , chị, em trong gia đình ?(2 em kể )
- Lớp nhận xét - Bổ sung
2/ Bài mới
HĐ1: Trình bày việc thực hiện hành vi ở gia đình:
- HS trình bày trước lớp việc mình đã vâng lời anh chị hay nhường nhịn em nhỏ + HS làm việc theo nhóm : Trao đổi kết quả với nhau:
- Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai?
- Khi đó việc gì đã xảy ra? Em đã làm gì?
- Tại sao em làm như vậy ? Kết quả như thế nào?
- Đại diện 1 số cặp trình bày trước lớp - Lớp bổ sung - Nhận xét
HĐ2 : Nhận xét hành vi trong tranh (bài tập 3):
+ HĐ theo nhóm : HS trao đổi với nhau:
- Trong từng tranh có những ai? Họ đang làm gì?
- Việc làm đúng thì nối với( nên) sai thì nối với( không nên)
Đại diện nhóm lên trình bày - Lớp bổ sung - Nhận xét
HĐ3: Sắm vai theo bài tập 2:
+ HĐ theo nhóm : HS trao đổi với nhau:
- Trong từng tranh có những ai? Họ đang làm gì?
- Người chị , người anh cần phải làm gì cho đúng với quả cam, chiếc ô tô, đồ chơi
- Các nhóm thảo luận – phân vai
- Theo từng tranh , HS thực hiện trò chơi sắm vai
+ HĐ cả lớp :
Đại diện nhóm lên trình bày - Lớp bổ sung - Nhận xét
IV - Củng cố-Dặn dò:
Hằng ngày vâng lời ông bà, cha mẹ, lễ phép với anh chị , nhờng nhịn em nhỏ
-Buổi chiều
Ôn Toán
ôn tập về phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu
- Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép trừ trong phạm vi 3
- Làm thông thạo các phép tính trừ trong phạm vi 3
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến thức
-HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
Hoạt động 2: Thực hành
Trang 5Bài 1: Tính:
3 - 2= 3 - 1 = 2 +1 =
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 2: Điền dấu + - :
- HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 3 … 2 = 1; 1… 1 = 2; 2…1 = 1
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
GV đưa ra tình huống - HS dựa vào viết phép tính:
a) 2 -1 = 1 b) 3 - 2 = 1
III.Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau
-Ôn Tiếng Việt Luyện đọc , luyện viết vần au , âu
I Mục tiêu
- Giúp học sinh ôn luyện vần au - âu
- HS đọc thông viết thạo vần au - âu và các tiếng ứng dụng
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV cho học sinh đọc lại bài 39
Hoạt động 2: Thực hành
- GV cho học sinh viết vần au - âu vào vở ôli và các tiếng cây cau
III Củng cố dặn dò
-Nhận xet tiết học
-Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
Trang 6
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt:
vần iu- êu
I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được vần iu , êu trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được vần , tiếng có iu, êu
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần iu êu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó
II- Chuẩn bị :
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: Lỡi rìu , cái phễu
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : au , âu, lau sậy, sáo sậu:2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài au âu trang 80 (4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần: iu êu.
- Giới thiệu vần iu: Vần iu gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : i-u)
- HS gài vần iu:HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng rìu ta thêm âm gì ?(r )
- HS gài rìu: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS quan sát tranh nêugài : lưỡi rìu- đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- Dạy vần êu- phễu- cái phễu-( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần iu êu: đồng thanh 2 vần
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc tiếng - từ , câu ứng dụng :
- 4em đọc 4 từ - Giảng từ: cây nêu, kêu gọi
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân
Trang 7- Phát hiện các tiếng có vần iu êu trong các từ
- Giới thiệu tranh nêu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang 82, 83( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói: Ai chịu khó.
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 83( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con: iu, êu, lỡi rìu , cái phễu.
- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ4: Luyện viết vào vở: iu, êu, lưỡi rìu , cái phễu.
- HS viết trong vở tập viết
HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần iu êu ( Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần iu êu trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có iu êu.
-Toán:
Phép trừ trong phạm vi 4
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố , khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa cộng và trừ
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
Trang 8HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra bài cũ :
- 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- Làm tính: 1 + 1 = 2- 1 = 3 - 1 = 3 - 2 =
-2 em lên bảng - Lớp làm bảng con
2/ Bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 4:
a) Phép trừ trong phạm vi 4:
- GV gài 4 chấm tròn : Có mấy chấm tròn ?( 4 chấm tròn)- 1 em đếm số chấm
tròn(4)
- GV bớt 1 chấm tròn : Còn lại mấy chấm tròn?( 3 chấm tròn ) - 1 em đếm số chấm
tròn (3)
- 4 bớt 1 còn mấy? (3)- HS đếm chấm tròn
- HS gài phép tính: 4 - 1=3 ( Đồng thanh )
- GV viết : 4 -1 = 3 - HS đồng thanh: 4 - 1 = 3
- HS gài bảng : 4 - 3 = 1- GV viết bẳng : 4 - 3 = 1
- GV viết : 4 - 2 = 2 ( HS đọc đồng thanh )
- HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
c) Mối quan hệ giữa cộng và trừ
- GV : Có 3 lá thêm 1 thành mấy lá ? (4)
- HS gài bảng : 3 + 1 = 4 - GV viết : 3 + 1=4
- Có 4 lá bớt 1 còn mấy lá?(3)- Ta viết bằng phép tính nào ?
- HS gài bảng : 4 - 3 = 1 4 -1 = 3- GV viết: 4 - 3 = 1 4 -1 = 3
- Cho HS thực hiện bằng que tính để rút ra: 2 + 2 = 4; 4 - 2 = 2;
HĐ2: Thực hành - Luyện tập:
Bài 1: Tính :
- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét
Bài 2:Tính
Trang 9
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- HS dựa vào tranh SGK nêu đầu bài toán và nêu phép tính : 4 – 1 = 3
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố: Trò chơi : Nhẩm nhanh kết quả phép trừ đã học :
- GV nêu phép tính- HS giơ tấm bìa có kết quả phép tính
V- Dặn dò: -Về nhà làm các bài tập SGK.
-Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt:
Ôn tập giữa học kì 1
I/Mục tiêu: Giúp học sinh
- Ôn lại các bài học từ bài 1 đến bài 39
- Viết lại thành thạo các âm và vần đã học, các từ khoá , tiếng khoá
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng con , Vở ô li
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Học sinh ôn lại các bài đã học
- GV cho học sinh lấy sách giáo khoa và tự ôn tập
- HS tự ôn tập- GV kiểm tra và giúp đỡ những học sinh yếu
Hoạt động 2: Luyện viết
- GV cho học sinh viết lại các nguyên âm đôi và một số tiếng và từ ứng dụng
- Học sinh viết vào vở ô li
- GV chấm bài cho học sinh
III/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau
Trang 10Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu về phép trừ , thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3 và 4
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
- Tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
(cộng hoặc trừ)
- So sánh các số trong phạm vi các số đã học
II- Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
- HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
- 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- Làm tính: : 4 - 1 = 4 - 3 = 4 - 2 = 2 + 2 =
- 2 em lên bảng - lớp viết bảng con
2/ Bài mới
HĐ1: Thực hành trên bảng con - Luyện tập:
- Bảng con : 3 - …= 2 2 - … = 1 3 - 2 = 1
- 1 em lên bảng - lớp làm bảng con
HĐ2 : Luyện tập
Bài 1: Tính:
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 2: Viết số :
- HS áp dụng các kiến thức đã học để viết số vào ô trống : 4 -1 = 3
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Tính :
- HS thực hiện phép tính từ trái sang phải: 4 - 1 - 1 = 2 4 - 2 - 1 =1
- HS làm bài -1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Trang 11
Bài 4:Điền dấu <, > = :
- HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 3 -1…2 3 - 1…3 - 2
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
- HS dựa vào tranh viết phép tính: a) 3 + 1 = 4 b) 4 -1 = 3
.Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố - Dặn dò:
-Về nhà làm các bài tập SGK
-Buổi chiều
Ôn tiếng việt
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục giúp học sinh ôn lại các bài học từ bài 1 đến bài 39
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện viết vào vở: oi, ai, âu,au nhà ngói , bé gái.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần oi, ai và một số vần đã học trong các bài từ
bài 1 đến bài 39 ( Hình thức thi đua)
III- Củng cố -Dặn dò:
- Tìm tiếng có vần oi, ai trong sách báo , văn bản
- Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có oi, ai
-Ôn Toán
ôn tập về phép trừ trong phạm vi 4
I Mục tiêu
- Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép trừ trong phạm vi 4
- Làm thông thạo các phép tính trừ trong phạm vi 4
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 12Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến thức
-HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính:
4 - 2= 4 - 1 = 3 +1 =
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 2: Điền dấu + - :
- HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 4 … 3 = 1; 3… 1 = 2; 2…1 = 1
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
GV đưa ra tình huống - HS dựa vào viết phép tính:
a) 4 -1 = 3 b) 4 - 2 = 2
III.Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau
-Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt Kiểm tra định kì lần 1
HS làm bài theo đề của Sở
-Toán:
Phép trừ trong phạm vi 5
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố , khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa
cộng và trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi5
Trang 13
II- Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
-HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra bài cũ :
- 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- Làm tính: 3 + 1 = 4 - 1 = 4 - 2 = 1 + 3 =
- 2 em lên bảng - Lớp làm bảng con
2/ Bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 5:
a) Phép trừ trong phạm vi 5:
- GV gài 5 chấm tròn : Có mấy chấm tròn ?( 5 chấm tròn)- GV bớt 1 chấm tròn
Còn lại mấy chấm tròn?( 4 chấm tròn )
- HS nêu bài toán : Có 5 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn Còn lại mấy chấm tròn
- ( Đồng thanh.)
- 5 bớt 1 còn mấy? (4)- HS đếm chấm tròn .HS gài phép tính: 5 - 1=4
- GV viết : 5 -1 = 4
- Giới thiệu phép tính : 5 - 3 = 2 5- 2 = 3:
b)HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5:
c) Mối quan hệ giữa cộng và trừ
- HS gài bảng : 5 - 1 = 4 5 - 4 = 1 GV viết: 5 - 1 = 4 5- 4 = 1
- Cho HS thực hiện bằng que tính để rút ra: 2 + 3 =5; 3 + 2 = 5; 5 - 3 = 2;
5 - 2 =3
- HS đồng thanh các phép tính
HĐ2: Thực hành - Luyện tập:
Bài 1: Tính :
- HS dựa vào bảng trừ trong phạm vi các số đã học để làm tính
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét
Bài 2: Tính :