1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Toán lớp 2, kì II

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Giíi thiÖu : a Hoạt động 1: HD nhận biết tên gọi thµnh phÇn.. *Bài 2: Viết các tích dưới dạng tổng các sè h¹ng b»ng nhau råi tÝnh.[r]

Trang 1

Tuần 19

Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm2010

Toán Tiết 91 :Tổng của nhiều số

I Mục tiêu :

- Bước đầu nhận biết về tổng của nhiều số và biết tính tổng của nhiều số

- Chuẩn bị học phép nhân.(BT1cột 1,BT2 cột 4 BT3b dành cho HS khá ,giỏi)

II Các hoạt động Dạy -Học :

Hoạt động thầy 1 ổn định: 2 Kiểm tra: 3 Bài mới: Giới thiệu : a Giới thiệu phép cộng: 2 + 3 + 4 = - Gọi 1 HS đặt tính cột dọc - Gọi HS nêu cách tính + Giới thiệu phép tính: 12 + 34 + 40 - GV gọi HS lên bảng đặt tính và nêu cách tính Tương tự phép cộng: 15+ 46 + 29 + 8 b Thực hành *Bài 1: GV gọi HS yêu cầu bài (Cột 1 dành cho HS khá ,giỏi) - GV nhận xét sau mỗi lần HS giơ bảng *Bài 2: Tính(Cột 4 dành cho HS khá ,giỏi) GV phân nhóm, phát phiếu cho HS làm nhóm Hoạt động trò - 1 em lên bảng 2

+ 3

4

9

- 2 cộng 3 bằng 5, 5 cộng 4 bằng 9 viết 9 - 1, 2 em nêu lại cách tính - 1 em lên bảng

- HS nêu cách tính: 2 cộng 4 bằng 6, 6 cộng 0 bằng 6 viết 6

- 1 cộng 3 bằng 4, 4 cộng 4 bằng 8 viết 8

- HS lên bảng tính và nêu cách tính

- HS nhận xét

- 1, 2 HS đọc đề bài

- HS làm bảng con

3+6+5=14 8+7+5=20 7+3+8=18 6+6+6+6=24

- HS làm nhóm

N1: N2: N3: N4:

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 2

- GV nhận, xét cho điểm

*Bài 3: Điền số.( Phần b dành cho

HS khá ,giỏi)

- GV cho HS chơi trò chơi

- Nêu luật chơi, cách chơi

- GV nhận xét

- Các nhóm nhận xét

- HS cử đại diện chơi: Thi nhìn tranh để tìm phép tính và kết quả đúng

a)12kg 12kg + 12kg +36 kg b)5 l +5 l+ 5 l + 5 l =20 l

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét

4.Củng cố – dặn dò :

- Tóm tắt nội dung, nhận xét giờ

- Về nhà làm bài ở vở bài tập

Thứ ba ngày tháng năm

Toán Tiết 92 :phép nhân

I Mục tiêu :

- Bước đầu nhận biết phép nhân trong mối quan hệ với một tổng của các số hạng bằng nhau (BT3 dành cho HS khá ,giỏi)

- Biết đọc, viết và cách tính kết quả của phép nhân

II Đồ dùng Day -Học:

- Tranh minh học.các chấm tròn

III Các hoạt động Dạy -Học :

Hoạt động thầy

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 2 em lên bảng đặt

tính và tình

18 + 24 + 9 + 10 31 + 11 + 15 + 8

3 Bài mới: Giới thiệu :

a) Hoạt động 1: HD HS nhận biết về phép

nhân

+ GV cho HS lấy tấm bìa có 2 chấm tròn

- Tấm bìa có mấy chấm tròn

- Có 5 tấm bìa mỗi tấm có 2 chấm tròn

có tất cả? chấm tròn?

-Muốn biết có? chấm tròn ta phải làm gì?

- GV HD HS nhận xét

Tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 5 số

hạng đều bằng 2

b) Hoạt động 2: Giới thiệu phép nhân

2 + 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 5 số hạng

bằng nhau ta chuyển thành phép nhân

Viết 2 x 5 = 10

Hoạt động trò

HS lấy đồ dùng

- Có 2 chấm tròn

- HS lấy 5 tấm bìa như thế

- HS trả lời

- Phải tính tổng: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =

10 chấm tròn

Trang 3

- Nêu cách đọc

- Giới thiệu dấu x nhân là dấu nhân

- HD HS khi chuyển từ tổng thành phép

nhân thì: 2 là 1 số hạng của tổng

5 là số các số hạng của tổng

Viết: 2 x 5 để chỉ 2 được lấy 5 lần

Như vậy: Chỉ có tổng các số hạng bằng

nhau mới chuyển thành phép nhân

c) Hoạt động 3: Thực hành

*Bài 1:GV HD HS xem tranh để nhận ra

- GV gọi HS đọc

- HD HS tìm kết quả phép nhân

VD: Tính 4 x 2

Ta tính tổng: 4 + 4 = 8

Vậy: 4 x 2 = 8

*Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

- GV nhận xét, cho điểm

*Bài 3: Viết phép nhân.(Dành cho HS khá

,giỏi)

- GV chia lớp làm 2 đội

- Cử đại diện thi viết phép tính đúng

- GV nhận xét, cho điểm

- HS đọc: Hai nhân năm bằng mười

- HS thực hành đọc, viết phép nhân

2 x 5 = 10

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

2 x 5 = 10

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Quan sát tranh và trao đổi nhóm đôi

để tìm ra kết quả

- Đại diện từng nhóm trả lời

a) 4 được lấy 2 lần: 4 + 4 = 8 chuyển thành: 4 x 2 = 8

- Bốn nhân hai bằng 8

b, c tương tự

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm nhóm

N1: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20

4 x 5 = 20 N2: 9 + 9 + 9 = 27

9 x 3 = 27 N3: 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50

10 x 5 = 50

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét

- HS thi

a) 5 x 2 = 10 b) 4 x 3 = 12

4 Củng cố – dặn dò:

- Neue lại phép nhân, nhận xét giờ

- Về nhà làm bài tập

_

Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm2010

Trang 4

Toán Tiết 93 :Thừa số - tích

I Mục tiêu :

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân

- Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân .(BT1,2Phần a dành cho HS K-G)

II Các hoạt động Dạy -Học :

Hoạt động thầy

1 ổn định:

2 Kiểm tra: - Chữa bài tập 4.

- GV nhận xét, chođiểm

3 Bài mới: Giới thiệu :

a) Hoạt động 1: HD nhận biết tên gọi

thành phần

- GV viết: 2 x 5 = 10 lên bảng

- GV nêu: Trong phép nhân đó 2 gọi là

thừa số 5 cũng gọi là thừa số.10 gọi là

tích

2 x 5 = 10

Thừa số Thừa số Tích

- 2 x 5 = 10 là tích

2 x 5 cũng gọi là tích

b) Hoạt động 2:

*Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.(Phần a dành

cho HS K-G)

- HD HS chuyển tổng thành tích

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 5 = 15

- GV nhận xét

*Bài 2: Viết các tích dưới dạng tổng các

số hạng bằng nhau rồi tính

(Phần a dành cho HS K-G)

- GV và lớp nhận xét

*Bài 3: Viết phép nhân (theo mẫu)

8 x 2 = 16

- GV HD HS làm bài rồi chữa bài Khi

tính tích nhẩm các tổng tương ứng

- Gọi HS lên chữa bài

-GV nhận xét

Hoạt động trò

- HS đọc: hai nhân năm bằng mười

- HS nêu thành phần trong phép nhân

- HS đọc đồng thanh

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bảng con

a) 9 + 9 + 9 = 9 x3 b) 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4 c) 10 + 10 + 10 = 10 x 3

- HS đọc đề bài

- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm nháp a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 b) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

4 x 3 = 4 + 4 + 4 = 12

- HS làm vào vở

b) 4 x 3 = 12 c) 10 x 2 = 20 d) 5 x 4 = 20

- 3 HS lên bảng chữa bài

- Các HS khác nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi HS nêu tên gọi thành phần kết quả của phép nhân

Trang 5

- Nhận xét giờ

- Về nhà làm bài trong vở bài tập toán

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm2010

Toán Tiết 94 :Bảng nhân 2

I Mục tiêu :

- Giúp HS lập bảng nhân 2 (2 nhân với 1, 2, 3, … 10) và học thuộc lòng bảng nhân này

- Thực hành nhân 2, giải bài toán và đếm thêm 2

II Đồ dùng Dạy -Học:

Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn

III Các hoạt động Dạy -Học :

Hoạt động thầy

1 ổn định:

2 Kiểm tra: - Chữa bài tập 3.

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới :

a) Hoạt động 1: GV HD HS lập bảng

nhân 2

- GV giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm vẽ

2 chấm tròn rồi lấy 1 tấm gắn lên

bảng và nêu mỗi tấm bìa đều có 2

chấm tròn Ta lấy 1 tấm bìa tức là 2

được lấy 1 lần

Ta viết: 2 x 1 = 2 (đọc: Hai nhân một

bằng hai)

- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 2

chấm tròn lên bảng rồi hỏi và gọi HS

trả lời để nêu được 2 được lấy 2 lần và

viết được

2 x 2 = 2 + 2 = 4

Như vậy: 2 x 2 = 4

- Tương tự: GV HS HS lập

2 x 3 = 6

2 x 4 = 8

2 x 5 = 10

- GV giới thiệu bảng nhân 2

Hoạt động trò

- HS quan sát

- HS thực hành với các tấm bìa

- HS đọc: 2 x 1 = 2

2 x 2 = 4 …………

2 x 5 = 10

- HS đọc bảng nhân 2, từ trên xuống và

từ dưới lên 2 x 5 = 10 Đọc cách quãng khi GV chỉ bất kì phép nhân nào

Trang 6

b) Hoạt động 2: Thực hành

*Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài

*Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV gọi H S lên bảng chữa bài

- Nhận xét

*Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV chia lớp làm 2 đội chơi trò chơi

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 HS đọc đề bài

HS làm nhóm đôi, bạn nêu, bạn đáp

- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

Bài giải

6 con gà có số chân là:

6 x 2 = 12 (chân) Đáp số: 12 chân

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 đội cử mỗi đội 5 người chơi điền số tiếp sức vào 

- Đội nào làm xong trước và đúng sẽ thắng cuộc

- Các đội nhận xét

4 Củng cố – dặn dò :

- Gọi 2 HS đọc lại bảng nhân 2

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán, HTL bảng nhân 2

Thứ sáu ngày 15 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 95 :Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 2 qua thực hành tính

- Giải toán đơn về nhân 2.(BT 4 dành cho HS K-G)

II Đồ dùng Dạy -Học:

- Phiếu bài tập

III Hoạt động Dạy -Học:

Hoạt động thầy

1 ổn định:

2 Kiểm tra: - 2 em đọc bảnh nhân

2

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

HD học sinh luyện tập

*Bài 1: Điền số

- GV HD HS làm theo mẫu

2 x 3 = 6

- GV và lớp nhận xét

*Bài 2: Tính (theo mẫu)

Hoạt động trò

- 1, 2 HS đọc đề bài

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 7

2 cm x 3 = 6 cm

- GV nhận xét sau mỗi lần HS giơ

bảng

*Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

Tóm tắt:

1 xe đạp: 2 bánh xe

8 xe đạp: ? bánh xe

- GV chấm 1 số bài, nhận xét

*Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu bài

(BT 4 dành cho HS K-G)

- GV phát phiếu cho HS làm

*Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống

(theo mẫu)

- GV chia lớp làm 2 đội

- Nêu cách chơi trò chơi điền đúng-

điền nhanh

- Các nhóm nhận xét

- Lớp làm bảng con

2 cm x 5 = 10 cm 2 kg x 4 = 8 kg

2 dm x 8 = 16 dm 2 kg x 6 = 12 kg

2 kg x 9 = 18 kg

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

Bài giải

8 xe đạp có số bánh xe là:

8 x 2 = 16 (bánh xe) Đáp số: 16 bánh xe

- 1, 2 HS đọc đề bài

- HS làm nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- HS đọc đề

- HS cử đại diện chơi

- Các nhóm lên điền thi

- Nhóm nào điền nhanh và đúng là thắng cuộc

Thừa số 2 2 2 2 2

4 Củng cố- dặn dò:

- Vài em đọc thuộc lòng bảng nhân 2

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

tuần 20

Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 96 :Bảng nhân 3

I Mục tiêu:

- HS biết lập bảng nhân 3 và học thuộc bảng nhân 3

- Thực hành nhân 3, giải bài toán và đếm thêm 3

II Đồ dùng Dạy -Học:

Các tấm bìa mỗi tấm 3 chấm tròn

III Hoạt động Dạy -Học:

Hoạt động thầy

1 ổn định:

2 Kiểm tra: - 2 em đọc lại bảng

nhân2

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động trò

Trang 8

a HD HS lập bảng nhân 3

+ GV lấy 1 tấm bìa có 3 chấm tròn

gắn lên bảng (lấy 1 tấm bìa tức là

chấm tròn được lấy 1 lần 3 x 1 = 3)

Đọc 3 nhân một bằng ba

+ Gắn 2 tấm bài mỗi tấm 3 chấm

tròn

- 3 được lấy mấy lần?

- Tương tự lập bảng nhân 3

b Thực hành:

*bài 1: GV HD HS sử dụng bảng

nhân 3 để nêu tích

*Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV chấm , chữa nhận xét

*Bài 3: Trò chơi

Thi đếm nhanh, đúng

- GV và lớp nhận xét

- HS quan sát

- HS đọc: 3 x 1 = 3

- 2 lần: 3 x 2 = 6 …………

3 x 10 = 30

- HS đọc bảng nhân 3

- Đọc nhiều lần: xuôi, ngược

- HS đọc đề bài

- HS làm nhóm đôi bạn nêu – bạn đáp

- Từng cặp báo cáo

- HS nhận xét

- 1, 2 HS đọc đề bài

- HS tóm tắt và giải

Tóm tắt: 1 nhóm: 3 HS

10 nhóm: ? HS

Bài giải

10 nhóm có số học sinh là:

10 x 3 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh

- HS đọc đề bài

- Các nhóm cử đại diện lên chơi trò chơi

- Thực hành chơi

3 6 9 12 15 1

8

4 Củng cố- dặn dò:

- HS đọc lại bảng nhân 3

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

_

Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 97 :Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hành tính

- Giải bài toán đơn về nhân 3.(BT 2,5c dành cho HS khs giỏi)

- Tìm các số thích hợp của dãy số

II Đồ dùng Dạy -Học:

Phiếu học tập

III Hoạt động Dạy -Học:

Trang 9

1 ổn định:

2 Kiểm tra:- 3 HS đọc bảng nhân 3.

- GV nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

+HD luyện tập

*Bài 1: Điền số

HD HS làm bài

-GV và lớp nhận xét

*Bài 2: (BT 2 dành cho HS khá giỏi)

HD HS sử dụng bảng nhân 3 để tìm

thừa số thứ 2 thích hợp trong mỗi phép

nhân

VD: 3 x … = 12

- 3 nhân với số nào để được 12

Viết 4 vào chỗ chấm để có 3 x 4 = 12

- GV và lớp nhận xét

*Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HD HS cách giải

- GV chấm bài, nhận xét

*Bài 4:

GV yêu cầu HS làm nhóm

*Bài 5: Điền số .(BT 5c dành cho HS

khá giỏi)

GV phân lớp làm 3 nhóm chơi trò

chơi

- GV và lớp nhận xét

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào phiếu

- HS lên bảng làm

x 3 x 8

3 x 4 = 12

- Tương tự 5 HS lên bảng làm bài

3 x 1 = 3

3 x 2 = 6

3 x 4 = 24

3 x 10 = 30

3 x 6 = 18

- 1, 2 HS đọc đề bài

- HS tóm tắt và giải

1 can: 3 lít dầu

5 can: ? lít dầu

Bài giải

5 can đựng số dầu là:

3 x 3 = 15 (lít dầu) Đáp số: 15 lít dầu

- 1 HS lên bảng làm

- Lớp làm nháp

- Chữa bài, nhận xét

Bài giải

8 túi có số ki lô gam gạo là:

3 x 8 =24( Kg) Đáp số: 24 kg

- HS chơi trò chơi

- Nhóm nào điền đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Trang 10

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 98 :Bảng nhân 4

I Mục tiêu:

- HS lập được bảng nhân 4 và thuộc lòng bảng nhân 4

- Thực hành nhân 4, giải bài toán và đếm thêm

II Đồ dùng Dạy -Học:

Các tấm bìa mỗi tấm 4 chấm tròn

III Hoạt động Dạy -Học:

Hoạt động thầy

1 ổn định:

2 Kiểm tra: - 2 em đọc thuộc

lòng bảng nhân 3

- 1 em tính: 3 x 5 =

3 x 4 =

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: HDHS lập bảng nhân 4

+GV lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn gắn

lên bảng và nêu mỗi tấm bìa có 4 chấm

tròn ta lấy 1 tấm bìa tức là lấy 4 chấm

tròn

- 4 được lấy 1 lần nên ta lập được phép

tính 4 x 1 = 4

- GV gắn 2 tấm bìa mỗi tấm có 4 chấm

tròn lên bảng và hỏi có 2 tấm bìa mỗi

tấm có 4 chấm tròn, vậy 4 chấm tròn

được lấy? Lần

- Hãy lập phép nhân tương ứng

- GV HD HS lập bảng nhân 4 tương tự

- GV yêu cầu HS đọc bảng nhân 4 và

học thuộc lòng

b) Hoạt động 2: Luyện tập

*Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó 2 em

đổi vở để kiểm tra

*Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bàì

- Có mấy ô tô

- Mỗi chiếc ô tô có mấy bánh xe

- Để biết 5 ô tô có? Bánh xe ta làm như

Hoạt động trò

- HS quan sát và trả lời

- HS đọc: 4 nhân 1 bằng 4

- 4 chấm tròn được lấy 2 lần

4 x 2 = 8

4 x 3 = 12

4 x 4 = 16

4 x 5 = 20

4 x 6 = 24

4 x 7 = 28

4 x 8 = 32

4 x 9 = 36

4 x 10 = 40

- HS đọc đồng thanh bảng nhân 4

- Thi đọc thuộc lòng

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài và kiểm tra bài làm của bạn

- HS đọc đề bài

- Có 5 ô tô

- Mỗi ô tô có 4 bánh xe

Trang 11

thế nào?

- Gọi 1 em lên bảng là, cả lớp làm vào

vở

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

- Số đầu tiên trong dãy là số nào?

+ Tiếp sau 4 là số nào?

-+GV HD HS chơi trò chơi

- GV và lớp nhận xét, cho điểm

- Ta tính tích 4 x 5

- HS làm bài

Tóm tắt:

1 xe: 4 bánh

5 xe: …… bánh

Bài giải Năm ô tô có số bánh xe là:

4 x 5 = 20 (bánh xe) Đáp số: 20 bánh xe

- HS đọc đề bài

- Số 4

- Là số 8

- 2 đội cử người và chơi trò chơi điền số tiếp sức

4 Củng cố- dặn dò:

- Tóm tắt nội dung, gọi 1, 2 em đọc bảng nhân 4

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010

Toán Tiết 99 :Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4 qua thực hành tính; giải bài toán

- Bước đầu biết nhận biết (qua các ví dụ bằng sô) tính chất giao hoán của phép nhân .( BT 1 Phần b BT 4 dành cho HS K-G)

II Đồ dùng Dạy -Học:

Phiếu bài tập

III Hoạt động Dạy -Học:

Hoạt động thầy

1 ổn định:

2 Kiểm tra: - 2 em đọc bảng nhân 4.

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

+HD luyện tập

*Bài 1: Tính nhẩm.(Phần b dành cho

HS K-G)

- 3 HS lên bảng làm phần a

- GV nhận xét cho điểm

*Bài 2: Tính (theo mẫu)

4 x 3 + 8 = 12 + 8

= 20

- Trong dãy tính có phép tính nhân và

+, - ta làm như thế nào?

Hoạt động trò

- HS đọc đề bài

- 3 em lên bảng tính nhẩm phần a

a) 4x4=16 4x9=36 4x6=24 4x5=20 4x2=8 4x10=40 4x8=32 4x7=28 4x1=4

b HS chơi trò hỏi đáp

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w