CH3COOH CH3COO- + H+ - GV nêu kết luận: Tính chất chung của các dung dịch → Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation axit gây nên bởi cation H+ trong dung dịch.. Bazơ: - GV: Cho[r]
Trang 1Ngày soạn:26/08/2016
Ngày giảng:31/08,01,03/09/2016
Lớp: 11A1→6
Tiết 4: AXIT – BAZƠ – MUỐI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Axit
2 Kỹ năng:
Phân tích
theo
Tính
3 Thái
4 Phát triển năng lực:
-
-
-
II Trọng tâm:
Phân
III
IV Chuẩn bị:
- GV: 4 ! câu G và bài 02%
- HS:
V Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp, kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ: K 2 trong bài.
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
- GV: Cho vd & $! axit mà em và 2
trình
các axit này và rút ra K 0N
- HS trình bày
- GV nêu
axit gây nên R cation H+ trong dung
H3PO4, so sánh V các vd trên và rút ra K 0N
- HS trình bày
I Axit:
1 Định nghĩa:
Vd: HCl H+ + Cl HNO3 H+ + NO3 CH3COOH CH3COO- + H+
H+
2 Axit nhiều nấc:
Vd1: H2SO4 H+ + HSO4 HSO4- H+ + SO4 H2SO4 2H+ + SO42- (axit 2 Vd2: H3PO4 H+ + H2PO4 H2PO4- H+ + HPO4 HPO42- H+ + PO4 H3PO4 3H+ + PO43- (axit 3
Hoạt động 2:
- GV: Cho vd & $! mà em và 2
trình
các này và rút ra K 0N
- HS trình bày
- GV nêu
gây nên R anion OH- trong dung
II Bazơ:
Vd: NaOH Na+ + OH Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH
-OH-
Lop11.com
Trang 2Hoạt động 3:
- GV
li ra cation H+, \ có K] ? phân li ra anion OH
-thì ta nên
- GV: 7 nào là tính?
- HS trình bày
- GV V +^ HS cách 2 trình 4 li
- GV nêu chú ý:
+ Trong 22- và ion AlO2- 8 9 trong
+ Các tính c Z2 là Zn(OH)2,
Al(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2 Chúng ( ít tan trong
III Hiđroxit lưỡng tính:
có - phân li axit, \ có - phân li % Vd1: Zn(OH)2:
- Phân li K- axit: Zn(OH)2 = H2ZnO2
H2ZnO2 2H+ + ZnO2
2 Phân li K2 Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH -Vd2: Al(OH)3:
- Phân li K- axit: Al(OH)3 = HAlO2.H2O HAlO2 H+ + AlO2
Phân li K Al(OH)3 Al3+ + 3OH
-Hoạt động 4:
- GV: Cho vd & $! ! và 2 trình 4
li
này và rút ra K 0N
- HS trình bày
- GV: Nêu cách phân 9 !N
- HS trinh bày
- GV nêu chú ý: Trong
Na2HPO3, NaH2PO2 ^ còn không có
tính axit nên là ! trung hòa
- GV # trình
IV Muối:
1 Định nghĩa:
Vd: NH4Cl NH4+ + Cl NaHCO3 Na+ + HCO3 -cation kim 4+) và anion
- Phân 9
+ còn có có K] ? phân li ra H+X có tính axit) Vd: NaCl, (NH4)2SO4, Na2CO3,…
+
có K] ? phân li ra H+ Vd: NaHCO3, NaH2PO4, NaHSO4,…
2 Sự điện li của muối trong nước:
toàn ra cation kim 4+) và anion X\ & $! ! HgCl2, Hg(CN)2,… là
li # Y%
+
4 Củng cố: BT2,3,4,5 – Sgk/10.
BT2 – Sgk/10
a) H2S H+ + HS- H2CO3 H+ + HCO3
HS- H+ + S2- HCO3- H+ + CO3
2-b) LiOH Li+ + OH
-c) K2CO3 2K+ + CO32- NaClO Na+ + ClO- NaHS Na+ + HS
-d) Sn(OH)2: - Phân li K- axit: Sn(OH)2 = H2SnO2
H2SnO2 2H+ + SnO2
- Phân li K- Sn(OH)2 Sn2+ + 2OH
-BT3 – Sgk/10 C
BT4 – Sgk/10 D
BT5 – Sgk/10 A
5 Dặn dò:
- Ôn
-
Lop11.com