Lớp làm bảng con: So sánh : 55 vaø 47 16 vaø 15+3 2.Bài mới : 30’ Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình baøy baøi giaûi Hướng dẫn học sinh tìm hiể[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 27
HỌC
HAI
14/3
BA
15/3
TƯ
16/3
NĂM
17/3
SÁU
18/3
Trang 2Tuần 28:
Thứ 2 ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tập đọc :
NGOÂI NHAỉ I.MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: haứng xoan, xao xuyeỏn, laỷnh loựt, thụm phửực, moọc
maùc, ngoừ Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm cuỷa baùn nhoỷ ủoỏi vụựi ngoõi nhaứ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1 (SGK).
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
5’
30’
1.KTBC : Nhaọn xeựt baứi KTẹK giửừa hoùc kyứ 2,
ruựt kinh nghieọm cho hoùc sinh
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
mục baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọm raừi, tha
thieỏt tỡnh caỷm) Toựm taột noọi dung baứi:
+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn
laàn 1
* Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự ủoùc
trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ ngửừ caực
nhoựm ủaừ neõu
+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp giaỷi
nghúa tửứ
Caực em hieồu nhử theỏ naứo laứ thụm phửực ?
Laỷnh loựt laứ tieỏng chim hoựt nhử theỏ naứo ?
* Luyeọn ủoùc caõu:
Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo caựch: moói em tửù
ủoùc nhaồm tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt, tieỏp tuùc vụựi
caực caõu sau Sau ủoự giaựo vieõn goùi 1 hoùc sinh
ủaàu baứn ủoùc caõu 1, caực em khaực tửù ủửựng leõn
ủoùc noỏi tieỏp caực caõu coứn laùi
*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3 ủoaùn, theo 3 khoồ thụ)
Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp nhau, moói
khoồ thụ laứ moọt ủoaùn
ẹoùc caỷ baứi
Luyeọn taọp:
OÂn caực vaàn yeõu, ieõu.
Giaựo vieõn treo baỷng yeõu caàu:
Hoùc sinh chửừa baứi taọp giửừa hoùc kyứ 2
Nhaộc mục baứi Laộng nghe
Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
Thaỷo luaọn nhoựm ruựt tửứ ngửừ khoự ủoùc, ủaùi dieọn nhoựm neõu, caực nhoựm khaực boồ sung
5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng Thụm phửực: Muứi thụm raỏt maùnh, raỏt haỏp daón
Tieỏng chim hoựt lieõn tuùc nghe raỏt hay
Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc caực caõu theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
Caực hoùc sinh khaực theo doừi vaứ nhaọn xeựt baùn ủoùc
ẹoùc noỏi tieỏp 3 em, thi ủoùc ủoaùn giửừa caực nhoựm
2 em, lụựp ủoàng thanh
Trang 325’
4’
1’
Bài tập 1: Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?
Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?
Bài tập 3:
Nói câu có chứa tiếng mang vần iêu ?
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:
1 Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ
+ Nhìn thấy gì?
+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?
2 Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà
của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện HTL một khổ thơ
Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng một khổ
thơ mà các em thích
* Luyện nói:
Nói về ngôi nhà em mơ ước.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua
tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề luyện nói
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới Dọn nhà cửa sạch sẽ ngăn
Em yêu nhà em
Em yêu tiếng chim
Em yêu ngôi nhà
HS tìm tiếng ngoài bài có vần iêu
HS nói câu có chứa tiếng mang vần iêu
học sinh đọc lại bài
HS trả lời các câu hỏi:
Học sinh đọc:
Em yêu ngôi nhà.
Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Học sinh rèn HTL theo hướng dẫn của giáo viên và thi đọc HTL khổ thơ theo ý thích
Lắng nghe
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Chẳng hạn: Các em nói về ngôi nhà các em mơ ước
Học sinh khác nhận xét bạn nói về
mơ ước của mình
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
ĐẠO ĐỨC:
CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (Tiết 1) I.MỤC TIÊU:
- Nêu được ý nghĩa việc chào hỏi, tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể,quen thuộc hằng ngày
- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ
II.CHUẨN BỊ: Vở bài tập đạo đức.
-Điều 2 trong Công ước Quốc tế Quyền trẻ em
Trang 4-Đồ dùng để hoá trang đơn giản khi sắm vai.
-Bài ca “Con chim vành khuyên”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
4’
1’
1.KTBC:
+ Khi nào cần nói lời cám ơn, khi nào cần nói
lời xin lỗi?
+ Vì sao cần nói lời cám ơn, lời xin lỗi?
Gọi 2 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc bµi
* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Vòng tròn chào
hỏi” bài tập 4:
Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho học sinh
tham gia trò chơi
Giáo viên nêu ra các tình huống dưới dạng các
câu hỏi để học sinh xử lý tình huống
+ Khi gặp nhau (bạn với bạn, học trò với thầy
cô giáo, với người lớn tuổi) …
+ Khi chia tay nhau …
* Hoạt động 2: Thảo luận lớp:
Nội dung thảo luận:
1.Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống hay
khác nhau? Khác nhau như thế nào?
2.Em cảm thấy như thế nào khi:
a Được người khác chào hỏi?
b Em chào họ và được đáp lại?
c Em chào bạn nhưng bạn cố tình không đáp
lại?
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
+ Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia
tay.
+ Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn
nhau.
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị tiết sau.
Thực hiện nói lời chào hỏi và tạm biệt đúng lúc
2 HS trả lời 2 câu hỏi trên
+ Cần nói lời cám ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ + Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khác
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Vài HS nhắc lại
Học sinh đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm có số người bằng nhau, quay mặt vào nhau thành từng đôi một
Người điều khiển trò chơi đứng ở tâm 2 vòng tròn và nêu các tình huống để học sinh đóng vai chào hỏi
Học sinh thảo luận theo nhóm 2 để giải quyết các câu hỏi
Khác nhau, do đối tượng khi gặp gỡ khác nhau nên cách chào hỏi khác nhau
2.Tự hào, vinh dự
Thoải mái, vui vẽ
Bực tức, khó chịu
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời chào hỏi, lời tạm biệt khi chia tay
Trang 5LuyƯn t.viƯt:
«n tËp I.MỤC TIÊU:
-HS đọc đúng, nhanh được cả bài “Ngôi nhà”
-Đọc các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến nở, lảnh lót, thơm phức
-Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy (sau mỗi dòng thơ)
II.c¸c HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
20’
7’
5’
* Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải thích
nghĩa từ:
VD: hàng xoan
-Tương tự: xao xuyến, lảnh lót, thơm phức
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
+Đọan, bài: Có 3 đoạn thơ
*Tìm hiểu bài:
-Tìm trong bài tiếng có vần yêu
-Tìm tiếng ngoài bài iêu, yêu
-Nói câu chứa tiếng
* Cđng cè:
NhËn xÐt giê häc
HD häc ë nhµ
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
-3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp -Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa
Thø 3 ngµy 15 th¸ng 3 n¨m 2011
TẬP VIẾT :
TÔ CHỮ HOA H I.MỤC TIÊU
- Tô được các chữ hoa: H
- Viết đúng các vần: iết, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn,
đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 lần).
HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định
trong vở tập viết 1, tập hai.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 6TL Hoạt động GV Hoạt động HS
5’
7’
15’
4’
1’
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
các từ: nải chuối, tưới cây
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập
viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong
các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
tô chữ K
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: nải chuối, tưới cây
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa H trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
CHÍNH TẢ :(tập chép)
NGÔI NHÀ I.MỤC TIÊU:
Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10-12 phút Điền đúng vần iêu, yêu; chữ c hay k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 7TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
4’
1’
20’
6’
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3
tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi mơc bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai: mộc mạc, tre, đất nước
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái
bắt đầu mỗi dòng thơ
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK
để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:
i
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần iêu hoặc yêu
Điền chữ c hoặc k
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
K thường đi trước nguyên âm i, e, ê Đọc lại nhiều lần
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh
Trang 84’ ê
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
nghiệm bài viết lần sau
TOÁN :
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (tiÕp theo) I.MỤC TIÊU :
-Hiểu bài toán có một phép trừ; bài toán cho biết gì? hỏi gì? Biết trình bày bài giải
gồm: câu lời giải, phép tính, đáp sô.
- Bài tập can làm:Bài 1, 2, 3 trong bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4
Lớp làm bảng con: So sánh :
55 và 47 16 và 15+3
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình
bày bài giải
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các câu
hỏi:
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng và
cho học sinh đọc lại bài toán theo TT
Tóm tắt:
Có : 9 con gà
Bán : 3 con gà Còn lại ? con gà Giáo viên hướng dẫn giải:
Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta làm
thế nào?
Cho học sinh nêu phép tính và kết quả, nhìn
tranh kiểm tra lại kết quả và trình bày bài
giải
Giáo viên hỏi thêm:
Bài giải gồm những gì?
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
57 > 47
16 < 15+3 Học sinh nhắc mơc bµi
2 học sinh đọc đề toán trong SGK
Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán
3 con gà
Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?
Học sinh đọc đề toán theo TT trên bảng
Lấy số gà nhà An có trừ đi số gà mẹ
An đã bán
9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà
Giải Số gà còn lại là:
9 – 3 = 6 (con gà)
Đáp số : 6 con gà Bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính và đáp số
Trang 9Học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên gọi cho học sinh đọc đề toán và tự
tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh nêu TT bài toán bằng cách điền
số thích hợp và chỗ trống theo SGK
Gọi học sinh trình bày bài giải
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải
Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm
(4 nhóm)
Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài giải
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài.
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, ch bị tiết sau
Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:
Tóm tắt Có : 8 con chim Bay đi : 2 con chim Còn lại : ? con chim
Giải Số con chim còn lại là:
8 – 2 = 6 (con chim)
§¸p sè: 6 con chim
4 nhóm hoạt động : TT và giải bài toán (thi đua giữa các nhóm)
Giải:
Số bóng còn lại là:
8 – 3 = 5 (quả bóng)
Đáp số : 5 quả bóng
Học sinh giải VBT và nêu kết quả Nêu tên bài và các bước giải bài toán có văn
Thực hành ở nhà
LuyƯn to¸n
LuyƯn tËp I.MỤC TIÊU:
- Củng cố HS tính toán số từ 1 đến 100
-Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
- Gd HS tính toán đúng, thành thạo
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
30’ 1 LuyƯn tËp thùc hµnh:
-Đứng tại chỗ lần lượt đọc các số từ 1- 100
-Hỏi miệng:
Các số có 1 chữ số?
Các số tròn chục?
Số lớn nhất có 2 chữ số?
Số lớn nhất có 2 chữ số?
-GV nhận xét
+Bài 1:Hà vẽ được 7 hình vuông và đã tô
màu được 4 hình vuông Hỏi còn lại mấy
hình vuông chưa tô màu?
-Bài yêu cầu gì?
+Bài 2:Tổ em có 10 bạn, trong đó có 6
bạn gái Hỏi tổ em có mấy bạn trai?
-Bài yêu cầu gì?
-1 HS/ 2 số
HS tr¶ lêi
-Giải toán có lời văn
-HS làm vở, tự kiểm tra nhau -1 HS lên bảng sửa bài
-Giải toán có lời văn
-HS làm vở, tự kiểm tra nhau -1 HS lên bảng sửa bài
Trang 10+Baứi 3: Trong vửụứn coự 16caõy chanh vaứ
caõy cam., trong ủoự coự 6 caõy chanh Hoỷi
trong vửụứn coự bao nhieõu caõy cam?
2 Củng cố:
Nhận xét giờ học
HD học ở nhà
Bài giải:
Số cõy cam trong vườn cú là:
16 – 6 = 10 (cõy) Đỏp số: 10 cõy
Thứ 4 ngày 17 tháng 3 năm 2011
Tập đọc:
Quà của bố I.Mục đích - yêu cầu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: laàn naứo, luoõn luoõn, veà pheựp, vửừng vaứng bửụực
ủaàu bieỏt nghổ hụỷi cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.
- Hieồu noọi dung baứi: Boỏ laứ boọ ủoọi ngoaứi ủaỷo xa, boỏ raỏt nhụự vaứ yeõu em
Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
- Hoùc thuoọc loứng moọt khoồ thụ cuỷa baứi thụ.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
2’ 2.Bài mới:
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh,
ghi mục bài, chép toàn bộ bài tập đọc lên
bảng
12’ 3 Luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ: “lần nào, về phép,
vững vàng”, GV gạch chân tiếng, từ khó
yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: “về phép, vững vàng”.
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng
dòng thơ, chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ
cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
8’ 4 Ôn tập các vần cần ôn trong bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong
- Tìm cho cô tiếng có vần “oan” trong bài? - HS nêu
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng đó? - cá nhân, tập thể
- Tìm tiếng có vần “oan, oat” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
tiếng