c Thực hành: - Cho HS thực hành đo độ dài mỗi đoạn thẳng, cái cặp, bảng meka bằng gang tay và đọc kết quaû.. - Cho HS thực hành đo chiều dài và chiều rộng của lớp học.[r]
Trang 1TUẦN 18 (Từ 22/12/2008 đến 26/12/2008)
Thứ hai
22/12/2008 23
5
Đạo đức Học vần Học vần
Thực hành kĩ năng cuối học kì 1
it - iêt
it - iêt
Thứ ba
23/12/2008 3-41 Học vầnToán Điểm Đoạn thẳng.uôt - ươt
Thứ tư
24/12/2008 12
4
Toán Học vần Học vần
Độ dài đoạn thẳng
Ôn tập Ôn tập
Thứ năm
25/12/2008 2-31
4
Toán Học vần TNXH
Thực hành đo độ dài
oc -ac
Cuộc sống xung quanh (Tiết 1)
Thứ sáu
26/12/2008 2-31
4 5
Toán Học vần Thủ công HĐTT
Một chục Tia số
Ôn tập và KTHKI Gấp cái ví ( tiết 2)
Sinh hoạt lớp tuần 18
Trang 2Thứ hai, ngày … tháng … năm 20…
Đạo đức
Thưcï hành kĩ năng cuối học kì I
I Yêu cầu cần đạt:
HS hiểu:
- Các quyền của trẻ em
- Nắm được nội dung bài đã học
- HS biết xử lí tình huống
- HS có ý thức áp dụng bài đã học vào thực tế
II Chuẩn bị:
- Tranh SGK
III Các hoạt động trên lớp:
1/ Ổn định:
2/ KTBC: Trật tự trong trường học (Tiết 2).
- Mất trật tự trong trường học có hại gì?
- Cho HS đọc lại hai câu thơ cuối bài
- Nhận xét
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu: Thực hành kĩ năng cuối kì 1
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Đàm thoại
- Thế nào là nghiêm trang khi chào cờ?
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
- Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?
- Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
GVKL
* Giải lao
* Hoạt động 2: Xử lí tình huống bằng cách giơ
bảng đúng – sai
GV đưa tình huống:
1 Trong giờ chào cờ, Hùng không đứng nghiêm
mà lấy hai tay gõ theo trống của các anh chị đánh
- 1 số HS
- HS trả lời:
- Bỏ mũ-nón, đứng nghiêm trang, mắt nhìn Quốc kì
- Giúp các em học tập tốt,…
- Chuẩn bị quần áo, sách vở, không thức khuya, nhờ mẹ gọi thức dậy sớm
- Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu bài, làm mất thời gian của cô, làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
Phép cộng trong phạm vi 7 ong – ông
Công việc ở nhà
Trang 3trống chào cờ Theo em hành động của bạn Hùng
đúng hay sai?
- Vì sao em chọn bảng sai?
2 Trên đường đi học, An và Hào đi ngang 1 cửa
hàng đồ chơi, Aân đứng lại xem Hoà liền khuyên
bạn đi nhanh lên kẻo đi học muộn Theo em lời
khuyên của Hào đúng hay sai?
- Vì sao em chọn bảng đúng?
3 Khi xếp hàng ra về, Tân và Tài đùa nghịch
chen lấn với nhau Theo em hành động của hai
bạn ấy đúng hay sai?
- Vì sao em chọn bảng sai?
GVKL
4/ Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét chung
- Thực hiện tốt bài học
- Chuẩn bị: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- HS giơ bảng sai
- Vì khi chào cờ phải đứng nghiêm trang
- HS giơ bảng đúng
- Vì la cà dọc đường sẽ đến lớp muộn
- HS giơ bảng sai
- Vì chen lấn, đùa nghịch như vậy sẽ làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã
Trang 4Học vần
it - iêt.
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Đọc được các từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em, tô, vẽ, viết
II Chuẩn bị:
- Tranh: luyện nói
III Các hoạt động trên lớp:
1/ Ổn định:
2/ KTBC: ut-ưt.
- Viết: bút chì, mứt gừng, chim cút
- Đọc: sút bóng, nứt nẻ, cao vút, sứt răng
- Đọc SGK: từng phần và cả bài
- Nhận xét
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu: it-iêt.
b) Dạy vần:
* Vần it
- Viết it: Hướng dẫn đọc và đọc mẫu
- Phân tích vần: it
- Cho HS so sánh ut-it
- Cho HS ghép vần: it
- Cho HS đánh vần: it
- Cho HS đọc trơn vần: it
- Cho HS ghép tiếng: mít
- Nhận xét
- Cho HS đánh vần tiếng: mít
- Cho HS đọc trơn tiếng: mít
- Gọi HS phân tích: mít
- GV ghi bảng: mít
- Giới thiệu tranh: trái mít
- GV ghi bảng: trái mít
- Bảng con
- Cá nhân
- Cá nhân
- 2HS
- Giống: có t ở cuối Khác: vần ut có u đứng trước, it có i đứng trước
- Cả lớp
- Cá nhân, tập thể
- Cá nhân, tập thể
- Cả lớp
- Cá nhân, tập thể
- Cá nhân, tập thể
- 2 HS
- Cá nhân
Trang 5- Cho HS đọc trơn nội dung bảng.
* Vần iêt:
- Tương tự vần iêt
- Sau khi HS phân tích cho HS so sánh vần it, iêt
- Sau khi xong vần iêt, cho HS đọc nội dung bảng
theo thứ tự và không thứ tự
* Giải lao.
* Từ ứng dụng:
- GV đính lên bảng
- Cho HS lên tìm gạch dưới tiếng có vần it, iêt
- Cho HS đọc trơn tiếng có chứa vần it, iêt
- Đọc trơn từ
- Giải thích từ: đông nghịt, thời tiết
* Hướng dẫn viết:
- Giới thiệu chữ mẫu viết thường ở bảng con
- GV viết và nêu quy trình viết it, iêt, trái mít, chữ
viết
- Cho HS viết lần lượt
- Nhận xét
* Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài học
TIẾT 2
c) Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Cho HS đọc nội dung bảng: Theo thứ tự và không
thứ tự
- Cho HS quan sát tranh SGK và trả lời câu hỏi
- GV đính đoạn thơ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm gạch tiếng chứa vần
it, iêt
- Cho HS đọc tiếng và cả đoạn
- Cho HS đọc SGK: Từng phần đến cả bài
- Nhận xét
- Cá nhân, tập thể
- Giống nhau: đều có âm t đứng sau
- Khác nhau: Vần it có âm i đứng trước, vần iêt có âm iê đứng trước
- 6 HS
- 2HS
- Cá nhân
- 6 HS
- Quan sát
- Quan sát
-Bảng con
- Cá nhân
- Cá nhân
-biết
- Cá nhân, tập thể
- Cá nhân
Trang 6* Giải lao.
* Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vở: Cho HS đọc nội dung viết vở
– GV viết mẫu 1 vần – Cho HS viết
- GV quan sát và nhắc nhở thêm
- Nhận xét
* Luyện nói:
- Yêu cầu HS mở SGK, nêu chủ đề luyện nói
- Cho HS quan sát tranh trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Bạn nữ đang làm gì?
+ Bạn nam mặc áo xanh đang làm gì?
+ Bạn nam còn lại?
+ Các bạn làm như thế nào?
+ Các em thích tô, viết, vẽ hay không?
+ Em thích tô, viết, vẽ cái gì nhất? Vì sao?
GVGD
4/ Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài
- Thi đua tìm từ có vần vừa học
- Nhận xét
5/ Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét chung
- Đọc bài ở nhà
- Chuẩn bị: uôt, ươt
- HS viết vở
- Em tô, vẽ, viết
- 1 số HS
- Vài HS
Trang 7Thứ ba, ngày 23 tháng 12 năm 2008
Toán
Điểm Đoạn thẳng.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”
- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm
- Biết đọc tên các điểm, đoạn thẳng
II Chuẩn bị:
- Thước
III Hoạt động dạy học:
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu: Điểm, đoạn thẳng.
b)Giới thiệu điểm, đoạn thẳng:
- Yêu cầu HS xem hình vẽ trong SGK và nêu:
- Vẽ 2 chấm trên bảng, yêu cầu HS nêu:
- Ta gọi tên một điểm là điểm A, điểm kia là
điểm B
- Lấy thước nối hai điểm lại và nói: “Nối điểm
A với điểm B, ta có đoạn thẳng AB”
- Cho HS đọc đoạn thẳng AB
- GV nhấn mạnh: Cứ nối hai điểm lại thì ta được
một đoạn thẳng
c) Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:
- Để vẽ đoạn thẳng thì chúng ta dùng dụng cụ
nào?
- Cho HS lấy thước thẳng, HDHS quan sát mép
thước, dùng ngón tay, di động theo mép thước
để biết mép thước thẳng
* HDHS vẽ đoạn thẳng:
- GV vừa nói vừa thực hiện:
- Điểm A, điểm B
- Trên bảng có 2 điểm
- Cá nhân, TT
- Cả lớp
- Dùng thước kẻ để vẽ
- Quan sát
Trang 8+ Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1
điểm nữa vào tờ giấy Đặt tên cho từng điểm
+ Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm vừa vẽ và
dùng tay trái giữ cố định thước Tay phải cầm
bút, đặt đầu bút đi nhẹ trên mặt giấy từ điểm
này đến điểm kia
+ Bước 3: Nhấc bút lên trước rồi nhấc thước ra
sau, ta đã có 1 đoạn thẳng
- Gọi 2 HS lên vẽ đoạn thẳng
- Gọi HS đọc tên đoạn thẳng đó
* Giải lao.
d) Thực hành:
Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Lưu ý: Cách đọc cho HS: M đọc là mờ, N: nờ,
C: xê, D: đê, X: ích
- Gọi HS đọc tên các điểm và các đoạn thẳng
trong SGK
- Nhận xét
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu
- HDHS thực hiện theo từng cặp 2 điểm để có
các đoạn thẳng
- Cho HS đổi sách KT
- Nhận xét
Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào SGK
- Cho HS nêu số đoạn thẳng rồi đọc tên từng
đoạn thẳng trong hình vẽ
- Nhận xét
4/ Củng cố:
- Muốn vẽ được đoạn thẳng ta phải làm như thế
nào?
- Nhận xét
5/ Nhận xét – Dặn dò:
- 2 HS lên bảng, cả lớp vẽ đoạn thẳng vào giấy nháp
- Đọc tên các điểm và các đoạn thẳng
- Cá nhân
- Dùng thước kẻ và bút chì để nối thành
- Cả lớp thực hiện ở SGK
- HS làm SGK
- 1 số HS
Trang 9- Nhận xét chung.
- Về nhà tập vẽ đoạn thẳng
- Chuẩn bị: Độ dài đoạn thẳng
Học vần
uôt - ươt.
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Đọc được các từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II Chuẩn bị:
- Tranh: luyện nói
III Hoạt dộng dạy học:
Trang 101/ Ổn định:
2/ KTBC: it-iêt.
- Viết: trái mít, chữ viết, con vịt
- Đọc: thời tiết, đông nghịt, hiểu biết, cao tít
- Đọc SGK: từng phần và cả bài
- Nhận xét
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu: uôt-ươt.
b) Dạy vần:
* Vần uôt:
- Viết uôt: Hướng dẫn đọc và đọc mẫu
- Phân tích vần: uôt
- So sánh ut-uôt
- Cho HS ghép vần: uôt
- Cho HS đánh vần: uôt
- Cho HS đọc trơn vần: uôt
- Cho HS ghép tiếng: uôt
- Nhận xét
- Cho HS đánh vần tiếng: chuột
- Cho HS đọc trơn tiếng: chuột
- Gọi HS phân tích: chuột
- GV ghi bảng: chuột
- Giới thiệu tranh: chuột nhắt
- GV ghi bảng: chuột nhắt
- Cho HS đọc trơn nội dung bảng
* Vần ươt:
- Tương tự vần ươt
- Sau khi HS phân tích cho HS so sánh vần uôt,
ươt
- Sau khi xong vần ươt, cho HS đọc nội dung
bảng theo thứ tự và không thứ tự
* Giải lao.
* Từ ứng dụng:
- GV đính lên bảng
- Bảng con
- Cá nhân
- Cá nhân
- 2HS
- Giống: có t ở cuối Khác: ut có u đứng trước, uôt có uô đứng trước
- Cả lớp
- Cá nhân, tập thể
- Cá nhân, tập thể
- Cả lớp
- Cá nhân, tập thể
- Cá nhân, tập thể
- 2 HS
- Cá nhân
- Cá nhân, tập thể
- Giống nhau: đều có âm t đứng sau
- Khác nhau: Vần uôt có âm uô đứng trước, vần ươt có âm ươ đứng trước
- 6 HS
- 2HS
Trang 11- Cho HS lên tìm gạch dưới tiếng có vần uôt, ươt.
- Cho HS đọc trơn tiếng có chứa vần uôt, ươt
- Đọc trơn từ
- Giải thích từ: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên
* Hướng dẫn viết:
- Giới thiệu chữ mẫu viết thường ở bảng con
- GV viết và nêu quy trình viết uôt, ươt, chuột
nhắt, lướt ván
- Cho HS viết lần lượt
- Nhận xét
* Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài học
TIẾT 2
c) Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Cho HS đọc nội dung bảng: Theo thứ tự và
không thứ tự
- Cho HS quan sát tranh SGK và trả lời câu hỏi
- GV đính đoạn văn lên bảng
- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm gạch tiếng chứa
vần uôt, ươt
- Cho HS đọc tiếng và cả đoạn
- Cho HS đọc SGK: Từng phần đến cả bài
- Nhận xét
* Giải lao.
* Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vở: Cho HS đọc nội dung viết
vở – GV viết mẫu 1 vần – Cho HS viết
- GV quan sát và nhắc nhở thêm
- Nhận xét
* Luyện nói:
- Yêu cầu HS mở SGK, nêu chủ đề luyện nói
- Cho HS quan sát tranh trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Có mấy bạn đang chơi?
+ Nét mặt của các bạn như thế nào?
+ Khi chơi với các bạn làm gì để không xô ngã
- Cá nhân
- 6 HS
- Quan sát
- Quan sát
- Bảng con
- Cá nhân
- Cá nhân
- chuột
- Cá nhân, tập thể
- Cá nhân
- HS viết vở
- Chơi cầu trượt
- 1 số HS
Trang 12+ Em có thích chơi cầu trượt không?
+ Em đã chơi cầu trượt chưa? Ở đâu?
+ Những bạn nào đã có chơi cầu trượt?
+ Em có chơi thường không? Chơi với ai?
4/ Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài
- Thi đua tìm từ có vần vừa học
- Nhận xét
5/ Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét chung
- Đọc bài ở nhà
- Chuẩn bị: Ôn tập
- Vài HS
Tự nhiên – Xã hội
I Yêu cầu cần đạt:
Trang 13- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và cơng việc của ngừoi dân nơi
HS ở
- HS khá giỏi: Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nơng
thơn và thành thị
* KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động
sinh sống của người dân địa phương; Tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích so sánh cuộc sống ở thành thị và nơng thơn; Phát triển kĩ năng hợp tác trong cơng việc
II Chuẩn bị:
Tranh SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Ổn định:
2/ KTBC: Giữ gìn lớp học sạch, đẹp.
- Em nên làm gì để giữ lớp học sạch, đẹp? Nhận xét
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu: Cuộc sống xung quanh (Tiết 1).
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tham quan hoạt động sinh sống của nhân
dân khu vực xung quanh trường học
B1: GV giao nhiệm vụ quan sát:
- Nhận xét về quang cảnh trên đường như người qua lại
đông hay vắng, họ đi lại bằng phương tiện gì?
- Nhận xét về quang cảnh 2 bên đường có nhà ở, cửa hàng,
chợ, ruộng, vườn, cây cối hay không? Người dân ở địa
phương thường làm công việc gì là chủ yếu?
- GV phổ biến nội quy khi quan sát:
+ Yêu cầu HS phải luôn đảm bảo hàng ngũ, không được đi
lại tự do
+ Phải trật tự nghe theo HDGV
B2: Đưa HS đi tham quan:
- Cho HS xếp 2 hàng đi quanh khu vực trường học Trên
đường đi GV cho HS dừng lại để quan sát kỹ và nói với
nhau những gì em thấy theo các câu hỏi mà GV gợi ý ở trên
B3: Đưa HS về lớp GVKL
4/ Nhận xét-Dặn dò:
- Nhận xét chung
- Các em nhớ những gì mình quan sát để tiết sau thảo luận
- 1 số HS
- HS lắng nghe
- HS xếp hàng đi quan sát
Thứ tư, ngày 24 tháng 12 năm 2008
Toán
Độ dài đoạn thẳng.
Trang 14I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Có biểu tượng về”dài hơn-ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tính “dài-ngắn” của chúng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách so sánh trực tiếp hoặc gián tiếp qua độ dài trung gian
II Chuẩn bị:
- Thước
III Hoạt động dạy học:
1/ Ổn định:
2/ KTBC: Điểm Đoạn thẳng
- Cho 2HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và đọc tên
đoạn thẳng vừa vẽ
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Nhận xét
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu: Độ dài đoạn thẳng
b) Dạy biểu tượng “dài hơn, ngắn hơn” và so
sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng.
- GV cầm 2 thước kẻ dài, ngắn khác nhau và
hỏi: Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái
nào ngắn hơn?
- HDHS so sánh trực tiếp bằng cách: chập hai
chiếc thước sao cho chúng có một đầu bằng
nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếc nào dài
hơn
-Gọi 1HS lên bảng so sánh 2 que tính màu sắc
và độ dài khác nhau
- Yêu cầu HS xem hình vẽ trong SGK và nêu
- HDHS thực hành so sánh từng cặp hai đoạn
thẳng trong bài 1
- Cho HS nêu
- 2HS
- Muốn biết cái nào dài hơn, cái nào ngắn hơn thì ta đo hoặc nhìn
- 1 HS
- Thước trên dài hơn thước dưới, thước dưới ngắn hơn tước trên
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB
- Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng PQ, đoạn thẳng PQ ngắn
Trang 15- Từ các biểu tượng về “dài hơn, ngắn hơn”,
giúp HS nhận ra rằng mỗi đoạn thẳng có một độ
dài nhất định
c) So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng qua
độ dài trung gian.
- Yêu cầu HS xem hình vẽ trong SGK và nêu
- GV thực hành đo độ dài một đoạn thẳng vẽ
sẵn trên bảng bằng gang tay
- Yêu cầu HS xem hình vẽ tiếp sau và trả lời
- Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn
hơn
- Vì sao em biết?
GVKL
* Giải lao
d) Thực hành:
Bài 2:
- Gọi HS đọc đầu bài
- HDHS đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn
thẳng rồi ghi số thích hợp với đoạn thẳng tương
ứng
- Cho HS làm bài
- Cho HS so sánh độ dài từng cặp và đọc đoạn
thẳng dài nhất, đoạn thẳng ngắn nhất
- Nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cho HS làm bài
- Nhận xét
4/ Củng cố:
- Cho HS thi đua trên bảng về độ dài hai đoạn
thẳng bằng cách so sánh số ô vuông
- Nhận xét
5/ Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét chung
- Chuẩn bị: Thực hành đo độ dài
hơn đoạn thẳng MN
- Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài gang tay
- Quan sát
- Đoạn thẳng dưới dài hơn, đoạn thẳng trên ngắn hơn
- Vì đoạn thẳng ở trên 1 ô vuông, đoạn thẳng dưới 3 ô vuông
- HS làm SGK
- HS làm SGK
Trang 16Học vần
Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết được 1 cách chắc chắn các vần kết thúc bằng t
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại câu chuyện: Chuột nhà và Chuột đồng
II Chuẩn bị:
- Bảng ôn
- Nội dung viết ở tiết 2.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2.KTBC:
- Cho HS đọc, viết bài uôt-ươt
- Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: Ôn tập
b Ôn tập:
* Các chữ ghi vần vừa học:
- Gọi HS lên tự chỉ và đọc các âm ở cột dọc và
vần ở dòng ngang
- GV chỉ cho HS đọc theo thứ tự và bất kì
* Ghép chữ ghi âm với nhau để tạo thành vần :
- Bảng ôn tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS ghép vào SGK
- Gọi HS lên tự chọn ô ở bảng ôn trên bảng để
ghép
- Nhận xét và KT cả lớp
- GV chỉ cho HS đọc trơn theo thứ tự và bất kì
* Giải lao.
* Đọc từ ứng dụng:
- Viết các từ ứng dụng lên bảng
- Gọi HS gạch dưới tiếng có vần vừa ôn
- Đọc trơn các tiếng vừa gạch dưới
- Chỉ cho HS đọc trơn các từ theo thứ tự và bất kì
kết hợp phân tích
* HD viết:
- Cá nhân
- Vài HS
- Vài HS
- Ghép âm ở cột dọc và âm ở dòng ngang để được vần
- Ghép bảng ôn
- 1 em 2 vần
- Cá nhân
- HS đọc thầm
- 2 HS
- Cá nhân
- Cá nhân, TT