A. Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Biết rắng không xả[r]
Trang 1Môn Sinh học – Đề số 3 – (Thời gian bài 50 phút) Câu 1: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
A ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
B ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất
C giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
D ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất
Câu 2: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào
sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A Aa x Aa
B AA x Aa
C Aa x aa
D AA x aa
Câu 3: Thứ tự các bước của quá trình nhân đôi ADN là
(1) Tổng hợp các mạch mới
(2) Tạo 2 phân tử ADN con
(3) Tháo xoắn phân tử ADN
A (1) →(3) → (2)
B (1) →(2) → (3)
C (3) → (2) → (1)
D (3) → (1)→ (2)
Câu 4: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST là vị trí liên kết với thoi phân
bào được gọi là
A tâm động
B eo thứ cấp
C hai đầu mút NST
D Điểm khởi đầu nhân đôi
Câu 5: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ,
điều này biểu hiên đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã đi truyền có tính phổ biến
B Mã di truyền có tính đặc hiệu,
C Mã di truyền luôn là mã bộ ba
D Mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 6: Sự kết hợp giữa giao tử (n) và giao tử (n+1) trong thụ tinh sẽ tạo ra thể đột
biến?
A Tứ nhiễm B Tam nhiễm C Một nhiễm D Tam bội
Câu 7: Dương xỉ phát triển mạnh vào kỷ nào sau đây ?
A Cacbon (than đá)
B Pecmi
C Tam điệp
D Kreta (phấn trắng)
Câu 8: Người ta có thể tạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp ?
(1) lai tế bào xôma
(2) lai khác dòng, khác thứ
(3) lai xa kèm đa bội hóa
(4) nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn thành cây đơn bội
A (1) và (4)
Trang 2B (3) và (4)
C (1) và (3)
D (2) và (4)
Câu 9: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về các nhân tố tiến hóa?
A Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số alen
B Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen
C Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tận số alen và thành phần kiểu gen
D Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen
Câu 10 : Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số
17% Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này
A AB=ab=8,5%; Ab=aB=41,5% B AB=ab=41,5%; Ab=aB=8,5%
C AB=ab=33%; Ab=aB 17%= D AB=ab 17%= ; Ab=aB=33%
Câu 11: Kiểu phân bố nào thường xuất hiện khi quần thể sống trong điều kiện môi
trường đồng nhất?
A Phân bố đều và phân bố ngẫu nhiên
B Phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm,
C Phân bố theo nhóm
D Phân bố đều và phân bố theo nhóm
Câu 12: Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen?
A AaBB B aaBB C AABB D AaBb
Câu 13: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Số nhóm gen liên kết của loài này là
Câu 14: Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:
A Axitamin và vitamin B Nước và các ion khoáng
C Amit và hoocmôn D Xitôkinin và ancaloit
Câu 15: Khi tế bào khí khổng no nước thì ?
A Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra
B Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra
C thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra
D thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra
Câu 16: Quần thể nào sau đây cân bằng di truyền?
A 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa B 0,1 AA : 0,4Aa : 0,5aa
C 0,5AA : 0,5aa D 0,16AA : 0,3 8Aa : 0,46aa
Câu 17: Dựa trên hình vẽ thí nghiệm minh họa hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 3(1) Trong bình chứa hạt nảy mầm không có O2
(2) Sau thí nghiệm, ống nghiệm bên phải nước vôi vẫn đục là do hạt hô hấp thải ra CO 2
(3) Dòng khí bên trái cung cấp vào bình chứa hạt nẩy mầm có nhiềuCO 2
(4) Khí hút ra bên phải bình chứa hạt là khí giàu CO mà nghèo2 O 2
Câu 18: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quang hợp?
I Để tạo ra được một phân tử C6 H12 O6 cần có sự tham gia của 12 phân tử H 2O
II Trong các sắc tố quang hợp, chỉ có diệp lục a tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa
năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hóa học trong
ATP và NADPH
III Sản phẩm của phá sáng chuyển cho pha tối là ATP và NADPH
IV Ở thực vật CAM, chất nhận CO2 đầu tiên của quá trình quang hợp là PEP
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Ở một loài động vật trong quá trình giảm phân của cơ thể đực mang kiểu gen
AaBbDd có 10% tế bào đã bị rối loạn không phân li của cặp NST mang cặp gen Bb
trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường
Kết quả tạo ra giao tử Abd chiếm tỷ lệ?
A 11,25% B 12,5% C 10% D 7,5%
Câu 20: Xét các loại đột biến sau:
(1) Mất đoạn NST
(2) Lặp đoạn NST
(3) Chuyển đoạn không tương hỗ
(4) Đảo đoạn NST
(5) Đột biến thể một
(6) Đột biến thể ba
Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là
A (1);(3),(6) B (1),(2),(3) C (4), (5), (6) D (2), (3) (4)
Câu 21: Một loài thực vật có A- cây cao , a - cây thấp , B- hoa kép, b- hoa đơn , DD:
hoa đỏ , Dd : hoa hồng , dd : hoa trắng Cho giao phấn hai cây bố mẹ thu được tỷ lệ phân
li kiêu hỉnh là 6:6:3:3:3:3:2:2:1:1:1:1 Kiểu gen của bố mẹ trong phép lai trên ?
A AaBbDd × AabbDd hoặc AaBbDd × AaBbDd
B AaBbDd × aaBbDd hoặc AaBbDd × aaBbDD
C AaBbDd × aaBbDd hoặc AaBbDd × aaBbdd
D AaBbDd × AabbDd hoặc AaBbDd × aaBbDd
Câu 22 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
II Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
Trang 4III Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể
IV Khi không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi
Câu 23 Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao
dẫn tới có thể sẽ làm tiêu diệt quần thể
B Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới
diệt vong
C Kích thước quần thể thường ổn định và đặc trưng cho từng loài
D Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau
Câu 24 Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong quần xã đỉnh cực, chỉ có một loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
B Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao, cấu trúc của lưới thức ăn ở các hệ sinh thái càng trở nên phức tạp
hơn
C Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau
D Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì các chuỗi thức ăn càng có ít mắt xích chung
Câu 25 Trên cặp nhiễm sắc thể số 1 của người, xét 7 gen được sắp xếp theo trình tự ABCDEGH Theo lí
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu gen A nhân đôi 4 lần thì gen H cũng nhân đôi 4 lần
II Nếu gen B phiên mã 10 lần thì gen E phiên mã 10 lần
III Nếu đột biến đảo đoạn BCDE thì có thể sẽ làm giảm lượng prôtêin do gen B tổng hợp
IV Nếu đột biến mất một cặp nuclêôtit ở gen C thì sẽ làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ gen C đến gen H
Câu 26 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi cấu trúc của prôtêin
II Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit
IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Câu 27Cho con đực (XY) có mắt trắng giao phối với con cái (XX) có mắt đỏ được F1 đồng loạt mắt đỏ Các cá thể F1 giao phối tự do, đời F2 thu được 18,75% con đực mắt đỏ : 25% con đực mắt vàng : 6,25% con đực mắt trắng : 37,5% con cái mắt đỏ : 12,5% con cái mắt vàng Nếu cho con đực mắt đỏ F2 giao phối với con cái mắt đỏ F2 thì kiểu hình mắt đỏ ở đời con có tỉ lệ
Trang 5A 7
41 B
19
54 C
7
31 54
Câu 28 Ở một loài thực vật, kiểu gen A- B - hoa đỏ; A-bb, aaB-, aabb cùng quy định hoa trắng Cho P
thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng được F1: 100% hoa đỏ Khi xử lí các hạt F1 bằng một loại hóa chất người ta thấy cặp gen Aa đã nhân đôi nhưng không phân li và hình thành nên một cây tứ nhiễm Cho cây gieo từ hạt này lai với cây có kiểu gen Aabb, có bao nhiêu nhận xét nào sau đây đúng?
1 Cây F1 phát sinh các giao tử với tỉ lệ là 4:4:1:1:1:1
2 Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 13 đỏ: 11 trắng
3 Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là 5:5:5:5:1:1:1:1:1
4 Số loại kiểu gen ở F2 là : 8
Câu 29: Chiều cao cây được di truyền theo kiểu tương tác tích lũy, mỗi gen có 2 alen
và các gen phân ly độc lập với nhau Ở một loài cây, chiều cao cây dao động từ 6 cm
đến 36 cm Người ta tiến hành lai cây cao 6cm với cây cao 36cm cho đời con đều cao
21 cm Ở F2, người ta đo chiều cao của tất các cây và kết quả cho thấy 1/64 số cây có
chiều cao 6 cm Có bao nhiêu nhận định đúng về sự di truyền tính trạng chiều cao cây
trong số những nhận định sau:
(1) Có 3 cặp gen quy định chiều cao cây
(2) F2 có 6 loại kiểu hình khác nhau
(3) Có thể có 7 loại kiểu gen cho chiều cao 21 cm
(4) Ở F2, tỉ lệ cây cao 11 cm bằng tỉ lệ cây cao 26 cm
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 30 Khi nói về kích thước quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái tuyệt chủng
II Nếu không có di – nhập cư và tỉ lệ sinh sản bằng tỉ lệ tử vong thì kích thước quần thể sẽ được duy trì ổn định
III Cạnh tranh cùng loài góp phần duy trì ổn định kích thước quần thể phù hợp với sức chứa của môi trường
IV Nếu môi trường được bổ sung thêm nguồn sống thì tỉ lệ sinh sản tăng và thường dẫn tới làm tăng kích thước quần thể
Câu 31 Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng nguyên sinh được mô tả như sau: Sóc ăn quả dẻ; diều
hâu ăn sóc và chim gõ kiến; xén tóc ăn nón thông; chim gõ kiến và thằn lằn ăn xén tóc; chim gõ kiến và thằn lằn là thức ăn của trăn Khi nói về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Nếu loài chim gõ kiến bị tiêu diệt thì số lượng diều hâu có thể giảm
Trang 6II Nếu loài diều hâu bị tiêu diệt thì số lượng sóc có thể tăng
III Chim gõ kiến và thằn lằn đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
IV Lưới thức ăn này có 4 chuỗi thức ăn
Câu 32: Khi nói về các mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần xã sinh vật, xét phát
biểu sau:
(1) Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ kí sinh- vật chủ
(2) Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ đậu là biểu hiện của mối quan
hệ hội sinh
(3) Quan hệ giữa loài ong hút mật hoa và loài hoa mối quan hệ cộng sinh
(4) Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối là biểu hiện mối quan hệ cộng sinh
(5) Quan hệ giữa cây tỏi và sinh vật xung quanh là quan hệ ức chế- cảm nhiễm
Số phát biểu không đúng là
A 2 B 1 C 3 D.4
Câu 33 Ở một loài động vật, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái có cùng kiểu hình, F1
thu được tỷ lệ kiểu hình như sau: 50% ♀ mắt đỏ, đuôi ngắn: 20% ♂ mắt đỏ, đuôi ngắn: 20% ♂ mắt trắng, đuôi dài: 5% ♂ mắt trắng, đuôi ngắn : 5% ♂mắt đỏ, đuôi dài
Biết rằng mỗi tính trạng do một gen quy định, không có đột biến xảy ra, giới đực có cặp NST giới tính XY, giới cái có cặp NST giới tính XX Chọn ngẫu nhiên một cặp đực, cái ở F1 đều có kiểu hình mắt đỏ, đuôi ngắn cho giao phối với nhau Xác suất để con non sinh ra có kiểu hình mắt trắng, đuôi ngắn là:
A 0,09 B 0,045 C 0,18 D 0,0225
Câu 34: Phép lai nào cho tỷ lệ phân ly kiểu hình 9:3:3:1 biết 1 gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn
toàn
A Ab
aB( f= 25%) x
AB
ab ( không xảy ra hoán vị gen)
B Ab
aB x
Ab
aB xảy ra hoán vị gen 2 bên với tần số = 20%
C AB
AB
ab và xảy ra hoán vị gen 2 bên với tần số bất kì
D AB
ab ( f=20%) x
Ab
aBkhông xảy ra hoán vị gen
Câu 35 Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 kiểu hình, trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm
tỷ lệ 40% Biết rắng không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có 10% số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng
Trang 7II Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 40cM
III F1 có 10% số cây lá xẻ, hoa đỏ
IV F1 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình lá nguyên, hoa trắng
Câu 36 Giả sử một loài ruồi có bộ nhiễm sắc thể 2n = 16 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường xét hai cặp
gen dị hợp, trên cặp nhiễm sắc giới tính xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Nếu không xảy ra đột biến thì khi các ruồi đực có kiểu gen khác nhau về các gen đang xét giảm phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?
Câu 37 Ở một loài thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp; Gen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng Cho cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng được hợp tử F1 Sử dụng consisin tác động lên hợp tử
F1 để gây đột biến tứ bội hóa Các hợp tử đột biến phát triển thành cây tứ bội và cho các cây đột biến này giao phấn với cây tứ bội thân thấp, hoa trắng thu được F2 Số đáp án đúng
1.Theo lí thuyết, ở đời con loại kiểu gen AaaaBBbb ở F2 có tỉ lệ 1/9
2.Tỷ lệ phân ly kiểu hình ở F2 : 25:5:5:1
3 Số kiểu gen ở F2 = 8,
4 số kiểu hình ở F2 = 4
5.cho Phép lai P: AA × aa, thu được các hợp tử F1 Sử dụng cônsixin tác động lên các hợp tử F1, sau
đó cho phát triển thành các cây F1 Cho các cây F1 tứ bội tự thụ phấn, thu được F2 Cho tất cả các cây F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là: 77 cây cao: 4 cây thấp
Câu 38 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; gen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số 1; gen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen d quy định quả dài, nằm trên cặp NST tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa 2 cây P đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm 12% Biết hoán
vị gen xảy ra trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số bằng nhau Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể
ở F2, xác suất để thu được 2 cá thể có kiểu hình mang đúng 2 tính trạng trội là:
Câu 39: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng
Thế hệ xuất phát (P) có 2 kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm 40% Qua 2 thế hệ ngẫu phối, ở F2 có tỉ
lệ kiểu hình: 16 cây hoa đỏ: 9 cây hoa trắng Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 8I) Thế hệ p đang ở trạng thái cân bằng di truyền
II) Trong tồng số cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ p, số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm 0.4%
III) Giả sử các cá thể P tự thụ phấn được F1, sau đó F1 tự thụ phấn thu được F2
Ở F2, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 9/20
IV) Nếu các cá thể F2 tự thụ phấn thu được F3; Các cá thể F3 tự thụ phấn thu được F4 Các cá thể F4 tự thụ phấn thu được F5 Tỉ lệ kiểu hình ở F5 sẽ là: 43 cây hoa đỏ: 57 cây hoa trắng
V) Cho tất cả các cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ p giao phối ngẫu nhiên, thu được đời con có số cá thể mang kiều hình lặn chiếm tỉ lệ 1/9
Câu 40 Ở người, bệnh phêninkêtô niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường;
bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X qui định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Số phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên
1 Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1/2
2 Xác suất chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/4
3 Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 5/12
4 Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/8
A 1 B 2 C 3 D 4