1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo Án Lớp 1 - Tuần 30 - Đỗ Thị Hương - Trường tiểu học Chu Điện 2

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập I - Môc tiªu bài học : Giúp HS - Biết làm tính trừkhông nhớ trong PV 100; tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm.. - HS yếu biết đặt tính và tính nhẩm.[r]

Trang 1

Tuần 30: Sáng Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012

Tiết 2 Tập đọc

Chuyện ở lớp

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, bôi bẩn, ra bàn, vuốt

tóc … Bước đầu biết ngắt, nghỉ ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

* HS tìm được từ và nói được câu chứa tiếng có vần uôt, uôc; biết nói theo đề tài:

Ở lớp, em đã ngoan thế nào ?

* HS yếu biết đánh vần nhẩm và bước đầu biết đọc trơn HSKT biết tô các chữ cái

II Đồ dùng day học GV: Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói

HS: SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1 ( 5 phút): Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài: Chú công

Trả lời câu hỏi: 1, 2 ( SGK )

- GV nhận xét, ghi điểm

* Hoạt động 2: HD luyện đọc( 20 phút)

1 GV đọc mẫu: giọng dịu dàng, trìu mến, hồn

nhiên

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- 3 HS yếu đọc

- HS lắng nghe, nhận xét

- HS quan sát tranh, lắng nghe

- HS luyện đọc cá nhân + ĐT

Trang 2

-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc : ở

lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, ra , vuốt tóc …

- Cho HS phân tích các tiếng khó và đánh vần

- GV giải nghĩa từ: :

- Cho HS đọc lại các từ khó

b Luyện đọc câu:

- GV cho HS nhận biết số câu thơ có trong bài

- GV chỉ từng tiếng trong câu thơ cho HS đọc

- Gọi HS đọc trơn từng câu thơ

- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu

c Luyện đọc đoạn, bài:

- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 khổ thơ

- Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 khổ thơ

- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Cho lớp đọc đồng thanh

- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay

Nghỉ giữa tiết

* Hoạt động 3( 10 phút): Ôn các vần uôt, uôc

+ a Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?

- Yêu cầu hS phân tích tiếng: vuốt

- Cho HS đọc

+ b Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần uôt, uôc ?

- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu

các từ:

- Rèn HS yếu đọc

- Phân tích và đánh vần

- Lắng nghe

- HS đọc

-HS quan sát, nhận biết từng câu

- HS đọc cá nhân + ĐT

- Đọc nối tiếp từng câu thơ

- HS lắng nghe

- HS đọc, mỗi em đọc 1 khổ thơ

- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Các nhóm thi đọc

- HS nhận xét, động viên

+ vuốt

- HS yếu, TB Phân tích

- Đọc cá nhân + ĐT

- Đọc cá nhân

+ uôt: chau chuốt, suốt lúa,

chuột nhắt, tuột dây, …

+ uôc: cuốc đất, thuốc lá, thuộc

Trang 3

- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài

có vần en, oen

- Yêu cầu HS phân tích một số từ

- Cho HS đọc các từ vừa tìm được

* c Nói câu có tiếng chứa vần uôt, uôc ?

- Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa

vần uôc, uôt - Nhận xét

bài, luộc rau, ngọn đuốc, …

- Phân tích - Đọc

+ Hạt gạo trắng muốt

+ Bạn Lan không thuộc bài

Tiết 3

Hoạt động1(30’)Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

1.Tìm hiểu bài đọc ( 20’ ):GV đọc mẫu lần 2.

- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở

lớp ?

+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

- Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để

hoàn chỉnh

- Đọc diễn cảm lại bài thơ- Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

*2.Luyện nói ( 10’): Nói theo đề tài “ Ở lớp,

em đã ngoan như thế nào ?

- GV hướng dẫn HS nói theo chủ đề

- GV giúp đỡ các nhóm

III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)

- Nhận xét tiết học , Dặn dò HS đọc bài

- Nghe

- HS đọc theo đoạn và trả lời

- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con,…

- Mẹ không nhớ chuyện bạn kể,

mẹ muốn nghe ở lớp bạn đã ngoan thế nào ?

- 3 HS đọc lại toàn bài

- HS hoạt động nhóm đôi

- Đại diện HS nói trước lớp

- Lớp đọc đồng thanh cả bài Chuẩn bị: Đọc bài Mèo con đi học

Trang 4

Tiết 4

Toán

Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ )

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Nắm được cách trừ số có hai chữ số; biết đặt tính và làm tính trừ ( không nhớ) số có hai chữ số dạng 65 – 30; 36 – 4

- HS yếu biết đặt tính và làm tính trừ, HS KT biết tô, viết các chữ số

- Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: Que tính, bảng phụ viết nội dung BT

HS: Que tính, bảng con, SGK, vở toán

III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ

- Đặt tính rồi tính :

35 - 21 59 - 46

- Nhận xét, tuyên dương.

* Hoạt động 2 ( 12’):Giới thiệu cách làm

tính trừ (không nhớ) dạng 65 – 30

- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính

- GV cũng thể hiện ở bảng : Có 6 thẻ

chục, viết 6 ở cột chục; có 5 que tính rời,

viết 5 ở cột đơn vị

- Cho HS tách ra 6 chục và 5 que tính rời

- GV cũng thể hiện ở bảng :

- 2 HS lên bảng,

- cả lớp làm vào bảng con

- HS nhận xét

- HS thao tác trên que tính

- HS lấy 65 que tính và sử dụng các thẻ que tính để nhận biết 65 có 6 chục

và 5 đơn vị

Trang 5

Viết 3 ở cột chục dưới 6; viết 0 ở cột

đơn vị, dưới 5

- Số que tính còn lại gồm 3 thẻ chục và 5

que tính,viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn

vị

- GV hướng dẫn cách đặt tính :

+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng

cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn

vị.

+ Viết dấu

-+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó.

- Hướng dẫn cách tính : Tính từ phải sang

trái 65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.

30

35

65 trừ 30 bằng 35 ( 65 - 30 = 35)

+ Phép trừ dạng 36 – 4: GV hướng dẫn

HS tự nêu cách đặt tính rồi tính

* Hoạt động 3( 15’): Luyện tập

* Bài 1 (SGK/159):

- Yêu cầu HS làm bài

- Chấm bài cho HS yếu, TB nhận xét

+ GV củng cố cách làm tính trừ số có

hai chữ số ( trừ không nhớ).

* Bài 2: ( SGK/ 159)

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài, nêu cách

thực hiện

- HS tánh ra 30 que tính và sử dụng các thẻ que tính để nhận biết 30 có 3 chục và 0 đơn vị

- HS quan sát

- HS chú ý, quan sát

- HS quan sát

- HS nêu cách đặt tính, nêu cách tính

- Nhận xét

+ Tính: HS nêu cách làm, cả lớp làm bài tập SGK

- HS chữa bài trên bảng phụ

- HS nhận xét

* Bài 2:

- HS dùng bảng chọn phương án đúng đưa bảng ( Đ) sai đưa bảng ( S)

- Nhận xét kết quả, tuyên dương theo dãy bàn

Trang 6

- GV hướng dẫn làm bài bắng cách dùng

bảng chọn phương án Đ, S

+ GV củng cố về kĩ năng đặt tính và tính

* Bài 3 (SGK/159): HS nêu yêu cầu của

bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Cho HS nhẩm miệng

- GV gọi HS nêu cách tính, nêu kết quả

+ GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm

phép trừ số có hai chữ số.

IV Củng cố, dặn dò :

- HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép

tính trừ các số có hai chữ số

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về xem lại bài

- Nhớ cách đặt tính và thực hiện phép tính

trừ các số có hai chữ số

* Bài 3: Tính nhẩm

- HS nêu cách tính nhẩm

- HS tính miệng

- Một số HS nêu kết quả

- cả lớp quan sát

- Nhận xét

- HS nêu

- HS lắng nghe

- Về xem lại bài tập

- chuẩn bị bài sau

Trang 7

Sáng Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012

Tiết 1 Toán

Luyện tập

I - Môc tiªu bài học : Giúp HS

- Biết làm tính trừ(không nhớ) trong PV 100; tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm.

- HS yếu biết đặt tính và tính nhẩm HS KT biết tô các chữ số

- Giáo dục HS cã ý thøc tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng : GV : Bảng phụ viết bài tập HS : Vở toán, SGK, bảng con III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ

tính : 23 45 68 99

+ +

50 4 20 5

GV nhận xét, ghi điểm

* Hoạt động 2 ( 25’): Luyện tập

+ Bài 1 ( 6’): trang 160

- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

tính

- Hướng dẫn HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

GV củng cố kĩ năng đặt tính và tính

+ Bài 2 ( 6’) trang 160

- GV hướng dẫn HS làm bài

- 2 HS lên bảng,

- cả lớp làm bảng con

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- Nêu lại cách đặt tính và tính

- HS làm bảng con

- 2 HS làm bảng lớp

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu: Tính nhẩm

- HS nêu cách tính nhẩm

Trang 8

- GV chấm bài HS yếu, TB

GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm

* Bài 3 ( 7’): trang 160

- Gọi 1 HS đọc bài toán

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV chấm bài HS khá, giỏi

- GV chữa bài, nhận xét

GV củng cố về giải toán có lời văn

* Bài 5 ( 6’) trang 160 : Trò chơi

- GV phổ biến cách chơi

- Yêu cầu 3 đội chơi

- GV tổng kết thi đua

IV.Củng cố, dặn dò ( 3’): GV hệ thống

lại bài

- Nhận xét, tuyên dương

- Dặn dò về nhà

- HS làm bài trong SGK

- Một số HS chữa bài, nêu kết quả

- 1 HS nêu yêu cầu: Viết dấu >, <, =

- HS nêu cách làm

- 1 HS lên làm bảng phụ

- cả lớp làm vở toán

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu trò chơi

- Nêu cách làm bài

- 3 nhóm thi đua

- HS nhận xét

- HS nêu lại nội dung luyện tập

- HS lắng nghe

- HS ghi nhớ

Tiết 2 Tập viết

Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

I Mục tiêu: Giúp HS

- Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P

- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu,

ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập hai.

* HS yếu, TB viết được ít nhất mỗi từ ngữ 1 lần, HS KT biết tô chữ hoa

Trang 9

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV

- Giáo dục HS có tính kiên trì, tích cực và cẩn thận trong khi viết

II Đồ dùng day học

GV: Các chữ hoa O, Ô, Ơ, P đặt trong khung chữ

HS: Bảng con, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học

1 Dạy bài mới:

Hoạt động 1(1’): Giới thiệu bài:

Hoạt động 2 ( 5’): Hướng dẫn tô chữ hoa:

- GV treo bảng có viết chữ hoa O, Ô, Ơ, P

+ Chữ O gồm những nét nào?

- GV kết luận, hướng dần quy trình viết

- Cho HS viết bảng con; - GV sửa chữa

+ GV hướng dẫn tiếp chữ Ô, Ơ, P:

- Các bước tương tự

Hoạt động 3 ( 10’): Hướng dẫn viết vần và

từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: uôt,

uôc, ưu, ươu, chải chuốt, thuộc bài, con

cừu, ốc bươu…

- GV nhắc lại cách nối nét liên kết các con

chữ

- Cho HS viết bảng con, giúp đỡ HS yếu,

nhận xét

- Quan sát

- Chữ hoa O gồm một nét cong kín và một nét móc nhỏ bên trong

- Một số HS lên tô chữ trên bảng

- viết bảng con

- HS chú ý

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS nêu cách viết các vần, từ

- HS nêu cách viết liên kết giữa các vần, các từ

- HS viết bảng con

Trang 10

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20’)

- Cho HS viết vào vở tập viết, GV uốn nắn

- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi

- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp

2 Củng cố dặn dò ( 3’): Hướng dần lại cách

viết

- Nhận xét giờ học, dặn dò HS viết ở nhà

- HS chú ý

- HS viết vào vở tập viết

HS lắng nghe, nhớ

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 Tự nhiên xã hội

Trời nắng, trời mưa

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn gian của hiện tượng thời tiết: nắng , mưa

- Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người

- Giáo dục HS biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa

II Đồ dùng day học Giáo viên: - Các hình ảnh về nắng, mưa

Học sinh: Tranh, ảnh; Sách TNXH

III Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- HS kể một số loại cây đã học ? nêu đặc điểm

chính của các loại cây đó ?

- Kêt tên các con vật và em biết ? Nêu các bộ

phận chính của các con vật đó ?

- GV nhận xét

- Một số HS trả lời

- HS nhận xét bổ sung

Trang 11

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài ( 1’)

- Giới thiệu bài mới : Trời nắng, trời mưa

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Các hoạt động :

a Hoạt động 1 ( 12’) : Quan sát mẫu vật,

tranh ảnh về trời nắng, trời mưa

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các

nhóm trình bày các tranh, ảnh các em mang

đến lớp

- Yêu cầu các nhóm trình bày : nêu ra những

dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa

- Nhận xét, tuyên dương

* Kết luận : Khi trời nắng, bầu trời trong

xanh, có mây trắng, mặt trời sáng

chói…Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi,

bầu trời phủ đầy mây xám, không có mặt

trời…

* Giai lao

b Hoạt động 2 ( 12’) : HS thảo luận SGK

- Cho HS quan sát tranh SGK :

+ Tại sao khi đi dưới trời nắng, bạn phải nhớ

đội mũ nón ?

+ Để không bị ướt, khi đi dưới trời mưa, bạn

phải nhớ làm gì ?

- GV kết luận: Khi đi dưới trời nắng, phải đội

- 2 HS đọc đầu bài

- HS bày các tranh ảnh các em mang đến lớp

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS nêu nhận xét chung

- HS bổ sung ý kiến

- HS thảo luận nhóm đôi

- Bạn hỏi, bạn trả lời

- Một số HS trả lời trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

Trang 12

Tiết 4 Chính tả (Tập chép)

Chuyện ở lớp

I Mục tiêu bài hoc: Giúp HS

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp 20 chữ trong khoảng 10 phút- 12 phút

- Điền đúng vần uôt hay uôc, chữ c hay k vào chỗ trống

- Làm được đúng bài tập 2, 3 SGK HS KT biết tô, viết các chữ cái

- Giáo dục HS có tính tự giác, chủ động viết chữ cẩn thận

II Đồ dùng day học

GV: Bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và bài tập

HS: Bảng con, vở chính tả

mũ nón để không bị ốm ( nhức đầu, sổ mũi )

- Đi dưới trời mưa nhớ phải đội nón, che ô dù,

mặc áo mưa để không bị ướt sẽ không bị cảm

lạnh, rét

IV Củng cố, dặn dò (5’)

- HS chơi trò chơi: trời nắng, trời mưa

- GV phổ biến cách chơi

- GV chốt lại nội dung bài học

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau: Thực hành

quan sát bầu trời.

- cả lớp chơi

- 1 HS hô: cả lớp chơi

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

Trang 13

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút):

- Cho HS viết bảng con các từ còn mắc

lỗi ở tiết trước: là Nai, xem gạc.

II Dạy bài mới

Hoạt động 1 ( 2’): Giới thiệu bài

Hoạt động 2:( 17’) Hướng dẫn HS tập

chép:

- Viết bảng bài thơ: Chuyện ở lớp

+ Tìm tiếng dễ viết sai: vuốt tóc, nổi đâu,

Nói, ngoan thế nào… cho HS đọc

+ Phân tích các tiếng khó

+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con

- Cho HS chép bài

+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ

đầu lùi vào hai ô và phải viết hoa

- GV đọc lại khổ thơ cho HS kiểm tra bài

và soát lỗi

- GV thu vở chấm, nhận xét kết quả

Nghỉ giữa tiết

+ Hoạt động 3 (10’):HS làm bài tập

chính tả

Bài tập 2: Điền vần uôt hay uôc ?

- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào vở

- HS viết bảng con

- Nhận xét

- 2 HS đọc bài viết

- HS tự tìm

- Đọc

- HS trả lời

- HS viết bảng con, bảng lớp

- HS chép bài vào vở

- Kiểm tra bài

- Đọc yêu cầu

- HS làm bài

- HS nhận xét, đoc lại từ

Trang 14

Bài tập 3: Điền c hay k ?

- Gọi HS đọc yờu cầu, quan sỏt tranh

- Cho HS làm bài vào vở

III Củng cố, dặn dũ ( 3phỳt)

- GV nhắc lại cỏch viết bài, nhận xột giờ

học, dặn dũ HS về viết lại bài

- Đọc yờu cầu, quan sỏt

- HS làm bài:

- HS chữa bài bảng phụ, nhận xột

- HS chỳ ý lắng nghe

- Chuẩn bị bài viết ở nhà

Buổi chiều : Thứ ba, ngày 27 thỏng 3 năm 2012 Tiết 1 ễn Tiếng Việt

ễn chớnh tả : Chuyện ở lớp

I Mục tiêu bài học : Giúp HS

- Nhỡn, chộp được đúng bài Chuyện ở lớp khổ thơ đầu 20 chữ trong

khoảng 10 - 12 phỳt.; Làm được đúng bài tập chính tả

- HS yếu viết được bài chớnh tả, HS KT biết tụ cỏc chữ cỏi

- Làm được đúng bài tập chính tả: Điền vần uụt hay uục; Điền đỳng c hay k

- Rèn HS kĩ năng viết đúng cự li, tốc độ, các chữ viết đều, sạch

II Đồ dùng dạy học

+ GV : Bài viết, bài tập viết bảng phụ , BNC

+ HS : Bảng con, vở viết chính tả, vở bài tập TNTV

III Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phỳt)

- Gọi HS đọc bài viết: Chuyện ở lớp

II Dạy bài mới: ( 30 phỳt)

Hoạt động 1 ( 7’): Hướng dẫn HS đọc,

- 2 HS yếu đọc bài

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w