1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Ngữ văn 11 tiết 99: Thao tác lập luận bình luận

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 145,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEÁT : 2 -Đọc CN+ĐT -Đọc bài ở tiết 1 3/Luyeän taäp + Luyện đọc -Đọc CN nhiều em -HD đọc bài ở bảng lớp tiết 1 -Quan saùt tranh neâu noäi dung tranh veõ -Câu ứng dụng:-HD quan sát tranh[r]

Trang 1

TUẦN IV: Từ 15/9 /08 -> 19/9/08.

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008.

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ : Chào cờ đầu tuần.

TIẾNG VIỆT (T31,32)

BÀI 13 : n - m

I- MỤC TIÊU : + Giúp HS đọc viết được : n , m , nơ , me.Đọc được từ ứng dụng :ca nô, bó mạ – no, nô,

nơ, me.Giúp HS đọc được câu ứng dụng:bò bê có cỏ, bò bê no nê.Viết đúng nội dung bài viết trong vở

in: n, m, nơ, me

+ Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

+ GDHS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung và các hình thức tổ chức trò chơi học tập

* Hỗ trợ HS luyện nói tự nhiên, đủ câu theo chủ đề:Bố mẹ,ba má

II- CHUẨN BỊ :- Tranh minh hoạ : tiếng, từ khoá : nơ , me

- Bộ chữ và bảng cài Bảng con, phấn, khăn lau

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- ổn định : Hát

2: Bài cũ : Đọc và viết âm, tiếng, từ : i, a, bi, ca

- Đọc câu ứng dụng : bé Hà có vở ô li Đọc SGK

3- Bài mới :

1/Giới thiệu bài: -Giới thiệu tranh vẽ (hoăc trực tiếp)

-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)

-Giới thiệu âm n

2/Dạy chữ ghi âm:

a-Nhận diện chữ:

-Tô lại chữ đã viết trên bảng lớp và nói cấu tạo các nét của

chữ n ghi âm n (gồm nét móc xuôi, nét móc 2 đầu)

b-Phát âm và đánh vần, tiếng : n

+Phát âm+Đánh vần

-Phát âm mẫu n :-Nêu câu hỏi

c-HD viết chữ :

-Viết lên bảng tiếng:nơ

-Cho phân tích và nêu vị trí các âm trong tiếng: nơ

-Đánh vần tiếng: nơ

-HD viết chữ ghi âm: n

+Nhắc tư thế,kỹ thuật (lưu ý chiều cao, khoảng cách, đặt dấu

thanh)

*Giới thiệu âm: m (Thực hiện quy trình như trên)

-So sánh: n và m

d-Đọc tiếng ứng dụng:

-Viết từng tiếng cho HS đọc, chỉ tráo các tiếng giúp HS

không đọc vẹt

- HS (Thắng,Toại,Ngọc,…) thực hiện

-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ -Phát âm CN+ĐT

-Quan sát nét cấu tạo chữ n -Phát âm n (Lớp,CN+ĐT+nhóm)

-HS nhận ra âm mới và âm đã học, dùng bảng cài ghép được tiếng: nơ

-Phân tích tiếng và nêu vị trí (CN):

-Đánh vần : (CN+ĐT)

-Viết trên không 1 lần -Viết vào bảng con -Thực hiện quy trình như trên -Khác nhau: m có 3 nét -Đọc CN+ĐT+nhóm

-Đọc CN+ĐT

Trang 2

Đọc lại bài vừa học

- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa học

Tiết :2 3/Luyện tập

a-Luyện đọc:

-Đọc câu ứng dụng

-HD quan sát tranh, nêu câu hỏi

-Đọc mẫu bò bê có cỏ

bò bê no nê

* Tìm tiếng có âm mới học ?

b-Luyện viết

-Giới thiệu nội dung bài viết bảng phu nï, m, nơ, me

-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để vở

-Nhắc về kỹ thuật chữ viết: chiều cao, khoảng cách, đặt dấu

thanh đúng vị trí

c-Luyện nói

-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý

-Bức tranh vẽ gì?

-Ai đang bồng bé?

- Bé đang đòi ai ?

-HD đọc bài trong SGK

4- Củng cố : - Đọc lại cả bài vừa học 1 lần.Thi tìm tiếng có

âm mới học

.5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại bài.Chuẩn bị tiết sau.

Nhận xét tuyên dương tiết học

-Đọc CN nhiều em -HS dùng bộ chữ cái để cài thi

-HS đọc CN+ĐT -Quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ -Đọc câu ứng dụng:

-Phát hiện tiếng có âm m vừa học trong câu ứng dụng

-HS nêu nội dung bài viết n,m,nơ,me -HS viết vào vở tập viết in:

-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói:nơ, me

-Luyện nói theo nhóm -Nói cho cả lớp cùng nghe

- HS đọc bài và thi tìm tiếng

TOÁN (T13)

Bằng nhau , dấu =

I- MỤC TIÊU :

HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.

Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

Giúp các em biết yêu thích môn học

Hỗ trợ HS que tính,bảng con

II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : - Gọi HS lên bảng làm bài tập.

Điền dấu > < = : 4 4 , 3 2 , 3 2

- Nhận xét,ghi điểm

2- Bài mới :1/Nhận biết quan hệ bằng nhau.

- HS (Xuân,Bảo,Thảo) thực hiện

Trang 3

a-Hd HS nhận biết

3 = 3

-Hd quan sát tranh vẽ

+Bên phải có 3 con hươu

+Bên trái có 3 khóm cỏ

H.Số hươu và số cỏ thế nào?

b-Nhận biết 4=4

+GV chấm tròn

+Số ly và số muỗng

-Hd tranh vẽ

c-Kết luận

2/Thực hành

Bài 1:Hd viết dấu =

-GV nhận xét uốn nắn

Bài 2:Cho HS nêu kết quả

-GV gọi 1HS khá làm mẫu

Bài 3: -Viết dấu thích hợp vào ô trống

-GV chấm nhận xét

Bài 4: So sánh số hình vuông và số hình tròn

-Nêu cách làm bài

3- Củng cố : Hướng dẫn đọc và viết dấu =.

- Trò chơi : viết nhanh số và dấu vào ô vuông G iáo dục

học sinh qua bài

4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà làm bài tập ở sách BT -

Tập viết dấu = ;

Chuẩn bị tiết sau.Nhận xét tuyên dương

-Bằng nhau -Đọc ba bằng ba + Đọc lại (CN)

+ Đọc lại 4 = 4 (bốn bằng bốn)

-HS nhắc lại theo cô -HS viết dấu =

-Nêu nhận xét rồi ghi kết quả : HS làm bảng con

- HS nêu cách làm bài,làm vào VBT.1 HS làm bảng phụ

-So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi viết kết quả so sánh

- HS tham gia chơi

ĐẠO ĐỨC (T4)

GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( TIẾT 2 )

I- MỤC TIÊU :

+ HS hiểu : Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.

+ Ích lợi của việc gọn gàng sạch sẽ.

+ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân.

II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : - Bút chì, lược chải đầu

2 - Học sinh : - Vở bài tập Đạo đức lớp 1, bài hát : rửa mặt như mèo

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Bài cũ : - Trong lớp ai là người gọn gàng sạch sẽ?

- Giáo viên nhận xét bổ sung

2 - Bài mới : Giới thiệu bài luyện tập

Hoạt động 1:Thảo luận.

- HS (Lâm,Kơ) trả lời

Trang 4

*Mặc sạch sẽ gọn gàng.

+ Thế nào là mặc sạch sẽ gọn gàng ?

+ Em đã mặc sạch sẽ gọn gàng chưa ?

Giáo viên kết luận.

Hoạt động 2: Quan sát tranh thảo luận.

* Hướng dẫn làm bài tập 3

- Y/CHS quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?

+ Em muốn làm như bạn không ?

- Cho cả lớp nhận xét bổ sung

Kết luận : Nên ăn mặc sạch sẽ gọn gàng như bạn 1, 3, 4,

5, 7, 8

* Cho HS làm bài tập 4 :

- Từng đôi HS giúp nhau sửa quầøn áo, đầu tóc

- Nhận xét, tuyên dương

3 - Củng cố : - Cả lớp hát bài : Rửa mặt như mèo.

- Khám tay sạch- nhận xét

- Giáo dục học sinh giữ gìn quần ào sách vở đồ dùng gọn

gàng sạch sẽ

4 - Nhận xét, dặn dò : Thực hiện như bài học ;

- Chuẩn bị tiết sau - Nhận xét tuyên dương tiết học

- Là quàn áo phẳng phiu, lành lặn sạch sẽ gọn gàng

- HS tự kiểm tra lại mình

Hai bạn trao đổi với nhau

+ Chải tóc, soi gương + Tắm rửa, cắt móng tay

+ Rửa tay, quần áo bẩn

-Học tập các bạn ở hình:1, 3, 4, 5, 7, 8 -HS trả lời

-HS thực hành sửa sang lại đầu tóc quần áo gọn gàng

- Cả lớp hát bài : Rửa mặt như mèo

- HS đọc 2 câu thơ :VBT

- HS lắng nghe

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008.

TIẾNG VIỆT (T33.34)

BÀI 14: d - đ

I- MỤC TIÊU : -Giúp HS đọc viết được : d, đ, dê, đò Đọc được từ ứng dụng :da dê, đi bộ.

Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-HS đọc đúng, nghe và viết đúng

-GDHS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung,các hình thức tổ chức trò chơi học tập

-Hỗ trợ:Đánh vần,bảng con

II- CHUẨN BỊ :Tranh minh hoạ : tiếng, từ khoá : dê, đò

-Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cài

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ : Đọc viết âm, tiếng, từ : n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng :bò bê có cỏ, bò bê no nê

3- Bài mới :1/Giới thiệu bài:-Giới thiệu tranh vẽ

- HS (Chiêng,Mạnh,Hương,Tuấn,…) thực hiện -Quan sát tranh

Trang 5

-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)

-Giới thiệu âm d

2/Dạy chữ ghi âm:

-Nhận diện chữ:

-Tô lại chữ đã viết trên bảng lớp và nói cấu tạo các

nét của chữ d ghi âm d

-Phát âm và đánh vần, tiếng : dê

-Phát âm mẫu: d -Viết lên bảng tiếng:dê

-Cho phân tích và nêu vị trí các âm trong tiếng: dê

-Đánh vần tiếng: d – ê = dê

-Dạy đ tương tự

-So sánh hai âm d - đ

-Hướng dẫn học sinh viết bảng con

Giáo viên quan sát

-Đọc tiếng ứng dụng:

Đọc lại bài vừa học

-Trò chơi :cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa học

Tiết 2

3/Luyện tập :

a-Luyện đọc

-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)

-HD quan sát tranh, nêu câu hỏi

-Rút câu ứng dụng:

-Đọc mẫu

b-Luyện viết

-Giới thiệu nội dung bài viết ở bảng phụ d, đ, dê, đò

-Nhắc tư thế ngồi viết cách cầm bút, để vở

c-Luyện nói: Hỗ trợ nói tự nhiên, rõ ràng

-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý

+ Tranh vẽ những con vật gì? , vẽ cái gì ?

+ Hãy chỉ và đọc tên các con vật, đồ vật đó?

+ Cá sống ở đâu , dế sống ở đâu?

-GV bổ sung.

4- Củng cố : - Đọc lại cả bài vừa học 1 lần.Tìm tiếng

ngoài bài mang âm d đ.Giáo dục học sinh qua bài

5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại bài và học bài.

Viết chữ :Mỗi chữ, 1 dòng ; - Chuẩn bị bài sau :

Nhận xét tuyên dương tiết học

-Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ

-Phát âm CN+ĐT

-Quan sát nét cấu tạo chữ d -Phát âm d (CN+ĐT+nhóm) -Nhận ra âm mới và âm đã học, dùng bảng cài ghép được tiếng: dê

+Tiếng dê có âm d đứng trước, âm ê đứng sau -Đánh vần : (CN+ĐT)

-HS so sánh -Viết vào bảng con -HS đọc CN + ĐT

-Đọc CN+ĐT+nhóm -Quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ -Đọc CN+ĐT

-HS viết vào vở tập viết in:

-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói: dê, đò -Luyện nói theo nhóm

-Nói cho cả lớp cùng nghe

- HS thi tìm

Trang 6

TOÁN (T14)

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU :

+ HS củng cố khái niệm ban đầu về bằng nhau.

+ So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn , = và các dấu > , < , = ) + Giúp các em yêu thích môn học.

* Que tính,bảng con,khăn lau bảng.

II- CHUẨN BỊ : Bìa có các dấu và số (1,2,3,4,5 – dấu >,<,=)

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : Nhận xét, chấm điểm 1 số em trong vở

bài tập

2- Bài mới :

Bài 1 : HS nêu yêu cầu bài: > , < , = ?

Giáo viên nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Nêu yêu cầu bài

- GV nhận xét- sửa sai

Bài 3:Làm cho bằng nhau (theo mẫu):

lựa chọn thêm hình vuông màu (trắng, xanh) sao cho

số hình vuông bằng nhau

-Y/C HS làm nhóm

-GV nhận xét ghi điểm

3- Củng cố : Trò chơi củng cố :

- HS lên gắn số và dấu vào ô vuông.Giáo dục học

sinh yêu thích môn toán

4- Nhận xét, dặn dò : Vêà nhà làm bài tập, viết dấu

>.<,= một dấu 1 dòng vào vở

-Nhận xét tuyên dương tiết học

- HS nộp vở

-Viết dấu thích hợp vào chỗ chấmđọc kết quả bài làm

-1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào sách -Sửa bài

-Nhìn bài mẫu

+ So sánh số bút máy và quyển sách

+ So sánh số mũ và số bạn gái

-HS ghi kết quả -Thêm vào cho số hình vuông = 

3 = 3 

- HS gắn số và dấu

TỰ NHIÊN XÃ HỘI (T4)

BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I- MỤC TIÊU :

-HS biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

-Rèn học sinh bảo vệ mắt và tai.

-Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ.

II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Các hình trong bài 4/sgk

2- Học sinh : Vở bài tập

Trang 7

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : H: Nhờ đâu mà em biết các vật xung quanh?

Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt em bị hỏng?

Điều gì sẽ xảy ra nếu tai bị hỏng?

2- Bài mới :* Giới thiệu bài

-Nếu mắt bị hỏng, tai

không nghe được thì chúng ta không nhìn thấy được những

sự việc xung quanh Vậy muốn nhìn thấy mọi vật, nghe

được âm thanh thì ta cần bảo vệ mắt và tai

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát tranh trong sgk.

H Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn trong hình

vẽ đã lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai? Chúng ta

có nên học tập không?

+ Dựa vào tranh tiếp tục nêu câu hỏi

H: Em làm gì để bảo vệ đôi mắt?

+ Kết luận: Đôi mắt giúp ta nhìn thấy sự vật vì thế ta phải

biết giữ gìn và bảo vệ

Hoạt động 2: Thảo luận.

H: Hai bạn đang làm gì? Việc làm đó đúng hay sai? Tại sao

không nên ngoáy tai cho nhau?

+ Dựa vào tranh tiếp tục nêu câu hỏi

+ Kết luận: Nhờ có tai mà ta nghe được vì vậy ta phải bảo vệ

tai và giữ vệ sinh tai

- Trên đường đi học về Hùng thấy em của Hùng đang chơi

cây với bạn của em Hùng Nếu là Hùng em sẽ xử lí như thế

nào?

3- Củng cố : -GV chốt: Không nên chơi những trò chơi nguy

hiểm như vật nhọn, hạt nhỏ có thể làm ảnh hưởng đến mắt

và tai.HS làm BT.Giáo dục học sinh qua bài

4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà thực hiện tốt nội dung bài

học”Bảo vệ mắt và tai” Chúng ta cần biết giữ vệ sinh mắt

và tai.Chuẩn bị tiết sau

Nhận xét tuyên dương tiết học

- HS (Uyên,Ngân,Hà) trả lời

Nghe giới thiệu

- Quan sát tranh

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ HS tự trả lời

- HS lên nêu nội dung vừa học

-HS thảo luận nhóm

- Đang ngoáy tai cho nhau Việc làm đó sai

Sẽ làm thủng màng nhỉ

- Em sẽ nhắc Hùng và bạn của Hùng không nên chơi cây sẽ ảnh hưởng đến mắt

- HS lên chơi đóng vai

- Các bạn ở tổ khác nêu lên ý kiến chung

HS làm BT

Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2008.

TOÁN (T15) LUYỆN TẬP CHUNG

I- MỤC TIÊU :

Trang 8

+ HS củng cố khái niệm ban đầu về “lớn hơn”, “bé hơn” và “bằng nhau”

+ So sánh các số trong phạm vi 5, sử dụng các từ bé hơn, lớn hơn, bằng nhauvà các dấu < , > , = + Rèn tính cẩn thận khi làm bài.

* Que tính, bảng con, khăn lau bảng.

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Bìa có chữ số 1, 2, 3, 4, 5

2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ : - Gọi HS lên bảng chữa BT3,VBT.

chấm vở BT và nhận xét (tổ 1)

3- Bài mới : Luyện tập chung.

Bài 1:

- Hướng dẫn cách làm

a Bằng cách vẽ thêm cho số hoa hai bình bằng nhau

b Bằng cách gạch bớt

Bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt

Bài 2

- Hướng dẫn nêu cách làm

-GV phát phiếu cho các nhóm trưởng

-GV nhận xét ghi điểm

Bài 3: Trò chơi Giáo viên hướng dẫn học sinh chơi

-GV theo dõi giúp đỡ

4- Củng cố : Hệ thống lại bài học.Giáo dục học sinh

qua bài

3.Dặn dò Về làm bài tập Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tuyên dương tiết học

- HS (Thùy,Hương) thực hiện

YC:Làm cho bằng nhau

HS nhận xét số hoa ở hai bình

+HS làm nhóm

- Nối ô vuông với số thích hợp

- Sau khi nối xong, HS tự đọc lại

- Nối ô vuông với số thích hợp

- HS thi đua làm

-Từng tổ nhận xét-bổ sung

TIẾNG VIỆT(T35.36)

BÀI 15 : t - th

I- MỤC TIÊU :

+ Giúp HS đọc viết được :t, th, tổ, thỏ.Đọc được từ ứng dụng :ti vi, thợ mõ.Giúp HS đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè ; bé thả cá cờ.Viết đúng nội dung bài viết trong vở in: t, th, tổ , thỏ Luyện nói tự

nhiên theo chủ đề: ổ - tổ

+ HS đọc đúng, nghe và viết đúng, nói với nội dung vừa học

+ GDHS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung và các trò chơi học tập

* Hỗ trợ : Nói tự nhiên, mạnh dạn

II- CHUẨN BỊ : -Tranh minh hoạ : tiếng, từ khoá : tổ, thỏ

- Bộ chữ và bảng cài ; - Trò chơi học tập.Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cài

Trang 9

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : Đọc âm, tiếng, từ : d, đ, dê, đò, da dê, đi đò

- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Viết: d, đ, dê, đò.Nhận xét bài củ

2- Bài mới :1/Giới thiệu bài

-Giới thiệu trực tiếp

-Giới thiệu âm t

2/Dạy chữ ghi âm:

-Nhận diện chữ:

-Tô lại chữ t đã viết trên bảng lớp và nói cấu tạo các

nét của chữ t ghi âm t

+Phát âm: t

+Đánh vần

Phát âm mẫu: t

-Nêu câu hỏi

-Viết lên bảng tiếng: tổ

-HD viết chữ ghi âm: t tiếng: tổ

+Nhắc tư thế, kỹ thuật (lưu ý chiều cao, khoảng cách,

đặt dấu thanh)

*Giới thiệu âm: th (Thực hiện quy trình như trên)

-So sánh: t và th

-Đọc tiếng ứng dụng:

-Viết từng tiếng cho HS đọc, chỉ tráo các tiếng giúp HS

không đọc vẹt

Đọc lại bài vừa học : t, th

- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa học

+Thi đua tìm tiếng có âm vừa học

Tiết 2

3/Luyện tập

a-Luyện đọc

-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1).Đọc SGK

-Đọc câu ứng dụng;

-HD đọc bài trong SGK

-HD quan sát tranh, nêu câu hỏi

-Đọc mẫu

b-Luyện viết

-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để vở

c-Luyện nói: Hỗ trợ HS mạnh dạn,tự tin

-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý:

+Con gì có ổ ?

+ Con gì có tổ ?

+ Em đã nhìn thấy con vật này chưa?

- HS ( Thảo,Huyền,Thanh,Trân,…) thực hiện

-Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ

-Phát âm CN+ĐT

-Quan sát nét cấu tạo chữ t gồm nét xiên,nét móc, nét ngang

-Phát âm t (CN+ĐT+nhóơp1 -Đánh vần : (CN+ĐT)

- phân tích và nêu vị trí các âm trong tiếng: tổ -Viết vào bảng con

-Thực hiện quy trình như trên -Giống nhau: t

-Khác nhau: th có thêm âm h

-Đọc CN+ĐT+nhóm

- HS thi tím tiếng và cài

Đọc bài ở tiết 1 -Đọc CN+ĐT Đọc CN nhiều em -Đọc câu ứng dụng:

-Phát hiện tiếng có âm th vừa học trong câu ứng dụng HS đọc CN+ĐT

-HS nêu nội dung bài viết t, th, tổ, thỏ -HS viết vào vở tập viết in:

-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói: ổ, tổ -Luyện nói theo nhóm

-Nói cho cả lớp cùng nghe

Trang 10

4- Củng cố : Trò chơi học tập: Tìm nhanh tiếng có âm

vừa học

- Đọc lại cả bài (SGK)Giáo dục học qua bài

5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại bài ; Chuẩn bị

bài : ôn tập -Chuẩn bị tiết sau Nhận xét tuyên tiết học

- HS thi

MỸ THUẬT (T4) VẼ HÌNH TAM GIÁC

I- MỤC TIÊU :

+ Giúp HS Nhận biết được hình tam giác

+ Biết vẽ phối hợp các hình tam đơn giải và vẽ màu theo ý thích.

+ Giáo dục các em yêu thích hội họa.

II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Hình tam giác, bài vẽ về hình tam giác.

2- Học sinh : Ê-ke, Bút chì, màu, vở tập vẽ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 - Bài mới :

a/Giới thiệu hình tam giác

- GV giới thiệu một số hình tam giác

H : Thế nào là hình tam giác ?

- Cho HS đưa ê-ke và khăn quàng đỏ ra quan sát

+ Đây có phải là hình tam giác ?

b/ Hướng đẫn cách vẽ nét thẳng

+ Vẽ hình tam giác như thế nào các em quan sát?

- Vẽ mẫu – giải thích

c/ Cho HS kể tên các đồ vật có hình tam giác:

- Cánh buồm, ê-ke, khăn quàng…

- Cho HS xem bài vẽ năm trước

d / Hướng dẫn HS thực hành :

- Gợi ý : Vẽ màu theo ý thích của mình

- Bao quát hướng dẫn thêm

3- Củng cố : Chấm một số bài – nhận xét

-Giáo dục học sinh qua bài.

4- Nhận xét, dặn dò : Tập vẽ các cảnh vật có hình

tam giác - Chuẩn bị bài tiếp theo.Nhận xét tuyên

dương tiết học

- Quan sát, nhận xét + Hình tam giác có 3 cạnh + ê-ke, khăn quàng

- Quan sát

-Kể các vật có hình tam giác

- Vẽ cánh buồm, dãy núi…

- Vẽ các vật có hình tam giácnhư dãy núi, cánh buồm…

Học sinh vẽ

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w