1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Giáo dục hướng nghiệp 11 (bộ môn Tin học văn phòng) - Tuần 12

8 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 151,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 36: Muốn lưu hộp thoại đang hoạt động trên màn hình vào Clipboard, ta thực hiện: a Nhấn phím Print Screen b Nhấn tổ hợp phím Alt + Print Screen c Nhấn tổ hợp phím Shift + Print Scree[r]

Trang 1

Ngày soạn: 01/11/2015

Ngày dạy: 16/11/2015 Bài Thực hành Lý thuyết: 00 tiết Thực hành: 04 tiết

§ Bài 16: THỰC HÀNH TỔNG HỢP

A Mục tiêu bài học:

Kiến thức: Ôn lại các kiến thức đã học:

+ Tạo và lưu trữ, biên tập, định dạng, in VB.

+ Hiểu một số tính năng nâng cao: tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự, định dạng

nhiều cột, ngắt trang, tạo tiêu đề đầu trang, chân trang, chèn hình ảnh và các kí hiệu đặc

biệt,…

+ Hiểu cách thức soạn thảo một vài VB hành chính, sử dụng bảng để trình bày VB hành

chính và các VB khác.

Kỹ năng:

+ Sử dụng thành thạo các công cụ cơ bản của Word.

+ Sử dụng một số tính năng nâng cao của Word để soạn thảo một số dạng VB.

+ Tạo VB đúng chính tả, ngữ pháp, trình bày VB rõ ràng và hợp lí.

+ Sử dụng một số chức năng trợ giúp của hệ soạn thảo VB.

Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động.

B Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học.

+ Học sinh: Sách giáo khoa, ôn tập lý thuyết trước ở nhà.

C Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

Hoạt động 1: Ổn định lớp

+ Điểm danh Điểm danh trực tiếp HS báo cáo (Có mặt, vắng)

Hoạt động 2: THỰC HÀNH

1 Nội dung thực hành:

Thực hiện bài tập 1, bài tập 2 SGK trang

97, 98

2 Tiến trình thực hiện:

+ Khởi động Word

+ Soạn thảo văn bản theo đúng mẫu yêu

cầu trong sách giáo khoa.

+ Định dạng và chèn hình ảnh đúng theo

yêu cầu (có thể chèn các hình ảnh khác

thay thế nếu trong máy không có)

3 Đánh giá:

+ Về thời gian thực hiện bài

+ Về thao tác: chèn hình ảnh, chỉnh sửa

hình ảnh, định dạng ký tự, định dạng

đoạn văn bản…

Yêu cầu học sinh cho biết tiến trình thực hành trên máy vi tính

Quan sát học sinh thực hành

Có biện pháp uốn nắn những học sinh yếu kém Và cho thêm bài thực hành cho học sinh giỏi thực hành.

Đánh giá bài thực hành của học sinh.

+ Về thời gian thực hiện bài.

+ Về thao tác

Học sinh thực hành các thao tác trên máy tính theo tiến trình thực hành

Lưu ý học sinh cách trình bày các văn bản hành chính

Sửa chữa bài thực hành

HS tự đánh giá bài thực hành về việc tuân thủ quy trình thực hành, thời gian…

Nghe giáo viên đánh giá bài thực hành Rút kinh nghiệm cho các tiết thực hành sau.

Trang 2

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

Củng cố lại kiến thức đã học.

Dặn dò học sinh về xem lại bài để tuần

sau ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HK.1.

GV củng cố lại kiến thức đã học

Dặn dò học sinh về ôn tập các kiến thức đã học

Học sinh nghe

Ghi phần kiến thức cần quan tâm

Hoạt động 4: Kiểm tra 1 tiết

(Xem đề kiểm tra ở cuối giáo án)

GV phát bài kiểm tra cho học sinh.

Quan sát, giám sát việc làm bài của học sinh

Tập trung làm bài Không trao đổi bài Không lật tài liệu.

Nguyễn Văn Long

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1: Bản chất của Microsoft Word, là một phần mềm:

a) Cơ sở dữ liệu

b) Xử lý bảng tính

c) Xử lý văn bản

d) Xử lý đồ hoạ

Câu 2: Để chép một khối văn bản trong Microsoft Word, thứ tự các bước như sau:

1 Đánh dấu khối văn bản cần sao chép

2 Di chuyển con trỏ đến vị trí copy

3 Nhấn Ctrl + V hoặc chọn menu Edit chọn lệnh Paste

4 Nhấn Ctrl + C hoặc vào menu Edit chọn lệnh Copy a) 1243

b) 1342

c) 1432

d) 1423

Câu 3: Trong Microsoft Word, khi chọn kiểu giấy Lanscape ta có thể:

a) In theo chiều dọc của tờ giấy

b) In theo kiểu chữ rộng gấp đôi

c) In theo chiều ngang của giấy

d) Chỉ in hình ảnh

Câu 4: Để in văn bản trong Microsoft Word, ta thực hiện:

a) Nhấn phím Print Screen

b) Chọn Print Screen từ menu

c) Nhấn Ctrl + P hoặc chọn Print từ menu

d) Cả 3 đều đúng

Câu 5: Khi lưu một tập tin trong Microsoft Word mà không đặt phần mở rộng thì sẽ được gán

cho phần mở rộng là:

a) xls

b) wti

c) dos

d) doc

Câu 6: Để xoá một khối văn bản trong Microsoft wod, ta chọn khối văn bản rồi thực hiện:

a) Ctrl + Y

b) Ctrl + Z

c) Ctrl + Z

d) Ctrl + V

Câu 7: Trong Microsoft Word phím F1 có chức năng:

a) Giúp đỡ

b) Thoát khỏi Microsoft Word

c) Lưu văn bản

d) Xoá văn bản

Câu 8: Chọn câu sai, thoát khỏi Word, ta làm như sau:

a) Vào menu File chọn Exit

b) Nhấn Alt + F4

c) Kích nút Close trên thanh tiêu đề

Trang 4

Câu 9: Trong Word, để chọn dòng văn bản:

a) Nhấp chuột vào biên trái của dòng

b) Nhấp chuột vào biên phải của dòng

c) Ctrl + Nhấp chuột vào biên trái của dòng

d) Shift + Nhấp chuột vào biên phải của dòng

Câu 10: Trong Winword, tạo bảng bằng:

a) Insert\ Insert Table

b) Table\ Insert \ Table

c) Tools\ Insert\ Table

d) Insert\ Table

Câu 11: Tạo tiêu đề đầu trang (Header)

a) View\ Header and Footer

b) Insert\ Header

c) Edit\ Save

d) Ctrl + S

Câu 12: Lưu với tên khác (vào tập tin khác)

a) File \ Save

b) File\ Save As

c) Edit\ Save

d) Ctrl + S

Câu 13: Đổi từ chữ in hoa sang chữ thường và ngược lại:

a) Alt + F3

b) Ctrl + Shift + A

c) Shift + F3

d) Các câu trên đều đúng

Câu 14: Sắp xếp lại nội dung của bảng

a) Edit\ Sort

b) Table\ Sort

c) View\ Name

d) Câu a, b đúng

Câu 15: Xóa hàng trong bảng

a) Table\ Delete\ Rows

b) Table\ Delete\ Cell

c) Câu a, b đúng

d) Câu a, b sai

Câu 16: Muốn sang dòng mới

a) Enter

b) Ctrl + Enter

c) Shift + Enter

d) Câu a, c đều đúng

Câu 17: Chuyển toàn bộ các ký tự trong khối văn bản được chọn sang chữ in hoa, dùng lệnh:

a) Format\ Change Case…

b) Format\ Drop Cap…

c) Format\ Tab…

d) Format\ Columns…

Trang 5

Câu 18: Double Click tại từ trong tài liệu, sẽ:

a) Chọn từ đó

b) Xóa từ đó

c) Làm lớn/nhỏ từ đó

d) Các câu trên sai

Câu 19 Các dòng văn bản đã được chọn trong bảng biểu, thực hiện xóa toàn bộ dữ liệu trong

bảng :

a) Lệnh Table\ Delete\ Rows

b) Nhấn phím Delete

c) Lệnh Table\ Delete

d) Lệnh Edit\ Delete

Câu 20: Thực hiện lệnh Table\ Insert\ Columns trong bảng biểu để:

a) Chèn các dòng

b) Xóa các dòng

c) Chèn các cột

d) Xóa các cột

Câu 21: Để đánh dấu chọn tòan bộ tài liệu, ta nhấn:

a) Ctrl + F

b) Ctrl + A

c) Shift + A

d) Shift + F

Câu 22: Để chọn Fonts chữ mặc nhiên (Default) cho một đọan văn bản trong Winword ta thực hiện:

a) Format\ Font \ Default

b) Format\ Character spacing\ Default

c) Format\ Font\ Cancel

d) Tool\ Font\ Default

Câu 23: Gộp nhiều ô trong bảng biểu thành một ô, ta thực hiện:

a) Table\ Split Cells

b) Table\ Merge Cells

c) Format\ Split Cells

d) Các câu trên sai

Câu 24: Trong Winword, để đánh thứ tự trang vào từng trang văn bản, ta dùng:

a) Insert\ Page Numbers

b) Insert\ Object

c) Format\ Page Number

d) Format\ Object

Câu 25: Tổ hợp phím nào sau đây để di chuyển con trỏ văn bản đến đầu văn bản ở bất cứ chỗ

nào trong văn bản:

a) Ctrl + Home

b) Ctrl + Break

c) Ctrl + F

d) Ctrl + End

Câu 26: Nhấn phím ……… để kích họat thanh menu trong Winword

a) Shift

b) Alt

c) Esc

Trang 6

Câu 27: Trong Winword, muốn bật/ tắt thước đo:

a) Chọn menu Tools\ Option\ Vertical Ruler

b) Chọn menu View\ Ruler

c) Chọn menu View\ Toolbar

d) Không làm gì cả, vì thước đo lúc nào cũng xuất hiện trên màn hình Winword

Câu 28: Sử dụng tổ hợp phím ……… để bật/tắt chế độ chỉ số trên (số mũ)

a) Ctrl + Shift + =

b) Ctrl + =

c) Shift + =

d) Alt + =

Câu 29: Sử dụng tổ hợp phím ……… để bật/tắt chế độ chỉ số dưới

a) l + Shift + =

b) Ctrl + =

c) Shift + =

d) Alt + =

Câu 30: Mỗi khi nhấn phím Tab, khỏang dời mặc định của điểm chèn là (biết rằng 1 inches =

2,54cm):

a) 0.5 inches

b) 0.5 cm

c) 1 inches

d) 1 cm

Câu 31: Để chèn một hình ảnh vào trong văn bản, ta phải:

a) Chọn Insert\ Picture\ From File

b) Chọn Insert\ Picture\ Clip Art

c) Chọn Format\ Picture

d) Câu a và b đúng

Câu 32: Muốn chèn công thức toán học vào văn bản Word, ta:

a) Chọn Insert\ ObJect\ Microsoft Equation 3.0

b) Chọn Table\ Formular

c) Chọn View\ Annotatios

d) Chọn Insert\ Annotations

Câu 33: Để chia cột văn bản thành dạng cột báo, ta chọn:

a) Format\ Columns \ Chọn số cột\ OK

b) Kẻ 2 text box song song, gõ dữ liệu vào

c) Hai câu a và b đều sai

d) Hai câu a và b đều đúng

Câu 34: Tổ hợp phím Ctrl + M dùng để:

a) Thụt vào bên trái đoạn văn bản

b) Xoá thụt vào bên trái đoạn văn bản

c) Bỏ định dạng đoạn văn bản

d) Tạo định dạng đoạn văn bản

Câu 35: Tổ hợp phím Ctrl + Shift + M dùng để:

a) Thụt vào bên trái đoạn văn bản

b) Xoá thụt vào bên trái đoạn văn bản

c) Bỏ định dạng đoạn văn bản

d) Tạo định dạng đoạn văn bản

Trang 7

Câu 36: Muốn lưu hộp thoại đang hoạt động trên màn hình vào Clipboard, ta thực hiện:

a) Nhấn phím Print Screen

b) Nhấn tổ hợp phím Alt + Print Screen

c) Nhấn tổ hợp phím Shift + Print Screen

d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Print Screen

Câu 37: Tổ hợp phím Ctrl + ]

a) Tăng cỡ chữ ( mỗi lần tăng lên 1)

b) Giảm cỡ chữ (mỗi lần giảm 1)

c) Tăng cỡ chữ ( mỗi lần tăng lên 2)

d) Giảm cỡ chữ (mỗi lần giảm 2)

Câu 38: Tổ hợp phím Ctrl + P dùng để:

a) In một tập tin ra máy in

b) Đánh số trang văn bản

c) Dán một đoạn văn bản vào tập hiện hành

d) Hiển thị màn hình ở chế độ page layout

Câu 39: Tổ hợp phím Ctrl + B, khi đã chọn văn bản, dùng để:

a) Chọn/ Bỏ chữ in nghiêng

b) Chọn/ Bỏ chữ in đậm

c) Chọn / Bỏ chữ gạch chân

d) Chọn/ Bỏ chữ có màu.

Câu 40: Tổ hợp phím Ctrl + U, khi đã chọn văn bản, dùng để:

a) Chọn/ Bỏ chữ in nghiêng

b) Chọn/ Bỏ chữ in đậm

c) Chọn/ Bỏ chữ gạch chân

d) Chọn/ Bỏ chữ có màu.

Hết./.

Trang 8

D Đánh giá + Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w