Giíi thiÖu bµi - Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi GV: §ç ThÞ Thanh HiÒn.. Trường tiểu học B Yên Trung..[r]
Trang 1Buổi 1 –Tuần 6
Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011
Tiếng việt : Bài 22: p,ph, nh
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết : p, ph, nh, chợ quê, cụ già
- Đọc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II.Đồ dùng dạy – học :
- GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: Bộ đồ dùng TV 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2Giới thiệu bài
(1’)
3a.Dạy chữ ghi
âm:(23’)
* p:
- Nhận diện chữ:
p,ph
- Phát âm và đánh
vần tiếng
- Yêu cầu HS viết, đọc: xe chỉ, củ sả,
kẻ ô, rổ khế
- Gọi 2 HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
- Treo tranh 1, 2:
- Từng tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: phố xá, nhà lá
* Che tiếng phố Tiếng nào đã học?
- Che tiếng xá, giới thiệu tiếng phố
- Che âm ph Âm nào, dấu nào đã
học đã học?
_ Che âm ô, dấu sắc, giới thiệu âm ph
* ơng tự giới thiệu âm nh
-Gv đọc và cho hs tập phát âm : pờ -Yêu cầu hs dắt chữ p trên bảngdắt:p
- Nêu :Âm p gồm nét sổ thẳng và nét cong
- âm ph gồm những âm nào ghép lại?
- GV phát âm mẫu ph
- GV chỉnh sửa phát âm
-cho hs ghép tiếng phố
- Phân tích tiếng phố?
- Đánh vần nh thế nào?
- 2 HS viết
- 2 HS đọc bài 21
- Tranh 1: phố xá
- Tranh 2: nhà lá
- xá
- Âm ô, dấu sắc
-Tập phát âm -Hs tìm chữ p dắt trên bảng cài
- HS nhắc lại
- HS phát âm p (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Âm p ghép với âm h
- HS phát âm ph (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS ghép tiếng phố
đứng sau, dấu sắc trên âm ô
- Phờ- ô- phô- sắc- phố/ phố/
Trang 2chữ:
* Chữ và âm: nh.
* Đọc từ ngữ ứng
dụng
phở bò
(8’)
Tiết 2
4 Luyện tập
a Luyện đọc
(10’)
-Luyện đọc câu
ứng dụng
b Luyện viết
(15’)
c Luyện nói
(5’)
5.Củng cố dặn dò :
(5’)
- Đọc trơn?
-Cho hs đọc nhiều lần
GV viết mẫu và hI dẫn cách viết chữ ph,quê
- GV nhận xét
- Cho HS viết chữ chợ quê
- GV nhận xét, l ý nét nối giữa chữ
ph với chữ ô, dấu sắc trên chữ ô…
- Quy trình t^ tự chữ và âm ph
- GV giới thiệu từ ứng dụng và đọc
-Cho hs luyện đọc từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc lại bài tiết 1
- Treo tranh 3:
- Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu, I dẫn cách ngắt nghỉ câu ứng dụng
-yêu cầu hs viết bài vào vở TV
- quan sát uốn nắn hs viết đúng chữ
Treo tranh 4:
+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?
+ Chợ có gần nhà em không?
+ Nhà em ai hay đi chợ?
+ Em đang sống ở đâu?
-Gọi 1,2 hs đọc bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài 23
chợ quê (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS viết bảng con ph
- HS nhận xét bài viết của bạn
- HS viết bảng con chợ quê
- HS nhận xét bài viết của bạn
- HS nhẩm đọc
- 2 -3 HS đọc từ ứng dụng, tìm âm mới học có trong các từ
- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng
- HS đọc lại bài tiết 1(cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS quan sát tranh minh hoạ: Tranh vẽ ngôi nhà ở phố…
- HS đọc câu(1-2 em)
- HS đọc tiếng có âm mới học
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS cầm SGK đọc bài(6-7 em)
- HS viết vào vở Tập viết: p,
ph, nh, chợ quê, cụ già
- HS đọc tên bài luyện nói -HS quan sát tranh và trả lời
- HS đọc bài trong SGK
- HS tìm chữ vừa học
Trang 3Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011
Tiếng việt : Bài 23: g, gh
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết : g, gh, gà gô, ghế gỗ
- Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, cụ già
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà gô, gà gô
II.Đồ dùng dạy – học :
- GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: Bộ đồ dùng TV 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1 :
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2.Giới thiệu bài
(1’)
3.Dạy chữ ghi
âm:(23’)
*.Âm :g
-Nhận diện chữ: g
-Phát âm và đánh
vần tiếng
g
gà
gà ri
chữ: g
- Yêu cầu HS viết, đọc: ph, nh, phố xá, nhà lá
- Y/c 2 HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
- Treo tranh 1, 2:
- Từng tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: gà ri.ghế gỗ
- Che tiếng gà Tiếng nào đã học?
- Che tiếng ri, giới thiệu tiếng gà
- Che âm g Âm, dấu nào đã học?
_ Che âm a, dấu huyền, giới thiệu âm g
- ơng tự giới thiệu âm gh
-Gv đọc và cho hs tập phát âm : gờ -Yêu cầu hs dắt chữ g trên bảng dắt
- Nêu :Âm g gồm nét tròn và nét cong
- GV phát âm mẫu g
- GV chỉnh sửa phát âm
-yêu cầu hs ghép tiếng gà
- Phân tích tiếng gà?
- Đánh vần nh thế nào?
- Đọc trơn?
-cho hs luyện đọc nhiều lần
- GV viết mẫu và hI dẫn cách viết chữ g,gà ri
- GV nhận xét
- Cho HS viết chữ: gà ri
- 2 HS viết
- HSkhác theo dõi và nhận xét
- Tranh 1: con gà ri
- Tranh 2: cái ghế gỗ
- ri
- Âm a, dấu huyền
-Tập phát âm
-Hs tìm chữ gdắt trên bảng cài
- HS nhắc lại
- HS phát âm g (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS ghép tiếng gà
đứng sau, dấu huyền trên âm a
- Gờ- a- ga- huyền- gà/gà/ gà
ri (cá nhân, nhóm, cả lớp) -luyện đọc
- HS viết bảng con g
- HS nhận xét bài viết của bạn
- HS viết bảng con: gà ri
- HS nhận xét bài viết của bạn
Trang 4*.Chữ và âm: gh
*.Đọc từ ngữ ứng
dụng
nhà ga gà gô
gồ ghề ghi nhớ
(8’)
Tiết 2
4.Luyện tập
a Luyện đọc
(10’)
b Luyện viết:
(15’)
c Luyện nói
(5’)
5.Củng cố dặn dò:
(5’)
-giới thiệu từ ngữ ứng dụng
- Cho hs luyện từ ngữ ứng dụng
-Cho hs luyện đọc bài tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho hs
- Treo tranh 3: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu ( ghi bảng ) câu ứng dụng,
- GV đọc mẫu, I dẫn cách đọc câu
-Yêu cầu hs viết bài 23 vào VTV
- Theo dõi hs viết để kịp thời uốn nắn sửa sai cho hs
- GV nhận xét, l ý nét nối giữa chữ
g với chữ a, dấu huyền trên chữ a…
-Gọi hs đọc tên bài -Treo tranh 4:
+ Trong tranh vẽ những con vật gì?
có nuôi gà không?
+ Em hãy kể tên những loại gà mà
em biết?
+ Con gà trong tranh là gà trống hay
gà mái -Gọi 1,2 hs dọc bài và tìm âm ,tiếng vừa học
- Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài 24
- HS nhẩm đọc
- 2 -3 HS đọc từ ứng dụng, tìm âm mới học có trong các từ
- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng
- HS luyện đọc 7- 8 HS
- HS đọc lại bài Tiết 1 (cá nhân, nhóm, cả lớp)
-Quan sát trả lời
- HS tìm tiếng có âm mới học:gỗ, ghế Luyện đọc + phân tích
- HS luyện đọc câu (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS đọc toàn bài trong SGK
- HS viết vào vở Tập viết: g,
gh, chợ quê, cụ già
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét tranh
- HS đọc bài trong SGK
- HS tìm âm ,tiếng vừa học
Toán ( 21 )
Số 10
I Mục tiêu
Giúp HS:
Trang 5- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc,viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II.Đồ dùng dạy – học :
- GV, HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2 Giới thiệu bài
(1’)
3 Giới thiệu số 10
( 12’)
<I 1: Lập số 10
<I 2: Giới thiệu
cách ghi số 10
<I 3: Nhận biết
vị trí của số 10
trong dãy số từ 0
đến 10
4.Thực hành(15’)
Bài 1:
Bài 4/37/sk
Viết số thích hợp
-Gọi 1,2 hs đọc các số từ 0 đến 9 và
lại
- GV nhận xét ghi điểm
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- GV I dẫn HS quan sát tranh SGK: Yêu cầu HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa Hỏi có tất cả
có bao nhiêu que tính?
lại (Vd : 8 thêm 2 ; 7 thêm 3 …)
- GV: Các nhóm này đều có số +
là 10, ta dùng số 10 để chỉ số +
của mỗi nhóm đồ vật đó
- GV: Số 10 viết bằng chữ số 1
viết chữ số 0 vào bên phải chữ số 1
-GV giới thiệu chữ số 10 in và viết
- GV chỉ bảng cho HS đọc
-Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau
số 9 trong dãy số từ 0 đến 10
+ Số 10 đứng liền sau số nào ?
- GV vừa viết mẫu vừa I dẫn cách viết số 10
-yêu cầu hs viết số 10
-Cho hs viết số theo thứ tự từ 0 đến
10 và lại
- Gọi hs đọc kết quả làm bài
-Gv nêu yêu cầu bài tập
-gợi ý hs dựa vào dãy số đã cho tìm
HS đọc, viết số 0, đếm xuôi
từ 0 đến 9, đếm từ 9
đến 0
- HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa là 10 que tính
- HS nêu: 9 bạn thêm 1 bạn
là 10 bạn
- HS nhắc lại: có 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con tính
- HS đọc: z6,{@
+HS đọc các số theo thứ tự
từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
+HS số 10 đứng liền sau số 9
-Quan sát cách viết -HS viết bảng con số 10 -Tự làm bài
- 1,2 hs đọc kết quả HS khác nhận xét bài làm của bạn
- Theo dõi yêu cầu bài tập -tự làm bài
Trang 6vào ô trống
Bài 5 /37/sgk
Khoanh vào số lớn
nhất
5.Củng cố dặn dò:
(5’)
số thích hợp để điền vào ô trống cho
đúng thứ tự của dãy số đó
-Gợi ý : Quan sát dãy số từ 0 đến 10
ở bài 4 để từ đó xác định số lớn nhất trong các số đã cho và khoanh vào số đó
- Chữa bài a.Khoanh vào 7 b.Khoanh vào 10 c.khoanh vào 6
- Gọi 1,2 hs đọc các số từ 0- 10, từ 10- 0
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS đếm các số từ 0- 10, từ 10- 0
- HS tìm số lớn nhất để khoanh
- Kiểm tra lại bài của mình
- HS đọc số 10, đọc các số từ 0- 10
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011
Tiếng viêt : Bài 24: q- qu, gi.
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết : q- qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
II.Đồ dùng dạy – học :
- GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: Bộ đồ dùng TV 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2 Giới thiệu bài
(1’)
3.Dạy chữ ghi
âm:(23’)
* q
- Nhận diện chữ q
- Yêu cầu HS viết, đọc: g, gh, nhà ga, ghế gỗ
- Y/c 2 HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
- Treo tranh 1, 2:
- Từng tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: chợ quê, cụ già
- Che tiếng quê Tiếng nào đã học?
- Che tiếng chợ, giới thiệu tiếng quê
- Che âm qu Âm nào đã học?
_ Che âm ê, giới thiệu âm qu
- ơng tự giới thiệu âm gi
-Nêu : Âm q gồm nét tròn và nét sổ thẳng
-Gv yêu cầu hs tìm chữ q để dắt
- 2 HS viết
- hs khác theo dõi và nhận xét
- Tranh 1: cảnh chợ quê
- Tranh 2: cụ già
- chợ
- Âm ê
- HS nhắc lại -Hs tìm chữ q dắt trên bảng
Trang 7- Luyện đọc q:
*qu:
- Nhận diện chữ
qu
- Phát âm và đánh
vần tiếng
qu
quê
chợ quê
chữ: qu
+ chợ quê
* Chữ và âm gi
* Đọc từ ngữ ứng
dụng:(8’)
quả thị, giỏ cá
qua đò, giã giò
Tiết 2:
4.Luyện tập
* Luyện đọc
(10’)
* Luyện đọc câu
ứng dụng:
- So sánh q với a?
- GV phát âm mẫu q
-GV nêu và viết bảng : qu
- Phân tích âm qu?
- So sánh âm qu vơi âm q?
- GV phát âm: qu
- GV chỉnh sửa phát âm
- Phân tích tiếng quê?
- Đánh vần nh thế nào?
- Đọc trơn?
-GV viết mẫu và hI dẫn cách viết chữ qu
- Cho hs luyện viết bảng con
- GV nhận xét
- Cho HS viết chữ: chợ quê
- GV nhận xét, l ý nét nối giữa chữ
qu với chữ ê, dấu huyền trên chữ ê…
- Quy trình t^ tự chữ và âm qu
- GV giới thiệu từ ứng dụng -cho hs luyện đọc tiếng có âm mới ,
từ ứng dụng -Chỉnh sửa phát âm cho hs
- Y/cầu HS đọc bài tiết 1
-chỉnh sửa phát âm cho hs
- Treo tranh 3:
- Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- GV gạch chân
cài
- G/ nhau: Đều có nét tròn
- K/nhau: q có nét sổ thẳng dài
- HS phát âm q (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Hs tìm chữ qu dắt trên bảng cài
đứng sau
-HS so sánh
- HS phát âm qu (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS ghép tiếng quê
đứng sau
- quờ- ê- quê/ quê/ chợ quê (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS viết bảng con qu
- HS nhận xét bài viết của bạn
- HS viết bảng con: chợ quê
- HS nhận xét bài viết của bạn
- HS nhẩm đọc
- 2- 3 HS đọc từ ứng dụng, tìm âm mới học có trong các
từ kết hợp phân tích tiếng
- 7- 8 HS luyện đọc
- HS đọc lại bài tiết 1(cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS quan sát tranh minh hoạ, trả lời nội dung tranh
- HS đọc tiếng có âm mới học
- HS luyện đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp)
Trang 8* Luyện viết:
(15’)
* Luyện nói
(5’)
5.Củng cố ặn dò:
(5’)
- GV đọc mẫu, I dẫn cách ngắt nghỉ
- GV nêu y/c bài viết
- Treo tranh 4:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Em thích quà gì nhất?
+ Ai hay cho em quà?
+ quà em có chia cho mọi
, không?
-Gọi 1,2 hs đọc toàn bài
- Nhận xét cho điểm
- Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài 25
- HS cầm SGK đọc bài(6-7 em)
-HS viết vào vở Tập viết: q,
qu, gi, chợ quê, cụ già
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS trả lời
- 2 HS đọc bài trong SGK
Toán ( 22 ): Luyện tập
I Mục tiêu
* Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số + trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10
II.Đồ dùng dạy – học :
1 GV: Bảng phụ viết nội dung bài
2 HS : Que tính
III Hoạt động dạy - họcchủ yếu :
1 Kiểm tra bài
cũ(0p)
2.Giới thiệu bài
:(1’)
hành:(29’)
Bài 1: Nối (theo
mẫu)
(5’)
Bài 2: Vẽ thêm cho
đủ 10 chấm tròn
(7’)
Bài 3: Có mấy hình
Kết hợp trong giờ ôn
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- GV nêu y/c: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp Vd :Có 10 con vịt nối với số 10
- Cho HS quan sát bài mẫu và nêu cách nối?
-GV nêu yêu cầu của bài: GV I
dẫn HS quan sát mẫu rồi tập cho HS nêu yêu cầu của bài (Vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải sao cho cả hai cột có đủ 10 chấm tròn
- Từ đó HS nêu cấu tạo số 10
- Nêu y/c bài 3?
- GV quan sát giúp đỡ các em chỉ
-HS tự làm bài vào vở và chữa bài
-HS tự làm bài vào vở.Sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra -Các nhóm báo cáo kết quả
- 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9
và 1,
- HS nêu y/c, tự làm bài
a, điền số 10
b, điền số 10
-HS nêu nhiệm vụ của từng phần a, b, c
-hs quan sát hình trả lời
Trang 9tam giác?
(5’)
Bài 4: (7’)
a, ( >, <, =)?
o…1
6…6
…
b, Các số bé hơn 10
là…
c, Trong các số từ 0
đến 10: - Số bé
nhất là…
- Số lớn nhất
là…
Bài 5: Viết số thích
hợp vào ô trống
(5’)
4.Củng cố dặn dò:
(5’)
đúng hình tìm @
-yêu cầu hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs tự làm bài
- Theo dõi hs làm bài
- Cho HS lấy 10 que tính, tách làm 2 phần và nêu kết quả tách?
- Nhận xét bài làm
- Gv tóm tắt nội dung bài học
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn hs tập đếm,viết các số từ 0 đến 10;từ 10 đến 0
-HS tự làm bài:
0 < 6 1 < 2
8 > 7 7 > 6 …
- Số 0, 1, 2, 3, 4, …, 9
- Số 0
- Số 10
- HS tách: 10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1, 10 gồm 8 và 2,
- Hs điền kết quả tách và chữa bài
- HS theo dõi
Tự nhiên xã hội : Chăm sóc và bảo vệ răng
I Mục tiêu :
Giúp HS:
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp
- Chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
-Kĩ năng tự bảo vệ : Chăm sóc răng
- Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III.Các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
-Thaot luận nhóm
- Đóng vai xử lí tình huống
IV phương tiện dạy – học :
- GV: Tranh ảnh về răng miệng, bàn chải răng, kem đánh răng
Muối ăn vá một vòng tròn bằng tre , kính 10 cm
- HS: SGK Tự nhiên - xã hội
Trang 10V Hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2 Bài mới
A.Khám phá
(5’)
* Khởi động: Trò
chơi: “Ai nhanh ai
khéo”
B.Kết nối
a Hoạt động 1:
Làm việc theo
nhóm đôi
MT: Biết thế nào là
răng khỏe, răng
đẹp Thế nào là
răng bị sâu, răng bị
sún
(10’)
b Hoạt động 2:
Làm việc với SGK
MT: HS biết làm gì
vàkhông nên làm gì
để bảo vệ răng
(10’)
C.Vận dụng:
-Em cần phải giữ gìn đồ dùng học tập
thế nào ?
- Nhận xét
- GV phổ biến quy tắc chơi: 2 đội, mỗi đội 8 em xếp thành hàng dọc, mỗi em ngậm một que bằng giấy
Em đầu hàng có 1 vòng tròn bằng tre, chuyển vòng trìn đó cho ,
là thắng cuộc
- GV giới thiệu vai trò của răng và giới thiệu bài
- <I 1: HS quay mặt vào nhau, lần
thế nào?
- <I 2: Các nhóm nói lên trình bày kết quả làm việc của nhóm mình:
Răng bạn có bị sâu, bị sún không?
* GV kết luận: (Cho HS quan sát mô
hiình hàm răng) Hàm răng trẻ em
đầy đủ là 20 chiếc (răng sữa) Khi răng sữa bị hỏng, bị lung lay và rụng khi đó răng mới sẽ mọc lên gọi là răng vĩnh viễn Nếu răng này bị sâu, rụng sẽ không mọc lại nữa Vì vậy phải biết giữ gìn và bảo vệ răng
- <I 1: HS quan sát các hình vẽ ở trang 14, 15 trong SGK
+Chỉ và nói về việc làm của mỗi bạn
ở mỗi hình Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?
- <I 2: GV nêu câu hỏi:
? Trong từng hình các bạn đang làm gì?
? Nên đánh răng và xúc miệng vào lúc nào thì tốt nhất?
? Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo đồ ngọt?
? Phải làm gì khi răng bị đau, bị lung lay?
* GV kết luận: GV tóm tắt lại ý chính của các câu hỏi trên
- Hệ thống lại ND bài
- HS nghe phổ biến quy tắc chơi
- 2 nhóm lên chơi
- Cả lớp nhận xét kết quả
- HS làm việc ở nhóm, nhận xét: Răngtrắng đẹp hay bị sâu sún,
- Một số nhóm nói lên trình bày kết quả làm việc của nhóm mình
- HS quan sát tranh, làm việc theo cặp theo sự I dẫn của GV (Nói việc
đúng, sai, vì sao)
- HS trả lời
-
-HS theo dõi