GV: Hãy nhận xét các - Về biện pháp tu từ: So sánh, thông thường nhưng có nhiều từ ngữ phương tiện diễn đạt ẩn dụ, điệp ngữ, liệt kê,… chính trị: Độc lập, tự do, bình đẳng, được sử dụng [r]
Trang 1Tiết: 111
Ngày soạn:……….
Ngày dạy:……….
( Tiếp theo)
I MỤC TIÊU.
- Giúp học sinh hiểu được khái niệm ngơn ngữ chính luận, các loại văn bản chính luận và đặc điểm
của phong cách ngơn ngữ chính luận
- Biết cách phân tích và viết bài văn nghị luận chính trị
II.PHƯƠNG PHÁP
III CHUẨN BỊ
- Thầy: Đọc tài liệu tham khảo, SGV, SGK
- Trò: Đọc SGK, học bài cũ, soạn bài mới.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
Thế nào là ngơn ngữ chính luận? Văn bản chính luận cĩ những thể loại tiêu biểu nào?
2.Giảng bài mới:
15 Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh tìm
hiểu các phương tiện
diễn đạt.
GV: Gọi học sinh đọc
mục 1.II SGK
GV: Hãy nhận xét các
phương tiện diễn đạt
được sử dụng trong
các trích đoạn văn bản
ở tiết trước: Về từ
ngữ, về ngữ pháp, về
biện pháp tu từ
GV: Phân tích phép
liên kết trong các câu
sau
- …Đĩ là những lẽ phải
khơng ai chối cãi được.
- …Xuân mới, thế và lực
mới, chúng ta tự tin đi tới!
GV: Em hãy tìm các
biện pháp tu từ trong
đoạn văn bản: Việt
Nam đi tới
Hoạt động 1: Đọc SGK,
nhận xét
- Về từ ngữ: Dùng nhiều từ ngữ chính trị.
- Về ngữ pháp: Câu chuẩn mực.
- Về biện pháp tu từ: So sánh,
ẩn dụ, điệp ngữ, liệt kê,…
HS: Thảo luận trả lời.
HS:Tiến hành thảo luận
và phân tích các biện pháp tu từ:
- Ẩn dụ:non sơng Việt Nam
đang bừng dậy một sinh khí mới.
- Liệt kê kết hợp với điệp
ngữ:Trong từng….trong từng…
- Kết hợp câu ngắn và câu dài.
II Các phương tiện diễn đạt và đặc trưng của phong cách ngơn ngữ chính luận.
1 Các phương tiện diễn đạt.
a Về từ ngữ:
- Văn bản chính luận sử dụng ngơn ngữ thơng thường nhưng cĩ nhiều từ ngữ chính trị: Độc lập, tự do, bình đẳng, đồng bào, quyền lợi, thống nhất, cơng bằng,…
- Từ ngữ chính trị nhiều khi được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt chính trị nên đã trở thành lớp từ thơng dụng quen thuộc: Đa số, thiểu số, phát xít, dân chủ, bình đẳng,…
b Về ngữ pháp
- Câu văn trong văn bản chính luận thường cĩ kết cấu chuẩn mực, gắn với những phán đốn lơgic, đảm bảo tính mạch lạc trong lập luận
- Văn bản chính luận thường dùng những câu phức hợp cĩ nhiều từ ngữ liên kết:Bởi thế, cho nên, tuy…nhưng…, dù….nhưng….để phục vụ cho lập luận được chặt chẽ
c.Về biện pháp tu từ.
- Văn bản chính luận sử dụng nhiều biện
Lop11.com
Trang 2pháp tu từ nhằm làm cho lí lẽ, lập luận thêm hấp dẫn và cĩ khả năng thuyết phục cao
- Ở dạng nĩi, văn bản chính luận thể hiện ở việc phát âm, nhấn giọng, sử dụng ngữ điệu hợp lí,…
15 Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh tìm
hiểu đặc trưng của
phong cách ngơn
ngữ chính luận.
GV: Gọi học sinh
đọc mục 2.II SGK
GV: Hãy nêu những
đặc trưng cơ bản của
phong cách ngơn ngữ
chính luận
GV: Phân tích các
đặc trưng đĩ trong
văn bản Tuyên ngơn
độc lập ở tiết trước.
GV: Yêu cầu học
sinh đọc thuộc ghi
nhớ SGK
Hoạt động 2 Đọc SGK,
nêu các đặc trưng cơ bản của phong cách ngơn ngữ chính luận
HS: Phân tích các đặc
trưng đĩ ở văn bản Tuyên
ngơn độc lập.
- Tính cơng khai về quan điểm chính trị: Luơn giữ vững quan điểm của một nguyên thủ quốc gia, một Chủ tịch nước.
- Tính chặt chẽ, lơgic trong diễn đạt được thể hiện qua hệ thống lập luận: Cơ sở pháp lí- cơ sở thực tế- lời tuyên ngơn.
- Tính truyền cảm, thuyết phục thể hiện qua các dùng từ, đặt câu.
2 Đặc trưng của phong cách ngơn ngữ chính luận.
- Tính cơng khai về quan điểm chính trị.
- Tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận
- Tính truyền cảm, thuyết phục
10 Hoạt động 3: Hướng
dẫn học sinh luyện
tập.
GV: Hướng dẫn học
sinh giải bài tập 1
SGK
Hoạt động 3 Đọc và làm
các bài tập trong SGK III Luyện tập. Bài tập 1( SGK, trang 108)
- Điệp ngữ kết hợp với điệp cú pháp:Ai
cĩ…dùng.
- Liệt kê: Súng, gươm, cuốc, thuổng, gậy
gộc.
- Ngắt đoạn câu để tạo giọng văn dứt khốt, mạnh mẽ, hùng hồn
3 Củng cố Nắm được đặc điểm sử dụng các phương tiện diễn đạt và đặc trưng của phong cách
ngơn ngữ chính luận
4 dặn dò
Bài tập về nhà: Làm các bài tập cịn lại trong SGK.
Lop11.com