Môc tiªu * - Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số , tính nhân, chia trong bảng đã học.. KiÓm tra bµi cò.[r]
Trang 1Tuần 4 Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2011
Tiết 1
Lớp 3: Toán : Luyện tập chung
Lớp 1: Học vần: n - m (tiết1)
I Mục tiêu
* - Biết làm tớnh cộng, trừ cỏc số cú ba chữ số , tớnh nhõn, chia trong bảng đó học.
- Biết giải toỏn cú lời văn ( liờn quan đến so sỏnh hai số hơn, kộm nhau một số đơn
vị )
*- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và cõu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: bố mẹ, ba mỏ
II Chuẩn bị
*- BT 1, 2, 3, 4.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- VBT của HS
- Viết: i, a, bi, cá
- Đọc: bé hà có vở ô li
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 BT1: Đặt tính rồi tính
a) 415 365 b) 234 652
+ 415 - 156 + 432 - 126
930 200 666 526 1 Nhận diện chữ (tranh minh hoạ)
* Chữ n
- Chữ n gồm một nét sổ và một nét móc xuôi Chữ n in thường
-HS tìm chữ n trong bộ ghép vần
+ GV phát âm mẫu, HS phát âm
- HS tìm ghép tiếng nơ
Trang 2c) 415 365
+ 415 - 156
930 200
2) BT2: Tìm x
+ a) x x 4 = 32
x = 32 : 4
x = 8
+ b) x : 8 = 4
x = 4 x 8
x = 32
3) BT3: HS tính và nêu cách giải vào vở
Bài giải
Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất là:
160 - 125 = 35 (l)
Đáp số: 35 lít dầu
- Phát âm phân tích tiếngnơ
- Tranh minh hoạ
* Chữ m
- Cấu tạo: Chữ m gồm một nét sổ và hai nét móc xuôi Chữ m in thường (Cách dạy tương tự như chữ n)
2 Đọc từ ngữ ứng dụng
no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
3 Viết bảng con
GV HD HS viết bảng con chữ n, m, nơ, me
+ HS viết bảng con: n, m, nơ, me
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 2
Lớp 3: Đạo đức: Giữ lời hứa (tiết 2)
Lớp 1: Học vần: n - m (tiết2)
I Mục tiêu
*- Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của người khác.
- Biết : Không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác.
- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi người.
Trang 3*- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và cõu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: bố mẹ, ba mỏ
II Chuẩn bị
*- VBT ĐĐ
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
+ Em đã thực hiện được điều đã hứa
chưa ?
1 Luyện đọc
- HS đọc lại ND tiết1
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 Hoạt động 1: (Bài tập 4) Thảo luận
- HS biết đồng tình với những hành vi
thể hiện giữ đúng lời hứa
=> Kết luận: Cách làm a, d là đúng biết
giữ lời hứa.
Cách làm b, c là không biết giữ lời hứa.
2 Hoạt động 2: Đóng vai theo tình
huống
- HS biết ứng xử đúng trong các tình
huống có liên quan đến việc giữ lời hứa
3 HĐ3: (BT5) Bày tỏ ý kiến
- Củng cố bài giúp HS nhận thức và thái
độ về việc giữ lời hứa
=> Kết luận: Đồng tình với ý kiến b, d
không đồng tình với ý kiến a, c, e
2 Đọc câu ứng dụng
bò bê có cỏ, bò bê no nê
- HS tìm chữ mới học, phân tích tiếng
no nê
2 Luyện nói “bố mẹ, ba má”
+Quê em gọi người sinh ra mình là gì ? + Nhà em có mấy anh em ?
+ Em là con thứ mấy ? + Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
3 Đọc SGK
- GV HD HS đọc bài trong SGK
Trang 4* Kết luận chung: Giữ lời hứa là thực
hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn
Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người
tin cậy và tôn trọng
4 Luyện viết
- GV HD HS viết n, m, nơ, me trong VTV
- GV nhận xét, chấm bài
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 3
Lớp 3: Tập đọc: Người mẹ
Lớp 1: Toán: Bằng nhau Dấu =
I Mục tiêu
*- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật.
- Hiểu ND: Người mẹ rất yờu con Vỡ con, người mẹ cú thể làm tất cả.(trả lời được cỏc CH trong SGK
*- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng chớnh n ( 3 = 3 , 4 = 4 )
; biết sử dụng từ bằng nhau = để so sỏnh cỏc số
II Chuẩn bị
*- Bảng phụ ghi ND của bài.
*- BT1, 2, 3.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận biết dấu > (lớn hơn)
- BT: 5 > 1 ; 2 > 1 ; 4 > 3
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HD luyện đọc
Trang 5- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần.
- HS lần lượt đọc nối tiếp theo câu
+ HS tìm từ khó đọc: hớt hải, áo choàng,
lã chã, lạnh lẽo
- HS đọc đồng thanh từ khó
- HS lần lượt đọc nối tiếp theo câu lần 2
2 Chia đoạn giải nghĩa từ
- Bài được chia làm mấy đoạn ? (4 đoạn)
- Đọc đoạn trước lớp
+ Giải nghĩa từ mới: mấy đêm ròng,
thiếp đi, khẩn khoản, lã chã
- Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc đoạn
3 Tìm hiểu bài
+ Câu 1:HS đọc thầm và trả lời CH đoạn
1: (Bà mẹ thức mấy đêm ròng trông đứa
con ốm: mệt quá bà thiếp đi Tỉnh dậy,
thấy mất con bà mới hớt hải gọi tìm
Thần Đêm Tối nói: cho bà biết con bà đã
bị Thần Chết bắt Bà cầu xin Thần Đêm
Tối chỉ đường cho bà đuổi theo Thần
Chết Thần Đêm Tối chỉ đường cho bà)
+ Câu 2: :HS đọc thầm và trả lời CH
đoạn 2: (Bà mẹ chấp nhận y/c của bụi
gai vào lòng để sưởi ấm nó, làm nó đâm
chồi nảy lộc và nở hoa giữa mùa đông
buốt giá)
+ Câu 3: :HS đọc thầm và trả lời CH
đoạn 3 (Bố mẹ làm theo y/c của Hồ
Nước đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi
xuống hồ hoá thành hai hòn ngọc)
+ Câu 4: :HS đọc thầm và trả lời CH
1 HD HS nhận biết dấu =
- GV dùng vật thật để có VD: 3 = 3
4 = 4
5 = 5
2 Thực hành
a) BT1: HS viết dấu =
- Cả lớp viết dấu = vào vở ô li
b) BT2: Viết (theo mẫu)
- HS làm:
5 = 5
1 = 1
2 = 2
3 = 3
Trang 6Tiết 4
Lớp 3: Kể chuyện: Người mẹ
Lớp 1: Đạo đức: Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)
I Mục tiêu
* Bước đầu biết cựng cỏc bạn dựng lại từng đoạn cõu chuyện theo cỏch phõn vai.
*- Nờu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ớch của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, đầu túc, quần ỏo gọn gàng, sạch sẽ.
II Chuẩn bị
*- Tranh minh hoạ trong VBT ĐĐ.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Luyện đọc lại:
- GV đọc đoạn 4 HD HS đọc tự phân vai
- Khi nào các em phải xin lỗi ?
- Khi nào các em phải cảm ơn ?
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 GV nêu nhiệm vụ
- HS phân vai kể lại câu chuyện không
đoạn4: (Cả 3 ý dều vì người mẹ quả là
rất dũng cảm, rất yêu con Nhưng ý đúng
nhất là ý c “Người mẹ có thể làm tất cả
vì con)
=> ND của bài: HS đọc Người mẹ rất
yờu con Vỡ con, người mẹ cú thể làm tất
cả.
c) BT3: Điền dấu thích hợp vào ô trống
5 4 1 2 1 1
3 3 2 1 3 4
2 5 2 2 3 2
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
<
Trang 7cần đọc trong SGK.
2 HD HS dựng lại câu chuyện theo vai
+ Trong bài có mấy nhân vật ?
- HS đóng vai các nhân vật
- HS bình chọn và dựng lại câu chuyện
hay nhất, sinh động nhất
1 HS làm BT 3:
- GV cho HS quan sát tranh và TLCH theo tranh
+ HS quan sát và TL
=> Kết luận: Em muốn làm như bạn trong tranh 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8
2 BT 4, 5
- HD HS làm BT 4, 5 như bài 3
- HD HS đọc thơ trang 10
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2010
Tiết 1
Lớp 3: Chính tả : nghe viết Người mẹ
Lớp 1: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu
*- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài băn xuụi.
- Làm đỳng BT (2) a / b, hoặc BT (3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn.
*- Biết sử dụng cỏc từ bằng nhau , bộ hơn , lớn hơn và cỏc dấu = , < , > để so sỏnh cỏc số trong phạm vi 5
II Chuẩn bị
*- VBT
*- BT1, 2, 3
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
Trang 81.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
HS viết: ngắc ngứ, ngoặc kép, trung
thành
1 = 1 2 = 2 3 = 3
4 = 4 5 = 5
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HD HS viết chính tả
- 2 HS đọc đoạn cần viết
- HS tìm hiểu:
- HS tìm và viết từ khó, dễ viết sai ra
nháp: hi sinh, giành, ngạc nhiên, hiểu
rằng
2 HS viết bài
- GV đọc từng ý, câu cho HS
- Cả lớp viết bài vào vở ô li
+ GV theo dõi HS viết bài
3 Chấm, chữa bài
- HS đổi chéo vở soát lỗi
- GV nhận xét, chấm bài
4 HD HS làm bài tập
* BT2 HS đọc và làm vào vở BT
1 BT1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm (HS làm bảng con)
3 > 2 4 < 5 2 < 3
1 < 2 4 = 4 3 < 4
2 = 2 4 > 3 2 < 4
2 BT 2: Viết (theo mẫu)
3 > 2 2 < 3
- HS quan sát tranh và điền số và dấu
5 > 4 4 < 5
Trang 9=> GV kết luận: ra ; da là hòn gạch
Là viên phấn trên bảng đen
* BT3 HS lựa chon và kết luận
+ ru , dịu dàng, giải thưởng
+ thân thể, vâng lời, cái cân
3 = 3
♣ ♣ ♣ ♣ ♣
5 = 5 c) BT3: Làm cho bằng nhau
4 = 4
3 = 3 5 = 5
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 2
Lớp 3: Toán : Kiểm tra
Lớp 1: Học vần: d - đ (tiết1)
I Mục tiêu
*- Tập trung vào đỏnh giỏ.
- Kĩ năng thực hiện phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú ba chữ số ( cú nhớ một lần ).
- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của
*- Đọc được: d,đ, dờ,đũ; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được:d,đ, dờ,đũ
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa
II Chuẩn bị
*- Đề và giấy kiểm tra
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
Trang 10
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Viết: n, m, nơ, me
- Đọc câu : bò bê có cỏ, bò bê no nê
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 Đặt tớnh rồi tớnh:
416 + 208 692 – 235
271 + 444 627 – 363 2 Khoanh vào 1 số hỡnh trũn cú 4 trong mỗi hỡnh :
a) b)
3 Một đội đồng diễn thể dục cú 45 người xếp hàng, mỗi hàng 5 người Hỏi đội đú xếp được bao nhiờu hàng ? 4 a) Tớnh độ dài đường gấp khỳc ABCDEG : B 20cm C E
20cm
20cm 20cm 20cm
A D G
dài là mấy một ?
1 Nhận diện chữ (tranh minh hoạ)
* Chữ d
- Chữ d gồm một nét cong hở phải, một nét sổ Chữ d in thường
-HS tìm chữ d trong bộ ghép vần
+ GV phát âm mẫu, HS phát âm
- HS tìm ghép tiếng dê
- Phát âm phân tích tiếngdê
- Tranh minh hoạ
* Chữ đ
- Cấu tạo: Chữ đ gồm một nét cong hở phải, một nét sổ và một nét ngang Chữ
đ in thường (Cách dạy tương tự như
chữ n)
*So sánh 2 chữ d, đ
2 Đọc từ ngữ ứng dụng
da de do đa đe đo
da dê đi bộ
3 Viết bảng con
GV HD HS viết bảng con chữ d, đ, dê,
đò + HS viết bảng con: d, đ, dê, đò
Trang 11C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 3
Lớp 3: Thủ công : Gấp con ếch (tiết2)
Lớp 1: Học vần: d - đ (tiết2)
I Mục tiêu
*- Biết cỏch gấp con ếch.
- Gấp được con ếch bằng giấy Nếp gấp tương đối phẳng thẳng.
*- Đọc được: d,đ, dờ,đũ; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được:d,đ, dờ,đũ
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa
II Chuẩn bị
*- Giấy, kéo, hồ dán.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại các vật liệu để gấp con ếch
1 Luyện đọc
- HS đọc lại ND tiết1
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 GV hệ thống lại các bước gấp con ếch
2 HS nêu lại các bước gấp con ếch
1 Đọc câu ứng dụng
dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- HS tìm chữ mới học, phân tích tiếng dì, đi
2 Luyện nói “dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa”
+Tại sao nhiều trẻ em thích những vật
Trang 123 HS cả lớp thực hành.
-HS thực hành
Cả lớp thực hành, GV theo dõi
4 Nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá s/p của HS
và con vật này ? (chúng thường là đồ chơi của trẻ em)
+ Em biết những loại bi nào ? + Cá cờ thường sống ở đâu ? Nhà em
có nuôi cá cờ không ? + Dế thường sống ở đâu ? Em có quen anh chị nào biết bắt dế không ? Bắt như thế nào ?
+ Tại sao lại có hình lá đa bị cắt ra trong tranh ? Em có biết đồ chơi đó là
đồ chơi gì không ? (trâu lá đa)
3 Đọc SGK
- GV HD HS đọc bài trong SGK
4 Luyện viết
- GV HD HS viết d, đ, dê, đò trong VTV
- GV nhận xét, chấm bài
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 4
Lớp 3: Tự nhiên và xã hội : Hoạt động tuần hoàn
Lớp 1: Mĩ thuật: Vẽ hình tam giác
I Mục tiêu
*- Biết cách làm lọ hoa gắn tường.
- Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tương đối cân đối.
*- HS nhận biết được hình tam giác.
- Biết cách vẽ hình tam giác.
- Vẽ được một số đồ vật có dạng hình tam giác.
II Chuẩn bị
Trang 13*- Tranh minh hoạ SGK, VBT TN&XH.
*- Thước, ê-ke, màu vẽ.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan
tuần hoàn
- Sự chuẩn bị của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
* Hđ: Thực hành
- HS biết nghe nhịp đập của tim và đếm
nhịp mạch đập
=> Tim luôn đập để bơm máu vào 2
vòng tuần hoàn lớn và tuần hoàn nhỏ
* Kết luận: Tim luôn co bóp để đẩy máu
vào 2 vòng tuần hoàn.
+ Vòng tuần hoàn lớn: đưa máu chứa
nhiều khí ô-xi và chất dinh dưỡng từ tim
đi nuôi các cơ quan của cơ thể, đồng
thời nhận khí các-bô-níc và chất thải
của các cơ quan rồi trở về tim.
+ Vòngtuần hoàn nhỏ: đưa máu từ tim
lên phổi lấy khí ô-xi và thải ra khí
các-bô-níc rồi trở về tim.
- HS nhắc lại ND kết luận
1 Hướng dẫn HS cách vẽ
- Vẽ từng nét
- Vẽ nét từ trên xuống
- Vẽ nét từ trái sang phải
2 HS thực hành vẽ
- HS thực hành như hướng dẫn
3 Nhận xét đánh giá
- HS trưng bày sản phẩm
- GV nhận xét đánh giá sản phẩm của HS
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Trang 14Tiết 5
Lớp 3: Thể dục : Bài 7
I Mục tiêu
*- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm số, quay phải, quay trái.
- Đi đúng theo vạch kẻ thẳng, thân người giữ thăng bằng.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II Chuẩn bị
*- còi, sân trường sạch sẽ.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (4 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra sức khoẻ của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (23 phút)
1 Phần mở đầu:
GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và hát
* Ôn đứng nghiêm nghỉ, quay phải, quay trái, điểm số
2 Phần cơ bản
- Ôn tập hợp hàng ngang
- Ôn dóng hàng
- Ôn điểm số
- Ôn quay phải, quay trái
+ GV giúp đỡ, sửa sai HS khi tập
- Chơi trò chơi “Thi xếp hàng”
- HS thực hiện chơi
- GV quan sát động viên HS
3 Phần kết thúc
- Đi thường theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng
C Kết bài (3 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Giao bài tập về nhà
- Dặn dò học sinh