NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO... Khi đó , ta cũng nói a là số liền[r]
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1) Tập hợp các số nguyên Z gồm những số nào? 2) Cho các số sau : -6 ; 0 ; +1; 5; 1,5
-7 ; +9 ; 2,34
Những số nào là số nguyên dương?
Những số nào là số nguyên âm?
Những số nào không thuộc tập hợp số nguyên? 3) Tìm số đối của các số sau: 14 ; 0 ; -14
Trang 3Ôi ! s nào l n ố ớ
h n nh ?ơ ỉ
Trang 4Tiết 42: Bài 3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
• 1- So sánh hai số nguyên
0 1 2 3 4 5 -4 -3 -2 -1
Trong hai s nguyên khác nhau có m t s nh h n s kia ố ộ ố ỏ ơ ố
S nguyên a nh h n s nguyên b đ c kí hi u a <b ố ỏ ơ ố ượ ệ
( c ng nói b l n h n a , kí hi u b>a)ũ ớ ơ ệ
b a
Khi bi u di n trên tr c s n m ngang, đi m a n m bên trái đi m bể ễ ụ ố ằ ể ằ ể
thì s nguyên a nh h n s nguyên b.ố ỏ ơ ố
Trang 5?1: xem trục số nằm ngang Điền các từ : bên trái, bên phải , lớn hơn,nhỏ hơn , hoặc các dấu “ > ”, “ < “ vào ô dưới đây cho đúng
a) i m -4 n m ……… đi m -3, nên -4……… -3, và vi t -4… -3Đ ể ằ ể ế b) i m 2 n m ……… đi m -3 , nên 2……….-3, và vi t 2….-3Đ ể ằ ể ế c) i m -2 n m ………đi m 0, nên -2 ………0, và vi t : -2 …….0Đ ể ằ ể ế
Trang 6Tiết 42: Bài 3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
• 1- So sánh hai số nguyên
• Chú ý: số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a<b và không có số nào nằm giữa a và b Khi đó , ta cũng nói a là số liền trước của số nguyên b Chẳng
hạn-5 là số liền trước của -4
• ?2: so sánh
• 2 ….7 -2….-7 -4 ….2
• -6….0 ; 4… -2 ; 0… 3
0
kỳ số nguyên dương nào.
b a
< > <
< > <
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang,
điểm a nằm bên trái điểm b
thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Trang 7À ! Ra th ế
Gi thì t bi t r i ờ ớ ế ồ
nhé!
-10 và +1
Số nào lớn hơn ?
Trang 8Tiết 42: Bài 3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
• 1- So sánh hai số nguyên
b a
2- Giá tr tuy t đ i c a m t s nguyênị ệ ố ủ ộ ố
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Kho ng cách t đi m a đ n đi m 0 trên ả ừ ể ế ể
tr c s ụ ố
là giá tr tuy t đ i c a s nguyên a kí ị ệ ố ủ ố
hi u : IaIệ
Tìm kho ng cách t m i đi m sau đ n đi m ả ừ ỗ ể ế ể
0:
1; -1;-5; 5;-3;2; 0
Nh n xét :ậ -Giá tr tuy t đ i c a s 0 là s 0ị ệ ố ủ ố ố -Giá tr tuy t đ i c a m t s nguyên d ng là ị ệ ố ủ ộ ố ươ
chính nó
-Giá tr tuy t đ i c a m t s nguên âm là s đ i ị ệ ố ủ ộ ố ố ố
c a nó.ủ -Trong hai s nguyên âm s nào có giá tr tuy t ố ố ị ệ
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm
a nằm bên trái điểm b
thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
?4 Tính giá tr tuy t đ i c a m i s sau:ị ệ ố ủ ỗ ố
1; -1; -5; 5; -3; 2; 0
Trang 9Tiết 42: Bài 3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
• 1- So sánh hai số nguyên
b
a Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm
a nằm bên trái điểm b
thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
2- Giá tr tuy t đ i c a m t s nguyênị ệ ố ủ ộ ố
Kho ng cách t đi m a đ n đi m 0 trên ả ừ ể ế ể
tr c s ụ ố
là giá tr tuy t đ i c a s nguyên a kí ị ệ ố ủ ố
hi u : IaIệ
-Nhận xét :
• -Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0
• -Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là
chính nó.
• -Giá trị tuyệt đối của một số nguên âm là số
đối của nó.
•
Bài t p ậ 1) a)Sắp xếp các số sau theo thứ tự
tăng dần 2; -17 ; 5 ; 1; -2 ; 0 b)sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm
dần:
-101 ; 15 ; 0 ; 7 ; -8 ;2001
2) Tìm x thu c Z bi t : ộ ế
a) -5 < x < 0 b) -3<x<3 3) Tính giá tr c a các bi u th c ị ủ ể ứ
a) l-6l – l-2l b) l20l : l-5l c) l 246 l + l -4 l d) l-5l l-4l
Trang 101) a)Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
-17 ; -2 ; 0; 1; 2; 5 b)sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
2001; 15; 7; 0; -8; -101
a) x = -4;-3;-2;-1 b) x= -2;-1;0;1;2
Bài t p ậ
3) Tính giá tr c a các bi u th c ị ủ ể ứ
a) l-6l – l-2l = 6-2=4 b) l20l : l-5l= 20 : 5 = 4 c) l 246 l + l -4 l = 246 +4= 260
d) l-5l l-4l= 5 4 =20
Trang 11• Học bài theo SGK và vở ghi để biết so
sánh các số nguyên và biết tìm giá trị
tuyệt đối của một số nguyên
• Làm các bài tập 11; 14; 15; và phần luyện tập