dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi đã Lưu ý: 8 học để tính + GV nhËn xÐt bµi lµm cña HS.. HS tính nhẩm sau đó so sánh và điền dấu Cñng cè vÒ so s¸nh c¸c sè trong ph¹m thÝch hîp vµo « t[r]
Trang 1Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Củng cố cách xem hình ghi phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Thầy Trò HĐ 1: Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm
vi 10
GV cho HS đọc lại bảng trừ, cộng trong
phạm vi 10
GV nhận xét
HĐ 2: Luyện tập
- GV ghi đề huớng dẫn làmvở ô li
Bài 1:Tính:
5 + 1 + 3= 5 + 1 + 4=
4 + 2 + 4= 8 + 1 + 0=
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
4 + = 10 9 - = 7
3 + = 9 10 - = 2
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
9 + 1 5 + 3 5 + 5 .6 + 3
6 + 1 6 + 4 6 + 2 9 - 0
Bài 5: ghi phép tính thích hợp
GV củng cố cách xem tranh ghi phép tính
thích hợp
GV nhận xét tiết học
HS lên bảng đọc HTL bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
H làm bài cá nhân
2 H lên bảng chữa bài
H lên bảng chữa bài
H nêu cách làm bài
H nối tiếp nhau lên bảng điền dấu (mỗi
H một phép tính )
H đọc kết quả nêu lí do chọn dấu
H nhìn hình vẽ ghi phép tính thích hợp
H nêu bài toán tương ứng với phép tính của mình
H khác theo dõi nhận xét
Tự học :
Trang 2I.Mục tiêu:
-Giúp HS nắm vững các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Hướng dẫn HS hoàn thành bài vở BTT1- Tập 1
II: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thầy Trò
HĐ1: Thực hành trên bộ mô hình học toán
T tổ chức cho HS thi ghép phép tính trên bộ
mô hình học toán:
VD:T lấy trong bộ mô hình một nhóm đồ vật
có số lượng là 1 , một nhóm có số lượng là 9
yêu cầu H ghép tính cộng Hoặc GV đọc
phép tính yêu cầu HS ghép kết quả và ngược
lại
HĐ2 :Hướng dẫn làm bài tập
T : Hướng dẫn H làm bài 63 trong vở BTT
T : Tổ chức cho H làm bài , chữa bài củng cố
kiến thức ở mỗi bài
Bài1: Tính
T: lưu ý kĩ năng tính theo cột dọc
Bài 2: Tính:
T giúp H nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Bài 3: > < = ?
T: Rèn kĩ năng tính nhẩm so sánh điền dấu
thính hợp vào chỗ chấm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
T: Rèn kĩ năng xem tranh nhận biết phép
tính từ đó nêu bài toán phù hợp với tranh vẽ
rồi ghi phép tính tương ứng với bài toán đã
nêu
HĐ3: Ôn các phép cộng, trừ trong phạm vi
10
T tổ chức thi đọc HTL
* T nhận xét , dặn dò
H thực hiện cá nhân
H làm bài , chữa bài
H lên bảng chữa bài
H đọc cá nhân
H nêu cách so sánh điền dấu
H nêu bài toán và phép tính tương ứng
Vài HS lên bảng đọc
Hát nhạc: GV chuyên trách dạy
Trang 3Đạo Đức
Trật tự trong trường học
I Mục tiêu: Giúp HS Neõu ủửụùc caực bieồu hieọn cuỷa giửừ traọt tửù khi nghe giaỷng, khi ra vaứo lụựp Neõu ủửụùc ớch lụùi cuỷa vieọc giửừ traọt tửù khi nghe giaỷng, khi ra vaứo lụựp Thửùc hieọn vieọc giửừ traọt tửù khi ra vaứo lụựp, khi nghe giaỷng; có ý thức giữ trật tự ra vào lớp khi ngồi học
II ẹoà duứng: Vụỷ baứi taọp, tranh
II Các hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ:
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ + Muốn giữ trật tự trong trường học em
ph phải làm gì?
- Nhận xét tuyên dương
2 Bài mới: GTB nêu yêu cầu, nội dung
tiết học
HĐ1: Quan sát tranh và thảo luận
- - Y/c HS quan sát bài tập 3 và thảo luận;
+ Các bạn trong tranh ngồi học nh thế
nào?
- Gọi đại diện nhóm trình bày
Kết luận: HS cần phải trật tự khi nghe
giảng, không đùa ngịch, nói chuyện riêng
trong giờ học
HĐ2: Tô màu vào tranh
- HD HS tô màu vào tranh BT4
+ Vì sao em lại tô màu quần áo các bạn
đó? Chúng ta có nên học tập các bạn đó
không? Vì sao?
Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn
giữ trật tự trong giờ học
HĐ3: Học sinh làm bài tập số 5:
- Cho HS đọc thầm yêu cầu của bài tập
và làm bài
+ Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai?
Tại sao?
+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
GV nhận xét
3 Dặn dò:
HS cùng GV đọc 2 câu cuối bài
Hôm nay học bài gì?
GV nhận xét tiết học
- Trật tự trong trường học
- Ra vào lớp không xô đẩy chen lấn nhau
- Lắng nghe
- Quan sát thảo luận nhóm
- - Các nhóm trình bày
- Lắng nghe
- Tô màu quần áo các bạn đang ngồi học
- 1 số em trả lời
- Lắng nghe
- Làm bài tập số 5
- Tác hại của mất trật tự là:
+ Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu bài
+ Làm mất thời gian của cô
HS đọc theocác bước to,nhỏ ,nhẩm , thầm .Trật tự trong trường học
Trang 4- Dặn HS : Xem trước bài Leó pheựp, vaõng lụứi thaày …
Thửự hai, ngaứy 13 thaựng 12 naờm 2010
Tiếng Việt
ăt - ât
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU: HS
- Đọc và viết được: ăt, mặt, rửa mặt, ât, vật, đấu vật Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II Chuẩn bị: GV & HS : Sách tiếng Việt, bộ chữ thực hành tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
1 Bài cũ:
- Đọc Y/c HS viết bảng con: bánh ngọt,
bãi cát
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu vần và luyện đọc
*Dạy vần ăt:
- Giới thiệu vần mới thứ nhất: ăt
- Y/c HS cài và phân tích vần ăt
- Hướng dẫn HS đánh vần: á - tờ - ăt
- Y/c HS cài thêm âm m và dấu nặng
vào vần ăt để được tiếng mặt
- GV ghi bảng: mặt
- Hướng dẫn HS đánh vần: mờ - ăt - mắt -
nặng - mặt
- Giới thiệu bức tranh và hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì ?
- Chúng ta có từ khóa: rửa mặt
- HDHS đọc trơn: ăt, mặt, rửa mặt
- GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
*Dạy vần ât:
- Giới thiệu vần mới thứ hai: ât
- Y/c HS cài và phân tích vần: ât
- Hướng dẫn HS đánh vần: ớ - tờ - ât
- Y/c HS cài thêm âm v và dấu nặng vào
vần ât để được tiếng: vật
- GV ghi bảng: vật
- Hướng dẫn HS đánh vần: vờ - ât - vất -
nặng - vật
- Giới thiệu bức tranh và hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì ?
- Chúng ta có từ khóa: đấu vật ( ghi bảng )
- HDHS đọc trơn: ât, vật, đấu vật
- GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
- Viết bảng con, đọc lại
- Quan sát
- Cài, phân tích vần ăt
- Đánh vần cá nhân, cả lớp
- Cài tiếng mặt
- Đánh vần cá nhân, cả lớp
- Quan sát tranh
- Tranh vẽ bạn gái đang rửa mặt
- Đọc: cá nhân, đồng thanh
- Cài phân tích vần ât
- Đánh vần cá nhân, cả lớp
- Cài tiếng vật
- Đánh vần cá nhân
- Quan sát tranh
- Tranh vẽ: đấu vật
- Đọc:cá nhân, cả lớp
Trang 5- Các em vừa được học 2 vần mới là 2
vần gì?
- Y/c HS so sánh sự giống nhau và khác
nhau của 2 vần
* Hướng dẫn HS viết các vần, từ vào bảng
con
HĐ2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- Chép sẵn 4 từ ứng dụng lên bảng, Y/c
HS quan sát, đọc thầm tìm tiếng chứa
vần ăt, ât
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn từ
ứng dụng
- Giải thích đọc mẫu từ ứng dụng, gọi HS
đọc lại
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc:
của tiết1.
- Y/c HS nhìn bảng và đọc lại bài
- Y/c HS quan sát nhận xét bức tranh
minh họa cho câu ứng dụng
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu, gọi HS đọc lại
HĐ3: Luyện nói:
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở
đâu ?
+Em thấy những gì trong công viên?
- Gọi một số em nói trước lớp
HĐ2: Luyện viết:
- GV viết mẫu: ăt, mặt, ât, vật HD HS
quy trình, cách viết Lưu ý nét nối giữa
các con chữ, cách đánh dấu thanh
- Hướng dẫn HS viết bài 69 trong vở tập viết
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết
cho HS
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS
hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài
sau
3.Củng cố dặn dò:
- Y/c HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa
học trong sách, báo
- Chuẩn bị bài oõt, ụt
-
…Vần ăt và vần ât
+ Giống nhau 2 âm kết thúc “t”
+ Khác nhau ở 2 âm đầu “ă và â”
- Luyện viết bảng con
- Đọc thầm tìm tiếng mới
- Đánh vần, đọc cá nhân, đồng thanh
-HS hiểu từ : bắt tay, thật thà 2 - 3 HS
đọc
- Đọc cá nhân
- Quan sát, nhận xét
- 2 - 3 em đọc
HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Quan sát tranh, nói trong nhóm theo các câu hỏi:
mọi người đi tham quan
đi chơi ở công viên
con voi
- Một số em nói trước lớp
- HS theo dõi
- Viết bài trong vở tập viết
- Theo dõi
- Đọc bài trong sgk
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 6Buổi sáng:
Tự học:
Tiếng việt: Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Rèn H viết đúng, đẹp chữ ghi vần có âm kết thúc là t đã học
- Rèn kĩ năng viết cho H
II:Các hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
(10’)
T đọc các vần: ot, at, ăt, ât
T nhận xét – tuyên dương
2 Hoạt động 2: luyện viết vào vở (25’)
T viết chữ và phân tích chữ mẫu
T hướng dẫn H ghi bài
T cá thể hoá chấm bài
*T nhận xét giờ học
- H Luyện viết bảng con
- H theo dõi
H ghi bài vào vở ô li
+ Vần (1 dòng) + Mỗi từ viết 1 dòng
Tự học:
I: Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc câu cho H
- Luyện đọc đoạn thơ ở các bài đã học trong sgk
II:Các hoạt động dạy học.
1.Hoạt động 1: Luyện đọc trên bảng
T ghi bảng, tổ chức đọc:
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng - H đọc thầm theo tay giáo viên viết.
Trang 7Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
2 Hoạt động 2:luyện đọc SGK
T gọi HS đọc bài cá nhân
T nhận xét , ghi điểm
Lưu ý: Kèm đọc cho HS
- H luyện đọc cá nhân
HS đọc từ bài 59 đến bài 69
HS về đọc lại các bài đã học
Tự học
Luyện viết chữ đẹp :
Bàiviết : uôm;ươm cánh buồm; vườn ươm
I: Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng viết đúng chữ mẫu
-Rèn cho H viết nét thanh nét đậm
II: Các hoạt động dạy học
T giới thiệu nội dung tiết học
1 Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu
T viết các vần: :uôm; ươm
T nêu quy trình viết từng chữ
T nhận xét
2.Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
(10’)
T viết mẫu : cánh buồm
T hướng dẫn H viết từ chú ý các nét
nối, chú ý khoảng cách chữ cách chữ 2
ô li
Hoạt động 3: Thực hành (20’)
T cá thể hoá, uốn nắn H
T chấm và nhận xét
- H nêu lại quy trình viết
- H luyện viết bảng con
- H viết bài vào vở
Trang 8
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết các số theo thứ tự cho biết
- Vieỏt ủửụùc pheựp tớnh thớch hụùp vụựi toựm taột baứi toaựn
- Baứi taọp caõn laứm: 1coọt 3-4, 2, 3 Thửùc hieọn boài gioỷi
II Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ
- Học sinh: Bộ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ 1: Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi
10
GV yêu cầu HS ghép trên bảng cài.7+ 3=…
4 + 6 = …; 10 – 8 = …,
HĐ2: Luyện tập
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó
làm bài, chữa bài
Bài 1: Điền số vào ô trống
Bài 2: GV yêu cầu HS làm bài (lưu ý dựa vào
bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học để tính)
Bài 3: Viết các số 7, 5, 2, 9, 8
a Theo thứ tự từ bé đến lớn
b Theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 4: Viết các phép tính thích hợp, lưu ý: đưa
về bài toán:
a Có 4 bạn đi xe đạp trước, 2 bạn đạp xe theo
sau Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
b Có 8 quả dừa trên cây, 3 quả rơi xuống đất
Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả dừa?
GV nhận xét mở rộng bài toán và phép toán
tương ứng khác phù hợp với hình vẽ VD : Có
6 bạn đi xe, 4 bạn đi trước Hỏi có mấy bạn đi
sau
3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học
Daởn HS laứm laùi caực baứi taọp vửứa thửùc haứnh ụỷ
HS lên bảng đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS thực hiện cá nhân
HS làm bài cá nhân
HS lên bảng chữa nêu cách làm bài
2 = 1 + 1 6 = 2 + 4
3 = 1 + 2 6 = 3 + 3
…
6 = 3 + 3 8 = 7 + 1
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn :2, 5, 7, 8, 9 b.Theo thứ tự từ lớn đến bé:9, 8,7 ,5, 2 Phép tính: 4 + 2 = 6
Phép tính: 8 - 3 =5 Phép tính : 6 – 4 = 2
HS đọc lại bảng trừ, cộng trong phạm
vi đã học
Trang 9lụựp vaứ caực BT coứn laùi ụỷ nhaứ Xem baứi luyeọn taọp chung
Thửự ba, ngaứy 14 thaựng 12 naờm 2010
Tiếng Việt
ôt , ơt
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:
- Học sinh đọc và viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt
- GDMT: Khi giaỷi nghúa tửứ ửựng duùng, cho HS bieỏt mửa raỏt caàn thieỏt cho sửù soỏng, nhửng ủeồ coự mửa thuaọn gioự hoaứ thỡ vieọc baỷo veọ moõi trửụứng laứ sửù goựp sửực cuỷa moói ngửụứi chuựng ta tửứ vieọc chaờm soực caõy xanh, giửừ veọ sinh saõn trửụứng,…
II Đồ dùng: Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt Tranh.
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Bài cũ:
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: 1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Dạy vần
+ Vần ôt
Bước1: Nhận diện vần
Vần ôt được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần ôt và nói: vần ôt
gồm 2 âm: ô, t
So sánh vần ôt với vần ât
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: ô- tờ- ôt
- Đã có vần ôt muốn có tiếng cột ta
thêm âm, dấu gì?
- Đánh vần :cờ - ôt - cốt - nặng - cột
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
cột?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ cột cờ GV ghi bảng Đọc trơn
từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3: Viết bảng con.
GV viết mẫu vần ôt., cột cờ
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
HS đọc sách giáo khoa bài 69
HS đọc lại ôt, ơt
gồm 2 âm: ô, t
HS cài vần ôt
Giống nhau: Đều kết thúc bằng vần t
Khác nhau: vần ôt mở đầu bằng ô
HS nhìn bảng phát âm:
thêm âm c, dấu sắc
HS cài tiếng cột
HS phát âm c đứng trước ôt đứng sau, dấu nặng dưới vần ôt
- HS đọc trơn: ôt, cột
HS QS tranh
cột cờ
HS nhìn bảng phát âm
HS quan sát
HS viết bảng con
Trang 10+ Vần ơt (Quy trình tương tự vần ôt.)
- GV tô lại vần ơt và nói: vần ơt
gồm 2 âm: ơ, t
- GVHD HS đánh vần: ơ- tờ- ơt
- Đã có vần ơt muốn có tiếng vợt ta
thêm âm, dấu gì?
-Đánh vần :vờ - ơt – vớt - nặng –
vợt
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ cái vợt GV ghi bảng
So sánh vần ôt với vần ơt:
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
GV gọi HS đọc tiếng mới
GV đọc mẫu , Giúp HS hiểu nghĩa từ
GV cho HS luyện đọc
HS đọc cá nhân, đồng thanh
Thêm âm v dấu nặng
Vẽ cái vợt
HS đọc trơn
Giống nhau: Đều kết thúc bằng vần t Khác nhau: vần ơt mở đầu bằng ơ
HS đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học
HS gạch dưới tiếng chứa từ mới
HS luyện đọc cá nhân
HS hiểu từ : cơn sốt, xay bột, ngớt mưa
HS đọc cá nhân, lớp
Tiết 2 HĐ3: Luyện tập
Bước 1: Luyện đọc.
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội
dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS,
khuyến khích đọc trơn
* Đọc sgk: GV tổ chức đọc lại toàn
bài
Bước 2: Luyện nói
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện
nói theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Giới thiệu tên người bạn mà em thích
nhất? Vì sao em lại yêu quý bạn ấy?
- Người bạn tốtđã giúp em những gì?
Gv tổ chức nói trong nhóm, trước lớp
Bước 3: Luyện viết
- GVQS giúp đỡ HS GV chấm
bài,nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ có vần vừa
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- Đọc câu ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HSđọc tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- HS trả lời
- HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết
ôt,ơt