2 HS trả lời 3 Bài mới: 20 phút Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1 Đóng vai tình huống GV chia nhóm, mỗi nhóm HS chuẩn bị đóng vai một tình huống cùng học, cùng chơi với bạn HS thảo l[r]
Trang 1TUẦN 22 ( Từ ngày 18 đến ngày 22/01 / 2010)
2
HĐTT Học vần Học vần Tốn Đạo đức
Chào cờ Ôn tập Ôn tập Giải toán có lời văn
Em và các bạn (t2)
3
Thể dục Học vần Học vần Tốn Thủ cơng
Bài thể dục- Trò chơi vận động 0a - oe
Oa - oe Xăng ti met – Đo độ dài
Cách sử dụng bút chì, thước kẽ, kéo
4
Mĩ thuật Học vần Học vần Tốn
Vẽ vật nuôi trong nhà Oai - oay
Oai - oay Luyện tập
5
TNXH Học vần Học vần Tốn
Cây rau Oan - Oăn Oan - Oăn Luyện tập
6
Âm nhạc
Học vần(TV) Học vần(TV) HĐTT
Học hát bài:Tập tầm vông Phân biệt các chuổi âm thanh đi lên đi xuống- đđi ngang
HĐNG: Giáo dục an toàn giao thông Oang – Oăng
Oang - Oăng Tập Văn nghệ chuẩn bị, mừng Đảng, mừng xuân
Trang 2Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
HĐTT
CHÀO CỜ
-Học vần (90) Ôn tập
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết một cách chắc chắn 12 chữ ghi vần vừa học từ bài 84 đến bài 89
- Đọc đúng các TN và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên theo tranh truyện kể: Ngỗng và Tép
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa: ấp trứng, thực vật, cốc nước, lon gạo
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ôn tập:
a Các chữ và vần đã học:
- GV viết sẵn bảng ôn vần trong SGK
- GV đọc vần Chia dãy, mỗi dãy viết 1
vần
- Nhận xét 12 vần có gì giống nhau
- Trong 12 vần, vần nào có âm đôi
b Đọc TN ứng dụng:
GV viết bảng: đầy ắp, đón tiếp, ấp
trứng HS xem tranh gà ấp trứng, cốc nước,
lon gạo đầy để hình dung chữ
- HS viết vào vở BT
- HS viết từ 3 - 4 vần
- HS luyện đọc 12 vần
- HS đọc thầm từ và tiếng có chứa các vần vừa ôn tập: ắp, tiếp, ấp
- HS luyện đọc toàn bài trên bảng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài ứng dụng
b Luyện Viết: đón tiếp, ấp trứng
c Kể chuyện: Ngỗng và Tép - GV kể
Giới thiệu vì sao Ngỗng không ăn Tép qua
câu chuyện: Ngỗng và Tép
Ý nghĩa: Ca ngợi tình cảm của vợ
chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hi sinh vì nhau
d Hd làm bài tập
- HS đọc bài trong SGK
- HS quan sát và nhận xét bức tranh số 2
- HS đọc thầm từ và tiếng có chứa các từ vừa ôn tập
- HS đọc trơn câu
- HS đọc trơn toàn bài trong SGK
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS làm BT trong vở BTTV1/2
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: GV khen ngợi HS, tổng kết tiết học
Trang 3Giải toán có lời văn
A Mục tiêu: Giỳp HS:
+ Bước đầu nhận biết khi giải toán có lời văn
- Tìm hiểu bài toán: Bài toán đã cho biết những gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Giải bài toán: Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi, trình bày bài giải (nêu câu lời giải, giải bài toán: đáp số)
+ Bước đầu tập cho HS tự giải bài toán
B Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng các hình vẽ trong SGK
C.Các hoạt động :
I ổn định lớp:
II Bài củ: Cho 1 số HS lên bảng làm BT 3, 4 Nhận xét bài cị
III Bài mới:
1 GT cách giải bài toán và cách trình bày:
GV HD HS tìm hiĨu bài toán
GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng (như SGK)
rồi nêu: ta có thể tóm tắt bài tóan
GV HD HS viết bài giải của bài toán, viết: bài
giải
GV HD HS dựa vào câu hỏi để nêu lời giải
GV viết bảng: Nhà An có tất cả là
GV HD viết phép tính trong bài giải HD HS
đọc phép tính đó, ở đây 9 chỉ 9 con gà nên
viết "con gà" ở trong ngoạc đơn (con gà)
Viết đáp số: GV HD cách viết đáp số (như
SGK)
GV chỉ vào từng phần cđa bài giải, nêu lại để
nhấn mạnh khi giải bài toán ta viết bài giải
như sau:
Viết bài giải
Viết câu trả lời
Viết phép tính
Viết đáp số
2 Thực hành:
a Bài 1: HD HS tự nêu bài toán, viết số thích
hợp vào phần tóm tắt, dựa vào tóm tắt để nêu
các câu trả lời cho các câu hỏi
b Bài 2:
HS xem tranh trong SGK rồi đọc bài toán HS nêu câu trả lời các câu hỏi
HS nêu lại bài toán
HS nêu:
HS chọn câu trả lời thích hợp nhất
5 cộng 4 bằng 9
HS đọc lại bài giải vài lần
HS tự giải, tự viết bài giải
HS khác trao đổi ý kiến cùng lập bài giải theo quy định của SGK và phù hợp với bài toán
5 Củng cố:
- VỊ xem lại bài, làm vở bài tập
Đạo đức: Bài 10
EM VÀ CÁC BẠN ( t2 )
Trang 4I Mục tiêu:
1 Giúp HS hiểu:
Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được tự do vui chơi, được kết giao bạn bè.Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi
2 Hình thành cho HS hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi
II Tài liệu và phương tiện:
Bút màu, giấy vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
Cả lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết
2 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Hành vi nào nên làm, hành vi nào không nên làm khi cùng học, cùng chơi với bạn? 2 HS trả lời
3 Bài mới: 20 phút
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 Đóng vai tình huống
GV chia nhóm, mỗi nhóm HS chuẩn bị đóng vai
một tình huống cùng học, cùng chơi với bạn
Thảo luận theo câu hỏi:
Em cảm thấy thế nào khi:
Em được bạn cư xử tốt?
Em cư xử tốt với bạn?
Kết luận: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn, và cho chính mình Em sẽ đựơc các bạn
yêu quý và có thêm nhiều bạn
HĐ2: Vẽ tranh
Nêu yêu cầu vẽ tranh
GV nhận xét tranh vẽ các nhóm
HS thảo luận chuẩn bị đóng vai Các nhóm lên đóng vai
Lớp nhận xét
HS thảo luận trả lời
HS vẽ tranh chủ đề bạn em Các nhóm vẽ tranh và trưng bày sản phẩm
Lớp nhận xét tranh vẽ của bạn
4 Củng cố- Dặn dò: 5 phút
HS vận dụng bài học vào thực tế
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010 MÔN THỂ DỤC
BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I.Mục tiêu:
Ôn các động tác thể dục đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác Học động tác bụng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
Làm quen với trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh Yêu cầu bước đầu biết cách nhảy
II Địa điểm- Phương tiện:
Sân trường - còi
III.Nội dung và phương pháp lên lớp:
Trang 5Phần Nội dung Tgian PP- tổ chức
Mở
đầu
-GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
-Đứng tại chỗ , vỗ tay hát
Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc
Đi thường theo vòng tròn, hít thở sâu
5’ Đội hình 4
hàng ngang
Cơ bản Ôn 4 động tác đã học
Gv nhận xét – Lớp trưởng điều khiển, hô nhịp
Hướng dẫn động tác bụng
Ôn lại 5 động tác đã học
* Điểm số hàng dọc theo tổ
Các tổ trưởng cho tổ mình điểm số, bao cáo
cho lớp trưởng, lớp trưởng báo cáo cho GV
* Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh
GV nhận xét – tuyên dương
3- 5’
5 - 10’
2 lần 5’
Đội hình 4 hàng ngang
x x x x x
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Kết
luận
Hát
Trò chơi : Hồi tĩnh : Hít thở, thả lỏng
GV hệ thống bài
Nhận xét
4’ Đội hình 4
hàng ngang
Học vần (91) oa, oe
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần oa: Giới thiệu vần mới và viết
bảng: oa
- GV viết bảng: họa
- Hỏi: Họa sĩ là những người làm công
việc gì ?
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: oa
HS viết chữ h trước oa và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: họa
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: họa
HS đọc trơn: oa, họa, họa sĩ
Trang 6- GV viết bảng: Họa sĩ
+ Vần oe:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lờn
bảng: oe
- Hỏi: Vần mới thứ hai cú gỡ khỏc với
vần mới thứ nhất ?
- GV viết bảng: xũe
- GV Giới thiệu qua mụ hỡnh: Mỳa xũe
là điệu mỳa của đồng bào dõn tộc
- GV viết bảng: mỳa xũe
- GV dạy từ và cõu ứng dụng
GV viết bảng: sỏch giỏo khoa, hũa
bỡnh, chớch chũe, mạnh khỏe
HS viết, đv, đọc trơn, phõn tớch vần: oe
HS viết chữ x trước oe và dấu huyền để tạo thành tiếng mới: xũe
HS đv, đọc trơn, phõn tớch: xũe
HS đọc trơn: oe, xũe, mỳa xũe
HS đọc thầm, phỏt hiện và gạch chõn cỏc tiếng cú chứa vần mới trờn bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: oa, oe
- GV viết mẫu bảng và hd HS Viết: họa
sĩ, mỳa xũe
c Luyện núi theo chủ đề: sức khoẻ là
vốn quý nhất
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sỏt và nhận xột bức tranh 1, 2,
3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tỡm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS làm BTTV1/2
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- GV khen ngợi HS; tổng kết tiết học
Toán :
Xăng ti mét - Đo độ dài
I Mục tiờu:
Giỳp HS cú khỏi niệm ban đầu về đo độ dài, tờn gọi, kớ hiệu của xăng-ti -một
( cm)
Biết đo độ dài bằng đơn vị cm trong cỏc trường hợp đơn giản
Giỏo dục HS tớnh chớnh xỏc , khoa học
II Chuẩn bị :
1/ GV: ĐDDH : mụ hỡnh ,vật thật
2/ HS : vở BTT
III Cỏc hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hỏt
2 Bài cũ : Giải toỏn cú lời văn ( 5’)
- HS sửa BT 3 :
Số con vịt cú tất cả là :
5 + 4 = 9 ( con vịt )
Đỏp số : 9 con vịt
- GV nhận xột
3 Bài mới :
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của
HS a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( cm) và dụng cụ
đo độ dài ( 5’)
- GV hướng dẫn HS quan sát cái thước đo độ dài và giới thiệu
xăngtimét ( cm)
- GV ghi B : xăngtimét – viết tắt là cm
b/ Hoạt động 2 : Giới thiệu thao tác đo độ dài ( 7’)
.- GV hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước :
+ B1 : Đặt vạch 0 trùng với 1 đầu của đoạn thẳng, mép thước
trùng với đoạn thẳng
+ B2 : Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với đầu kia của đoạn
thẳng, đọc kèm theo tên đơn vị đo ( xăngtimét )
+ B3 :Viết số đo độ dài đoạn thẳng vào chỗ thích hợp
- GV cho HS thực hành
* Nghỉ giữa tiết ( 3’)
HS quan sát Viết B con : cm
HS quan sát
HS nhắc lại cách đo
HS thực hành
c/ Hoạt động 3 : Thực hành ( 19’)
+ Bài 1 : GV cho HS viết cm vào vở
+ Bài 2 : GV làm mẫu 1 bài – yêu cầu HS đọc kết quả đo dựa trên
vạch thước
- GV nhận xét
+ Bài 3 : Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS đo mẫu 1 bài – yêu cầu HS đo và nêu kết quả
đo
- GV nhận xét
HS viết vào vở
6 cm, 3 cm, 2 cm
HS làm vở
d/ Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
- GV tổ chức cho HS sửa BT4 qua hình thức thi đua
- GV cho các nhóm thảo luận nêu cách đo nhanh nhất
- GV nhận xét – tuyên dương
4/ Tổng kết – dặn dò : ( 1’)
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Luyện tập
HS thảo luận – đại diện trình bày
THỦ CÔNG CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO
I MỤC TIÊU
HS biết: Sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
Sử dụng thành thạo kéo, bút chì, thước kẻ
Biết giữ gìn, bảo quản dụng cụ
II CHUẨN BỊ : Bút chì thước kẻ, kéo, giấy trắng
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’) Nhận xét bài gấp mũ ca lô
Trang 83 Bài mới
a/Hoạt động 1 : Giới thiệu các dụng cụ thủ công (3’)
- Giới thiệu dụng cụ học môn thủ công : bút chì, thước kẻ, kéo
b/Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS thực hành
* Bút chì :Bút chì gồm ruột và thân bút Cầm bút tay phải,
ngón cái, trỏ, giữa giữ thân bút, các ngón còn lại làm điểm tựa
đặt trên bàn khi viết, vẽ, kẻ Khoảng cách giữa tay cầm và đầu
nhọn của bút khoảng 3 cm Khi viết, vẽ, kẻ ta đưa đầu nhọn
của bút chì trên mặt giấy và di chuyển nhẹ theo ý muốn
* Thước kẻ:Thước kẻ có nhiều loại, khi sử dụng tay trái cầm
thước, tay phải cầm bút đặt lên giấy đưa bút chì dựa theo cạnh
của thước di chuyển bút chì từ trái sang phải
* Kéo:Kéo gồm lưỡi và cán, lưỡi kéo sắc làm bằng sắt Khi sử
dụng tay phải dùng kéo, tay trái cầm giấy, tay phải mở rộng
lưỡi kéo, đưa lưỡi kéo sát vào đường muốn cắt, bấm kéo từ từ
theo đường muốn cắt
NGHỈ GIỮA TIẾT (3’)
c/Hoạt động 3 : thực hành
- Yêu cầu HS kẻ đường thẳng và cắt theo đường thẳng
- Gv quan sát giúp đỡ HS thực hiện- Nhận xét
d/Hoạt động 4 : Củng cố
- Thi đua cắt đường thẳng
- Nhận xét
HS quan sát
HS thực hiện
HS thực hiện
HS thực hiện Đại diện các tổ thi đua
4 Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau Kẻ các đoạn thẳng cách đều
Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010
MỸ THUẬT: Bài 22
VẼ VẬT NUÔI TRONG NHÀ
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức : HS nhận biết hình dáng , đặc điểm, màu sắc của một vài con vật nuôi trong nhà 2/ Kĩ năng : HS biết cách vẽ được hình dáng của một số vật nuôi trong nhà
3/ Thái độ: giáo dục HS yêu thích môn vẽ
II Chuẩn bị :
1/ GV: Tranh mẫu
2/ HS : vở vẽ , bút chì , bút màu
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh.(5’)
- GV nhận xét bài vẽ
3 Bài mới :
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động
củaHS a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu tranh , ảnh một số vật nuôi
trong nhà.
- GV treo hình ảnh một số con vật nuôi trong nhà
* Nêu tên các con vật có trong tranh ?
* Nêu tên các bộ phận của chúng ?
* Hãy kể tên một số con vật khác mà em biết ?
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs vẽ (7’)
- GV hướng dẫn HS vẽ các chi tiết chính trước, vẽ chi tiết
phụ sau, sau khi vẽ xong chọn màu thích hợp tô vào tranh
- GV cho hs quan sát tranh sáng tạo
* Nghỉ giữa tiết ( 3’)
c/ Hoạt động 3 : Thực hành (15’)
- GV hướng dẫn hs vẽ cân đối với khung hình
- Có thể vẽ nhiều kiểu khác nhau, tô màu tuỳ thích
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
d/ Hoạt động 4 : Nhận xét , đánh giá ( 3’)
- GV thu một số bài cho lớp nhận xét – đánh giá
- GV nhận xét
Quan sát
HS tự nêu
HS nhắc lại cách vẽ
HS vẽ bài vào vở
HS quan sát nhận xét
4 Củng cố- Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
-Học vần (92) oai, oay.
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Điện thoại, quả xoài, củ khoai lang
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần oai: Giới thiệu vần mới và viết
bảng: oai
- GV viết bảng: thoại
- Hỏi: Đây là cái gì ?
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: oai
HS viết chữ th trước oa và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: thoại
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: thoại
HS đọc trơn: oai, thoại, điện thoại
Trang 10- GV viết bảng: Điện thoại
+ Vần oay:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên
bảng: oay
- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì khác với
vần mới thứ nhất ?
- GV viết bảng: xoáy
- GV Giới thiệu qua tranh: gió xoáy là
luồng gió thổi mạnh tạo thành những vòng
gió bụi xoay tròn
- GV viết bảng: gió xoáy
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: quả xoài, khoai lang, hí
hoáy, loay hoay
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: oay
HS viết chữ x trước oay và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: xoáy
HS đv, đọc trơn, phân tích: xoáy
HS đọc trơn: oay, xoáy, gió xoáy
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: oai, oay
- GV viết mẫu bảng và hd HS Viết:
điện thoại, gió xoáy
c Luyện nói theo chủ đề: ghế đẩu, ghế
xoay, ghế tựa
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2,
3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn các câu ứng dụng
- HS nhận biết cách viết trong oai, oay qua các bài đã học
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS quan sát tranh và gọi tên từng loại ghế, Giới thiệu các bạn trong nhóm nhà em
có loại ghế nào, lên Giới thiệu trước lớp
- HS làm BTTV1/2
- HS thi đua ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- HS chơi trò chơi
- GV khen ngợi HS; tổng kết tiết học
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp HS rèn luyện KN giải toán và cách trình bày bài giải
HS nắm được KN trình bày và giải bài toán
Giáo dục HS tính chính xác , khoa học
II Chuẩn bị :
1/ GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật
2/ HS : vở BTT
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : Xăngtimét – Đo độ dài.
- GV yêu cầu HS nêu miệng kết quả đo BT3