Quan hệ giữa người phân tích với đối tượng phân tích thái độ, sự đánh giá của người phân tích đối với đối tượng được ph©n tÝch Các phương pháp phân tích trên giúp ta phát hiện các chi t[r]
Trang 1GIÁO ÁN
Tuaàn:
Tieỏt ppct:117
Ngaứy soaùn: /10
Ngaứy daùy: /10
A M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ
1 Kiến thức: Cuỷng coỏ kieỏn thửực ủaừ hoùc veà làm v
2 Kĩ năng: sinh cú ! " ụn $%& ' ($ ) * $+ ,- .
3 Thỏi độ: Cú ý $+ nghiờm tỳc trong 4* làm ,5 67" ụn tõp ' * $+.
C PH ƯƠNG PHÁP: thức thuyết trình, nêu vấn đề, giảng giải, hình thức trao đổi thảo luận, trả lời
các câu hỏi "9 : ; $3'<
D TI ẾN TRèNH DẠY HỌC
1 OÅn ủũnh lụựp: Ki= tra ! ) 2 Kieồm tra: Baứi c?@ bài 3' B> sinh.
3 Bài mD
- H sinh suy "!> cõu M@ AN
sung, ghi chộp H sinh $P3 6%
nhúm, % xột trỡnh bày ý * cỏ
nhõn ,= $2P T cõu M theo ,V
WD" B> GV
- Giỏo viờn M sinh, boồ sung cho
ủaày ủu ỷ)$ ý chớnh boồ sung cho ủaày
ủuỷ)$ ý chớnh
Gv "9 ý AY" Z" cõu M ,0
sinh ụn ' * $+ Thao taực laọp
luaọn: Phaõn tớch, so saựnh, bỡnh luaọn,
baực boỷ, vieỏt baỷn tin, vieỏt tieồu sửỷ toựm
taộtỷ vaứ luyeọn taọp caực thao taực naứy
- Phaõn tớch laọp daứn yự baứi vaờn nghũ
luaọn, luyeọn taọp keỏt hụùp caực thao taực
laọp luaọn
GV % xet và WD" [\ HS ụn $%&
- Quan nieọm, yeõu caàu vaứ caựch laứm :
Thao taực laọp luaọn: Phaõn tớch, so
saựnh, bỡnh luaọn, baực boỷ, vieỏt baỷn tin,
vieỏt tieồu sửỷ toựm taộtỷ vaứ luyeọn taọp caực
thao taực naứy Phaõn tớch laọp daứn yự baứi
vaờn nghũ luaọn, luyeọn taọp keỏt hụùp
caực thao taực laọp luaọn
I GIỚI THIỆU CHUNG
A Nhửng noọi dung kieỏn thửực caàn oõn taọp
1 Caõu 1: Thao taực laọp luaọn: Phaõn tớch, so saựnh, bỡnh luaọn,
baực boỷ, vieỏt baỷn tin, vieỏt tieồu sửỷ toựm taộtỷ vaứ luyeọn taọp caực thao taực naứy
- Phaõn tớch laọp daứn yự baứi vaờn nghũ luaọn, luyeọn taọp keỏt hụùp caực thao taực laọp luaọn
2 Caõu 2: Quan nieọm; Yeõu caàu vaứ caựch laứm : Phaõn tớch, so saựnh, bỡnh luaọn, baực boỷ, vieỏt baỷn tin…
II Luyeọn taọp
1 Caõu 1: Thao taực laọp luaọn: Baực boỷ, phaõn tớch, bỡnh luaọn
2 Caõu 2: Phaõn tớch: Cụ sụỷ naứo xuaỏt hieọn caõu :”Thaỏt baùi laứ meù cuỷa thaứnh coõng” Traỷi qua thaỏt baùi ruựt ra baứi hoùc thửùc teỏ Baực boỷ: sụù thaỏt baùi neõn khoõng daựm laứm gỡ, bi quan chaựn naỷn khi gaởp thaỏt baùi, khoõng bieỏt ruựt ra baứi hoùc Chửựng minh
3 Caõu 3: Baực boỷ haùng ngửụứi khoõng bieỏt sụù caựi gỡ treõn ủụứi=> quyỷ chửự khoõng phaỷi ngửụứi Loaùi ngửụứi thửự 2 heứn haù, thoõ bổ, ủoài baùi nhaỏt…
III HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Naộm nhửừng kieỏn thửực cụ baỷn veà Thao taực laọp luaọn: Phaõn tớch, so saựnh, bỡnh luaọn, baực boỷ, vieỏt baỷn tin, vieỏt tieồu sửỷ toựm taộtỷ vaứ luyeọn taọp caực thao taực naứy Hoùc baứi
- HS 45 nhà 6^ AV 6L_ $%& 4*$ cỏc ,3' 4@ bài 4 theo
&W7" phỏp lập luận phân tích, so sánh để viết đoạn văn có sức
thuyết phục và hấp dẫn Nắm 1 cách vận dụng thao tác đó trong một bài văn nghị luận Vi*$ vài ,3' 4 luyeọn taọp caực thao taực naứy
2 Caõu 2: Quan nieọm; Yeõu caàu vaứ caựch laứm : Phaõn tớch, so saựnh, bỡnh luaọn, baực boỷ, vieỏt baỷn tin…
Trang 2GIÁO ÁN
TT-
ND
So
sỏnh
So sỏnh là làm sỏng rừ ,) $W9"
,>" nghiờn +6 trong $W7"
quan 4D cỏc ,) $W9" khỏc
- So sỏnh là ($ thao tỏc %&
6% b ,) *6 hai hay
56 c 4%$@ 3d cỏc d$ B>
($ c 4%$ ,= e ra Z" d$
")" nhau, khỏc nhau Ff ,
$gL ,W9"S $2V B> $f" c 4%$@
_ $W9"
- Hai c 4%$ cú 56 ,=
")" nhau " là sỏnh $W7"
,h" , cú 56 ,= khỏc nhau
" là so sỏnh $W7" &P
- So sỏnh là thao tỏc $W duy Y % $+ nhanh chúng ,d ,= i A%$ B> c 4%$ ,) $W9"@ và cựng lỳc k =6 ,W9 P hai ,) $W9"
- Yờu l6 c> hai hay 56 ,) $W9" c 4%$ cú ớt g$
($ ,= ")" nhau nào ,
- ;W> ra tiờu chớ m $= ,= so sỏnh, cú $= so sỏnh trờn 56
g& ,( M g$ là "Z> cỏc chi $*$@ hỡnh P@ $f "Z
+ D 7 là "Z> cỏc c 4%$@ c _@ tỏc "P@ tỏc &^@ phong cỏch
+ D 7 Z> là "Z> cỏc giai ,3' 4 này 4D giai ,3' 4 khỏc
+Trỏnh tỡnh $2'" khen chờ khụng cú 7 :
- So sỏnh $WT" , ,# 4D % xột, ,S giỏ thỡ c so sỏnh , D $2: nờn sõu b - Khi so sỏnh, &P ,d$ cỏc ,) $W9" vào cựng ($ bỡnh [_@ ,S giỏ trờn cựng ($ tiờu chớ D
$gL ,W9 c ")" nhau và khỏc nhau B> chỳng
Phân
tích
Thao tác phân tích kết hợp chặt
chẽ với tổng hợp để đảm bảo
nhận thức đối 1 trong chỉnh
thể của nó Phân tích cũng không
bao giờ tách rời cac thao tác
khác giải thích, chứng minh,
bác bỏ
- Thao tác phân tích kết hợp chặt
chẽ với tổng hợp :
- 59 khi phân tích cần xác
định rõ mục đích của việc phân
tích là làm sáng tỏ ý kiến, quan
điẻm nào đó ( kết luận của lập
luận ),sau đó cần chia nhỏ đối
1 phân tích ( ý kiến quan
niệm ) ra từng yếu tố nhỏ để tìm
hiểu sâu hơn
- Phân tích bao gìơ cũng gắn
liền với thao tác tổng hợp để đảm
bảo nhận thức đối 1 trong
chỉnh thể của nó Phân tích cũng
không bao giờ tách rời cac thao
tác khác giải thích, chứng
minh, bác bỏ
- Phõn tớch ,) $W9" theo )
quan _ $W7" ,h" hay $W7"
&P 4D ,) $W9" khỏc khi
phõn tớch ($ nhõn 4%$@ ($ chi
$*$ cú $= so sỏnh 4D cỏc ,)
$W9" khỏc
Phân tích chia nhỏ đối 1 thành nhiều yếu tố, b( &%@ hay
$f" &W7" [_ để phõn tớch xem xét một cách kĩ càng rồi tổng hợp nhY phỏt _ ra AP chõt B> ,) $W9" (nội dung hình thức và mối quan hệ bên trong cũng bên ngoài của chúng) _ phõn tớch l tuõn $B theo ($ ) tiờu chớ g$ ,V
- _ phõn tớch [c> trờn quan _ "Z> cỏc A( &%@ cỏc
&W7" [_ $'3 nờn ,) $W9"
- Phõn tớch ,) $W9" theo quan _ X56 56
- Phõn tớch theo quỏ trỡnh phỏt $2= Phõn tớch nhõn 4%$ l quan sỏt, chỳ ý ) quan _ "Z> , ,- $2P qua giai ,3' phỏt
$2= nào, ,N *6 Z" ,N thay, chia ra chi $*$ $= _ c thay ,N
- Phõn tớch ,) $W9" theo g6 trỳc e $= B> nú: Phõn tớch tỏc &^ $2Z tỡnh l chỳ ý ) quan _ "Z> $7 $= 3'@
"_ $6%$@ niờm 6%$@ cỏch "b$ V&<
- Phõn tớch ,) $W9" theo ) quan _ B> nú ,) 4D mụi $2WT" và hoàn P xung quanh Wq Phõn tớch nhõn 4%$
l chỳ ý ) quan _ "Z> nhõn 4%$ 4D hoàn P B> nú.Xem quan _ , là $W7" ,h" hay $W7" &P trong 4_ A=6 _ tớnh cỏch nhõn 4%$
Việc phân tách đối 1 thành các yếu tố nhỏ có thể dựa trên những tiêu chí, quan hệ nhất định: Quan hệ giữa các yếu tố tạo nên đối 1 Qua hệ giữa đối 1 với các đối 1 liên quan Quan hệ giữa phân tích với đối 1 phân tích ( thái độ, sự đánh giá của phân tích đối với đối 1 1 phân tích Cỏc &W7" phỏp phõn tớch trờn giỳp ta phỏt _ cỏc chi $*$ ,= xem xột ($ cỏch riờng A_$ W" *$ a6P B> c phõn tớch trờn l &P *$ 9& cỏc thao tỏc $N" 9& thỡ quỏ trỡnh phõn tớch D cú *$ a6P , + + $6L*$ &m cao
Baực - Thao tác lập luận bỏ là cách sm ,X ; Bỏc AM "'$ , , khụng g& % ý * W> ,1"
Trang 3GIÁO ÁN
boỷ dùng lí lẽ dẫn chứng, để phê
phán, gạt bỏ những ý kiến sai,
không chính xác Từ đó nêu ý
kiến đúng thuyết phục đọc
nghe
- Cỏch $+ bỏc AM
- Cú $= bỏc AM ($ 6% ,= ,
6% + 3d cỏch %& 6% AY"
cỏch nờu tỏc ' , e ra nguờn
nhõn , 3d phõn tớch $f" khớa
' sai _ , $*6 chớnh xỏc
B> 6% ,= , 6% + gL
- Khi bỏc AM l [t ,'$ rành
' , sỏng B> , 6L= 6L=
,= "WT cú quan ,= , ý *
sai _ và "WT nghe [t g&
% tin theo
( Bỏc AM 6% ,= , ý * khụng ,1" …)
- Yờu l6q b b Z" sai l quan ,= , ý * l
bỏc AM ;W> ra cỏc lớ w và AY" +" $6L*$ &m
- Thỏi ,( $x" $b W" ^ $2" , cú f" c phự 9& hoàn P và ,) $W9" tranh 6%
-Trích dẫn ý kiến đó một cách đầy đủ, khách quan trung thực
Làm sáng tỏ ý kiến đó sai ở chỗ nào? vì sao sai?
-Cần đọc kĩ, xem xét ba yếu tố: Luận điểm; Luận cứ; Cách lập luận (xem ý kiến đó sai ở chỗ nào? cần bác bỏ luận điểm? luận cứ? hay cách lập luận? ) Tránh nói quá (phóng đại cái sai, hoặc nói tới cái sai)
- Cách sử dụng thao tác lập luận bác bỏ: Cách một: bác bỏ luận điểm Dùng thực tế để bác bỏ luận điểm Dùng phép suy luận để bác bỏ luận điểm
- Cách hai: bác bỏ luận cứ ; Là cách vạch ra sai lầm giả tạo trong lí lẽ và dẫn chứng 1 sử dung
- Cách ba: bác bỏ cách lập luận: Bác bỏ lập luận là vạch ta sự mâu thuẫn không nhất quán, phi lôgic trong lập luận của đối
"% Chỉ ra sự đổi thay đánh tráo khái niệm trong qúa trình lập luận của đối "%
Bỡnh
luaọn
Bỡnh 6% Y ,5 Q6g$ và
$6L*$ &m "WT , u"WT
nghe) tỏn ,h" 4D % xột,
,S giỏ, bàn 6% B> mỡnh 45
($ _ $W9" u4g ,5v trong
,T )" 3d trong 4
- Yờu l6 ẹửa ra ủửụùc nhửừng nhaọn ủũnh, ủaựnh giaự ủuựng- sai, hay- dụỷ, baứn baùc saõu roọng veà vaỏn ủeà Nhửừng nhaọn ủũnh, ủaựnh giaự phaỷi coự lớ luaọn , thửùc tieón thỡ mụựi coự sửực thuyeỏt phuùc Quan ủieồm cuỷa ngửụứi bỡnh luaọn phaỷi roừ raứng, laọp luaọn phaỷi chaởt cheừ, boỏ cuùc phaỷi maùch laùc, lụứi vaờn bỡnh luaọn phaỷi
chớnh xaực , trong saựng Cỏc AWD bỡnh 6% Cú 3 (ba) AWD
1 CWD 1: Nờu _ $W9" (vaỏn ủeỏ ) l bỡnh 6%
2 CWD 2: ;S giỏ _ $W9" (vaỏn ủeỏ ) l bỡnh 6%
3 CWD 3: Bàn 45 _ $W9" (vaỏn ủeỏ ) l bỡnh 6%
Vieỏt
TSTT
Tiểu sử tóm tắt là văn bản ghi lại
những thông tin khách quan, cơ
bản về một cá nhân, nhằm giới
thiệu một cách khái quát với
đọc, nghe về cuộc
đời, quá trình học tập, công tác,
những thành tích đóng góp của
cá nhân đó
- Vai trò: Hiểu những nét chủ
yếu về một con Giúp
quản lí hiểu nhân viên và
phân công công việc hợp lí, hiệu
quả
* Yêu cầu cơ bản của tiểu sử tóm tắt
- Giới thiệu ngắn gọn thức trình bày chủ yếu: thuyết minh Số liệu và mốc thời gian cụ thể Những nét chính về thân thế: tên gọi, ngày tháng năm sinh, quê quán, gia đình, bố mẹ
- Sự kiện quan trọng trong cuộc đời và sự nghiệp? Đánh giá chung: những danh hiệu và năng lực
Tên khai sinh: Ngày sinh: Quê quán: Sở thích: Năng lực đặc biệt: Thành tích nổi bật:
* Các 39 chuẩn bị: Tìm hiểu, $ tập đầy đủ thông tin Xác
định nội dung cơ bản cần tóm tắt Xác định mục đích viết tiểu
sử tóm tắt Viết tiểu sử tóm tắt
D Rỳt kinh "_<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
...Tiểu sử tóm tắt văn ghi lại
những thông tin khách quan,
bản cá nhân, nhằm giới
thiệu cách khái quát với
đọc, nghe
đời, q trình học tập, cơng tác,...
&W7" phỏp lập luận phân tích, so sánh để viết đoạn văn có sức
thuyết phục hấp dẫn Nắm 1 cách vận dụng thao tác văn nghị luận Vi*$ vài ,3'' 4 luyeọn taọp caực thao taực... quán: Sở thích: Năng lực đặc biệt: Thành tích bật:
* Các 39 chuẩn bị: Tìm hiểu, $ tập đầy đủ thông tin Xác
định nội dung cần tóm tắt Xác định mục đích viết tiểu
sử tóm tắt