Hoàn thành vở thực hành Tiết 1 I- Mục tiêu: - Hs đọc ,viết đúng các tiếng: bè, bẻ, bẹ - Hs đọc được các tiếng để nối với các hình thích hợp - Ghép được âm tạo thành tiếng và viết đúng cá[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 12 thỏng 9 năm 2011.
Tiết 1: Tiếng anh.
(Đ/c Hoài dạy)
=================
Tiết 2: Hướng dẫn học: Tiếng việt.
Luyện: Dấu hỏi – dấu nặng.
I Mục tiêu:
- Hoàn thành bài buổi sáng môn học vần
- HS nắm được cấu tạo, vị trí của hỏi , dấu nặng Tìm đươc tiếng , từ có dấu huyền, dấu nặng
- Tập viết tiếng bẻ, bẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo tranh
II Các HDDH:
1 Hoàn thành bài buổi sáng:
- Hoàn thành vở bài tập Tiếng Việt
- Viết tiếp vở tập viết
- Nhận xét, sửa chữa
2 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
GV ghi lên bảng : be, bẻ, bẹ, bè,
bẽ
- Ghi tiếp một số tiếng có dấu đã học, Ví
dụ: bè bè, be bé, bẹ ngô, bẻ ngô…
b) Luyện viết:
* Hướng dẫn quy trình viết chữ: bẻ, bẹ
- Nhận xét, sửa sai trên bảng con
* Hướng dẫn viết bài trong vở ô li: Viết
1 dòng dấu hỏi, 1 dòng dấu nặng , 2
dòng chữ bẻ , bẹ
- GV bao quát, hướng dẫn tư thế ngồi
viết, để vở Chữ ghi từ bè bè viết liền
nhau
- Chấm một số bài, nhận xét
c) Luyện nói:
- Hướng dẫn thảo luận:
+ Tranh vẽ gì?
+ Con đã nhìn thấy bẻ ngô bao giờ
chưa?
+ Con có được mẹ bẻ cổ áo bao giờ
chưa?
- HS làm bài tập 2, 3 trong vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Viết bài trong vở tập viết.
- HS đọc dấu hỏi, dấu nặng, đánh vần tiếng bẻ, bẹ
- Nhận xét vị trí của các dấu trong tiếng bẻ, bẹ, bè, bẽ
- HS lên chỉ và đọc những âm dấu đã học
- HS viết dấu hỏi, dấu nặng, chữ bẻ,
bẹ vào bảng con
- Viết bài trong vở tập viết
Đổi vở nhận xét bài của bạn
- HS quan sát tranh SGK, thảo luận nhóm
Tranh vẽ mẹ đang bẻ cổ áo cho bạn nhỏ ; bác nông dân dang bẻ ngô ; các bạn bể bánh cho nhau
- Đại diện lên phát biểu, bổ xung
Trang 23 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Dấu hỏi giống nét cơ bản nào?
vị trí dấu hỏi ở đâu?
- Dấu nặng giống nét cơ bản nào? Vị
trí dấu nặng ở đâu?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 6.
- HS đọc lại bài
==============================
Tiết 3: An toàn giao thụng.
Bài 1: An toàn và nguy hiểm.
I/Mục tiêu
-Hs nhận biết những hành động,tình huống nguy hiểm hay an toàn ở nhà,ở trường và khi đi đường
-Hs nhớ và kể lại các tình huống làm em bị đau,phân biệt được các hành vi và tình huống an toàn và ko an toàn
-Hs biết tránh những nơi nguy hiểm ,hành động nguy hiểm ở nhà,trường,đi trên
đường.Biết chơi những trò chơi an toàn
II/Chuẩn bị
-GV chuẩn bị các bức tranh
III/Các hoạt động chính
* Hoạt động 1:Giới thiệu các tình
huống
-Cho hs qs các tranh vẽ
* Gv yc hs thảo luận tưng cặp,nhóm
? hãy chỉ ra trong tình huống nào,đồ vật
nào là nguy hiểm ?
- gọi một số nhóm lên trình bày ý kiến
kết hợp TLCH
?Em chơi với búp bê là đúng hay sai?
?Em chơi với búp bê ở nhà có làm em
đau hay chảy máu ko?
*Gv yc hs qs tranh 2 TLCH
?Cầm kéo dọa nhau là đúng hay sai?
?có thể gặp nguy hiểm gì ?
?em và các bạn có được cầm kéo dọa
nhau ko?
*Hỏi tương tự các tranh còn lại>
* Kết luận
-Gọi vài hs nhắc lại kết luận
*Hoạt động 2 Cách tiến hành tương
tự hoạt động 1
* Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai
-GV hd hs chơi trò chơi
-Hs qs tranh vẽ
- Thảo luận nhóm 4 -Các nhóm lên trình bày ý kiến -Hs TLCH
-Nhắc lại kết luận
-Hs chơi trò chơi
Trang 3-hs chơi trò chơi
IV- Củng cố
- GV nhắc lai các ý chính của bài
-Gọi vài hs nhắc lại kết luận
-*Liên hệ thực tế
-Nhắc lại ý chính của bài
=======================
Tiết 4: Luyện đọc – Sửa ngọng.
Luyện đọc: be, bộ, bẻ, bẹ.
I- Mục tiờu:
- HS nắm được cấu tạo, vị trí của hỏi , dấu nặng Đọc được tiếng, từ có dấu
huyền, dấu nặng: be, bộ, bẻ, bẹ tương đối đỳng.
-Gv sửa ngọng cho HS
II- Hoạt động dạy:
1 Hướng dẫn đọc các từ, tiếng sau:
be, bộ, bẻ, bẹ
- GV nghe và sửa cho HS, hướng HS
nghe tinh và phát hiện bạn đọc sai để
giúp các em biết cách sửa
-Cho HS thi tỡm cỏc tiếng cú chứa dấu
sắc, hỏi, nặng
-Cho HS đọc
-Gv sửa sai
2 Tổ chức trò chơi:
- Hướng dẫn đọc theo đúng yêu cầu
- Thảo luận đọc trong nhóm cho thống
nhất
- Thi đọc theo nhóm 4
+ Các bạn tham gia đọc hình thức thi
đua
+ Mỗi nhóm có 4 bạn, khi có lệnh bắt
đầu thì các bạn trong nhóm tự đọc
nhóm nào nhanh và đúng là thắng
cuộc
- GV nhận xét đội đúng và nhanh nhất
Tuyên dương đội thắng cuộc
3 Nhận xét tiết học:
- Chú ý nghe hướng dẫn
- HS luyện đọc cá nhân, các em khác nghe , phát hiện bạn đọc để rút kinh nghiệm cho mình
-HS thi tỡm cỏc tiếng cú chứa dấu sắc, hỏi, nặng
-HS luyện đọc cỏ nhõn – đồng thanh
- HS lắng nghe
-Nhóm 4 đọc cho nhau nghe
- Tham gia đọc theo hình thức thi
đua
- Thay đổi các nhóm lên đọc
- HS dưới lớp cổ vũ
Trang 4- Khen ngợi những em hăng hái tham
gia đọc đúng và nhanh
- Nhận xét chung;
- Dặn HS về nhà luyện đọc
==============================================
Thứ ba ngày 13 thỏng 9 năm 2011.
Tiết 1: Hướng dẫn học: Toỏn.
Luyện: Hỡnh tam giỏc.
I.Mục tiêu:
- Củng cố, nhận dạng hình tam giác, hình vuông, hình tròn.
- Vẽ hình và tô màu các hình đã học
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Chúng ta đã học những hình gì?
- Nêu một số vật có dạng hình tam
giác?
- Nhận xét, cho điểm
1 Nhận dạng hình :
- GV giơ từng hình (to, nhỏ, khác
màu)
- HS nào sai sẽ bị phạt nhảy lò cò
- Hỏi thêm:
+ Những vật nào có dạng hình tam
giác?
+ Những vật nào có dạng hình vuông?
+ Những vật nào có dạng hình tròn?
2 Ghép hình, xếp hình:
- HD lấy hình vuông, hình tam giác trong
hộp đồ dùng toán để ghép các hình theo
mẫu
- Gv bao quát, hướng dẫn những em
chưa ghép được
Một số em trả lời câu hỏi của giáo viên
- HS thi nêu tên hình mà GV giơ
- HS thi kể những vật thật có dạng hình tam giác, hình vuông, hình tròn trong thực tế
+ Khăn đỏ, ê ke, biển giao thông,
cờ hiệu + Nắp hộp phấn, ô cửa, viên gạch hoa, khăn tay
+ Nắp hộp sữa, quạt điện, bánh xe
- HS lấy hình vuông, hình tam giác trong hộp đồ dùng toán để ghép các hình theo mẫu của GV
- HS tập vẽ hình vuông, hình tam giác vào vở ô li
- Tô màu hình vừa vẽ được
Lưu ý: Hình cùng loại thì tô cùng màu
Trang 5- Hướng dẫn vẽ hình vuông, tròn, tam
giác rồi tô màu
- Chấm một số bài, nhận xét chung
3 Củng cố:
- Trò chơi: Nhanh mắt, nhanh tay (thi
ghép hình)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài, tìm những vật xung
quanh có dạng hình vuông, hình tròn
- Tham gia chơi theo đội, mỗi đội 3
em thi nhanh và đúng
- Thu dọn đồ dùng bộ môn
======================
Tiết 2: Hướng dẫn học: Toỏn.
Luyện: luyện tập.
I- Mục tiờu:
- Hs biết tô màu vào các hình cùng dạng
- Biết vẽ thêm màu vào ô trống đúng trong bài còn thiếu
II- Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- Giới thiệu bài.
2- Hướng dẫn làm bài tập.
Cho hs mở vở luyện toán
- Hướng dẫn học sinh làm lần lượt
từng bài
* Bài 1.
- Gv nêu yêu cầu bài và hướng dẫn
cách làm
- Hình vuông tô cùng một màu , hình
tam giác tô cùng một màu, hình tròn
tô cùng một màu
- Hs thực hàn làm bài
* Bài 2.
- Gv đọc yêu cầu bài
-Hs tự tô màu vào hình vẽ ( Mỗi hình
một màu mà em thích)
* Bài 3.
- Gv nêu yêu cầu bài và hướng dẫn
cách làm
- Hs quan sát và chọn hình để vẽ
thêm vào ô trống còn thiếu
- Gv thu , chấm một số bài- nhận xét
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài
-HS mở vở bài tập
- HS làm bài tập
-HS nờu lại bài tập
Trang 6
Tiết 3: Thể dục.
(Đ/c Thêm dạy)
======================
Tiết 4: Hoạt động tập thể.
Tìm hiểu về nhà trường và nội quy trường học.
I- Mục tiêu:
-HS tham gia và nghe giới thiệu các phong học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thống … của nhà trường
- HS hiểu và thực hiện tốt những điều cơ bản trong nội quy của trường
II- Quy mô hoạt động: Tổ chức theo quy mô lớp học.
III – Các bước tiến hành:
1- GTB.
2- Hướng dẫn:
* Bước 1: Chuẩn bị.
- Trước 1 tuần, GV phổ biến cho HS tìm
hiểu nơi có phòng học, nơi nào có thư viện,
nơi nào có phòn Hiệu trưởng …
- Mỗi tổ chuẩn bị 1 – 2 tiết mục văn nghê
*Bước 2: Tham quan, tìm hiểu nhà trường.
- Trước khi đi tham quan, Gv GT để HS
nắm được: Tên trường, ý nghĩ của tên
trường, ngày thành lập trường, số lớp học,
số GV
- GV dẫn cả lớp đi tham quan phòng học,
phòng hiệu trưởng… Đến khu nào, Gv
cũng hỏi: Bạn nào biết đây là nơi nào?
- Sau khi tham quan, cho HS về lớp
*Bước 2: Tìm hiểu nội quy trường học:
- Văn nghệ mở đầu buổi thảo luận
- Gv giúp HS hiểu: nội quy trường học là
những điều quy định để đảm bảo trật tự, kỉ
luật của trường
- Gv GT ngắn gọn nội quy và cho HS biểu
diễn văn nghệ xen kẽ
* Bước 4: Nhận xét – Đánh giá
-GV khen ngợi HS tích cực tham gia đóng
góp ý kiến
-Nhắc nhở HS thực hiện tốt
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-Cả lớp đi tham quan theo
GV hướng dẫn
- HS lắng nghe
- Biểu diễn văn nghệ
Trang 7Thứ tư ngày 14 thỏng 9 năm 2011.
Tiết 1: Hướng dẫn học: Tiếng việt.
Hoàn thành vở thực hành (Tiết 1) I- Mục tiờu:
- Hs đọc ,viết đúng các tiếng: bè, bẻ, bẹ
- Hs đọc được các tiếng để nối với các hình thích hợp
- Ghép được âm tạo thành tiếng và viết đúng các tiếng đó
II- Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài.
2- Hướng dẫn làm bài tập:
Cho hs mở vở luyện trang 11
*Bài 1:
- Cho Hs quan sát bài 1
- Gv nêu yêu cầu bài 1: Tiếng nào cú
thanh huyền
- Hướng dẫn hs cách làm
-Cho HS làm bài
-Nhận xột chữa bài:
Bàn, gà, bũ,bố, cũ, mốo, cầu
*Bài2:
- Cho Hs quan sát bài 2( Hướng dẫn
tương tự bài 1)
- Gv nêu yêu cầu bài 2: Tiếng nào cú
thanh hỏi
- Hướng dẫn hs cách làm
-Cho HS làm bài nối hỡnh với thanh hỏi
-Nhận xột chữa bài:
Hổ, khỉ,cửa, thỏ,
*Bài3:
- Cho Hs quan sát bài 3( Hướng dẫn
tương tự bài 2)
- Gv nêu yêu cầu bài 3: Tiếng nào cú
thanh nặng
- Hướng dẫn hs cách làm
-Cho HS làm bài nối hỡnh với thanh nặng
-Nhận xột chữa bài:
Nụ, ngựa, lọ, cọ,
* Bài 4:
- Gv nêu yêu cầu bài
-Yờu cầu HS nhắc lại bài
-Cho Hs làm theo nhúm đụi
- Gv quan sát , giúp đỡ hs yếu
-Cho HS nờu trước lớp
-HS lắng nghe
-HS mở sỏch bài tập
- Hs quan sát bài 1 -HS lắng nghe
- Theo dừi Gv hướng dẫn -HS làm bài
-Nhận xột chữa bài
-HS đọc lại cỏc từ đú
- Hs quan sát bài 2 -HS lắng nghe
- Theo dừi Gv hướng dẫn -HS làm bài
-Nhận xột chữa bài
-HS đọc lại cỏc từ đú
- Hs quan sát bài 3 -HS lắng nghe
- Theo dừi Gv hướng dẫn -HS làm bài nối hỡnh với thanh nặng
-Nhận xột chữa bài
-HS đọc lại cỏc từ đú
- HS nhắc lại bài
- Hs làm theo nhúm đụi
- HS nờu trước lớp
-Nhận xột chữa bài: vừng ( cú
Trang 8-Nhận xột chữa bài.
Bài 5: Gv nêu yêu cầu bài
-Yờu cầu HS nhắc lại bài
-Yờu cầu HS viết dưới mỗi tranh
+ tranh 1: be; tranh 2: bố; tranh 3: bẻ;
tranh 4: bẻ; tranh 5:
3- Củng cố - Dặn dũ:
-Học bài gỡ?
- Về học bài, viết lại chữ đó học
- Chuẩn bị bài sau
thanh ngó), đũa, đĩa , muỗi , ngỗng, rễ ( cú thanh ngó) -HS nhắc lại bài
- HS lắng nghe GV hướng dẫn -HS làm bài
-Nhận xột chữa bài
-HS nờu
-HS lắng nghe
===========================
Tiết 2: Hướng dẫn học: Toỏn.
Hoàn thành vở thực hành ( Tiết 1) I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
- Nhận biết số 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi HS đếm xuôi các số từ 1 đến 3,
ngược từ 3 đến 1
- Một em lên bảng viết tiếp số còn
thiếu: 1; ; 3 3; ;
- Nhận xét, cho điểm
2 Luyện tập:
Bài 1: Gv nờu yờu cầu: Viết số
- Yờu cầu HS nhắc lại đầu bài
- GV Hướng dẫn viết vào vở các số 1,
2, 3 theo thứ tự
- HS viết số vào vở
- Chấm một số bài, nhận xét cách viết
chữ số
Bài 2: Gv nờu yờu cầu: Số
- HS nêu yêu cầu
- Gọi HS đếm các số từ 1 đến 3 (xuôi,
ngược)
- Tổ chức thi điền số còn thiếu vào ô
trống: 1; 2; 1; ; 3 ;
; 3
- Nhận xét, sửa sai (tuyên dương
- HS đếm xuôi các số từ 1 đến 3, ngược từ 3 đến 1
-HS viết bảng
-Nhận xột
- HS nhắc lại đầu bài
-HS viết bài vào vở
- HS nêu yêu cầu
- HS đếm các số từ 1 đến 3 (xuôi, ngược)
-HS thi điền số còn thiếu vào ô trống:
Trang 9những học sinh làm nhanh và đúng)
Bài 3: Gv nờu yờu cầu: Số
- Nhận biết số lượng vật và ghi số
tương ứng
- HS nêu yêu cầu, GV hướng dẫn học
sinh nắm chắc yêu cầu của bài
- Một HS lên bảng ghi số tương ứng
vào ô trống, lớp làm vở
- Chữa bài, nhận xét bài trên bảng
Bài 4: Đố vui
- Cho HS nhìn hình vẽ, nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng điền số, lớp điền
phiếu sách
- Hướng dẫn nêu: Hai và một là ba,
một và hai là ba, ba gồm hai và một
3- Củng cố - Dặn dũ:
-Nhận xột giờ học
- HS nêu yêu cầu
-HS lên bảng ghi số tương ứng vào ô trống, lớp làm vở
- HS nhìn hình vẽ, nêu yêu cầu
-HS điền vào vở
===========================
Tiết 3: Luyện viết.
Bài 4: be, bộ, bẻ.
I Mục tiêu:
- Hoàn thành bài buổi sáng môn học vần
- HS nắm được cấu tạo chữ be, bộ, bẻ.
- Tập viết tập tụ chữ be, bộ, bẻ
II- Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- HD đọc sách giáo khoa
- Ghi tiếp một số tiếng chứa âm đã học
b) Luyện viết:
* Hướng dẫn quy trình viết chữ: be, bộ,
bẻ.
- Nhận xét, sửa sai trên bảng con
* Hướng dẫn tụ bài trong vở
V bao quát, hướng dẫn tư thế ngồi viết,
để vở
- Chấm một số bài, nhận xét
- HS đọc cá nhân, đồng thanh bài trong sách
- Thi tìm tiếng có chứa dấu sắc, dấu hỏi để luyện đọc các tiếng đó
- HS viết các chữ: be, bộ, bẻ vào bảng
con
- Viết bài trong vở tập viết
Đổi vở nhận xét bài của bạn
Trang 103 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài, tập viết
thêm vào vở ô li
==========================
Tiết 4: Hướng dẫn học: Toỏn.
Luyện cỏc số 1; 2; 3.
I- Mục tiờu:
- Hs viết đúng, đẹp các số 1; 2; 3 theo yêu cầu
- Hs viết đúng số lượng hình hộp rồi viết số tương ứng
- Biết nối số với hình thích hợp
II- Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài.
2- Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1:- Gv đọc yêu cầu bài: Viết
số
- Nhắc lại cách viết số 1;2; sau đó
viết số 3
- Cho HS viết bảng con
- Hs tự viết bài vào vở ụ li – 2HS lờn
viết bảng lớp
* Bài 2.- Gv nêu yêu cầu bài: Số?
-Hướng dẫn cách làm
- Gọi 2 hs nói cách làm
-Gv hướng dẫn
- Hs tự làm bài
* Bài 3: Nối theo mẫu.
- Gv nêu yêu cầu bài
- Cho Hs nhắc lại yêu cầu
- Hướng dẫn hs cách làm
- Hs tự làm bài
-HS lắng nghe
-HS viết bảng con
-Nhận xột chữa bài
- 2Hs lờn bảng – lớp làm bài vũa vở ụ li
-HS nhắc lại đầu bài
-HS lắng nghe
-HS làm bài
-HS nờu yờu cầu
-Nghe Gv hướng dẫn
-HS làm bài tập
2 3
Trang 113- Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
==============================================
Thứ năm ngày 15 thỏng 9 năm 2011.
Tiết 1: Hướng dẫn học: Tiếng việt.
Hoàn thành vở thực hành (Tiết 2) I- Mục tiờu
- Rốn cho HS đọc đỳng thành thạo cỏc tiếng cú õm ờ, v
- Rèn chữ viết đúng mẫu đúng cỡ cho hs
II : Hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài.
2- Hướng dẫn làm bài tập.
a- Gv cho HS đọc bài trong sỏch giỏo
khoa
-Gv gọi từng HS đọc cỏ nhõn
-Nhận xột cho điểm
b- Luyện viết:
-Cho HS viết vở ụ li chữ ờ, v, bờ, ve
-Thu vở chấm
-Nhận xột tuyờn dương
c- Bài : Đọc
Cho hs mở vở luyện trang 15
- Hướng dẫn hs làm từng bài
- Gv nêu yêu cầu bài
-Cho HS nờu lại yờu cầu bài
- Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ và
đọc cỏc tiếng dưới tranh
- Cho Hs đọc trong nhúm ( nhúm
đụi)
- Gọi HS đọc bài
-Nhận xột cho điểm
3- Củng cố - Dặn dũ:
-Nhận xột giờ học
-HS lắng nghe
-HS mở sỏch
-HS đọc bài cỏ nhõn
-Nhận xột
- HS viết vở ụ li chữ ờ, v, bờ, ve -Thu vở chấm
-Nhận xột tuyờn dương
-HS mở vở
-HS nờu lại yờu cầu bài
-HS theo dừi
-HS làm theo nhúm đụi
-HS đọc trước lớp
- Nhận xột 1