1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Nguyễn Thị Lan - Trường Tiểu học Diễn Xuân

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 168,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng đọc hiểu nội dung của bài, trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung của bµi.. Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Lan GiaoAnTieuHoc.com..[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ 2 ngày 27 tháng 2 năm 2012

Toán Các số có hai chữ số

I Mục tiêu:

Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II Chuẩn bị:

- Các thẻ 1 chục que tính và 10 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài các

số có hai chữ số (1’)

b- Giới thiệu các số từ 20 đến 30(7’)

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 2 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 3 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ hai bó que tính và thêm 3 que tính rời

hỏi học sinh

? Vậy 2 chục và 3 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 23

* Hướng dẫn số 36:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 3 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 6 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 3 bó que tính và thêm 6 que tính rời hỏi

học sinh

? Vậy 3 chục và 6 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 36

* Hướng dẫn số 42:(7’)

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 4 bó que tính,

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe Học sinh nêu yêu cầu

2 chục que tính

3 que tính rời

23 que tính

3 chục que tính

6 que tính rời

36 que tính

Trang 2

mỗi bó có một chục que tính.

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 2 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 4 bó que tính và thêm 2 que tính rời hỏi

học sinh

? Vậy 4 chục và 2 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 42

c- Thực hành: (15’)

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 3(tiến hành tương tự bài 1)

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 4: ( dòng 1)

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm, hỗ trợ hs yếu

- Nhận xét bài

4 chục que tính

2 que tính rời

42 que tính

Học sinh viết sốvào bảng con

Học sinh viết số lên bảng:

31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

Viết số thích hợp vào ô trống rồi

đọc số

Theo thứ tự tăng dần

4- Củng cố, dặn dò (5’)

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trước bài học sau

======================================================

Tập đọc

Bàn tay mẹ

I- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,xương xương

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biét ơn mẹ của bạn nhỏ

II- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 2HS nối tiếp nhau đọc bài "Cái nhãn vở"

2- Dạy - học bài mới:

a- Giới thiệu bài: (linh hoạt) (1’)

b- Hướng dẫn HS luyện đọc: (25’)

*- GV đọc mẫu lần 1:

- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm - HS chú ý nghe

Trang 3

*- Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh

đồng thời phân tích tiếng

- GV giải nghĩa từ: rám nắng, xương xương

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 3 HS đọc Lớp đọc đồng thanh - HS đọc theo hướng dẫn của GV

- Các bạn cùng dãy đọc nối tiếp câu - Mỗi HS đọc 1 câu

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: Từ "Bình làm việc"

- Đoạn 2: Từ "Đi làm lót đầy"

- Đoạn 3: Từ "Bình của mẹ" - Mỗi đoạn 3 HS đọc

- Yêu cầu HS đọc toàn bài - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh + Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm - HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm HS

c- Ôn tập các vần an, at (hs k,g) (10’)

*- Tìm tiếng có vần an trong bài:

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần

an trong bài

- HS thi tìm

*- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- Y/C HS thảo luận lớp và trả lời nhanh - HS thảo luận lớp và trả lời

- Gọi các nhóm nêu từ tìm được và ghi nhanh lên

bảng

- HS khác bổ sung

- Cả lớp đọc đồng thanh Tiết 2

3- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc: (25’)

+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - HS trả lời

H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ? - HS trả lời

- Cho HS đọc toàn bài

b- Luyện nói: (hsk,g) (10’)

- GV gợi mở khuyến khích HS nói câu - HS trả lời trước lớp

- GV nhận xét, cho điểm

4- Củng cố - dặn dò: (5’)

Trang 4

H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy, xương

xương ?

- Vì hàng ngày mẹ phải làm nhiều việc

H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - HS trả lời

- Nhận xét chung giờ học

: Học lại bài

- Xem trước bài "Cái bống"

=======================================================

Tiếng việt Luyện đọc I- Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:

- Kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trôi chảy, lưu loát, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ hai bài tập

đọc vừa học

- Kĩ năng đọc hiểu nội dung của bài, trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung của bài

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1- Hướng dẫn HS luyện đọc: (20’)

- Y/C hs luyện đọc bài “Bàn tay mẹ” - HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình

cảm

- HS chú ý nghe

a- Hướng dẫn HS luyện đọc:

- Luyện các tiếng, từ ngữ:

- GV ghi các TN cần luyện đọc lên bảng

- Y/C hs luyện đọc nối tiếp câu, đoạn - HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc bài ở sgk theo N2

H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?

H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

- HS đọc bài theo N2

- Một số hs đọc trước lớp

- HS trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, chấm điểm - Cả lớp đọc ĐT

b- Ôn lại các vần an, at (hs k,g)

*- Tìm tiếng trong bài có vần an: - HS tìm và phân tích

- HS khác nhận xét

*- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

- GV y/c hs thi tìm giữa các tổ - HS tìm và đọc

c- Thi nói câu có tiếng chứa vần an hoặc at:

- Cho 1 HS đọc y/c và thi nói câu

- Gv nhận xét , bổ sung - QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu

- GV nhận xét, cho điểm

2- Hdẫn hs làm bài tập ở vbt (15’)

- Y/C hs tự đọc đề và làm bài

* Lưu ý: Q Quân, Văn , Tr Tú, Tuy

- Gv + cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS tự làm bài và nêu kết quả

Trang 5

3- Củng cố - dặn dò: (5’)

- GV nhận xét giờ học: - HS nghe và ghi nhớ

Toán

Ôn : Các số có hai chữ số

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp học học sinh:

Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II Các hoạt động dạy học:

1- Củng cố kiến thức (10')

- Y/C hs viết và đọc các số từ 20 đến 50

? Số liền trước của 25 là số nào ?

? Số liền trước của 30 là số nào?

- GV nhận xét, ghi điểm

2- Hdẫn học sinh làm bài tập ở vbt: (25’)

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 2, 3(tiến hành tương tự bài 1)

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm, hỗ trợ hs yếu

* Lưu ý : Thu Hiền, Kim Anh, Phương Anh

- Nhận xét bài

Bài 5* ( >,<,=)

29 < < 31 ; 50 > > 48 ; 40 > > 38

Học sinh thực hiện theo tổ

Học sinh làm vào vở bài tập

- Đổi chéo vở kiểm tra

Học sinh viết số lên bảng con, 1

hs làm ở bảng phụ

Viết số thích hợp vào ô trống rồi

đọc số

Theo thứ tự tăng dần

- HS tự làm bài vào vỏ ô ly

3- Củng cố, dặn dò (5’)

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trước bài học sau

======================================================

Thứ 3 ngày 28 tháng 2 năm 2012

Toán

Các số có hai chữ số (tiếp theo , tr 138)

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, đếm số từ 50 đến 69; nhận biết được các số từ 50 đến 69

II Chuẩn bị:

Trang 6

- Các thẻ một chục và các que tính rời.

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Y/C học sinh viết các số vào bảng con:

Tổ 1: Từ 20 đến 30; tổ2: từ 30 đến 40; tổ 3: từ 40

đến 50

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài Các số

có hai chữ số (1’)

b- Giới thiệu các số từ 50 đến 69: (15’)

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 5 bó que tính, mỗi

bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 4 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV gài 5 bó que tính và 4 que tính rời hỏi học

sinh

? Vậy 5 chục và 4 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 54

* Hướng dẫn số 61:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que tính, mỗi

bó có một chục que tính

? Có mấy que tính.?

- Lấy thêm 1 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV gài 6 bó que tính và 1 que tính rời hỏi học

sinh

? Vậy 6 chục và 1 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 61

* Hướng dẫn số 68:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que tính, mỗi

bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 8 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV gài 6 bó que tính và 8 que tính rời hỏi học

sinh

? Vậy 6 chục và 8 que tính rời tất cả có mấy que

Học sinh viết và đọc

Học sinh lắng nghe

- Học sinh thực hiện yêu cầu

5 chục que tính 4que tính rời

54 que tính

- Hs viết các số từ 50 đến 60

- HS thực hiện theo y/c của gv

6 chục que tính

1 que tính rời

61 que tính

6 chục que tính

8 que tính rời

Trang 7

- Ghi bảng số 68

c- Thực hành: (15’)

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét, bổ sung

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm trên bảng

- Nhận xét bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài, ghi điểm

68 que tính

- HS viết các số từ 60 đến 69

Học sinh viết số vào bảng con

HS đọc (C,L)

Học sinh viết số lên bảng:

HS đọc (C , L)

Học sinh viết số vào sgk

- HS đọc bài làm

4- Củng cố, dặn dò (5')

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trước bài học sau

================================================

Tập viết

Tô chữ hoa: C , D, Đ

I- Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các tư ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập vết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài cũ (4’)

Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trước - 2 HS lên bảng viết

- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS

- Nhận xét và cho điểm

2- Dạy - học bài mới:

a- Giới thiệu bài (trực tiếp)(1’)

b- Hướng dẫn tô chữ hoa C,D,Đ (10’)

- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi

H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - HS quan sát và trả lời.

- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết

đồng thời tô lên mẫu chữ hoa C

- HS theo dõi và tập tô tay không theo hướng dẫn

Trang 8

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

- Gv hdẫn tương tự với các chữ hoa còn lại

c- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng ((7’)

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng

và nêu yêu cầu

- HS tập tô bằng tay không

- HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng

- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con chữ - HS viết trên bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

d- Hướng dẫn HS tập viết vào vở: (15’)

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cho HS tô chữ và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- 1 HS nêu

- HS tô và viết theo hướng dẫn

+ Thu vở và chấm 1 số bài

- Khen những HS được điểm tốt

3- Củng cố - dặn dò: (3’)

- Nhận xét chung giờ học

===================================================

Chính tả

Bàn tay mẹ

I- Mục tiêu:

Nhìn bảng chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày chậu tã lót đầy”: 35 chữ trong khoảng

15 - 17 phút

- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh , vào chỗ trống ở bài tập 2,3 (sgk)

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT

- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại

- GV nhận xét và cho điểm - 2 HS lên bảng

2- Dạy - học bài mới:

a- Giới thiệu bài (linh hoạt)(1’)

b- Hướng dẫn HS tập chép: (10’)

- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép - 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó

- GV theo dõi, chỉnh sửa -1,2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con c- HS tập chép bài chính tả vào vở (20’)

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng - HS chép bài theo hướng dẫn

Trang 9

- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần,

những từ khó viết

- GV thu vở chấm 1 số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

d- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:(10’)

Bài 2: Điền vần an hay at ?

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

? Bức tranh vẻ cảnh gì ? - 2 HS trả lời

- Y/C hs làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm

Dưới lớp làm vào vở Bài 3: Điền g hay gh ?

Tiến hành tương tự bài 2

- GV chấm bài, chấm một số vở của HS Đáp án: Nhà ga; cái ghế

3- Củng cố - dặn dò: (1’)

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết Y/c

những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà - HS nghe và ghi nhớ

===================================================

Toán Ôn : Các số có hai chữ số (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Tiếp tục giúp hs:

- nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II- Các hoạt động dạy - học:

1- Củng cố kiến thức: (10’)

- Cho HS đọc các số theo TT từ 50 đến 69 và đọc

theo TT ngược lại

- Y/C hs tìm số liền trước, liền sau của một số

bất kì trong phạm vi đã học

- GV nhận xét, cho điểm

- HS đếm

- HS tìm và nêu

2- Hdẫn hs làm bài tập ở vbt toán 1 (25’)

Bài 1:

HD: Viết các số theo TT từ bé đến lớn , tương

ứng với cách đọc số trong BT

- HS làm bài, 1 HS lên bảng viết

- GV NX, chỉnh sửa và cho HS đọc các số từ 50

đến 60; từ 60 xuống 50

Bài 2, 3: Tương tự bài tập 1

Bài 4:

Trang 10

- 2 HS lên bảng H: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? - Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306

lại có 3 chữ số

H: Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ? - Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

chứ không thể gồm 5 & 4 được 3- Củng cố bài: (5’)

- HS đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ số từ

- Nhận xét chung giờ học

: - Luyện đọc và viết các số từ 50 đến 69 và

ngược lại

====================================================

Thứ 4 ngày 29 tháng 2 năm 2012

Toán

Các số có hai chữ số (tiếp theo tr 140)

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99

II Chuẩn bị:

- Các thẻ 1chục và các que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Y/C hs viết các số từ 50 đến 69 và đếm xuôi,

ngược

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: (1’)

b- Giới thiệu các số từ 70 đến 99: (15’)

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 7 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 2 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV gài 7 bó que tính và 2 que tính rời hỏi học

sinh

? Vậy 7 chục và 2 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 72

* Hướng dẫn số 84:

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe Học sinh nêu yêu cầu

7 chục que tính

2 que tính rời

72 que tính

- HS viết từ 70 đến 79

Trang 11

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 8 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 4 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV gài 8 bó que tính và 4 que tính rời hỏi học

sinh

? Vậy 8 chục và 4 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 84

( Tiến hành tương tự với số 95 )

c- Thực hành: (15’)

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm trên bảng và làm vào

vở bài tập

- Nhận xét bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài 4:

- Y/C hs đọc đề bài toán

- Gv nhận xét, bổ sung

8 chục que tính

4 que tính rời

84 que tính

- HS viết các số từ 90 đến 99

Học sinh viết số vào bảng con và

đọc ( CN, L)

Học sinh viết sốvào bảng con và

đọc (CN, L)

Viết số thích hợp vào chỗ trống theo cấu tạo số rồi đọc số

- HS đọc và trả lời miệng

4- Củng cố, dặn dò (5')

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học Về nhà học bài xem trước bài học sau

=====================================================

Tập đọc:

Cái bống I- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của bống đối với mẹ

- Trả lời câu hỏi 1, 2 (sgk)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

II- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa, bảng phụ

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w