+ Hướng dẫn HS quan sát tranh và phát triển lời +Quan sát tranh thảo luận nhóm nói tự nhiên qua việc trao đổi với bạn để trả lời đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và c¸c c©u hái theo gîi ý c[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
Học vần
Bài 8 : l , h
( 2 tiết )
I Mục tiêu:Sau bài học HS biết:
- Đọc và viết được l, h, lê, hè.
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le.
- Nhận ra đợc chữ l, h có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS lên bảng, HS đọc bê, ve;
- Lớp viết bảng con bê, ve
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
+ GV: các tranh này vẽ gì ?
HS : Vẽ lê, hè
+ GV :Trong tiếng lê, hè chữ nào đã học ?
+ HS: ê, e
+ GV: Hôm nay chúng ta học âm và chữ mới l, h
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm (27 phút)
a ) Nhận diện chữ
* l
+ Viết bảng chữ l.
+ Chữ l giống chữ nào đã học ?
+ Hãy so sánh chữ l và chữ b
+ Quan sát + Giống chữ b
+ Giống nhau: Đều có nét khuyết trên
Trang 2+ Hãy tìm chữ l trong bộ chữ.
b ) Phát âm và đánh vần tiếng.
+ Phát âm mẫu l và HD học sinh phát âm.
+ Chỉnh sửa, phát âm cho HS
+ Có chữ l các em tìm thêm chữ ê để ghép tiếng
lê
+ Ghép lên bảng cài tiếng lê
+ Đọc : lê
+ Cho HS phân tích tiếng lê
+ HD đánh vần: lờ - ê - lê
+ Chỉnh sửa cho HS
* h ( Quy trình tương tự )
+ GV cho HS so sánh l với h
c ) HD viết chữ.
HD viết chữ l
+ Viết mẫu lên bảng lớp chữ l, vừa viết vừa nhắc
lại qui trình viết
+ Nhận xét bảng con
HD viết chữ ghi tiếng lê
+ Nhận xét và chữa lỗi
HD vương tự nh trên )
d ) Đọc tiếng ứng dụng
+ Viết bảng các tiếng ứng dụng
+ Cho HS phân tích tiếng
+ Nhận xét chỉnh sửa
thắt
+Tìm chữ l và giơ lên cho GV kiểm tra
+Quan sát GV làm mẫu
+Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
+Tìm và ghép tiếng lê giơ cho GV
kiểm tra
+Đọc: lê
+Phân tích tiếng lê
+Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
+So sánh: Giống nhau: cùng có nét khuyết trên; khác nhau: h có
nét móc 2 đầu
+Quan sát
+Viết lên không trung +Viết bảng con
+Quan sát, theo dõi, viết bảng con chữ lê
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp +Phân tích cấu tạo một số tiếng +Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Trang 33 Hoạt động 2: Luyện tập
a ) Luyện đọc:
+ Cho HS đọc toàn bộ bài trên bảng
* HD đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng và trả lời câu hỏi
- Bức tranh vẽ gì ?
- Tiếng ve kêu thế nào ?
- Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
+ Đọc mẫu câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
+ Chỉnh sửa phát âm
b ) Luyện viết:
+ HD học sinh tập viết trong vở tập viết
+ Cho HS xem bài viết mẫu Lưu ý cách để vở,
cầm bút, tư thế ngồi viết
c ) Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì
?
+ Hướng dẫn HS quan sát tranh và phát triển lời
nói tự nhiên qua việc trao đổi với bạn để trả lời
các câu hỏi theo gợi ý của GV và các câu hỏi tự
nêu trong nhóm
- Những con vật trong tranh đang làm gì ?
- Trông giống con gì ?
+ Nhận xét , khen ngợi nhóm nói hay
4 Củng cố - dặn dò: (3 phút)
GV chỉ SGK
Dặn học sinh về nhà học bài, tìm thêm tiếng có
âm mới học trong sách báo bất kì
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 9
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp bài trên bảng
+Quan sát tranh SGK và phát biểu ý kiến
+Nêu ý kiến
+ Đọc câu ứng dụng:ve ve ve, hè
về ( Cá nhân, nhóm, cả lớp )
+Viết trong vở tập viết
+ le le
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm
Vài nhóm trình bày trớc lớp
+Đọc bài trong SGK
+Tìm tiếng có chứa chữ vừa học
Trang 4Toán:
I: Mục tiêu: HS được củng cố khắc sâu về:
-Nhận biết số lượngvà thứ tự các số trong phạm vi 5
-Đọc , viết , đếm các số trong phạm vi 5
-Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh, chính xác
II: Đồ dùng dạy học.
+GV: Phấn màu , bảng cài
-Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5
III: Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ.(5 phút)
+GV: Đưa các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5 xếp không theo thứ tự
+HS: Xếp đúng thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1
B Dạy học bài mới ( 25 phút)
1, Giới thiệu bài : Luyện tập.
2, Hoạt động 1: Thực hành nhận biết số lượng đọc số, viết số.
+Bài 1:
+ HDHS nêu yêu cầu bàt tập
+ Cho HS làm bài
+ Theo dõi việc làm bài của HS
+ HDHS chữa bài
+Bài 2: Tương tự bài 1.
3, Hoạt động 2: Điền số thích hợp vào ô
trống
+Bài 3:
+ Viết bảng bài tập
+ Gọi HS chữa bài
+ Hỏi: Em điền số nào vào ô tròn?
Hỏi tương tự với ô vuông
+ HD viết số 1, 2, 3, 4, 5 nh sgk
+ Nêu yêu cầu: Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật trong nhóm
+ Làm bài
+ Nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống
+ Làm bài
Chữa bài
+ Điền số 3 vì số 3 đứng sau số 1 và số 2
Trang 5C, Củng cố, dặn dò( 5Phút)
+Tổ chức trò chơi
+ Gọi 5 em lên chơi mỗi em cầm 1 tờ bìa ghi số rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và
từ lớn đến bé Bạn nào xếp đúng và nhanh là người thắng cuộc
+ Tổng kết trò chơi
Trang 6
Thứ Ba ngày 13 tháng 9 năm 2011
Học vần
Bài 9 : o , c
( 2 tiết )
I Mục tiêu:Sau bài học HS biết:
- Đọc và viết được o, c, bò, cò.
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè.
- Nhận ra được chữ o, c có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- HS lên bảng, HS đọc lê;hè
- Lớp viết bảng con lê, hè - HS nhận xét
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
+ GV: các tranh này vẽ gì ?
+ HS : Vẽ bò, cỏ
+ GV :Trong tiếng bò, cỏ có âm nào đã học ?
+ HS: b
+ GV: Hôm nay chúng ta học âm và chữ mới o, c
+ GV viết bảng: o, c
+ HS đọc theo GV: o, bò; c cỏ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ( 29 phút)
a ) Nhận diện chữ
* o
+ Viết bảng chữ o và nói chữ o là một nét cong
kín
Trang 7+ Hãy tìm chữ o trong bộ chữ.
b ) Phát âm và đánh vần tiếng.
+ Phát âm mẫu o và HD học sinh phát âm ( đối
với âm o miệng mở rộng, môi tròn )
+ Chỉnh sửa, phát âm cho HS
+ Yêu cầu HS tìm chữ b và dấu huyền để ghép
với o thành tiếng bò
+ Ghép lên bảng cài tiếng bò
+ Đọc : bò
+ Cho HS phân tích tiếng bò
+ HD đánh vần: bờ - o - bo-huyền- bò
+ Chỉnh sửa cho HS
* c ( Quy trình dạy tương tự )
c ) HD viết chữ.
HD viết chữ o
+ Viết mẫu lên bảng lớp chữ o, vừa viết vừa nhắc
lại qui trình viết
+ Nhận xét bảng con
HD viết chữ ghi tiếng bò
+ Nhận xét và chữa lỗi
HD viết chữ c
( Quy trình dạy tương tự như trên )
+ Chữ c là một nét cong hở phải.
+ So sánh c với o
d ) Đọc tiếng ứng dụng
+ Viết bảng các tiếng ứng dụng lên bảng
+ Cho HS phân tích tiếng
+ Giải thích 1 số tiếng
+ Nhận xét chỉnh sửa
+ Giống quả trứng +Tìm chữ o và giơ lên cho GV
kiểm tra
+Quan sát GV làm mẫu
+Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp +Thảo luận nhóm và đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
+Tìm và ghép tiếng bò
+Đọc: bò
+Phân tích tiếng bò
+Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp.( bờ - o - bo-huyền- bò )
+Quan sát
+Viết lên không trung + Viết bảng con
+Quan sát, theo dõi, viết bảng con chữ bò
Giống nhau: cùng là nét cong; khác nhau: c có nét cong hở, o có
nét cong kín
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp +Phân tích cấu tạo một số tiếng +Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 8Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
3 Hoạt động 2: Luyện tập
a ) Luyện đọc:
+ Chỉ bảng cho HS đọc toàn bài ở tiết 1 trên
bảng
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS
+ HD đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng SGK
+ Viết câu ứng dụng lên bảng: bò bê có bó cỏ.
+ Đọc mẫu câu ứng dụng
+ Chỉnh sửa phát âm
b ) Luyện viết:
+ HD học sinh tập viết trong vở tập viết
+ Cho HS xem bài viết mẫu Lưu ý cách để vở,
cầm bút, tư thế ngồi viết
c ) Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là
gì ?
+ Hướng dẫn HS quan sát tranh và phát triển lời
nói tự nhiên qua việc trao đổi với bạn để trả lời
các câu hỏi theo gợi ý của GV và các câu hỏi tự
nêu trong nhóm
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Vó bè dùng để làm gì ?
+ Nhận xét , khen ngợi nhóm nói hay
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp bài trên bảng
+Quan sát tranh SGK thảo luận và phát biểu ý kiến
+ Đọc câu ứng dụng:bò bê có bó
cỏ ( Cá nhân, nhóm, cả lớp )
+Viết trong vở tập viết
+vó bè
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm
Vài nhóm trình bày trước lớp
C Củng cố - dặn dò (3phút)
GV chỉ SGK - HS đọc bài trong SGK
Dặn học sinh về nhà học bài, tìm thêm tiếng có âm mới học trong sách báo bất kì Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 10
Trang 9Toán
Bé hơn - Dấu <
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “Bé hơn “, dấu “ < “ để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
-Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh, chính xác
II Đồ dùng dạy học.
GV: Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa
Tranh 4 cái cốc, 5 cái cốc
HS: bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học.
A,Kiểm tra bài cũ.( 3 phút)
+GV: Gọi 1 HS đọc các số 1, 2, 3, 4, 5
1HS lên bảng viết các số 1, 2, 3, 4, 5
+HS: Nhận xét – GV nhận xét
B, Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút) Bé hơn – Dấu <
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu ( 30 phút)
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
*Giới thiệu 1 < 2
+ HDHS quan sát tranh 1 sgk
Hỏi Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Bên nào có ô tô ít hơn?
+Nói : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
+ Cho HS quan sát tranh 2
Nêu câu hỏi cho HS trả lời
+Nêu 1 ô tô ít hơn 2 ô tô , 1 hình vuông ít
hơn 2 hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và viết là:
1 < 2
+ Lấy dấu bé hơn ( < ) giơ lên cho HS
quan sát và nói dấu < gọi là dấu bé hơn,
dùng để viết kết quả so sánh các số
+ Yêu cầu HS lấy dấu < trong bộ đồ dùng
+ Quan sát tranh
+ 1 ô tô
+ 2 ô tô
+ Tự nêu
+Vài HS nói
+ Quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Lấy dấu < trong bộ đồ dùng
Trang 10+ HDHS tập ghép 1 < 2.
+ Gọi 1 số HS đọc kết quả so sánh “ Một bé
hơn hai “
*Giới thiệu 2 < 3 ( tương tự ).
+ Cho HS quan sát tranh , thảo luận nêu kết
quả
*Giới thiệu 3 < 4 ; 4 < 5 ( tương tự ).
+ Cho HS đọc :
Một bé hơn hai
Hai bé hơn ba
Ba bé hơn bốn
Bốn bé hơn năm
3, Hoạt động 3: Thực hành.
+Bài 1:
Cho HS nêu yêu cầu của bài
+ Kiểm tra
+Bài 2, 3:
+ HDHS quan sát tranh để làm bài
+Bài 4:
+ Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+Bài 5:
Tổ chức trò chơi: thi nối nhanh
+ Tập ghép 1 < 2
+Đọc “ Một bé hơn hai “
+ Đọc “ hai bé hơn ba “
+ Ghép 2 < 3
+ Nêu yêu cầu:Viết dấu < theo mẫu + Viết dấu <
+ Quan sát tranh và tự viết
+ Nêu miệng kết quả
+ Đổi vở kiểm tra kết quả
+ Nêu yêu cầu : Điền dấu < vào ô trống
+ Làm bài + Đọc kết quả
4, Củng cố dặn dò ( 1 phút) +Gọi HS nhắc lại cách viết dấu <.
ư
Trang 11
Đạo đức:
Gọn gàng, sạch sẽ
I Mục tiêu:
1.Giúp HS hiểu được.
-Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi người yêu quý
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội , chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi giày dép sạch mà không lời tắm gội, mặc quần áo rách bẩn
2.HS có thái độ : Mong muốn tích cực, tự giác ăn mặc gon gàng sạch sẽ.
3.HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo , giày dép gọn gàng,
sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác
II.Tài liệu và phơng tiện.
+GV: Tranh bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Lược chải đầu
Bài hát: Rửa mặt nh mèo
III.Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ ( 3 phút)
+GV: Gọi HS kể về kết quả học tập của em trong tuần học vừa qua
+HS: Kể
+HS - GV: Nhận xét
B.Dạy học bài mới ( 30 phút)
1,Giới thiệu bài
GV: Cho cả lớp hát bài : Rửa mặt như mèo
2,Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài tập 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Yêu cầu các cặp HS thảo luận theo bài
tập 1 Thời gian thảo luận 5phút
+ Nêu câu hỏi gợi ý:
-Bạn nào có đầu tóc quần áo, giày dép
sạch sẽ, gọn gàng?
-Em thích mặc như bạn nào?
+ Kết luận : Bạn thứ 8 có đầu chải đẹp,
quần áo sạch sẽ, cài đúng cúc ngay ngắn,
giày dép cũng gọn gàng ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ như thế có lợi cho sức
khoẻ, được mọi người yêu mến Các em
+ Thảo luận theo nhóm đôi, 1 bạn hỏi ,1 bạn trả lời
+ Nêu kết quả thảo luận trớc lớp
Trang 12cần ăn mặc như vậy.
3,Hoạt động 2: HS tự chỉnh đốn trang phục của mình.
+Yêu cầu từng HS tự xem lại cách ăn
mặc của mình và tự sửa, GV cho HS
mượn bấm móng tay, lược
+ Bao quát cả lớp, nhận xét chung và nêu
gơng một vài HS biết sửa sai sót của
mình
+ Từng HS thực hiện nhiệm vụ
+ Các cặp kiểm tra tự sửa cho nhau
3,Hoạt động 3: Làm bài tập 2.
+ Yêu cầu từng HS chọn những quần áo
thích hợp để đi học 1 bộ cho bạn nam và
1 bộ cho bạn nữ rồi nối bộ quần áo đã
chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong
tranh
+ kết luận : -Bạn nam có thể mặc áo số 6,
quần số 8
-HS nữ có thể mặc váy số 1 và áo số 2
+Từng HS làm bài tập
+Một số HS Trình bày sự lựa chọn của mình và giải thích tại sao lại chọn như vậy
4, Củng cố , dặn dò.
+GV: Cho cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo
Trang 13
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011
Học vần
Bài 10 : ô , ơ
( 2 tiết )
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ.
- Đọc được các tiếng và câu ứng dụng bé có vở vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
- Nhận ra được chữ ô, ơ có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ( 5 phút)
- HS lên bảng, HS đọc bài o , c
- HS nhận xét – GV nhận xét
- Lớp viết bảng con bò , cỏ
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
+ GV: các tranh này vẽ gì ?
+ HS : Vẽ cô, cờ
+ GV :Trong tiếng cô, cờ có âm và dấu thanh nào đã học ?
+ HS: c, dấu huyền
+ GV: Hôm nay chúng ta học âm và chữ mới ô, ơ
+ GV viết bảng: ô, ơ
+ HS đọc theo GV: ô, cô; ơ, cờ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ( 29 phút)
a ) Nhận diện chữ
* ô
+ Viết bảng chữ ô và nói chữ ô gồm chữ o và
+Quan sát
Trang 14dấu mũ ở trên chữ o.
+ Chữ ô giống chữ nào đã học ?
+ Nhưng chữ ô khác chữ o ở điểm nào ?
+ Hãy tìm chữ ô trong bộ chữ
b ) Phát âm và đánh vần tiếng.
+ Phát âm mẫu ô và HD học sinh phát âm ( đối
với âm ô miệng mở hơi hẹp, môi tròn )
+ Chỉnh sửa, phát âm cho HS
+ Yêu cầu HS tìm chữ c để ghép với ô thành
tiếng cô
+ Ghép lên bảng cài tiếng cô
+ Đọc : cô
+ Cho HS phân tích tiếng cô
+ G Tiếng cô đánh vần nh thế nào ?
+ GV chỉnh sửa cho HS
* ơ ( Quy trình dạy tương tự )
+ So sánh ơ với ô
c ) HD viết chữ.
HD viết chữ ô
+ Viết mẫu lên bảng lớp chữ ô, vừa viết vừa nhắc
lại qui trình viết
+ Nhận xét bảng con
HD viết chữ ghi tiếng cô
+ Nhận xét và chữa lỗi
HD viết chữ ơ
( Quy trình dạy tương tự như trên )
d ) Đọc tiếng ứng dụng
+ Viết bảng các tiếng ứng dụng
+ Bạn nào có thể đọc được các tiếng trên bảng ?
+ Giải thích 1 số tiếng ứng dụng
+ Cho HS phân tích tiếng
+ Nhận xét chỉnh sửa
+ Giống chữ o
+Chữ ô có thêm dấu mũ +Tìm chữ ô giơ cho GV kiểm tra
+Quan sát GV làm mẫu
+Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
+Tìm và ghép tiếng cô
+Đọc: cô
+Phân tích tiếng cô
+Đánh vần cờ - ô - cô
+Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
+ Giống nhau: cùng là nét cong khép kín; khác nhau: ơ có thêm
dấu “dâu”
+Quan sát
+Viết lên không trung +Viết bảng con
+Quan sát, theo dõi, viết bảng con chữ cô
+Quan sát
HS đọc 1 – 2 em
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp +Phân tích cấu tạo một số tiếng