1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán lớp 1 - Tiết 105 đến tiết120

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 117,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh củng cố về kỹ năng giải và trình bày bài giải toán có lời văn bài toán về phép trừ... Tìm hiểu bài toán bài toán cho biết và hỏi..[r]

Trang 1

TIẾT 105 TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, về tìm số liền sau của 1 số có hai chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết và phân tích nhanh

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ

2 Học sinh: Vở , SGK

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <, =

72 … 38 54 … 59

12 … 21 37 … 37

45 … 54 64 … 71

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, giảng giải

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Cho cách đọc số, viết số

- Trong các số đó, số nào là số tròn chục?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên gắn mẫu lên bảng

- Số liền sau của 80 là 81

- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm thêm 1

Bài 3: Yêu cầu gì?

- Khi so sánh số có hàng chục giống nhau ta làm

sao?

- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?

2 Củng cố: trò chơi

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Phân tích số 87, 59, 20, 99

- Nhận xét tuyên dương

4 Dặn dò: Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100

- Về nhà làm vở BT

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- Học sinh dưới lớp so sánh bất kỳ số mà giáo viên đưa ra

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết số bảng con

- Học sinh nêu miệng

- 3 học sinh lên sửa ở bảng lớp

- Viết theo mẫu

- Học sinh viết kết quả vào bảng con

- Điền dấu >, <, =

- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Viết theo mẫu

- … 8 chục và 7 đơn vị

- Hoat động nhóm

- Sửa bài

- Học sinh đọc lại kết quả

Trang 2

TIẾT 106 TOÁN

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết số 100 là số liền sau số 99 và là số có 3 chữ số

- Tự lập được bảng số từ 1 đến 100

2 Kỹ năng: Nhận biết 1 số, đặt điểm của các số từ 1 đến 100

3 Thái độ: Cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng số từ 1 đến 100 Bảng gài que tính

2 Học sinh: Bảng số từ 1 đến 100 Que tính

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

+ 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 64 = 60 + …

+ 53 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 53 = … + 3

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: Bảng các số từ 1 đến 100

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về số 100

- Giáo viên gắn tia số từ 90 đến 99

- Nêu yêu cầu bài 1

- Số liền sau của 97 là bao nhiêu?

- Gắn 99 que tính: Có bao nhiêu que tính?

- Thêm 1 que tính nữa là bao nhiêu que?

- Vậy số liền sau của 99 là bao nhiêu?

- 100 là số có mấy chữ số?

- Hát

Hỏi dưới lớp

+ Số liền sau của 25 là bao nhiêu?

+ Số liền sau của 37 là bao nhiêu?

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- … 98

- … 99 que tính

- … 100 que tính

- Học sinh lên bảng tính thêm 1 que

- … 100

- … 3 chữ số

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn vị.

- Giáo viên ghi 100

b) Hoạt động 2: Giới thiệu bảng số từ 1 đến 100

- Nêu yêu cầu bài 2

- Nhận xét cho cô số hàng ngang đầu tiên

- Còn các số ở cột dọc

c) Hoạt động 3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các

số từ 1 đến 100

- Nêu yêu cầu bài 3

- Dựa vào bảng số để làm bài 3

- Các số có 1 chữ số là số nào?

- Số tròn chục có 2 chữ số là số nào?

- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

- Số có 2 chữ số giống nhau là số nào?

4 Củng cố:

- Đếm xem trong bảng các số từ 1 đ1ê 100 có bao

nhiêu số có 1, 2 chữ số?

- Trò chơi: lên chỉ nhanh số liền trước , liền sau

- Nhận xét

5 Dặn dò: Học thuộc các số từ 1 đến 100

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Học sinh nhắc lại

- 1 trăm

Hoạt động nhóm

- Viết số còn thiếu vào ô trống

- … hơn kém nhau 1 đơn vị

- … hơn kém nhau 1 chục

- Nhóm làm bài, trình bày KQ

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết số

- 1, 2, … , 9

- … 10, 20, 30, 40, …

- 10

- 99

- 11, 22, 33, …., 99

- Học sinh chia 2 đội thi đua đếm Đội nào đếm nhanh và đúng sẽ thắng

- Đội A nêu số, đội B chỉ số liền trước, liền sau, và ngược lại

 Rút kinh nghiệm:

Trang 4

TIẾT 107 TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố về viết số có 2 chữ số, tìm số liền trước, liền sau của 1 chữ số, thứ tự số

- Củng cố về hình vuông: Nhận biết và vẽ hình vuông

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho học sinh đọc các số từ 1 đến 100

- Các số có 1 chữ số là những số nào?

- Các số tròn chục là những số nào?

- Các số có 2 chữ số giống nhau là số nào?

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Phương pháp: đàm thoại, luyện tập, giảng giải

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta làm sao?

- Tìm số liền sau?

- Hát

- Mỗi học sinh đọc khoảng 2 số

- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- 10, 20, 30, …

- 11, 22, 33, …

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết số

- Học sinh làm bảng con

- Sửa bài ở bảng lớp

- Viết số thích hợp

- … cộng thêm 1

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

Bài 3: Nêu yêu cầu bài.

- Lưu ý học sinh các số ngăn nhau bởi dấu phẩy

Bài 5: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý: hình vuông nhỏ có 2 cạnh nằm trên 2

cạnh của hình vuông lớn

4 Củng cố:

Trò chơi: Tìm nhanh số liền trước, liền sau của 1 số

- Chia 2 đội:

+ Đội A nêu yêu cầu tìm số liền trước, liền sau của 1

số

+ Đội B trả lời và ngược lại

- Đội nào đúng nhất và nhanh sẽ thắng

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- … trừ đi 1

- Học sinh làm bảng con câu a,b

- Câu c làm vở

- Sửa bài

- Viết các số

- 2 học sinh làm ở bảng lớp

- Học sinh làm vào vở

- 3 em ở bảng lớp

- Dùng thước và bút nối các điểm để có 2 hình vuông

- Học sinh làm bài

- Đổi vở kiểm tra

- Lớp chia thành 2 đội tham gia chơi

 Rút kinh nghiệm:

Trang 6

TIẾT 108 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số

- Củng cố về giải toán có lời văn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh:Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài: Tìm số liền trước,

liền sau các số 45, 50, 79

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập chung

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu gì?

- Yêu cầu viết số theo thứ tự từ số nào đến nào ?

Bài 2:Đọc số

- Cho số hãy ghi cách đọc số

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- So sánh số có chữ số hàng chục khác nhau ta

làm thế nào ?dựa vào số nào?

- So sánh số có chữ số hàng chục giống nhau ta

làm thế nào ?

Bài 4: Đọc đề bài

- Đề bài cho gì?

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn có bao nhiêu cây làm sao?

Bài 5: Yêu cầu gì?

4 Củng cố:

- So sánh các số:

+ 90 với 91 + 32 với 33

+ 70 với 69 + 50 với 30

5 Dặn dò: Chuẩn bị: Giải toán có lời văn tiếp theo

- Hát

- Học sinh làm bài

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết các số

- 15… 25

- 69… 79

- Học sinh làm bài

- Sửa bài

- Học sinh đọc số

- Điền dấu >, <, =

- … có hàng chục khác nhau, hàng chục nào lớn hơn thì số đó lớn hơn

- … có hàng chục giống nhau, dựa vào hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn, số đó lớn hơn

- … có 10 cây cam và 8 cây chanh

- … có tất cả bao nhiêu cây?

- … tính cộng

- Học sinh làm bài

- Viết số lớn nhất có 2 chữ số là …

- Học sinh làm bài

- Học sinh so sánh miệng

 Rút kinh nghiệm:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

TIẾT 109 TOÁN

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (tt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh củng cố về kỹ năng giải và trình bày bài giải toán có lời văn (bài toán về phép trừ)

- Tìm hiểu bài toán (bài toán cho biết và hỏi)

- Giải bài toán (thực hiện phép tính, trình bày bài giải)

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng nhận biết dạng toán nhanh và trình bày bài đúng

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh vẽ SGK, que tính

2 Học sinh: Que tính

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho học sinh viết vào bảng con

+ Viết các số có 2 chữ số giống nhau

+ So sánh: 83 ….86

57 … 49

18 … 15 + 3

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài giải toán có lời văn tiếp theo

a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách giải và trình bày bài

giải

- Hát

- Học sinh làm bài vào bảng con

Trang 8

Phương pháp: trực quan, đàm thoại.

- Cho học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết còn lại mấy con làm sao?

- Nêu cách trình bày bài giải

- Nêu cho cô lời giải

b) Hoạt động 2: Luyện tập

Phương pháp: giảng giải, luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Bài toán cho gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết còn lại mấy con làm sao?

Bài 2, bài 3: Tiến hành tương tự

4 Củng cố:

- Cách giải bài toán có lời văn hôm nay có gì khác

với cách giải bài toán có lời văn mà con đã học?

- Dựa vào đâu để biết?

- Nếu bài toán hỏi tất cả, cả hai thì dùng tính gì?

- Hỏi còn lại thì dùng phép tính gì?

- Ngoài ra nếu thêm vào, gộp lại thì thực hiện tính

cộng

- Nếu bớt đi thực hiện tính trừ

- Giáo viên đưa ra bài toán

5 Dặn dò:Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc

- … nhà An có 9 con gà mẹ bán 3 con

- … còn lại mấy con?

- … làm phép trừ

9 – 3 = 6 (con gà)

- Lời giải, phép tính, đáp số

- Số gà còn lại là

- 1 em lên bảng giải

- Lớp làm vào nháp

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc đề bài

- có 8 con chim , 2 con bay đi

- còn lại bao nhiêu con?

- … tính trừ

- Học sinh ghi tóm tắt

- Học sinh giải bài

- Sửa ở bảng lớp

Bài giải Số con chim còn lại là:

8 – 2 = 6 (con)

- … khác về phép tính trừ

- … câu hỏi

- … tính cộng

- … tính trừ

- Học sinh nói nhanh phép tính và kết quả của bài toán

 Rút kinh nghiệm:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

TIẾT 110 TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Củng cố phép tính, dạng toán đã học về giải toán có lời văn

2 Kỹ năng:Học sinh rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn

3 Thái độ:Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh: Vở, SGK

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, giảng giải

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

- Muốn biết còn bao nhiêu búp bê làm tính gì?

Bài 2: Thực hiện tương tự

Bài 3: Yêu cầu điền số vào ô trốâng

- Lấy số 17- 2 được bao nhiêu ghi vào ô vuông

- Lấy kết quả vừa ra trừ tiếp cho 3, được bao nhiêu

ghi vào ô còn lại

Bài 4:Giải bài toán theo tóm tắt sau :

Có : 8 hình tam giác

Tô màu : 4 hình tam giác

Không tô màu: … hình tam giác?

- Muốn tìm hình tam giác không tô màu làm tính gì?

- Nhận xét

4 Củng cố:

Thi đua: Ai nhanh hơn

- Chia làm 2 đội: Đội A đặt đề toán, đội B giải toán, và

ngược lại Đội nào nhanh sẽ thắng

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Sai thì sửa vào vở 2

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc đề bài toán

- … trừ

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Học sinh làm bài

17 -2 15 - 3 12

- Học sinh sửa ở bảng lớp

- Học sinh đọc đề bài

- … trừ

- Học sinh làm bài

Bài giải Số hình tam giác không tô màu là:

8 – 4 = 4( hình)

Đáp số:4 hình

- Sửa ở bảng lớp

- Học sinh chia 2 đội và tham gia thi đua

- Nhận xét

Trang 10

 Rút kinh nghiệm:

TIẾT 111 TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh củng cố kiến thức đã học về giải toán có lời văn

2 Kỹ năng:

- Rèn tính nhanh, chính xác

3 Thái độ:Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh: Vở , bảng con , SGK

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Gọi 4 học sinh lên bảng

16 + 3 - - 8

- 2 + 5

+ 3 + 4

- 4 -2

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Tiếp tục luyện tập kiến thức đã học

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

1

9

15

17

12

16

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 11

b) Hoạt động 1: Luyện tập.

Phương pháp: luyện tập, giảng giải, đàm thoại

Bài 1: Đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn biết bao nhiêu cái thuyền ta làm sao?

- Tóm tắt vào từng phần ở đề bài cho rồi giải

Bài 2: Tương tự bài 1

Bài 4: Tương tự

4 Củng cố: Bài 3

Trò chơi: Tìm đội vô địch

- Chia làm 2 đội, mỗi đội cử 3 em lên tham gia chơi

- Viết sẵn đề bài toán và giấy, phát cho các em Khi nói

bắt đầu mới được chơi Đội nào giải nhanh, đúng ở mỗi

bài sẽ được 10 điểm Đội nhiều điểm sẽ thắng

- Nhận xét

Dặn dò: Em nào sai thì sửa ở vở Chuẩn bị: Luyện tập

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc

- Lan gấp 14 cái thuyền , cho bạn

4 cái thuyền

- Còn bao nhiêu cái thuyền?

- … tính trừ

- Học sinh làm bài

Bài giải Số cái thuyền còn lại là:

14 – 4 = 10 ( cái thuyền) Đáp số: 10 cái thuyền

- Sợi dây dài 13 cm, cắt đi 2 cm còn lại dài bao nhiêu cm?

- Học sinh cử mỗi đội 3 em lên tham gia chơi

- Nhận xét

 Rút kinh nghiệm:

Trang 12

TIẾT 112 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học vền giải toán có lời văn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng lập đề toán, giải và trình bày bài giải toán có lời văn

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- 2 học sinh lên bảng

- Bình hái 18 bông hoa, cho bạn 6 bông, còn lại

bao nhiêu bông?

- Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập chung

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Phương pháp: giảng giải, luyện tập, đàm thoại

- Đọc yêu cầu bài 1a

- Nhìn xem đề bài còn thiếu gì? Số trong phần

đề bài có không?

- Giải được không?

- Viết tiếp phần câu hỏi vào (Nhìn tranh rồi

viết)

- Nhận xét

- Tương tự cho bài 1 b

Tóm tắt Có : 6 con chim Bay đi: 2 con chim Còn lại … con chim?

- Bài 3 thực hiện tương tự

4 Củng cố: Bài 2

- Giáo viên đưa ra tranh vẽ SGK để học sinh nêu

bài toán rồi giải

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Hát

- 2 em làm ở bảng lớp, lớp làm bảng con

- Nhận xét

Hoạt động lớp, cá nhân

- Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm …

- … câu hỏi

- … không giải được

- Học sinh viết câu hỏi

- Đọc đề toán Trong bến có 5 ô tô, có thêm 2 ô tô vào bến nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô?

Bài giải Số ô tô có tất cả làø:

5 + 2 = 7 (ô tô) Đáp số: 7 ô tô

- 1 em ghi tóm tắt, 1 em giải

Bài giải Số con chim còn lại là:

6 – 2 = 4 (con chim) Đáp số: 4 con chim

- Lớp chia làm các nhóm 4 em thi đua giải bảng nhóm

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 13

- Chuẩn bị: Phép cộng trong phạm vi 100.

 Rút kinh nghiệm:

TIẾT 113 TOÁN

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100

(CỘNG KHÔNG NHỚ)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh bước đầu biết đặt tính rồi làm tính cộng trong phạm vi 100

- Củng cố và giải toán có lời văn và đo độ dài đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng gài

- Que tính

- Thước kẻ có vạch cm

2 Học sinh:

- Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Lớp làm bảng con, 2 em làm ở bảng lớp

- Nhìn tóm tắt rồi giải

A 6 cm O ? cm B

9 cm

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng

không nhớ)

 Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính cộng không

nhớ

Phương pháp: thực hành, trực quan

a Phép cộng có dạng 35 + 24:

- Lấy 35 que tính gồm 3 bó 3 chục và 5 que rời ->

Giáo viên đính lên bảng

- Lấy bao nhiêu que tính? Viết 35

- Lấy tiếp 24 que tính nữa

- Lấy bao nhiêu que tính?

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh lấy

- … 35 que

- Học sinh lấy 24 que tính

- … 59 que tính

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w