o Trong khi soạn thảo chương trình, các ngôn ngữ lập trình thường hiển thị các tên dành riêng với một màu chữ khác hẳn với các tên còn lại giúp người lập trình nhận biết được Tên dành ri[r]
Trang 1§2:CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
riêng /0 khóa), 3 và
Phân % &'( tên, 3 và
&4 tên &
II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
+' % Máy # máy tính, phòng # ;4
III LƯU Ý SƯ PHẠM:
+ này < &# 8= 1 > 8? ngoài ? %# cho các em các khái
Riêng các thành
minh
8= &;I ' trình &
IV NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
GV: Các ngôn
Dùng
trình, theo quy < nào, ' )
có ý
có
Ví
++ I ,U
1.Các thành phần cơ bản:
- thành pháp và
dùng &" ' trình
-Trong ngôn
ký A &4 % (xem trong SGK)
Trang 2- Cú pháp các ngôn
nhau
dùng
% thành 1 % ' C++
kí %# {}
Ví dụ: Xét 2 "# >
A + B (1) A, B là các ,L A
I + J (2) I, J là các ,L nguyên
Khi & E6# + trong (1) ,i là = hai ,L
A trong (2) là = hai ,L nguyên
-
xác
HS: X< nghe, ghi chép
GV: Trong các ngôn
chung, các &L '( ,U EF trong
% ,U EF j% &4 tên trong các
ngôn
ngôn
có ngôn
GV: ^? %# cách &4 tên trong ngôn
Ví dụ :
Tên & a, b, c, x1, x2, _ten …
Tên sai: a bc,2x, a&b …
b.Cú pháp: Là = quy < dùng &"
' trình
c Ngữ nghĩa: Xác &R ý thao
tác
- Cú pháp cho cách ' trình
' trình
- XD cú pháp &'( ' trình ER phát % và thông báo cho không còn D cú pháp thì 8? có
-I) ' trình
2 Một số khái niệm
a Tên
- 7G &L '( trong ' trình
tên riêng
- Trong ngôn
là
ký
và E'?
- Trong Free Pascal, tên có " có
L & 255 ký A
Trang 3GV: Ngôn
tên có ý khác nhau trong các ngôn
o Trong khi ,;I ; ' trình,
các ngôn
R các tên dành riêng ? 8= màu
giúp
tên nào là tên dành riêng /0 khóa)
Trong ngôn
'K " R 3 màu <
GV: 7C 8= ' trình 3
Pascal &" G sinh quan sát cách "
R * 8= ,L 0 khóa trong '
trình
- Các ngôn
,t trong các ' % ' trình
giúp
&'( nhanh 8= ,L thao tác 'K
dùng
- Giáo viên u cho G sinh 8= ,L
tên
GV: v' ra ví EF v" ' trình
báo
+ a,b,c là ba tên &" '# ba % ,L
* ' trình
+ X1,X2 là 2 tên dùng &" '#
%8 # có
+ Delta là tên &" '# giá R *
Delta
- !3 'K có 2 ;I 3 &'(
&4 tên và 3 không &'( &4 tên
giá
- Ngôn phân
khác
'K
- Ngôn ;I tên Tên dành riêng, tên
A &4
Tên dành riêng:
- Là trình quy &R ? ý xác
dùng ? ý khác
- Tên dành riêng còn &'( G là 0 khóa
Ví dụ: 7= ,L 0 khóa
Trong ngôn Var, Uses, Begin, End, … Trong ngôn ++: main, include, while, void,…
Tên chuẩn:
- Là trình (NNLT) dùng ? ý nào & trong các ' % * NNLT, tuy nhiên
có " ,U EF ? ý khác
Ví dụ: 7= ,L tên #.
Trong ngôn Sin, Cos, Char, …
Getchar…
Tên do người lập trình tự đặt
- v'( xác &R 3 cách khai báo
'? khi ,U EF và không &'( trùng ? tên dành riêng
Trang 4trình
8= quy &R S cách 3
- !3 &'( &4 tên ` có
cách &4 tên cho 3 khác nhau
- là &L '( &'( ,U EF
S# 6 trong khi '
trình là &I '( có " thay
&n &'( nên 'K &'( dùng &"
các tính
có
cách khai báo ` khác nhau
- Khi
trình 'K có nhu # thích
cho
khi &G I &'( # % ;4
'K khác &G có " "# &'(
' trình mình do ) các
ngôn
cho ta cách &" &' các chú thích vào
trong ' trình
- Ngôn
chú thích ` khác nhau
GV: 7C 8= ' trình Pascal &
%8 * bài G # không có máy &"
? %# thì có " ,U EF in ,t
1n ? u cho G sinh 0 khái
%8 &'( " % trong ' trình
- Các tên trong ' trình không
&'( trùng nhau
b Hằng và biến Hằng: Là các &I '( có giá R
không &n trong quá trình A %
' trình
- Các ngôn + !3 ,L G : ,L nguyên ;4 ,L
A
+ !3 xâu : là #D ký A &4 trong E6# nháy &
+ !3 Logic : là các giá R &
;4 sai
Biến:
- Là &I '( &'( &4 tên, giá R
có " thay &n &'( trong ' trình
- Các NNLT có S# ;I khác nhau
-EF
c Chú thích
- Trong khi ' trình có "
các chú thích cho ' trình Chú thích không làm
'C & ' trình
Trong Pascal chú thích &'( &4 trong { và } ;4 (* và *)
Trong C++ Chú thích &4 trong /* và */
IV CỦNG CỐ , DẶN DÒ :
s< I 8= ,L khái %8 8?
Cho bài
...'' trình
c Ngữ nghĩa: Xác &R ý thao
tác
- Cú pháp cho cách '' trình
'' trình
- XD cú pháp &''( '' trình ER...
Ví
++ I ,U
1 .Các thành phần bản:
- thành pháp
dùng &" '' trình
-Trong ngơn
ký A &4 % (xem SGK)