- Đọc lại bài ôn - GV chỉnh sửa - Đọc câu ứng dụng, yêu cầu tìm tiếng chứa các vần vừa học trong tuần qua.. Hoạt động của trò.[r]
Trang 1Mụn: Học Vần Tiết số: 1 Tuần: 22 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tờn bài dạy: Bài 90: ễn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết một cách chắc chắn vần và chữ vừa học trong tuần: op, ap, ăp, õp, ơp, ep, ếp, ip, up, iờp, ươp
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
2 Kĩ năng:HS có kĩ năng ghép tiếng, phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng, từ có trong bài ôn;
kĩ năng viết đúng mẫu
II Chuẩn bị: Bộ biểu diễn Tiếng Việt 1 của GV, HS Tranh minh hoạ câu chuyện : Ngỗng và Tép,
máy chiếu( nếu có), bảng ôn SGK phóng to, chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học
Thời
TIẾT
1
5phỳt
10
phỳt
5 phút
7
phỳt
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
a HĐ 1:Ôn các chữ và
vần vừa học
* Mục tiêu: HS nhận
diện, pâm đúng các vần
đã học trong tuần: op, ap,
ăp, õp, ơp, ep, ếp, ip, up,
iờp, ươp
b.HĐ 2: Ghép chữ thành
tiếng
* Mục tiêu: HS ghép
được các tiếng từ những
âm, chữ đã học
c HĐ3:Đọc từ ngữ ứng
dụng
* Mục tiêu: HS đọc đúng
các từ ứng dụng
d HĐ 4: Tập viết từ ứng
- Cho HS đọc: rau diếp, tấm liếp, giàn
mướp, nườm nượp
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- TT viết bảng con: ướp cá Nxét
- Y/c HS đọc cỏc vần chưa ụn
- GV ghi ra gúc bảng
- GV gắn bảng ụn
- Hs lờn bảng chỉ vào cỏc vần vừa học trong tuần
- Yờu cầu hs đọc
- Gv chỉ khụng thứ tự
- Yờu cầu hs ghộp cột dọc với cột ngang ở bảng 1
- Gv điền trờn bảng
- Y/c hs đỏnh vần, ptớch, đọc trơn
- Gv chỉ thứ tự, kụ thứ tự
- Y/c hs đọc, đỏnh vần, ptớch, đọc trơn
- Gv giải thớch 1 số từ khú
- Lưu ý chỉnh sửa phỏt õm sai cho hs
- 2 em đọc
- 2 em
- tập thể viết bảng
- Hs nờu cỏc vần đó học trong tuần qua
- Hs tự chỉ và đọc
- 5-10 em
- hs đọc (CN-N-TT)
- Hs ghộp trờn bảng lớp
- Hs ghộp trong SGK
- CN-N-TT đọc
- CN –N-TT pt, dvần, đọc trơn
- Lắng nghe
- Hs đọc
- Lắng nghe
- Quan sỏt
Trang 2Tiết 2
10
phỳt
10
phỳt
7
phỳt
3phỳt
5 phỳt
đúng mẫu chữ, cỡ chữ
trên bảng con
a HĐ 1: Luyện đọc
* Mục tiêu: Giúp HS đọc
đúng tiếng, từ ở tiết 1 và
câu ứng dụng:
b HĐ 2: Viết vở tập viết
* Mục tiêu: HS viết đúng
mẫu chữ , cỡ chữ, dãn
đúng khoảng cách các
chữ, đặt đúng dấu thanh.,
trình bày sạch, đẹp, cân
đối
c HĐ 3: Kể chuyện:
* Mục tiêu: HS hiểu nội
dung, ý nghĩa câu
chuyện, kể lại được từng
đoạn câu chuyện
d HĐ 4: Luyện đọc tổng
hợp
* Mục tiêu: HS đọc đúng,
phát âm chuẩn các từ,
tiếng có trong bài
III Củng cố, dặn dò:
- Gv chinh sửa cho hs
- Đọc lại bài ụn
- GV chỉnh sửa
- Đọc cõu ứng dụng, yờu cầu tỡm tiếng chứa cỏc vần vừa học trong tuần qua
- Yờu cầu hs nờu cỏc chữ viết trong bài
- Gv hướng dẫn cỏch viết
- Nờu quy trỡnh viết
- Yờu cầu hs viết vào vở tập viết
(Lưu ý hs cỏch cầm bỳt, tư thế ngồi )
- Gv kể lần 1 : giỳp hs nắm được nội dung cõu chuyện - Kể lần 2: Yờu cầu hs quan sỏt tranh và nắm được nội dung từng bức tranh - Gv yờu cầu hs nờu nội dung từng bức tranh qua cỏc cõu hỏi gợi ý - Yờu cầu hs kể lại cõu chuyện qua từng bức tranh - Nờu nội dung truyện - Yờu cầu hs đọc lại cả bài - GV chỉnh sửa cỏch phỏt õm của hs (nếu sai) - Dặn hs về nhà ụn lại bài - Kể lại cõu chuyện cho người thõn - Chuẩn bị bài 91 - CN – N – TT đọc, phõn tớch, đỏnh vần - 2 em đọc và nờu tiếng chứa vần đó học - CN–N–TT đọc cả cõu - 2 em nờu - Lắng nghe, quan sỏt - Hs viết vào vở tập viết - Lắng nghe - Quan sỏt tranh và lắng nghe - Hs lắng nghe và trả lời cõu hỏi - 2-3 nhúm lờn kể - Nhận xột - Cn – N – TT đọc - Lắng nghe, thực hiện IV Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 3
- -Môn: Học Vần Tiết số: 2 Tuần: 22 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tên bài dạy: Bài 91: oa - oe
I Mục tiêu :
1) Kiến thức
- HS đọc và viết được: oa - oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Đọc được câu ứ.dụng: Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu nắng vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
2) Kỹ năng:HS đọc đúng, to, rõ ràng Viết bài sạch đẹp
3) Thái độ: HS hứng thú học tập, tích cực tham gia các hoạt động
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng TV của GV và HS, bảng con, phấn mầu, tranh minh họa, thẻ từ, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
Thời
TIẾT 1
5phút
10
phút
5
phút
7
phút
1) KTBC.
2) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:
Dạy chữ ghi vần “oa -
oe” tiếng “hoạ - xoè” từ
“hoạ sĩ, múa xoè”
* Mục tiêu: HS nhận
diện phát âm đúng vần:
“oa - oe” ptích, đánh vần,
đọc trơn tiếng “hoạ -
xoè” từ “hoạ sĩ, múa
xoè”
- Nghỉ giải lao
Hoạt động 2
Đọc từ ứng dụng
* Mục tiêu: HS
nhận diện, p/t, đánh vần,
đọc trơn các tiếng chứa
vần mới trong từ ứng
- Gọi HS đọc bảng và thẻ chữ, câu ứng dụng
- Viết bảng con: đầy ắp
- Ghi bảng
- Giới thiệu vần: “oa”
- Hướng dẫn HS ghép vần “oa”
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- HD ghép tiếng “hoạ”, p/t, đánh vần, đọc trơn tiếng
- Giới thiệu từ “hoạ sĩ”
- Có những tiếng nào chứa vần “oa”
- Đọc tổng hợp: oa - hoạ – hoạ sĩ
- Dạy tương tự vần: “oe”
- So sánh vần: oa - oe
- Đọc tổng hợp bài khóa
-Viết từ ứng dụng lên bảng:
-Cho HS đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ, -Tìm và ghép tiếng mang vần “oa - oe”
- Gọi hs p/t, đánh vần, đọc trơn
- Đọc và viết bảng theo yêu cầu của GV
- Ghép vần “oa”
- Làm theo yêu cầu của GV
- Ghép tiếng
“hoạ”
- HS đọc
- Làm theo yêu cầu của GV
- Đọc theo cá nhân, nhóm, tập thể
- Múa hát tập thể
- Đọc bài -Tìm và phát biểu -p /t, đọc bài
Trang 4phút
Tiết 2
10
phút
5
phút
10
phút
7
phút
3phút
* Hoạt động 3:
HD viết bảng con
* Mục tiêu:
HS viết đúng chữ ghi
vần: oa - oe, hoạ sĩ, múa
xoè
* Củng cố tiết 1
* Hoạt động 1:
Luyện đọc
* Mục tiêu: HS đọc các
vần tiếng từ học ở tiết 1
và đọc đúng câu ứng
dụng
- Nghỉ giải lao
* Hoạt động 2:
HS viết vở tập viết
* Mục tiêu:
Viết đúng mẫu chữ:oa -
oe, hoạ sĩ, múa xoè
* Hoạt động 3:
Luyện nói
* Mục tiêu:
HS nói được 1 số câu
thuộc chủ đề:
3) Củng cố Dặn dò
- HD HS cách viết: oa - oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Gv uốn nắn, giúp đỡ HS
->Nxét
- Thi đọc toàn bài
-Cho HS đọc bảng lớp, SGK (t1)
- Cho xem tranh – câu ứng dụng
- Giảng nội dung
- Tiếng nào mang vần:oa - oe
- Cho phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng đó
-GV cho HS nêu y/c bài viết -HD cách, viết
- Nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
-Quan sát giúp đỡ HS
-Cho HS quan sát tranh và thảo luận:
+ Trong tranh có hình ảnh gì?
+ C¸c b¹n ®ang lµm g×?
+ V× sao c¸c b¹n l¹ ph¶i tËp thÓ dôc?
- Thi đọc toàn bài theo tổ
- NX tuyên dương HS
- Tổ chức trò chơi: thi tìm và nhặt ra các từ mang vần “oa - oe”
- NX tuyên dương
-Viết bảng con
- Thi đọc
- Đọc SGK, bảng
-Tìm tiếng mới ->Đọc
- Chơi trò chơi
- Nêu y/c -Viết bài
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện 1 số nhóm trình bày
- NX
- Thi đọc theo tổ
- Thi tìm từ có âm vừa học
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 5
- -Môn: Học Vần Tiết số: 3 Tuần: 22 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tên bài dạy: Bài 92: oai - oay
1) Kiến thức
- HS đọc và viết được: oai - oay, điện thoại, gió xoáy
- Đọc được câu ứ.dụng: Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vỡ ruộng ra
Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
2) Kỹ năng:HS đọc đúng, to, rõ ràng Viết bài sạch đẹp
3) Thái độ: HS hứng thú học tập, tích cực tham gia các hoạt động
- Bộ đồ dùng TV của GV và HS, bảng con, phấn mầu, tranh minh họa, thẻ từ, vở tập viết
Thời
TIẾT 1
5phút
10
phút
5
phút
7
phút
1) KTBC.
2) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:
Dạy chữ ghi vần “oai -
oay” tiếng “thoại - xoáy”
từ “điện thoại, gió xoáy”
* Mục tiêu: HS nhận
diện phát âm đúng vần:
“oai - oay” ptích, đánh
vần, đọc trơn tiếng “thoại
- xoáy” từ “điện thoại,
gió xoáy”
- Nghỉ giải lao
Hoạt động 2
Đọc từ ứng dụng
* Mục tiêu: HS
nhận diện, p/t, đánh vần,
đọc trơn các tiếng chứa
vần mới trong từ ứng
- Gọi HS đọc bảng và thẻ chữ, câu ứng dụng
- Viết bảng con: hoà bình
- Ghi bảng
- Giới thiệu vần: “oai”
- Hướng dẫn HS ghép vần “oai”
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- HD ghép tiếng “thoại”, p/t, đánh vần, đọc trơn tiếng
- Giới thiệu từ “điện thoại”
- Có những tiếng nào chứa vần “oai”
- Đọc tổng hợp: oai - thoại – điện thoại
- Dạy tương tự vần: “oay”
- So sánh vần: oai - oay
- Đọc tổng hợp bài khóa
-Viết từ ứng dụng lên bảng:
-Cho HS đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ, -Tìm và ghép tiếng mang vần “oai - oay”
- Gọi hs p/t, đánh vần, đọc trơn
- Đọc và viết bảng theo yêu cầu của GV
- Ghép vần “oai”
- Làm theo yêu cầu của GV
- Ghép tiếng
“thoại”
- HS đọc
- Làm theo yêu cầu của GV
- Đọc theo cá nhân, nhóm, tập thể
- Múa hát tập thể
- Đọc bài -Tìm và phát biểu -p /t, đọc bài
Trang 6phỳt
Tiết 2
10
phỳt
5
phỳt
10
phỳt
7
phỳt
3phỳt
* Hoạt động 3:
HD viết bảng con
* Mục tiờu:
HS viết đỳng chữ ghi
vần: oai - oay, điện thoại,
giú xoỏy
* Củng cố tiết 1
* Hoạt động 1:
Luyện đọc
* Mục tiờu: HS đọc cỏc
vần tiếng từ học ở tiết 1
và đọc đỳng cõu ứng
dụng
- Nghỉ giải lao
* Hoạt động 2:
HS viết vở tập viết
* Mục tiờu:
Viết đỳng mẫu chữ:oai -
oay, điện thoại, giú xoỏy
* Hoạt động 3:
Luyện núi
* Mục tiờu:
HS núi được 1 số cõu
thuộc chủ đề:
3) Củng cố Dặn dũ
- HD HS cỏch viết: oai - oay, điện thoại, giú xoỏy
- Gv uốn nắn, giỳp đỡ HS
->Nxột
- Thi đọc toàn bài
-Cho HS đọc bảng lớp, SGK (t1)
- Cho xem tranh – cõu ứng dụng
- Giảng nội dung
- Tiếng nào mang vần:oai - oay
- Cho phõn tớch, đỏnh vần, đọc trơn cỏc tiếng đú
-GV cho HS nờu y/c bài viết -HD cỏch, viết
- Nhắc lại tư thế ngồi, cỏch cầm bỳt
-Quan sỏt giỳp đỡ HS
-Cho HS quan sỏt tranh và thảo luận:
+ Trong tranh cú hỡnh ảnh gỡ?
+ Các loại ghế này dùng để làm gì?
+ Tác dụng của từng lạo ghế?
- Thi đọc toàn bài theo tổ
- NX tuyờn dương HS
- Tổ chức trũ chơi: thi tỡm và nhặt ra cỏc từ mang vần “oai - oay”
- NX tuyờn dương
- Đọc cỏ nhõn, tổ, cả lớp -Viết bảng con
- Thi đọc
- Đọc SGK, bảng
-Tỡm tiếng mới ->Đọc
- Chơi trũ chơi
- Nờu y/c -Viết bài
- Thảo luận nhúm 2
- Đại diện 1 số nhúm trỡnh bày
- NX
- Thi đọc theo tổ
- Thi tỡm từ cú õm vừa học
IV Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 7
- -Môn: Học Vần Tiết số: 4 Tuần: 22 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tên bài dạy: Bài 93: oan - oăn
1) Kiến thức
- HS đọc và viết được: oan - oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Đọc được câu ứ.dụng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
2) Kỹ năng:HS đọc đúng, to, rõ ràng Viết bài sạch đẹp
3) Thái độ: HS hứng thú học tập, tích cực tham gia các hoạt động
- Bộ đồ dùng TV của GV và HS, bảng con, phấn mầu, tranh minh họa, thẻ từ, vở tập viết
Thời
TIẾT 1
5phút
10
phút
5
phút
7
phút
1) KTBC.
2) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:
Dạy chữ ghi vần “oan -
oăn” tiếng “khoan -
xoăn” từ “giàn khoan,
tóc xoăn”
* Mục tiêu: HS nhận
diện phát âm đúng vần:
“oan - oăn” ptích, đánh
vần, đọc trơn tiếng
“khoan - xoăn” từ “giàn
khoan, tóc xoăn”
- Nghỉ giải lao
Hoạt động 2
Đọc từ ứng dụng
* Mục tiêu: HS
nhận diện, p/t, đánh vần,
đọc trơn các tiếng chứa
vần mới trong từ ứng
dụng
- Gọi HS đọc bảng và thẻ chữ, câu ứng dụng
- Viết bảng con: quả xoài
- Ghi bảng
- Giới thiệu vần: “oan”
- Hướng dẫn HS ghép vần “oan”
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- HD ghép tiếng “khoan”, p/t, đánh vần, đọc trơn tiếng
- Giới thiệu từ “giàn khoan”
- Có những tiếng nào chứa vần “oan”
- Đọc tổng hợp: oan - khoan – giàn khoan
- Dạy tương tự vần: “oăn”
- So sánh vần: oan - oăn
- Đọc tổng hợp bài khóa
-Viết từ ứng dụng lên bảng:
-Cho HS đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ, -Tìm và ghép tiếng mang vần “oan - oăn”
- Gọi hs p/t, đánh vần, đọc trơn
- Đọc trơn cả 4 từ đó
- Đọc và viết bảng theo yêu cầu của GV
- Ghép vần “oan”
- Làm theo yêu cầu của GV
- Ghép tiếng
“khoan”
- HS đọc
- Làm theo yêu cầu của GV
- Đọc theo cá nhân, nhóm, tập thể
- Múa hát tập thể
- Đọc bài -Tìm và phát biểu -p /t, đọc bài
Trang 8phút
Tiết 2
10
phút
5
phút
10
phút
7
phút
3phút
* Hoạt động 3:
HD viết bảng con
* Mục tiêu:
HS viết đúng chữ ghi
vần: oan - oăn, giàn
khoan, tóc xoăn
* Củng cố tiết 1
* Hoạt động 1:
Luyện đọc
* Mục tiêu: HS đọc các
vần tiếng từ học ở tiết 1
và đọc đúng câu ứng
dụng
- Nghỉ giải lao
* Hoạt động 2:
HS viết vở tập viết
* Mục tiêu:
Viết đúng mẫu chữ:oan -
oăn, giàn khoan, tóc
xoăn
* Hoạt động 3:
Luyện nói
* Mục tiêu:
HS nói được 1 số câu
thuộc chủ đề:
3) Củng cố Dặn dò
- HD HS cách viết: oan - oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Gv uốn nắn, giúp đỡ HS
->Nxét
- Thi đọc toàn bài
-Cho HS đọc bảng lớp, SGK (t1)
- Cho xem tranh – câu ứng dụng
- Giảng nội dung
- Tiếng nào mang vần:oan - oăn
- Cho phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng đó
-GV cho HS nêu y/c bài viết -HD cách, viết
- Nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
-Quan sát giúp đỡ HS
-Cho HS quan sát tranh và thảo luận:
+ Trong tranh có hình ảnh gì?
+ Để trở thành con ngoan thì các con cần làm gì?
+ Để trở thành trò giỏi thì các con cần làm gì?
- Thi đọc toàn bài theo tổ
- NX tuyên dương HS
- Tổ chức trò chơi: thi tìm và nhặt ra các từ mang vần “oan - oăn”
- NX tuyên dương
-Viết bảng con
- Thi đọc
- Đọc SGK, bảng
-Tìm tiếng mới ->Đọc
- Chơi trò chơi
- Nêu y/c -Viết bài
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện 1 số nhóm trình bày
- NX
- Thi đọc theo tổ
- Thi tìm từ có âm vừa học
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 9
- -Môn: Học Vần Tiết số: 5 Tuần: 22 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tên bài dạy: Bài 94: oang - oăng
1) Kiến thức
- HS đọc và viết được: oang - oăng, vỡ hoang, con hoẵng
- Đọc được câu ứ.dụng: Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé qua cửa sổ
Xem chúng em học bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi
2) Kỹ năng:HS đọc đúng, to, rõ ràng Viết bài sạch đẹp
3) Thái độ: HS hứng thú học tập, tích cực tham gia các hoạt động
- Bộ đồ dùng TV của GV và HS, bảng con, phấn mầu, tranh minh họa, thẻ từ, vở tập viết
Thời
TIẾT 1
5phút
10
phút
5
phút
7
phút
1) KTBC.
2) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:
Dạy chữ ghi vần “oang -
oăng” tiếng “hoang -
xoăn” từ “vỡ hoang, con
hoẵng”
* Mục tiêu: HS nhận
diện phát âm đúng vần:
“oang - oăng” ptích,
đánh vần, đọc trơn tiếng
“hoang – hoẵng” từ “vỡ
hoang, con hoẵng”
- Nghỉ giải lao
Hoạt động 2
Đọc từ ứng dụng
* Mục tiêu: HS
nhận diện, p/t, đánh vần,
đọc trơn các tiếng chứa
vần mới trong từ ứng
- Gọi HS đọc bảng và thẻ chữ, câu ứng dụng
- Viết bảng con: häc to¸n
- Ghi bảng
- Giới thiệu vần: “oang”
- Hướng dẫn HS ghép vần “oang”
- Cho HS p.tích, đánh vần, đọc trơn
- HD ghép tiếng “hoang”, p/t, đánh vần, đọc trơn tiếng
- Giới thiệu từ “vỡ hoang”
- Có những tiếng nào chứa vần
“oang”
- Đọc tổng hợp: oang - hoang – vỡ hoang
- Dạy tương tự vần: “oăng”
- So sánh vần: oang - oăng
- Đọc tổng hợp bài khóa
-Viết từ ứng dụng lên bảng:
-Cho HS đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ, -Tìm và ghép tiếng mang vần “oang
- oăng”
- Gọi hs p/t, đánh vần, đọc trơn
- Đọc và viết bảng theo yêu cầu của GV
- Ghép vần “oang”
- Làm theo y.cầu của GV
- Ghép tiếng
“hoang”
- HS đọc
- Làm theo yêu cầu của GV
- Đọc theo cá nhân, nhóm, tập thể
- Múa hát tập thể
- Đọc bài -Tìm và phát biểu -p /t, đọc bài
Trang 10phút
Tiết 2
10
phút
5
phút
10
phút
7
phút
3phút
* Hoạt động 3:
HD viết bảng con
* Mục tiêu:
HS viết đúng chữ ghi
vần: oang - oăng, vỡ
hoang, con hoẵng
* Củng cố tiết 1
* Hoạt động 1:
Luyện đọc
* Mục tiêu: HS đọc các
vần tiếng từ học ở tiết 1
và đọc đúng câu ứng
dụng
- Nghỉ giải lao
* Hoạt động 2:
HS viết vở tập viết
* Mục tiêu:
Viết đúng mẫu chữ:oang
- oăng, vỡ hoang, con
hoẵng
* Hoạt động 3:
Luyện nói
* Mục tiêu:
HS nói được 1 số câu
thuộc chủ đề:
3) Củng cố Dặn dò
- HD HS cách viết: oang - oăng, vỡ hoang, con hoẵng
- Gv uốn nắn, giúp đỡ HS
->Nxét
- Thi đọc toàn bài
-Cho HS đọc bảng lớp, SGK (t1)
- Cho xem tranh – câu ứng dụng
- Giảng nội dung
- Tiếng nào mang vần:oang - oăng
- Cho phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng đó
-GV cho HS nêu y/c bài viết -HD cách, viết
- Nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
-Quan sát giúp đỡ HS
-Cho HS quan sát tranh và thảo luận:
+ Trong tranh có hình ảnh gì?
+ Đâu là áo choàng, áo len, áo sơ mi?
+ Chúng ta mÆc ¸o choàng, áo len,
áo sơ mi khi nµo?
- Thi đọc toàn bài theo tổ
- NX tuyên dương HS
- Tổ chức trò chơi: thi tìm và nhặt ra các từ mang vần “oang - oăng”
- NX tuyên dương
-Viết bảng con
- Thi đọc
- Đọc SGK, bảng
-Tìm tiếng mới ->Đọc
- Chơi trò chơi
- Nêu y/c -Viết bài
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện 1 số nhóm trình bày
- NX
- Thi đọc theo tổ
- Thi tìm từ có âm vừa học
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: